Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 12 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_sinh_hoc_12_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 12 - Năm học 2023-2024
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II SINH 12- 2023- 2024 Câu 1: Hai loại enzim được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là A. ADN polimeraza và ARN polimeraza B. Restritaza và ligaza C. ADN polimeraza và ligaza D. enzim tháo xoắn và enzim cắt mạch Câu 2: Hai phương pháp nào sau đây sẽ tạo ra được giống mới mang bộ NST lưỡng bội của hai loài A. Gây đột biến bằng 5BU và gây đột biến bằng acridin B. Gây đột biến bằng tia phóng xạ và gây đột biến bằng cônsisin C. Lai xa kèm theo đa bội hoá và dung hợp tế bào trần D. Lai xa kèm theo đa bội hóa và dùng kĩ thuật chuyển gen Câu 3: Khi lai khác dòng thì con lai F1 có ưu thế lai cao nhất nhưng không dùng để nhân giống bằng phương pháp hữu tính vì A. nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được B. đời con có tỉ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại C. nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ D. giá thành rất cao nên nếu làm giống thì rất tốn kém Câu 4: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại B. Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ C. Các con lai có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống D. Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai Câu 5: Người ta tiến hành cấy truyền một phôi cừu có kiểu gen AAbb thành 10 phôi và nuôi cấy phát triển thành 10 cá thể. Cả 10 cá thể này A. có khả năng giao phối với nhau để sinh con B. có mức phản ứng giống nhau C. có giới tính có thể giống hoặc khác nhau D. có kiểu hình hoàn toàn khác nhau Câu 6: Từ một giống cây trồng ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen nhờ áp dụng phương pháp nào sau đây? A. Nuôi cây hạt phấn B. Dung hợp tế bào trần C. Cho tự thụ phấn liên tục nhiều đời D. Chọn dòng tê bào xôma có biến dị Câu 7: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, các thao tác được thực hiện theo trình tự A. Cắt và nối ADN tái tổ hợp Tách ADN Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận B. Tách ADN Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp C. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp Tách ADN D. Tách ADN cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận Câu 8: Cho các thành tựu sau: (1). Tạo giống cà chua có gen làm chính quả bị bất hoại. (2). Tạo giống dâu tằm tứ bội. (3). Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp carôten trong hạt. (4). Tạo giống dưa hấu tam bội. Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là A. (1) và (3) B. (1) và (2) C. (3) và (4) D. (2) và (4)
- Câu 9. Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận B. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển có thể tạo ra được nhiều sản phẩm trong tế bào nhận. C. Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được. D. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận. Câu 10: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật, từ một phôi bò ban đầu được chia cắt thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con bò mẹ khác nhau để phôi phát triển bình thường, sinh ra các bò con. Các bò con này A. khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con. B. có kiểu gen giống nhau. C. không thể sinh sản hữu tính. D. có kiểu hình giống hệt nhau cho dù được nuôi trong các môi trường khác nhau. Câu 11: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh và bò sát phát sinh ở kỉ A. Cacbon. B. Krêta. C. Pecmi. D. Ocđôvic. Câu 12: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở A. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh B. kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh C. kỉ Đệ Tam (Thứ ba) của đại Tân sinh D. kỉ Jura của đại Trung sinh Câu 13: Quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất trải qua các giai đoạn theo thứ tự là A. Tiến hóa hóa học →Tiến hóa tiền sinh học →Tiến hóa sinh học. B. Tiến hóa hóa học →Tiến hóa sinh học →Tiến hóa tiền sinh học. C. Tiến hóa sinh học →Tiến hóa tiền sinh học →Tiến hóa hóa học. D. Tiến hóa tiền sinh học →Tiến hóa hóa học →Tiến hóa sinh học. Câu 14: Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, ở Kỉ nào sau đây xảy ra sự phân hóa bò sát; Cá xương phát triển; Phát sinh thú và chim? A. Kỉ Triat của đại Trung sinh. B. Kỉ Jura của đại Trung sinh. C. Kỉ Pecmi của đại Cổ sinh. D. Kỉ Cacbon của đại Cổ sinh. Câu 15: Trong quá trình phát sinh và phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây của đại Cổ sinh phát sinh các ngành động vật và phân hóa tảo? A. Kỉ Ocđôvic. B. Kỉ Đêvôn. C. Kỉ Cambri. D. Kỉ Pecmi. Câu 16. Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây đúng? A. Trong cùng một môi trường, tất cả các loài có giới hạn sinh thái giống nhau. B. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, tất cả các loài có giới hạn sinh thái giống nhau. C. Trong cùng một loài, các cá thể khác nhau có giới hạn chịu đựng khác nhau về từng nhân tố sinh thái. D. Ở vùng chống chịu, sinh vật thường sinh trưởng và phát triển tốt hơn so với khi ở vùng cực thuận. Câu 17. Điều khẳng định nào sau đây là không đúng? A. Lúc đang thực hiện sinh sản, sức chống chịu của động vật thường giảm. B. Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lý của sinh vật thường bị ức chế. C. Ở ngoài giới hạn sinh thái về một nhân tố nào đó, sinh vật vẫn có thể tồn tại nếu các nhân tố sinh thái khác đều ở vùng cực thuận. D. Sinh vật luôn sinh trưởng phát triển tốt nhất ở khoảng nhiệt độ cực thuận. Câu 18. Khi nói về nhân tố sinh thái, kết luận nào sau đây đúng? A. Các nhân tố sinh thái tác động riêng rẽ lên sự sinh trưởng, phát triển của sinh vật. B. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm tất cả các nhân tố vật lý, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật. C. Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh chỉ gồm các chất hữu cơ của môi trường xung quanh sinh vật. D. Trong nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật. Câu 19: Giới hạn sinh thái là A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian B. khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu
- C. không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi D. khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất Câu 20: Nơi ở là A. khu vực sinh sống của sinh vật B. nơi cư trú của loài C. khoảng không gian sinh thái D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật Câu 21: Ổ sinh thái là A. khu vực sinh sống của sinh vật B. nơi thường gặp của loài C. một khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển. D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật Câu 22: Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất B. ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất Câu 23: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật? A. Tỉ lệ giới tính. B. Loài ưu thế. C. Loài đặc trung. D. Thành phần loài. Câu 24. Mật độ cá thể của quần thể là A. số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể B. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể C. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể D. số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích của quần thể Câu 25: Nhóm cá thể sinh vật nào dưới đây là 1 quần thể? A. Cỏ ven bờ hồ B. Cá rô phi đơn tính trong hồ C. Ếch xanh và nòng nọc của nó trong hồ D. Chuột trong vườn Câu 26: Tập hợp nào dưới đây không phải là quần thể: A. Đàn voi ở rừng Tánh Linh. B. Đàn chim hải âu ở quần đảo Trường Sa. C. Rừng cọ ở Vĩnh Phú. D. Cá ở Hồ Tây. Câu 27: Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể? A. Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã B. Chim ở Trường Sa. C. Cá ở Hồ Tây. D. Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ. Câu 28: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh A. cấu trúc tuổi của quần thể B. kiểu phân bố cá thể của quần thể C. sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể D. tỉ lệ giới tính trong quần thể Câu 29: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây sai? A. Kích thước của quần thể có thể thay đổi và khác nhau giữa các loài. B. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ J. C. Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống. D. Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống. Câu 30. Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa A. giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trưởng.
- B. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. C. giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường. D. làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể. Câu 31: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố A. hạn chế B. rộng C. vừa phải D. hẹp Câu 32: Tuổi sinh lí của quần thể A. thời gian sống thực tế của cá thể B. thời gian sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong quần thể C. tuổi thọ do môi trường quyết định D. tuổi thọ trung bình của loài Câu 33: Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố A. hạn chế B. rộng C. vừa phải D. hẹp Câu 34: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể. (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể. (3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. (4) Quan hệ cạnh tranh là làm tăng nhanh kích thước của quần thể. A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 35: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa A. đảm bào cho quần thể tồn tại ổn định B. duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp C. giúp khai thác tối ưu nguồn sống D. đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn Câu 36: Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của A. cạnh tranh cùng loài B. cạnh tranh khác loài C. thiếu chất dinh dưỡng D. sâu bệnh phá hoại Câu 37: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa A. đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thái tối ưu nguồn sống của môi trường B. sự phân bố các cá thể hợp lí hơn C. đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn D. số lượng các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp Câu 38: Giữa các sinh vật cùng loài có 2 mối quan hệ nào sau đây? A. hỗ trợ và cạnh tranh B. quần tụ hỗ trợ C. ức chế và hỗ trợ D. cạnh tranh và đối địch Câu 39: Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ A. hỗ trợ cùng loài B. cạnh tranh cùng loài C. hỗ trợ khác loài D. ức chế - cảm nhiễm Câu 40: Trong một khu vườn cây ăn quả (trái), nhân tố vô sinh là: A. Chiếc lá rụng B. Cây mít C. Con bọ ngựa D. Con xén tóc Câu 41: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.
- (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể. (3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. (4) Quan hệ cạnh tranh là làm tăng nhanh kích thước của quần thể. A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 42: Trong cùng một môi trường sống, nếu các cá thể sinh vật đến từ các loài gần nhau và sử dụng chung nguồn sống thì: A. Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài. B. Làm tăng tốc độ phân ly ổ sinh thái. C. Làm phong phú nguồn sống của môi trường. D. Làm các cá thể khác nhau của các loài khác nhau bị tiêu diệt. Câu 43: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể? A. tỉ lệ nhóm tuổi B. tỉ lệ tử vong C. tỉ lệ đực – cái D. độ đa dạng Câu 44: Loài A có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 21ºC đến 35ºC, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 74% đến 96%. Trong 4 loại môi trường sau đây, loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào? A. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25ºC đến 40ºC, độ ẩm từ 8% đến 95%. B. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 12ºC đến 30ºC, độ ẩm từ 90% đến 100%. C. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25ºC đến 30ºC, độ ẩm từ 85% đến 95%. Câu 45: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật? A. Tỉ lệ giới tính. B. Loài ưu thế. C. Loài đặc trung. D. Thành phần loài. Câu 46: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể D. Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể Câu 47: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể D. Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể Câu 48: Tuổi sinh thái của quần thể là A. thời gian sống thực tế của cá thể B. tuổi bình quân của quần thể C. tuổi thọ do môi trường quyết định D. tuổi thọ trung bình của loài Câu 49: Tuổi quần thể là A. thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh B. tuổi thọ trung bình của loài C. thời gian sống thực tế của cá thể D. tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể Câu 50: Kiểu phân bố đồng đều có đặc điểm A. thường gặp khi điều kiện môi trường sống phân bố không đồng đều B. là kiểu phân bố phổ biến nhất C. thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều D. các cá thể sống thành bầy đàn Câu 51: Phân bố cá thể theo nhóm là A. kiểu phân bố phổ biến nhất, thường gặp ở những sinh vật sống bầy đàn B. kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều
- C. kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể D. kiểu phân bố giúp sinh vật tân dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường Câu 52: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây sai? A. Kích thước của quần thể có thể thay đổi và khác nhau giữa các loài. B. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ J. C. Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống. D. Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống. Câu 53. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể? A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt. B. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ. C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ. D. Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây. Câu 54: Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa A. giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường B. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa cá cá thể trong quần thể C. giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường D. làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể Câu 55: Con ve bét hút máu trâu, bò là thể hiện mối quan hệ nào? A. Kí sinh B. Vật dữ - con mồi C. Cộng sinh D. Ức chế cảm nhiễm. Câu 56: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã Câu 57: Hình thức sống chung giữa 2 loài trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại gì thuộc mối quan hệ A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hội sinh. D. kí sinh. Câu 58: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do A. số lượng cá thể nhiều B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh C. có khả năng tiêu diệt các loài khác D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lơn, hoạt động mạnh Câu 59: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất? A. Quần xã rừng mưa nhiệt đới. B. Quần xã đồng rêu hàn đới. C. Quần xã đồng cỏ. D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loại cây. Câu 60: Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là A. làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau B. làm tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau C. làm giảm sự cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống D. giúp các loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau Câu 61: Trong sản xuất nông nghiệp, người ta ứng dụng khống chế sinh học vào việc A. Sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại thay thế cho thuốc trừ sâu B. Chăn nuôi các loài động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng C. Bảo vệ các loài sinh vật có lợi cho cây trồng D. Tiêu diệt các lọài sinh vật kí sinh trên sinh vật có lợi cho cây trồng Câu 62: Trong tự nhiên, quan hệ giữa mèo và chuột là A. Kí sinh. B. Hội sinh. C. Cộng sinh. D. Sinh vật ăn sinh vật. Câu 63: Tảo giáp nở hoa làm chết các loài cá, tôm là mối quan hệ gì? A. Ức chế cảm nhiễm. B. Sinh vật ăn sinh vật. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 64. Sự phân tầng sẽ làm giảm cạnh tranh giữa các quần thể vì: A. Nó làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống của sinh vật. B. Nó làm phân hóa ổ sinh thái của các quần thể trong quần xã.
- C. Nó làm giảm số lượng cá thể có trong quần xã. D. Nó làm tăng nguồn dinh dưỡng của môi trường sống. Câu 65: Trong quan hệ giữa 2 loài, có ít nhất 1 loài bị hại thì đó là mối quan hệ nào sau đây? A. quan hệ hỗ trợ B. quan hệ đối kháng C. quan hệ hợp tác D. quan hệ hội sinh Câu 66: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi là động lực thúc đẩy quẩn thể con mồi tiến hóa nhưng không thúc đẩy sự tiến hóa của quần thể vật ăn thịt. B. Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn giống nhau và cùng chung sống trong một sinh cảnh sẽ xảy ra sự cạnh tranh khác loài. C. Ở mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ, vật kí sinh thường chỉ làm suy yếu vật chủ chứ không tiêu diệt vật ch D. Quan hệ cạnh tranh khác loài là một trong những động lực thúc đẩy quá trình tiến hóa. Câu 67: Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh? A. Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn B. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển C. Sâu bọ sống trong các tổ mối. D. Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối Câu 68: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai? A. Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường. B. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài. C. Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi. D. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật. Câu 69: Các loài trong quần xã thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang là A. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng B. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài C. Do nhu cầu sống khác nhau của các loài D. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài Câu 70: Trong cùng một thủy vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để A. thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhu B. tân dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao C. thỏa mãn nhu cầu, thi hiếu khác nhau của con người D. tăng tính đa dạng sinh học trong ao Câu 71: Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ A. hội sinh B. vật dữ - con mồi C. ức chế - cảm nhiễm D. cạnh trạnh Câu 72: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác. B. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh. C. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh. D. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh. Câu 73: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể? A. tỉ lệ nhóm tuổi B. tỉ lệ tử vong C. tỉ lệ đực – cái D. độ đa dạng Câu 74: Mối quan hệ sinh học nào sau đây sẽ làm tăng lượng đạm trong đất? A. Quan hệ giữa cây lúa với các loài rong rêu sống ở ruộng lúa. B. Quan hệ giữa các loài thực vật với các loài vi khuẩn kí sinh trong cơ thể thực vật. C. Quan hệ giữa tảo và nấm sợi để tạo nên địa y. D. Quan hệ giữa cây họ đậu với vi khuẩn sống ở nốt sần của các loài cây này. Câu 75: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ A. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải B. dinh dưỡng C. động vật ăn thịt và con mồi D. giữa thực vật với động vật Câu 76: Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất? A. Con chuột B. Vi khuẩn C. Trùng giày D. Cây lúa Câu 77: Hệ sinh thái nào sau đây thuộc nhóm hệ sinh thái dưới nước? A. Rừng lá kim phương Bắc. B. Rạn san hô. C. Thảo nguyên. D. Đồng rêu hàn đới.
- Câu 78: Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là A. sinh vật tiêu thụ B. sinh vật dị dưỡng C. sinh vật phân hủy D. sinh vật sản xuất Câu 79: Trong hệ sinh thái rừng ngập mặn, nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh? A. Cua. B. Tôm. C. Khí CO2. D. Cây đước. Câu 80: Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm thực vật và vi sinh vật tự dưỡng. B. Các hệ sinh thái tự nhiên trên Trái Đất rất đa dạng, được chia thành các nhóm hệ sinh thái trên cạn và các nhóm hệ sinh thái dưới nước. C. Các hệ sinh thái tự nhiên được hình thành bởi các quy luật tự nhiên và có thể bị biến đổi dưới tác động của con người. D. Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có một loại chuỗi thức ăn được mở đầu bằng sinh vật sản xuất. Câu 81: Phát biểu sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái? A. Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn. B. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn. C. Trong hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần. D. Trong hệ sinh thái, sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình. Câu 82: Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 1. B. cấp 3. C. cấp 2. D. cấp 4. Câu 83: Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2? A. Cào cào B. Ếch C. Rắn D. Đại bàng Câu 84: Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2? A. Cào cào B. Ếch C. Rắn D. Đại bàng Câu 85: Cho lưới thức ăn đồng cỏ như sau: (1) Lưới thức ăn này có tối đa 4 chuỗi thức ăn. (2) Chuột là mắt xích tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn nhất trong lưới thức ăn. (3) Khi loại bỏ ếch ra khỏi quần xã thì rắn sẽ bị mất đi. (4) Khi loại bỏ chuột ra khỏi quần xã thì số lượng kiến sẽ tăng nhanh hơn số lượng châu chấu. (5) Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn có tối đa 5 mắt xích. (6) Diều hâu có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 4. Phương án trả lời đúng là: A. (1) sai; (2) sai; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6) sai. B. (1) đúng; (2) sai; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6) đúng. C. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6 sai). D. (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng; (5) sai; (6) đúng.

