Đề cương ôn tập giữa kì I Vật lí 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa kì I Vật lí 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_ki_i_vat_li_12.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa kì I Vật lí 12
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 LÝ 12 A. LÝ THUYẾT 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 1.1. Phương trình dao động điều hòa 1. Phương trình li độ x A.cos(wt ) 2. Phương trình vận tốc v wA.cos(wt ) 2 3. Phương trình gia tốc a w 2 A.cos(wt ) 2.2. Các đại lượng đặc trưng + Tần số góc 2 k g w= T m l + Chu kì 2 1 m l T 2 2 w f k g + Tần số 1 N 1 k 1 g f T t 2 m 2 l 2.3. Công thức độc lạp với thời gian v2 a 2 A2 = 2 4 v2 A2 = x2 + 2 a wx2 2.3. Năng lượng + Động năng: 1 2 Ed = mv 2 + Thế năng: 1 2 Et = kx 2 + Cơ năng: Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng. 1 2 2 1 2 E = Eđ + Et = m A = kA = const. 2 2 1 1 1 1 1 E = mv2 + kx 2 = kA 2 = m2A 2 = mv2 2 2 2 2 2 max E = Eđmax = Etmax = const 2. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG 1) Tổng hợp hai dao động: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2) Dao động tổng hợp: x = Acos(ωt +φ). A2 A2 A2 2A2 A2 cos A2 A2 2A2 A2 cos 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 Trong đó A1 sin 1 A2 sin 2 tan ;( 1 2 ) A1 cos 1 A2 cos 2 3. SÓNG CƠ a) Phương trình sóng tổng quát
- Giả sử phương trình dao động sóng tại nguồn O có dạng: uO = Acosωt Phương trình dao động tại M, cách O một đoạn là d có dạng: d t d d d u = AMcosω(t - ) = AMcos2π( ) = AMcos(ωt - 2π ) (ĐK: t ≥ ) v T Nhận xét: Càng ra nguồn thì dao động càng trễ pha. Sóng truyền từ nơi sớm pha đến nơi trễ pha b. Các đại lượng đặc trưng v Bước sóng: λ = v.T = f Tốc độ truyền sóng: v = λf T 4. SÓNG ÂM I I I Mức cường độ âm: L (B ) = lg => 1 0 L Hoặc L(dB) =10.lg I 0 I 0 I0 -12 2 Với I0 = 10 W/m gọi là cường độ âm chuẩn ở f = 1000Hz Đơn vị của mức cường độ âm là Ben (B), thường dùng đềxiben (dB): 1B = 10dB. Chú ý: + Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB) L ( (dB) ) L(B) 10 + Khi cho mức cường độ âm L: IM I0.10 I0.10 ✓ Lg(10x) = x ✓ a =lgx x=10a a ✓ lg( ) = lga-lgb b + Tai người cảm thụ được âm: 0 dB đến 130 dB W P + Cường độ âm: I= = tS S P + Cường độ âm tại 1 điểm cách nguồn một đoạn R: I= 4 R2 + Mức cường độ âm: I I I L (B ) = lg => 1 0 L Hoặc L(dB) =10.lg I 0 I 0 I0 I I I I 2 1 2 2 L2 L1 => L 2 - L1 = lg lg lg 10 I0 I0 I1 I1 + Năng lượng sóng âm: W = P.t B.. BÀI TẬP π Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + 6) (cm), pha ban đầu là : π A. π (rad) B. 2 (rad) C. 0,5 (rad) D. 6 (rad) Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 4cosπt (cm), biên độ dao động của vật là A. A = 4cm B. A = 6cm C. A = 4m D. A = 6m Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cosπt (cm), chu kì dao động của vật là A. T = π s B. T = 2π s C. T = 2s D. T = 0,5s
- Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos2t (cm), tần số dao động của vật là A. T = 0,5π Hz B. T = 1/πHz C. T = 0,5/π Hz D. T = πHz Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos4πt (cm), pha dao động của vật ở thời điểm t là A. 4πt (rad) B. 4π (rad) C. 0 (rad) D. 2 (rad) π Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + 2) (cm), pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là: A. π (rad) B. 2π (rad) C. 1.5π (rad) D. 0,5π (rad) Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos4πt (cm), tọa độ của vật tại thời điểm t=10s là A. x = 3cm B. x = 6cm C. x = -3cm D. x= -6cm Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos2πt (cm), tọa độ của chất điểm tại thời điểm t=1,5s là A. x = 1,5cm B. x = -5 cm C. x = +5cm D. x = 0cm Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos4πt (cm), vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là A. v = 0 cm/s B. v = 75,4 cm/s C. v = -75,4 cm/s D. v = 6 cm/s Câu 10: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s. Câu 11: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos (t + 0,5 ) cm. Pha ban đầu của dao động là: A. . B. 0,5 . C. 0,25 . D. 1,5 . Câu 12: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos(t) cm. Dao động của chất điểm có biên độ là: A. 2 cm B. 6cm C. 3cm D. 12 cm. Câu 13: Trong dao động điều hòa A. li độ cùng pha với vận tốc. B. vận tốc cùng pha với gia tốc C. gia tốc vuông pha với vận tốc D. li độ trái dấu với vận tốc. Câu 14: Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của vận tốc là 2 2 A. Vmax = A B. Vmax = A C. Vmax = -A D. Vmax = -A Câu 15: Nếu tăng khối lượng của con lắc lò co lên 4 lần đồng thời giữ nguyên biên độ dao động không đổi thì cơ năng của nó A. Không đổiB.Tăng 4 lầnC.Tăng 2 lầnD.Giảm ½ lần Câu 16: Một vật nhỏ có khối lượng m= 100g dao động điều hòa với chu kì là 2s. Tại vị trí, gia tốc của vật có độ lớn là 80 cm/s2. Cho π2=10. Cơ năng dao động của vật là A. 3,2mJ. B. 0,32mJ. C. 0,32J. D. 3,2J. Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 49N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2=10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số A. 7Hz. B. 3,5Hz. C. 12Hz. D. 6Hz. Câu 18: Một vật nhỏ khối lượng 1(kg) thực hiện dao động điều hòa với biên độ 0,1(m). Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng 0,25π(s). Cơ năng dao động là A. 0,32J. B. 0,64J. C. 0,08J. D. 0,16J. Câu 19: Một con lắc lò xo có khối lượng nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 2 1 2 2 2 1 2 2 A. mωA . B. 2mωA . C. m ω A . D. 2 m ω A Câu 20: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 2os(ωt +0,5 π) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. π. B. 0,5 π. C. 0,25 π. D. 1,5 π Câu 21: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là A. 2 π m. B. 2 π k C. m. D. k k m k m Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt+φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là
- A. Biên độ dao động B. Chu kì của dao động C. Tần số góc của dao động. D. Pha ban đầu của dao động Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt+φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 2 1 2 1 2 1 2 A. 2mωA . B. 2kA . C. 2mωx . D. 2kx Câu 24: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn A. Cơ năng và thế năng. B. Động năng và thế năng C. Cơ năng. D. Động năng Câu 25: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần. C. Giảm 4 lần. D. Tăng 4 lần Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A>0). Biên độ dao động của vật là A. A. B. φ. C. ω. D. x Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. chu kì dao động của vật nhỏ là A. 4s. B. 2s. C. 1s. D. 3s Câu 28: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là l g 1 l 1 g A. 2π . B. 2π . C. . D. . g l 2 g 2 l Câu 29: tại cùng 1 vị trí địa lý,nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động của nó giảm đi 2 lần, khi đó chiều dài con lắc A. tăng 4 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 30: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A. căn bậc hai chiều dài con lắc. B. chiều dài con lắc C. căn bậc hai gia tốc trọng trường. D. gia tốc trọng trường Câu 31: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần Câu 32: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g =10= π2 m/s2. Chu kỳ dao động con lắc là A. 2s. B. 4s. C. 1s. D. 6,28s. Câu 33: Con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Chiều dài của con lắc là A. 24,8m. B. 24,8cm. C. 1,56m. D. 2,45m. 4. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Câu 34: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha nhau có biên độ là 2 2 2 2 A. A A1 A2 B. A A1 A2 C. A A1 A2 D. A A1 A2 Câu 35: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ. A. A A1 A2 B. A1 A2 A A1 A2 C. A A1 A2 D. A A1 A2 Câu 36: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 ngược pha nhau. Dao động tổng hợp có biên độ: 2 2 A. A = 0 B. A A1 A2 C. A A1 A2 D. A A1 A2 Câu 37: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch pha nhau 2 / 3là
- A 3 A 3 A. A 2 B. C. D. A 3 2 Câu 38: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch pha nhau / 3là A 3 A. A 2 B. A 3 C. D. A 2 Câu 39: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là A. A = A1 B. A = 2A1 C. A = 3A1 D. A = 4A1 Câu 40: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, dao động vuông pha có biên độ là A1 và A2 thỏa mãn 3A2 4A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là A. A 5 / 4 A1 B. A 5 / 3 A1 C. A 3A1 D. A 4A1 Câu 41: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị A. A = 5cm B. A = 2cm C. A = 21cm D. A = 3cm Câu 42: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị A. A = 4cm B. A = 9cm C. A = 6cm D. A = 15cm Câu 43: Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị. A. A = 48cm B. A = 4cm C. A = 3cm D. A = 9,05cm Câu 44: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 3cos 20t / 3 cm và x2 4cos 20t / 6 cm . Biên độ dao động tổng hợp của vật là : A. 1cm B. 5cm C. 5mm D. 7mm Câu 45: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 3sin 10t / 3 cm và x2 4cos 10t / 6 cm . Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 1cm B. 5cm C. 5mm D. 7cm Câu 46: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 3cos t 1 cm và x2 4cos t / 3 cm . Khi biên độ dao động tổng hợp có giá trị A = 5cm thì pha ban đầu của dao động thứ nhất là A. / 6rad B. 2 / 3rad C. 5 / 6rad D. / 2rad Câu 47: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 6sin t 1 cm và x2 8cos t / 3 cm . Khi biên độ dao động tổng hợp có giá trị A = 14cm thì 1 là A. / 6rad B. 2 / 3rad C. 5 / 6rad D. / 3rad Câu 48: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Câu 49: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Câu 50: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 51: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos ft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
- A. f. B. f. C. 2 f. D. 0,5f. Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng: A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất. Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 54: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng: A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng B. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn. C. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng D. Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng Câu 55: Sóng ngang truyền được trong các môi trường: A. Rắn và khí B. Chất rắn và bề mặt chất lỏng. C. Rắn và lỏng D. Cả rắn, lỏng và khí. Câu 56: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là A. 150 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 25 cm. Câu 57: Một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Vận tốc truyền sóng là A. 25/9(m/s) B. 25/18(m/s). C. 5(m/s) D. 2,5(m/s) Câu 58: Người quan sát chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Tính tần số của sóng biển. A. 2,7 Hz. B. 1/3 Hz. C. 270 Hz. D. 10/27 Hz Câu 59: Trong môi trường phương trình sóng của điểm M là , sóng truyền từ nguồn đến uM a cost điểm M cách nguồn một đoạn x là A. 2 x B. 2 x u0 acos t u0 a cos t C. 2 D. 2 u0 a cos t u0 a cos t x x Câu 60: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u A.cos 20 t x (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 20 Hz. Câu 61: Cho một sóng ngang có phương trình sóng t x (mm), trong đó x tính bằng cm, t u 8sin 2 0,1 2 tính bằng giây. Chu kì của sóng là: A. T = 0,1 s. B. T = 50 s. C. T = 8 s. D. T = 1 s. Câu 62: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u cos 20t 4x (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A. 5 m/s. B. 4 m/s. C. 40 cm/s. D. 50 cm/s. Câu 63: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u 28 cos 20x 2000t (cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng là A. 334m/s B. 314m/s C. 331m/s D. 100m/s
- Câu 64: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt – 0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là A. 5,0 cm. B. –5,0 cm. C. 2,5 cm. D. –2,5 cm. Câu 65: Hai sóng hình sin cùng bước sóng , cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. Biết 2 thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,5s. Giá trị bước sóng là: A. 20 cm B. 10 cm C. 5 cm D. 15,5 cm Câu 66: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f = 50 (Hz). Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 30 (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 15 (m/s) B. 10 (m/s) C. 5 (m/s) D. 20 (m/s) Câu 67: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 100 m/s B. 40 m/s C. 80 m/s D. 60 m/s Câu 68: Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 2m và vận tốc sóng truyền trên dây là 20 m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là: A. 5 Hz B. 20 Hz C. 100 Hz D. 25 Hz Câu 69: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100cm với hai đầu A cố định,B tự do đang có sóng dừng, tần số sóng là 50Hz. Trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 40 m/s Câu 70: Trên một dây đàn hồi đang có sóng dừng. Gọi f0 là tần số nhỏ nhất để có thể tạo ra sóng dừng trên dây. Các tần số tiếp theo tuân theo quy luật 3f0,5f0, 7f0 Số nút và số bụng trên dây là: A. Số nút = số bụng -1 B. Số nút = số bụng + 1 C. Số nút = số bụng D. Số nút =số bụng-2 II. TỰ LUẬN Câu 1: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2 t - /6) cm. Lấy 2 = 10. a. Biên độ, chu kỳ dao động, tần số, tần số góc, pha ban đầu của chất điểm bằng bao nhiêu? b. Viết phương trình vận tốc, gia tốc của chất điểm? c. Tính vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t= 1s và t=2s d. Độ lớn vận tốc của vật tại vị trí cân bằng? e. Tính cơ năng của vật ở vị trí biên, vị trí cân bằng? f. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 6 cos(20t + ) (cm), trong đó thời gian t được tính bằng giây. Khi chất điểm có li độ 2 cm tính tốc độ của chất điểm. Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm, tần số f=5Hz. Ở thời điểm ban đầu vật qua vị trí x = 4 2cm theo chiều dương. Viết phương trình li độ của vật. Câu 4: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m. Tính tần số sóng biển và vận tốc truyền sóng biển? Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây: u = .x 4cos(20 t - ) (mm) với x đo bằng met, t đo bằng giây. Tính tốc độ truyền sóng trên sợi dây? 3 Câu 6: Một dây đàn dài 0,6 m, hai đầu cố định dao động với tần số 50 Hz, có một bụng ở giữa dây. a) Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng? b) Nếu dây dao động với 3 bụng thì bước sóng là bao nhiêu?

