Đề cương ôn tập Hóa học 12 - Chương 2: Cacbohiđrat
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 12 - Chương 2: Cacbohiđrat", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_12_chuong_2_cacbohidrat.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 12 - Chương 2: Cacbohiđrat
- LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ CACBOHIĐRAT 1 KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI a) Khái niệm : Cacbohiđrat (gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. Và chắc chắn phải chứa nhóm chức của ancol : hiđroxyl (-OH). b) Phân loại : Nguyên tắc phân loại dựa vào phản ứng thủy phân : Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit Thủy phân Không bị thủy phân Thủy phân 2 monosaccarit Thủy phân nhiều monosaccarit Công thức chung C6H12O6 C12H22O11 (C6H10O5)n Đồng phân Glucozơ và Fructozơ Saccarozơ và Tinh bột ≠ Xenlulozơ ( Vì khác n ) Ví dụ 1: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là ◯ A. Cn(H2O)m ◯ B. CnH2O ◯ C. CxHyOz ◯ D. R(OH)x(CHO)y Ví dụ 2: Trong phân tử của các gluxit luôn có: ◯ A. nhóm chức ancol. ◯ B. nhóm chức anđehit. ◯ C. nhóm chức axit. ◯ D. nhóm chức xeton. Ví dụ 3: Chất nào là monosaccarit? ◯ A. amylozơ ◯ B. Saccarozơ ◯ C. Xelulozơ ◯ D. Glucozơ Ví dụ 4: Fructozơ là một hợp chất: ◯ A. đa chức ◯ B. Monosaccarit ◯ C. Đisaccarit ◯ D. đơn chức Ví dụ 5: Đồng phân của fructozơ là ◯ A. xenlulozơ ◯ B. glucozơ ◯ C. Amilozơ ◯ D. saccarozơ Ví dụ 6: Saccarozơ và mantozơ là: ◯ A. Monosaccarit ◯ B. Gốc glucozơ ◯ C. Đồng phân ◯ D. Polisaccarit Ví dụ 7: Tinh bột và xenlulozơ là: ◯ A. monosaccarit ◯ B. Đisaccarit ◯ C. Đồng đẳng ◯ D. Polisaccarit Ví dụ 8: Các chất thuộc loại đisaccarit là ◯ A. Glucozơ và fructozơ. ◯ B. Tinh bột và xenlulozơ ◯ C. Saccarozơ và mantozơ. ◯ D. Glucozơ và mantozơ Ví dụ 9: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân? ◯ A. tinh bột. ◯ B. metyl fomat. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. glucozơ. Ví dụ 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ? ◯ A. Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức Cn(H2O)m trong phân tử luôn có nhóm chức của ancol. ◯ B. Monosaccarit bao gồm : Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. ◯ C. Đisaccarit bao gồm : Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau. ◯ D. Polisaccarit bao gồm : Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. Trang 1
- 2 TÊN GỌI, CẤU TẠO, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN & LÝ TÍNH CỦA 6 CACBOHIĐRAT a) Glucozơ & Fructozơ Monosaccarit Glucozơ – Đường nho : C6H12O6 Fructozơ – Đường mật ong : C6H12O6 Ảnh đại diện Công thức CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH–CH=O cấu tạo mạch hở Hoặc : HOCH2[CHOH]4CHO Hoặc : OHCH2[CHOH]3COCH2OH Tạp chức 5 nhóm –OH + 1 nhóm andehit –CHO. 5 nhóm –OH + 1 nhóm xeton C=O Trong dung dịch chủ yếu ở dạng mạch Trong dung dịch chủ yếu ở dạng mạch vòng : Dạng mạch vòng : - glucozơ và - glucozơ. - fructozơ và - fructozơ. Có nhiều trong quả nho chín. Trạng thái tự Có nhiều trong mật ong (40%) – Ngọt 0,1% trong máu người và 30% trong mật nhiên nhất. ong. Chất rắn, không màu, tan trong nước, vị Lý tính Chất rắn, không màu, tan trong nước, vị ngọt ngọt. Dữ kiện thực nghiệm xác định CTCT của Glucozơ : - Khử hoàn toàn glucozơ Hexan (C6H14) => Có 6C mạch không phân nhánh. - Glucozơ + + Cu(OH)2 ở tothường Dung dịch màu xanh lam => Có nhiều nhóm –OH kề nhau. - Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit => Có 5 nhóm –OH. - Glucozơ có phản ứng tráng bạc và bị OXH bởi nước Br2 Axit gluconic => Có nhóm chức andehit –CHO Ví dụ 11: Fructozơ là một monosaccarit có nhiè u trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là ◯ A. C12H22O11. ◯ B. (C6H10O5)n. ◯ C. C2H4O2. ◯ D. C6H12O6. Ví dụ 12: Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong quả nho chín : ◯ A. glucozơ. ◯ B. Fructozơ ◯ C. mantozơ. ◯ D. saccarozơ. Ví dụ 13: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là ◯ A. 10. ◯ B. 12. ◯ C. 22. ◯ D. 6. Ví dụ 14: Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại: ◯ A. Đơn chức ◯ B. Đa chức ◯ C. Tạp chức ◯ D. Polime. Ví dụ 15: Khi bị ốm, má t sức, nhiè u người bệnh thường đượ c truyè n dịch đường để bổ sung nhanh năng lượ ng. Chá t trong dịch truyè n có tác dụng trên là : ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Fructozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Mantozơ. Ví dụ 16: Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu % ? ◯ A. 0,0001 ◯ B. 0,01 ◯ C. 0,1 ◯ D. 1 Ví dụ 17: Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ? ◯ A. Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam. ◯ B. Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2. ◯ C. Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử. ◯ D. Lên men thành ancol (rượu) etylic. Trang 2
- b) Saccarozơ Đisaccarit Saccarozơ – Đường mía : C12H22O11 Ảnh đại diện - glucozơ + - fructozơ Cấu tạo Lưu ý : Nhiều nhóm -OH, không có -CHO. - 1,2-glicozit (C -O-C ) : Liên kết 1 2 C1 của Glu và C2 của Fruc liên kết qua O. Trạng thái Có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt, tự nhiên Lý tính Chất rắn, không màu, tan trong nước, vị ngọt. Ví dụ 18: Đường saccarozơ không thể được điều chế từ : ◯ A. Cây mía ◯ B. Củ cải đường ◯ C. Quả cây thốt nốt ◯ D. Quá trình quang hợp Ví dụ 19: Đường mantozơ còn gọi là : ◯ A. Đường mạch nha ◯ B. Đường mía ◯ C. Đường thốt nốt ◯ D. Đường nho Ví dụ 20: Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử : ◯ A. C12H22O11 ◯ B. (C6H10O5)n ◯ C. C6H12O6 ◯ D. C11H22O12 Ví dụ 21: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc monosaccarit trong phân tử là ◯ A. tinh bột. ◯ B. Fructozơ. ◯ C. xenlulozơ. ◯ D. saccarozơ Ví dụ 22: Saccarozơ là đisaccarit gồm hai gốc glucozơ nối với nhau bởi liên kết ◯ A. β-1,4-fructozơ. ◯ B. α-1,2-glicozit. ◯ C. β-1,4-glucozơ. ◯ D. β-1,6-glucozơ. Ví dụ 23: Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử : ◯ A. C12H22O11 ◯ B. (C6H10O5)n ◯ C. C6H12O6 ◯ D. C11H22O12 Ví dụ 24: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây? ◯ A. Fructozơ. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Xenlulozơ. ◯ D. Glucozơ. Ví dụ 25: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử? ◯ A. Oxi. ◯ B. Cacbon. ◯ C. Nito. ◯ D. Hidro. Ví dụ 26: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là ◯ A. mật mía. ◯ B. đường kính. ◯ C. mật ong. ◯ D. đường phèn. Ví dụ 27: Một phân tử saccarozơ có: ◯ A. 1 gốc β-glucozơ và 1 gốc α-fructozơ. ◯ B. 2 gốc α-glucozơ. ◯ C. 1 gốc β-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. ◯ D. 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. Ví dụ 28: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường? ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Tinh bột. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Fructozơ. Ví dụ 29: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là : ◯ A. 22. ◯ B. 11. ◯ C. 6. ◯ D. 5. Ví dụ 30: Đường X là một loại cacbohiđrat ở thể rắn, không màu, tan trong nước có vị ngọt và ngọt hơn đường nho nhưng không ngọt hơn đường mật ong. Trong phân tử chứa 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. Vậy X là: ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Xenlulozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Fructozơ. Trang 3
- c) Tinh bột & Xenlulozơ Polisaccarit Tinh bột : (C6H10O5)n Xenlulozơ : (C6H10O5)n = [C6H7O2(OH)3]n Ảnh đại diện Cấu tạo n gốc - glucozơ. n gốc - glucozơ. 1) Amilozơ – Không nhánh : - 1,4-glicozit Dạng và (C1-O-C4) 2) Amilopectin (80%) – Phân nhánh : - 1,4-glicozit (C1-O-C4). Liên kết - 1,4-glicozit (C1-O-C4) : Chủ yếu. - 1,6-glicozit (C1-O-C6) : Ít. Là thực phẩm chính của con người, có Trạng thái Là bộ khung của cây cối, có nhiều trong : nhiều trong : tự nhiên Bông, gỗ, đay, gai, tre, Hạt (gạo, ngô, mì,..); Củ (khoai, sắn); Chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan Lý tính Tan trong nước nóng tạo thành dung trong trong nước nóng hay lạnh. dịch keo gọi là hồ tinh bột tạo dung dịch Tan trong dung dịch nước Svayde. màu xanh tím với I2. Ví dụ 31: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của xenlulozơ là ◯ A. C12H22O11. ◯ B. C2H4O2. ◯ C. (C6H10O5)n. ◯ D. C6H12O6. Ví dụ 32: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? ◯ A. Amilozơ. ◯ B. Xenlulozơ. ◯ C. Amilopectin. ◯ D. Polietilen Ví dụ 33: Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bà ng liên kết ◯ A. α-1,4-glicozit. ◯ B. α-1,4-glucozit. ◯ C. β-1,4-glicozit. ◯ D. β-1,4-glucozit. Ví dụ 34: Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn? ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Tinh bột. ◯ D. Xenlulozơ. Ví dụ 35: Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây? ◯ A. Xenlulozơ ◯ B. Tinh bột ◯ C. Saccarozơ ◯ D. Glucozơ Ví dụ 36: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? ◯ A. [C6H7O3(OH)3]n. ◯ B. [C6H5O2(OH)3]n. ◯ C. [C6H8O2(OH)3]n. ◯ D. [C6H7O2(OH)3]n. Ví dụ 37: Y là một polisaccarit có trong thành phà n của tinh bột và có cá u trú c mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phà n chứa nhiè u Y hơn. Tên gọi của Y là ◯ A. Amilozơ. ◯ B. Glucozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Amilopectin. Ví dụ 38: Chất không tan trong nước lạnh là ◯ A. fructozơ. ◯ B. glucozơ. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. tinh bột. Ví dụ 39: X là một trong những chá t dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuá t glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp. X có nhiè u trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chá t X là ◯ A. saccarozơ. ◯ B. glucozơ. ◯ C. tinh bột. ◯ D. xenlulozơ. Ví dụ 40: X là chá t rắn, dạng sợ i màu trắng, không tan trong nước. Tên gọi của X là ◯ A. amilopectin. ◯ B. fructozơ. ◯ C. xenlulozơ. ◯ D. saccarozơ. Trang 4
- 3 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CACBOHIĐRAT 1. Tráng bạc : Glu, Fruc AgNO33 /NH 2Ag (Sacca, Tinh bộ & Xenlu không có) to VD 1: HOCH2[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O HOCH2[CHOH]4COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3 Glucozơ Amoni gluconat VD 2: HOCH2[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH HOCH2[CHOH]4COONa + Cu2O↓(đỏ gạch) + 3H2O Andehit Glucozơ Natri gluconat -CHO ⦁ Fructozơ cũng có tính chất tương tự Glucozơ ở 2 ví dụ trên vì : Fruc OH Glu o 2. Cộng H Glu & Fruc H Ni,t Sobitol Xeton 2 2 -CO- Ni,to VD 3: C6H12O6 + H2 C6H14O6 (Sobitol) Glu Br MÊt mµu 2 (dd) Glu Br Axit gluconic CHO 2 (dd) 3. Bị Br2 OXH: Fructo Br2 (dd) Kh«ng hiÖn tîng Ph©n biÖt Glucoz¬ vµ Fructoz¬ b»ng dd Br 2 CO Glu, Fruc, Sacca Cu(OH)2 Dung dịch phức màu xanh lam. Poliancol to thêng Nhiều -OH VD 4 : Glucozơ : 2C6H12O6 + Cu(OH)2 ⟶ (C6H11O6)2Cu + 2H2O kề nhau VD 5 : Saccarozơ : 2C12H22O11 + Cu(OH)2 ⟶ (C12H21O11)2Cu + 2H2O Sacca, Tinh bột, Xenlu HO2 Monosaccarit H , to H ,to H ,to ⦁ Sacca + H2O α-glucozơ + β – fructozơ : C12H22O11 + H2O CHOCHO Thủy 6 12 6 6 12 6 Glu Fruc phân o H ,to H ,t ⦁ Tinh bột, xenlu + H2O n gốc glucozơ : (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 (Glu) AgNO33 /NH Lưu ý : Saccarozơ 2C6H12O6 4Ag ⦁ Lên men rượu : C H O enzim 2C H OH + 2CO Độ ngọt : Lên men 6 12 6 30 35o C 2 5 2 Glucozơ Glu < Sacca < Fruc ⦁ Lên men lactic : C6H12O6 → 2CH3CH(OH)COOH (axit lactic) o H2 SO 4 ®Æc ,t Riêng ⦁ [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O Xenlulozơ Xenlulozơ HO-NO2 Xenlulozơ trinitrat (Thuốc súng không khói) ⦁ Chế tạo thuốc súng không khói + Tơ nhân tạo – bán tổng hợp (Tơ visco, tơ axetat) + Tráng phim ảnh. Hồ Dung dịch iot – I làm cho hồ tinh bột tạo thành dung dịch màu xanh tím ⟶ Khi đun nóng thì mất màu. tinh bột 2 to ⦁ Glu, Fruc : C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O ⟶ n n n O2 CO 2 H 2 O Đốt cháy ⦁ Sacca : C12H22O11 + 12O2 12CO2 + 11H2O nO n CO n H O ⦁ Tinh bột, Xenlu : (C6H10O5)n + 6nO2 6nCO2 + 5nH2O 2 2 2 Quá trình asmt H2 O/asmt quang CO2 DiÖp lôc C6H12O6 (Glucozơ) ⟶ (C6H10O5)n (Tinh bột) : 6nCO2 + 5nH2O diÖp lôc (C6H10O5)n + 6nO2 hợp Mem giÊm C25 H OH CO2 (C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH CH3COOH o CH3COOC2H5 H24 SO ® , t Chuỗi phản ứng Sự chuyển hóa TB HO HO HO Tinh bột 2 Đextrin 2 Mantozơ 2 Glucozơ trong cơ amilaza amilaza Mantaza thể Ví dụ 41: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là ◯ A. fructozơ ◯ B. glucozơ ◯ C. saccarozơ ◯ D. axit gluconic Ví dụ 42: Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là ◯ A. glucozơ, fructozơ và xenlulozơ. ◯ B. glucozơ, fructozơ và amilozơ. Trang 5
- ◯ C. glucozơ, fructozơ và tinh bột. ◯ D. glucozơ, fructozơ và saccarozơ Ví dụ 43: Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ. Vậy X là: ◯ A. Saccarozơ ◯ B. Glixerol ◯ C. Tinh bột ◯ D. Xenlulozơ Ví dụ 44: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: ◯ A. Fructozơ, glixerol, anđehit axetic. ◯ B. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ. ◯ C. Glucozơ, fructozơ, andehit fomic. ◯ D. Glucozơ, glixerol, axit fomic. Ví dụ 45: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là ◯ A. [C6H7O2(OH)3]n. ◯ B. [C6H5O2(OH)3]n. ◯ C. [C6H7O3(OH)2]n. ◯ D. [C6H8O2(OH)3]n. Ví dụ 46: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. H2O (to, H+). ◯ B. Cu(OH)2. ◯ C. O2 (to). ◯ D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. Ví dụ 47: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc ◯ A. Metyl fomat. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Fructozơ. Ví dụ 48: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. O2 (to). ◯ B. I2. ◯ C. H2 (to, Ni). ◯ D. H2O (to, H+). 30 35o C, enzim Ví dụ 49: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: C6 H 12 O 6 (glucozô) X CO 2 ◯ A. CH3OH. ◯ B. C2H5OH. ◯ C. CH3COOH. ◯ D. CH3CH(OH)COOH. Ví dụ 50: Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? ◯ A. Cu(OH)2. ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. O2 (to). ◯ D. H2 (to, Ni). Ví dụ 51: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. H2O (to, H+). ◯ B. H2 (to, Ni). ◯ C. O2 (to). ◯ D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. Ví dụ 52: Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân? ◯ A. H2O (to, H+). ◯ B. O2 (to). ◯ C. HNO3 đặc. ◯ D. AgNO3/NH3 (to). Ví dụ 53: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với ◯ A. dung dịch Br2. ◯ B. H2 (Ni, to). ◯ C. [Ag(NH3)2]OH. ◯ D. Cu(OH)2. Ví dụ 54: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với chất nào để chế tạo thuốc súng không khói? ◯ A. O2 (to). ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. H2O (to, H+). ◯ D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. Ví dụ 55: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành CO2 và H2O? ◯ A. O2 (to). ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. Cu(OH)2. ◯ D. H2 (to, Ni). Ví dụ 56: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của tinh bột với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh tím? ◯ A. I2. ◯ B. H2O (to, H+). ◯ C. H2 (to, Ni). ◯ D. O2 (to). Ví dụ 57: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là ◯ A. xenlulozơ. ◯ B. tinh bột. ◯ C. glucozơ. ◯ D. saccarozơ. Ví dụ 58: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? ◯ A. Cu(OH)2. ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. O2 (to). ◯ D. H2 (to, Ni). Ví dụ 59: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. H2O (to, H+). ◯ D. O2 (to). Ví dụ 60: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. H2O (to, H+). ◯ B. I2. ◯ C. O2 (to). ◯ D. Cu(OH)2. Ví dụ 61: Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch fructozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là : ◯ A. quỳ tím và dd Br2. ◯ B. dd NaOH và dd Br2. ◯ C. dd I2 và dd Br2 ◯ D. Na và dd I2. Ví dụ 62: Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là ◯ A. Tinh bột và glucozơ. ◯ B. Xenlulozơ và glucozơ. ◯ C. Saccarozơ và fructozơ. ◯ D. Xenlulozơ và fructozơ. Trang 6
- Cacbohiđrat : tạp chức và thường có CT chung là Cn(H2O)m. Và chứa nhóm chức của ancol : hiđroxyl (-OH). Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit Thủy phân (Nguyên tắc để Không bị thủy phân Thủy phân 2 monosaccarit Thủy phân nhiều monosaccarit phân loại) Công thức chung C6H12O6 C12H22O11 (C6H10O5)n Đồng phân Glucozơ và Fructozơ Saccarozơ Tinh bột ≠ Xenlulozơ ( Vì khác n ) Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ C6H12O6 C6H12O6 C12H22O11 (C6HOH10 O5)n [C6H7O2(OH)3]n Nhóm chức 5 –OH + 1 –CH=O 5 –OH + 1 -CO- Nhiều -OH Nhiều -OH Nhiều -OH Quả (nho) chín Nhiều nhất Cây mía, Hạt, củ, lát cắt quả Bông, gỗ, đay, o Trạng thái 0,1% trong máu Ni,t trong mật ong củ cải đường, chuối xanh, gai, tre, 30% trong mật ong (40%) hoa thốt nốt,.. Mạch vòng : Mạch vòng : - glucozơ n gốc - glucozơ n gốc - glucozơ. Dạng mạch - glucozơ - fructozơ - fructozơ Amilozơ Liên kết - glucozơ - fructozơ. Amilopectin Rắn, vô định hình, Rắn, dạng sợi, Lý tính Chất rắn, không màu, tan trong nước, vị ngọt. trắng, không tan trắng, không tan trong nước lạnh. trong nước. +AgNO /NH Có : Glu bị oxi hóa Có 3 3 Không Không Không (tráng bạc) C6H12O6 ⟶ 2Ag C6H12O6 ⟶ 2Ag HO2 H , to Có Có + H2 (Ni, to) Không Không Không C6H12O6 + H2 C6H14O6 Khử C6H12O6 thu được Sobitol + Cu(OH)2 Có Có Có Không Không to thường Có tạo : Có tạo : Có tạo : Thủy phân enzim Không oKhông α-glucozơ n gốc glucozơ n gốc glucozơ +H O (H+, to) 30 35 C 2 β – fructozơ Đốt cháy Cn(H2O)m + nO2 nCO2 + mH2O : Luôn có nn O22 CO Mất màu dd Br2 : Môi trường kiềm Hồ tinh bột + I2 + HNO3 tạo Sản phẩm thủy tạo dd xanh tím xenlulozơ Phân biệt Glu - Fruc Fruc Glu Riêng Lên men rượu phân tráng bạc (đun nóng mất trinitrat C6H12O6 ⟶ 2C2H5OH Ngọt nhất : tạo 4Ag màu, để nguội (Thuốc súng Glu < Saccato < Fruc + 2CO2 xanh tím trở lại) không khói) + Khử Glu bằng H2 thu được sobitol và glu bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic. + Quang hợp tạo tinh bột : 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2 asmt H2 O/asmt + Ứng dụng của xenlulozơ : Sản xuất tơ nhân tạo (bán tổng hợp) : Tơ visco; tơ (xenlulozơ) axetat để tráng phim DiÖp lôc diÖp lôc ảnh và xenlulozơ trinitrat (thuốc súng không khói), Mem giÊm C25 H OH + Tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên. o H24 SO ® , t + Glucozơ làm thuốc tăng lực cho trẻ em, người già, tráng gương ruột phích. Chuỗi phản ứng : CO2 (C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 Trang 7
- B. BÀI TẬP ÁP DỤNG PHẦN BẮT BUỘC – THỬ THÁCH : 300 CÂU/150 PHÚT PHẦN 1 : KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CACBOHIĐRAT Câu 1: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là ◯ A. CnH2O ◯ B. CxHyOz ◯ C. R(OH)x(CHO)y ◯ D. Cn(H2O)m Câu 2. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại ◯ A. cacbohiđrat ◯ B. polisaccarit. ◯ C. đisaccarit. ◯ D. monosaccarit. Câu 3: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? ◯ A. Tinh bột. ◯ B. Xenlulozơ. ◯ C. Sacacrozơ. ◯ D. Glucozơ. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Tinh bột. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Glixerol. Câu 5. Glucozơ là một hợp chất: ◯ A. đa chức ◯ B. Monosaccarit ◯ C. Đisaccarit ◯ D. đơn chức Câu 6: Đồng phân của fructozơ là ◯ A. xenlulozơ ◯ B. glucozơ ◯ C. Amilozơ ◯ D. saccarozơ Câu 7. Saccarozơ và mantozơ là: ◯ A. Monosaccarit ◯ B. Gốc glucozơ ◯ C. Đồng phân ◯ D. Polisaccarit Câu 8. Tinh bột và xenlulozơ là: ◯ A. monosaccarit ◯ B. Đisaccarit ◯ C. Đồng đẳng ◯ D. Polisaccarit Câu 9: Tinh bột thuộc loại ◯ A. đisaccarit. ◯ B. polisaccarit. ◯ C. lipit. ◯ D. monosaccarit. Câu 10. Glucozơ và fructozơ là: ◯ A. Đisaccarit ◯ B. Đồng đẳng ◯ C. Andehit và xeton ◯ D. Đồng phân Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? ◯ A. Tinh bột. ◯ B. Xenlulozơ. ◯ C. Fructozơ. ◯ D. Saccarozơ. Câu 12. Chất không có phản ứng thủy phân là ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Triolein. ◯ C. Etyl axetat. ◯ D. Glucozơ. Câu 26: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit? ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Xenlulozơ. ◯ C. Fructozơ. ◯ D. Glucozơ. Câu 27: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? ◯ A. Xenlulozơ. ◯ B. Tinh bột. ◯ C. Fructozơ. ◯ D. Saccarozơ. Câu 28: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit? ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Glucozơ. ◯ C. Tinh bột. ◯ D. Fructozơ. Câu 16: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? ◯ A. Tinh bột. ◯ B. Mantozơ. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Xenlulozơ. Câu 17: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Trong công nghiệp glucozơ được dùng tráng gương, tráng ruột phích. Glucozơ có công thức hóa học là: ◯ A. C6H22O5 ◯ B. C6H12O6 ◯ C. C12H22O11 ◯ D. C6H10O5 Câu 18: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là ◯ A. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. ◯ B. fructozơ, saccarozơ và tinh bột. ◯ C. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. ◯ D. glucozơ, saccarozơ và fructozơ. Câu 19: Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat? ◯ A. Tristearin ◯ B. Polietilen ◯ C. Anbumin ◯ D. Tinh bột Câu 20: Phà n trăm khối lượ ng của nguyên tố oxi trong glucozơ là ◯ A. 44,41%. ◯ B. 53,33%. ◯ C. 51,46%. ◯ D. 49,38%. Câu 21: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructozơ là ◯ A. (C6H10O5)n. ◯ B. C6H12O6. ◯ C. C5H10O5. ◯ D. C12H22O11. Câu 22: Đồng phân của glucozơ là ◯ A. amilozơ. ◯ B. xenlulozơ. ◯ C. fructozơ. ◯ D. saccarozơ. Câu 23. Đường saccarozơ thuộc loại saccarit nào? ◯ A. Oligosccarit. ◯ B. Polisaccarit. ◯ C. Monosaccarit. ◯ D. Đisaccarit. Trang 8
- Câu 24. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của xenlulozơ là ◯ A. C12H22O11. ◯ B. C2H4O2. ◯ C. (C6H10O5)n. ◯ D. C6H12O6. Câu 25. Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ? ◯ A. Glucozơ ◯ B. Saccarozơ ◯ C. Mantozơ ◯ D. Xenlulozơ Câu 26. Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào? ◯ A. Monosaccarit ◯ B. Đisaccarit ◯ C. Polisaccarit ◯ D. Trisaccarit Câu 27. Đồng phân của mantozơ là : ◯ A. Glucozơ ◯ B. Fructozơ ◯ C. Saccarozơ ◯ D. Xenlulozơ Câu 28. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng ◯ A. hoà tan Cu(OH)2. ◯ B. trùng ngưng. ◯ C. tráng gưong. ◯ D. thuỷ phân. Câu 29: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là ◯ A. saccarozơ. ◯ B. xenlulozơ. ◯ C. fructozơ. ◯ D. tinh bột. Câu 30. Hai chất đồng phân của nhau là ◯ A. saccarozơ và glucozơ. ◯ B. fructozơ và glucozơ. ◯ C. fructozơ và mantozơ. ◯ D. glucozơ và mantozơ. Câu 31: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào ◯ A. tên gọi. ◯ B. tính khử. ◯ C. tính oxi hoá. ◯ D. phản ứng thuỷ phân. Câu 32: Glucozơ không thuộc loại ◯ A. hợp chất tạp chức. ◯ B. cacbohiđrat. ◯ C. monosaccarit. ◯ D. đisaccarit. Câu 33: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? ◯ A. Tinh bột và xenlulozo ◯ B. Fructozo và glucozo ◯ C. Metyl fomat và axit axetic ◯ D. Mantozo và saccarozo Câu 34. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? ◯ A. Lên men tạo ancol etylic. ◯ B. Tham gia phản ứng thủy phân. ◯ C. Tính chất của ancol đa chức. ◯ D. Tính chất của nhóm anđehit. Câu 35. Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là. ◯ A. Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m. ◯ B. Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật. ◯ C. Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. ◯ D. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl. Câu 36. Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong môi trường axit là. ◯ A. Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ ◯ B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo ◯ C. Tinh bột, xenlulozơ, PV ◯ D. Tinh bột, xenlulozơ, PE, chất béo Câu 37: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ? ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Protein. ◯ C. Tinh bột. ◯ D. Glucozơ. Câu 38: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào ◯ A. phản ứng tráng bạc. ◯ B. phản ứng với Cu(OH)2 ◯ C. phản ứng thuỷ phân. ◯ D. phản ứng đổi màu iot. Câu 39: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là ◯ A. saccarozơ, tinh bột, glucozơ. ◯ B. tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. ◯ C. tinh bột, glucozơ, xenlulozơ. ◯ D. saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ. Câu 40. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? ◯ A. Mantozơ và saccarozơ. ◯ B. Tinh bột và xenlulozơ. ◯ C. Fructozơ và glucozơ. ◯ D. Metyl fomat và axit axetic. Câu 41: Có các mệnh đề sau: (1) Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m. (2) Cacbohiđrat là hiđrat của cacbon. (3) Đisaccarit là những cacbohiđrat mà khi thủy phân sinh ra 2 loại monosaccarit. (4) Polisaccarit là những cacbohiđrat mà khi thủy phân sinh ra nhiều loại monosaccarit. (5) Monosaccarit là những cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thủy phân. Số mệnh đề đúng là Trang 9
- ◯ A. 5. ◯ B. 3. ◯ C. 4. ◯ D. 2 Câu 42: Cho dãy các chá t: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chá t trong dãy thuộc loại polisaccarit là ◯ A. 4. ◯ B. 1. ◯ C. 2. ◯ D. 3. PHẦN 2 : CẤU TẠO CỦA CACBOHIĐRAT Câu 43. Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là ◯ A. 22. ◯ B. 6. ◯ C. 12. ◯ D. 11. Câu 44: Hơp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử? ◯ A. Amoni axetat. ◯ B. Glyxin. ◯ C. Fructozơ. ◯ D. Glucozơ. Câu 45: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? ◯ A. [C6H7O2(OH)3]n. ◯ B. [C6H8O2(OH)3]n. ◯ C. [C6H7O3(OH)3]n. ◯ D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 46: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và xenlulozơ là ◯ A. được tạo nên từ nhiều phân tử saccarozơ. ◯ B. được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ. ◯ C. được tạo nên từ nhiều phân tử glucozơ. ◯ D. được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ. Câu 47: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là ◯ A. tinh bột. ◯ B. mantozơ. ◯ C. xenlulozơ. ◯ D. saccarozơ Câu 48. Có các chất sau: (1) tinh bột; (2) xenlulozơ; (3) saccarozơ; (4) fructozơ. Khi thủy phân những chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ? ◯ A. (1), (2) ◯ B. (2), (3) ◯ C. (1), (4) ◯ D. (3), (4) Câu 49: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? ◯ A. Amilopectin. ◯ B. Polietilen. ◯ C. Xenlulozơ. ◯ D. Cao su thiên nhiên. Câu 50. Số nhóm hidroxyl (-OH) trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là ◯ A. 5. ◯ B. 4. ◯ C. 3. ◯ D. 6. Câu 51. Cacbohiđrat nào sau đây thủy phân trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm? ◯ A. Tinh bột. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Fructozơ. ◯ D. Xenlulozơ. Câu 52. Công thức phân tử của glucozơ là ◯ A. C2H4O2. ◯ B. C12H22O11. ◯ C. (C6H10O5)n. ◯ D. C6H12O6. Câu 53. Mantozơ là đisaccarit gồm hai gốc glucozơ nối với nhau bởi liên kết ◯ A. β-1,4-fructozơ. ◯ B. α-1,4-glicozit. ◯ C. β-1,4-glucozơ. ◯ D. β-1,6-glucozơ. Câu 54. Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là ◯ A. 12. ◯ B. 6. ◯ C. 5. ◯ D. 10 Câu 55. Trong phân tử amilozơ các mắt xích liên kết với nhau bà ng liên kết ◯ A. α-1,4-glicozit. ◯ B. α-1,4-glucozit. ◯ C. β-1,4-glicozit. ◯ D. β-1,4-glucozit. Câu 56. Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh do các mắt xích nối với nhau bởi các liên kết ◯ A. α-1,4-glicozit. ◯ B. β-1,4-fructozơ. ◯ C. β-1,4-glicozit. ◯ D. β-1,6-glicozit. Câu 57. Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử : ◯ A. C12H22O11 ◯ B. (C6H10O5)n ◯ C. C6H12O6 ◯ D. C11H22O12 Câu 58. Trong phân tử cacbohiđrat, nhất thiết phải có nhóm chức ◯ A. amin. ◯ B. cacboxyl. ◯ C. hiđroxyl ◯ D. cacbonyl. Câu 59: Cho các chất sau: triolein, glucozơ, axit stearic, axit oxalic, tinh bột. Số hợp chất hữa cơ đa chức là ◯ A. 4. ◯ B. 3. ◯ C. 2. ◯ D. 1. Câu 60. Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại: ◯ A. Đơn chức ◯ B. Đa chức ◯ C. Tạp chức ◯ D. Polime. Câu 61. Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là ◯ A. 11. ◯ B. 22. ◯ C. 6. ◯ D. 12. Câu 62: Công thức nào sau đây là của fructozơ dạng mạch hở ◯ A. CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH ◯ B. CH2OH-(CHOH)4-CHO. ◯ C. CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH ◯ D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH. Câu 63: Trong phân tử cacbohidrat (gluxit) luôn có ◯ A. Nhóm chức ancol. ◯ B. Nhóm chức anđehit. ◯ C. Nhóm chức xeton. ◯ D. Nhóm chức axit. Câu 64. Phân tử saccarozơ được tạo bởi ◯ A. một gốc glucozơ và một gốc mantozơ. ◯ B. hai gốc fructozơ. Trang 10
- ◯ C. một gốc glucozơ và một gốc fructozơ. ◯ D. hai gốc glucozơ. Câu 65: Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ? ◯ A. Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam. ◯ B. Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2. ◯ C. Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử. ◯ D. Lên men thành ancol (rượu) etylic. Câu 66: Cacbohidrat X có đặc điểm: - Bị thủy phân trong môi trường axit - Thuộc loại polisaccarit - Phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ Cacbohidrat X là ? ◯ A. Glucozơ ◯ B. Saccarozơ ◯ C. Xenlulozơ ◯ D. Tinh bột Câu 67: (A 2010) Một phân tử saccarozơ có ◯ A. một gốc β–glucozơ và một gốc α–fructozơ. ◯ B. một gốc β–glucozơ và một gốc β–fructozơ. ◯ C. hai gốc α–glucozơ. ◯ D. một gốc α–glucozơ và một gốc β–fructozơ. Câu 68. Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilozơ các mắt xích α – glucozơ nối với nhau bằng liên kết ◯ A. α–1,6–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử C6 của mắt xích kia. ◯ B. α–1,4–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C4 của mắt xích kia. ◯ C. α–1,4–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử C4 của mắt xích kia. ◯ D. α–1,6–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C6 của mắt xích kia. Câu 69. Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilopectin cũng do các mắt xích α – glucozơ nối với nhau chủ yếu bằng liên kết α – 1, 4 – glicozit. Tuy nhiên amilopectin có mạch phân nhánh, ở chỗ phân nhánh đó có thêm liên kết: ◯ A. α–1,6–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác. ◯ B. α–1,4–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác. ◯ C. α–1,4–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác. ◯ D. α–1,6–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác. Câu 70. Nhận định nào sau đây không đúng? ◯ A. Phân tử saccarozơ do 2 gốc - glucozơ và - fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc - glucozơ ở C1 và gốc - fructozơ ở C4 (C1 - O - C4). ◯ B. Xenlulozơ có các liên kết [1 - 4] glicozit. ◯ C. Phân tử mantozơ do 2 gốc - glucozơ liên kết với nhau qua ngtử oxi, gốc thứ nhất ở C1,gốc thứ 2 ở C4 (C1 -O -C4). ◯ D. Tinh bột có 2 loại liên kết [1 - 4] glicozit và [1 - 6] glicozit. Câu 71: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm: ◯ A. α-glucozơ ◯ B. β-glucozơ ◯ C. α-fructozơ ◯ D. β-fructozơ Câu 72: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử? ◯ A. Oxi. ◯ B. Cacbon. ◯ C. Nito. ◯ D. Hidro. Câu 73: Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong amilozơ là? ◯ A. α-1,6-glicozit. ◯ B. α -1,2-glicozit. ◯ C. β-1,4-glicozit. ◯ D. α -1,4-glicozit. Câu 74. Y là một polisaccarit có trong thành phà n của tinh bột và có cá u trú c mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phà n chứa nhiè u Y hơn. Tên gọi của Y là ◯ A. Amilozơ. ◯ B. Glucozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Amilopectin. Câu 75: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh? ◯ A. Amilopectin. ◯ B. Amilozơ. ◯ C. Xenlulozơ. ◯ D. Polietilen. Câu 76. Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là ◯ A. tinh bột. ◯ B. xenlulozơ. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. mantozơ. Trang 11
- Câu 77: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với ◯ A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. ◯ B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. ◯ C. NaOH. ◯ D. AgNO3/NH3, đun nóng. Câu 78: Một phân tử saccarozơ có: ◯ A. 1 gốc β-glucozơ và 1 gốc α-fructozơ. ◯ B. 2 gốc α-glucozơ. ◯ C. 1 gốc β-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. ◯ D. 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. PHẦN 3 : TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN – TÍNH CHẤT VẬT LÝ Câu 79: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong? ◯ A. Fructozơ. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Amilopectin. Câu 80. Đường mía có thành phần chính là ◯ A. glucozơ. ◯ B. fructozơ. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. amilozơ. Câu 81: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là ◯ A. glucozơ. ◯ B. tinh bột. ◯ C. xenlulozơ. ◯ D. saccarozơ. Câu 82. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là ◯ A. glucozơ. ◯ B. tinh bột. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. fructozơ. Câu 83: Loại nào sau đây chứa nhiều xenlulozơ nhất? ◯ A. Cây mía. ◯ B. Hoa thốt nốt. ◯ C. Mật ong. ◯ D. Bông nõn. Câu 84. Chất không tan trong nước lạnh là ◯ A. fructozo. ◯ B. glucozo. ◯ C. saccarozo. ◯ D. tinh bột. Câu 85: Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua rất tốt cho sức khỏe. A là ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Fructozơ. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Xenlulozơ Câu 86. Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây? ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Fructozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Glixerol. Câu 87. Khi bị ốm, má t sức, nhiè u người bệnh thường đượ c truyè n dịch đường để bổ sung nhanh năng lượ ng. Chá t trong dịch truyè n có tác dụng trên là ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Fructozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Mantozơ. Câu 88: Kết luận nào dưới đây đúng? ◯ A. Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh. ◯ B. Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước . ◯ C. Saccarozơ chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng. ◯ D. Glucozơ chất rắn, không màu, không tan trong nước. Câu 89: Cacbohiđrat nào sau đây là chất rắn, hình sợi, không tan trong nước? ◯ A. Xenlulozơ. ◯ B. Tinh bột. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Saccarozơ. Câu 90: X là một trong những thức ăn chính của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là: ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Tinh bột. ◯ C. Xenlulozơ. ◯ D. Glucozơ. Câu 91. Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây? ◯ A. Xenlulozơ ◯ B. Tinh bột ◯ C. Saccarozơ ◯ D. Glucozơ Câu 92. Đường saccarozơ có thể được điều chế từ : ◯ A. Cây mía ◯ B. Củ cải đường ◯ C. Quả cây thốt nốt ◯ D. Cả A, B, C đều đúng Câu 93. Đường mantozơ còn gọi là : ◯ A. Đường mạch nha ◯ B. Đường mía ◯ C. Đường thốt nốt ◯ D. Đường nho Câu 94: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là ◯ A. fructozơ. ◯ B. glucozơ. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. đường phèn. Câu 95: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là ◯ A. saccarozơ. ◯ B. tinh bột ◯ C. mantozơ. ◯ D. xenlulozơ. Câu 96. X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài,. Đặc biệt trong mật ong có tới 40% X làm cho mật ong có vị ngọt sắc . X là ◯ A. tinh bột. ◯ B. glucozơ. ◯ C. fructozơ. ◯ D. saccarozơ. Trang 12
- Câu 97. Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là. ◯ A. Mantozơ. ◯ B. Xenlulozơ. ◯ C. Fructozơ. ◯ D. Tinh bột. Câu 98: Trong các bộ phận (củ, quả, thân, ) của một số loại cây, chứa chủ yếu một loại cacbohiđrat. Cho bảng sau: Bộ phận cây Cacbohiđrat Quả nho Xenlulozơ Cây mía Glucozơ Hạt lúa Saccarozơ Cây tre Tinh bột Cách nối tên một bộ phận của cây ở cột trái với một loại cacbohiđrat ở cột phải không đúng là ◯ A. Cây mía ↔ Saccarozơ. ◯ B. Cây tre ↔ Xenlulozơ. ◯ C. Quả nho ↔ Glucozơ. ◯ D. Hạt lúa ↔ Xenlulozơ. Câu 99. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? ◯ A. Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. ◯ B. Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây, cũng có trong cơ thể người và động vật. ◯ C. Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt. ◯ D. Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là 1%. Câu 100: Tinh bột và xenlulozơ đều là poli saccarit có CTPT (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì không. Cách giải thích nào sau đây là đúng. ◯ A. Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài dể xoắn lại thành sợi. ◯ B. Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một trục xoắn lại thành sợi. ◯ C. Tinh bột là hỗn hợp của 2 thành phần amilozơ và amilopectin, mạch phân tử của chúng xếp song song với nhau làm cho tinh bột ở dạng hạt. ◯ D. Hai thành phần amilozơ và amilopectin xoắn lại vòng xoắn,các vòng xoắn đó cuộn lại làm cho tinh bột ở dạng bột. Câu 101. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu % ? ◯ A. 0,0001 ◯ B. 0,01 ◯ C. 0,1 ◯ D. 1 Câu 102: Kết luận nào dưới đây đúng? ◯ A. Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh. ◯ B. Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước . ◯ C. Saccarozơ chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng. ◯ D. Glucozơ chất rắn, không màu, không tan trong nước. Câu 103: Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ? ◯ A. Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt. ◯ B. Là hợp chất tạp chức. ◯ C. Còn có tên gọi là đường mật ong. ◯ D. Có 0,1% về khối lượng trong máu người Câu 104: Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo. (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn. (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ. (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là ◯ A. 3. ◯ B. 5. ◯ C. 4. ◯ D. 6 PHẦN 4 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC Câu 105: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là ◯ A. saccarozơ. ◯ B. xenluzơ. ◯ C. protein. ◯ D. tinh bột. Trang 13
- Câu 106: Phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân? ◯ A. Cu(OH)2. ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. O2 (to). ◯ D. H2O (to, H+). Câu 107: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng? ◯ A. xenlulozơ. ◯ B. dung dịch axit fomic. ◯ C. dung dịch glucozơ. ◯ D. dung dịch saccarozơ. Câu 108: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng ◯ A. thủy phân. ◯ B. hòa tan Cu(OH)2. ◯ C. tráng gương. ◯ D. trùng ngưng. Câu 109: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất? ◯ A. glucozơ. ◯ B. saccarozơ. ◯ C. fructozơ. ◯ D. amilopectin. Câu 110: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? ◯ A. Cu(OH)2. ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. O2 (to). ◯ D. H2 (to, Ni). Câu 111: Xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành xenlulozơ trinitrat? ◯ A. H2 (to, Ni). ◯ B. H2O (to, H+). ◯ C. O2 (to). ◯ D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. Câu 112: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. H2O (to, H+). ◯ B. I2. ◯ C. O2 (to). ◯ D. Cu(OH)2. Câu 113: Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm? ◯ A. Cu(OH)2. ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. O2 (to). ◯ D. H2 (to, Ni). Câu 114: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. HNO3 đặc/H2SO4 đặc. ◯ B. AgNO3/NH3 (to). ◯ C. H2O (to, H+). ◯ D. O2 (to). Câu 115: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào? ◯ A. I2. ◯ B. H2O (to, H+). ◯ C. O2 (to). ◯ D. AgNO3/NH3 (to). Câu 116: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit? ◯ A. Fructozơ. ◯ B. Glixerol. ◯ C. Xenlulozơ. ◯ D. Glucozơ. Câu 117: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói? ◯ A. Xenlulozơ trinitrat. ◯ B. Tơ visco. ◯ C. Tơ axetat. ◯ D. Xenlulozơ. Câu 118: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là ◯ A. Xenlulozơ. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Tinh bột. ◯ D. Glucozơ. Câu 119. Glucozơ và fructozơ không có phản ứng nào sau đây? ◯ A. Tráng gương ◯ B. Thủy phân ◯ C. Hòa tan Cu(OH)2 ◯ D. Khử bởi H2 Câu 120: Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành ◯ A. mantozơ. ◯ B. glucozơ và fructozơ. ◯ C. glucozơ. ◯ D. fructozơ. Câu 121: Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol? ◯ A. Xenlulozơ ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Tinh bột. Câu 122: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam? ◯ A. Fructozơ. ◯ B. Ancol propylic. ◯ C. Anbumin. ◯ D. Propan–1,3–điol. Câu 123: Chọn phát biểu sai? ◯ A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. ◯ B. Phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng I2. ◯ C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2. ◯ D. Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. Câu 124: Chất dùng để điều chế tơ visco là: ◯ A. (C6H10O5)n (tinh bột). ◯ B. (C6H10O5)n (xenlulozơ). ◯ C. C6H12O6 (glucozơ). ◯ D. C6H12O6 (fructozơ). Câu 125: Cacbohidrat X là chá t rá n không mà u, tan trong nướ c và tạ o dung dịch có vị ngọ t. X không là m má t mà u nướ c brom nhưng lạ i có phả n ứ ng trá ng gương. Va ̣y X là chá t nà o sau đây? Trang 14
- ◯ A. Saccarozo ◯ B. Tinh bo ̣ t ◯ C. Glucozo ◯ D. Fructozo Câu 126. Chất nào không tham gia phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni, t0? ◯ A. Metyl acrylat. ◯ B. Vinyl axetat. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Etilen. Câu 127. Thuỷ phân chất X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Chất X không thể là? ◯ A. Triolein. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. Tinh bột. ◯ D. Xenlulozơ. Câu 128: Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây? ◯ A. H2 (xúc tác Ni, t°). ◯ B. Cu(OH)2. ◯ C. dung dịch AgNO3/NH3, t°. ◯ D. dung dịch Br2. Câu 129: Phát biểu đúng là ◯ A. Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ. ◯ B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. ◯ C. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit. ◯ D. Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng. Câu 130: Nhận định sai là ◯ A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. ◯ B. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2. ◯ C. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2. ◯ D. Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom. Câu 131: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với ◯ A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. ◯ B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. ◯ C. kim loại Na. ◯ D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. Câu 132. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là ◯ A. Axit axetic. ◯ B. Glucozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Fructozơ. Câu 133. Hiđro hóa fructozơ (xúc tác Ni, t°), thu được ◯ A. etanol. ◯ B. axit gluconic. ◯ C. glixerol. ◯ D. sobitol. Câu 134: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là ◯ A. fructozơ ◯ B. glucozơ ◯ C. saccarozơ ◯ D. axit gluconic Câu 135: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây: ◯ A. AgNO3/NH3, t°. ◯ B. H2/Ni, t°. ◯ C. dung dịch Br2. ◯ D. Cu(OH)2 nhiệt độ thường. Câu 136: Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 – 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là ◯ A. etanol. ◯ B. saccarozơ. ◯ C. etylen glicol. ◯ D. glixerol. Câu 137. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là ◯ A. đều tham gia pứ tráng gương. ◯ B. đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh. ◯ C. đều dược sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”. ◯ D. đều có nhiều trong củ cải đường. Câu 138: Chọn phát biểu đúng về sự khác biệt tính chất của glucozơ và saccarozơ: ◯ A. Glucozơ có tính chất của 1 anđehit còn saccarozơ thì không có tính chất của 1 anđehit. ◯ B. Saccarozơ là đường nho và glucozơ được gọi là đường mía. ◯ C. Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức xanh lam, còn saccarozơ thì không có phản ứng này. ◯ D. Saccarozơ tác dụng H2SO4 đậm đặc đun nóng bị hóa đen, còn glucozơ thì không có phản ứng này. Câu 139: Cho dung dịch glucozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó? ◯ A. Cu(OH)2/OH-. ◯ B. AgNO3/NH3, t°. ◯ C. Na kim loại. ◯ D. Nước brom. Câu 140: Khi nhỏ vài giọt I2 vào miếng lát cắt chuối xanh sẽ hóa: ◯ A. da cam. ◯ B. Xanh tím. ◯ C. Nâu đen. ◯ D. đỏ. Trang 15
- Câu 141: Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất trực tiếp ◯ A. Giấm (axit axetic). ◯ B. Cồn (etanol). ◯ C. Nilon-6. ◯ D. Tơ axetat. Câu 142: Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng phản ứng nào sau đây: ◯ A. CO2, H2O (ánh sáng, clorophin). ◯ B. Tinh bột (H2O/xt HCl, t° hoặc enzim). ◯ C. Saccarozơ (H2O/HCl, t°). ◯ D. Fructozơ/OH-. Câu 143: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic . Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: ◯ A. 3. ◯ B. 5. ◯ C. 2. ◯ D. 4. Câu 144. Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột thu được hỗn hợp có màu ◯ A. hồng nhạt. ◯ B. nâu đỏ. ◯ C. xanh tím. ◯ D. xanh lam. Câu 145. Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch gluozơ và fructozơ là ◯ A. NaHCO3. ◯ B. nước brom. ◯ C. quỳ tím. ◯ D. AgNO3 trong dung dịch NH3. Câu 146: Cho dãy các chất: Saccarozơ, fructozơ, amilozơ, amilopectin và xenlulozơ. Số chất trong dãy khi thủy phân hoàn toàn sinh ra sản phẩm duy nhất là glucozơ có ◯ A. 3 chất. ◯ B. 2 chất. ◯ C. 4 chất. ◯ D. 5 chất. Câu 147: Trong các chất sau: (1) Sobitol (2) glucozơ (3) fructozơ (4) metyl metacrylat (5) tripanmitin (6) triolein (7) phenol. Số chất làm mất màu nước brom là: ◯ A. 2. ◯ B. 5. ◯ C. 3. ◯ D. 4 Câu 148: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là ◯ A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. ◯ B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. ◯ C. glucozơ, glixerol, axit axetic. ◯ D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 149: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và ◯ A. CH3COOH. ◯ B. CH3CHO. ◯ C. HCOOH. ◯ D. C2H5OH. Câu 150: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ? ◯ A. axit axetic. ◯ B. axit lactic. ◯ C. axit oxalic. ◯ D. axit malonic. Câu 151: Saccarozơ và glucozơ đều có ◯ A. phản ứng với dung dịch NaCl. ◯ B. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. ◯ C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. ◯ D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. Câu 152: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam? ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Ancol etylic. ◯ C. Anbumin. ◯ D. Propan–1,3–điol. Câu 153: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là ◯ A. CH3CHO và CH3CH2OH. ◯ B. CH3CH2OH và CH≡CH. ◯ C. CH3CH2OH và CH3CHO. ◯ D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. Câu 154: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: ◯ A. C2H4, CH3COOH. ◯ B. CH3COOH, C2H5OH. ◯ C. C2H5OH, CH3COOH. ◯ D. CH3COOH, CH3OH. Câu 155: Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là ◯ A. glucozơ, fructozơ và xenlulozơ. ◯ B. glucozơ, fructozơ và amilozơ. ◯ C. glucozơ, fructozơ và tinh bột. ◯ D. glucozơ, fructozơ và saccarozơ Câu 156: Dãy các chất đều có thể tham gia phản ứng thủy phân là: ◯ A. Fructozơ, saccarozơ và tinh bột. ◯ B. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. ◯ C. Glucozơ, saccarozơ và fructozơ. ◯ D. Glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. Câu 157: Cho các chất sau: anđehit axetic, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, axit fomic, đivinyl, propilen lần lượt tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số phản ứng hóa học xảy ra là ◯ A. 4. ◯ B. 3. ◯ C. 5. ◯ D. 6. Câu 158. Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa Trang 16
- chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 60°C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng. Chất X là chất nào trong các chất sau đây? ◯ A. glucozơ. ◯ B. tinh bột. ◯ C. sobitol. ◯ D. saccarozơ. Câu 159: Phát biểu nào sau đây là đúng? ◯ A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. ◯ B. Saccarozơ làm mất màu nước brom. ◯ C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. ◯ D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. Câu 160: Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có phản ứng nào sau đây ? ◯ A. Phản ứng bị khử bởi hidro. ◯ B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. ◯ C. Phản ứng tráng bạc. ◯ D. Phản ứng thủy phân tạo monosaccarit Câu 161. Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là ◯ A. CH3CHO, C2H2, saccarozơ ◯ B. CH3CHO, C2H2, anilin ◯ C. CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ ◯ D. HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ Câu 162: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ? ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Tinh bột. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Xenlulozơ Câu 163: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là ◯ A. glucozơ. ◯ B. fructozơ. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. xenlulozơ. Câu 164. Thủy phân chất X thu được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ. Vậy X là: ◯ A. Saccarozơ ◯ B. Glixerol ◯ C. Tinh bột ◯ D. Xenlulozơ Câu 165: Cho các chất sau: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là ◯ A. 2. ◯ B. 4. ◯ C. 3. ◯ D. 1. Câu 166. Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là ◯ A. 1. ◯ B. 4. ◯ C. 3. ◯ D. 2. Câu 167: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? ◯ A. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy. ◯ B. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. ◯ C. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo, tráng phim ảnh. ◯ D. Làm thực phẩm cung cấp chất đường cho con người. Câu 168. Phát biểu nào sau đây sai? ◯ A. Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau. ◯ B. Saccarozo và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân. ◯ C. Glucozo và saccarozo đều có phản ứng tráng bạc. ◯ D. Glucozo và tinh bột đều là cacbohiđrat Câu 169. Nhận xét nào sau không đúng? ◯ A. Glucozơ tan tốt trong H2O và có vị ngọt. ◯ B. Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. ◯ C. Đường glucozơ không ngọt bằng đường saccarozơ. ◯ D. Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ. Câu 170: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat? ◯ A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H12O6. ◯ B. Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân. ◯ C. Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozơ. ◯ D. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (C6H10O5)n Câu 171. Sản phẩm cuối cùng thu đượ c khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit đun nóng là ◯ A. Sobitol. ◯ B. Glucozơ. ◯ C. Fructozơ. ◯ D. Saccarozơ. Câu 172: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit? ◯ A. Saccarozơ. ◯ B. Glixerol. ◯ C. Glucozơ. ◯ D. Fructozơ. Trang 17
- Câu 173. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu đượ c monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu đượ c chá t hữu cơ Y. Hai chá t X, Y là n lượ t là ◯ A. glucozơ, sobitol. ◯ B. saccarozơ, glucozơ. ◯ C. glucozơ, axit gluconic. ◯ D. fructozơ, sobitol. H2 O, H Dung dÞch AgNO33 /NH d Dung dÞch HCl Câu 174: Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ o X Y Z t Trong sơ đồ trên, các chá t X, Y, Z là n lượ t là ◯ A. glucozơ, amino gluconat, axit gluconic. ◯ B. glucozơ, amoni gluconat, axit gluconic. ◯ C. fructozơ, amino gluconat, axit gluconic. ◯ D. fructozơ, amoni gluconat, axit gluconic. Câu 175. Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thá y: - X không tráng gương, có một đồng phân - X thủy phân trong nước đượ c hai sản phẩm. Vậy X là ◯ A. Glucozơ. ◯ B. Tinh bột. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Fructozơ. Câu 176: Polime thiên nhiên X đượ c sinh ra trong quá trình quang hợ p của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợ p chá t có màu xanh tím. Polime X là ◯ A. tinh bột. ◯ B. xenlulozơ. ◯ C. saccarozơ. ◯ D. glicogen. Câu 177: Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương? ◯ A. Xenlulozơ. ◯ B. Saccarozơ. ◯ C. tinh bột. ◯ D. Glucozơ. Câu 178: Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit G, thu đượ c hai chá t X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đè u thu đượ c chá t hữu cơ Z. Chá t Z là ◯ A. glucozơ. ◯ B. axit gluconic. ◯ C. fructozơ. ◯ D. sobitol. Câu 179. Chất không thủy phân trong môi trường axit là ◯ A. Xenlulozơ ◯ B. Glucozơ. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Tinh bột. Câu 180. Phát biểu nào sau đây không đúng? ◯ A. Saccarozơ còn gọi là đường nho. ◯ B. Glucozơ bị khử bởi H2/Ni thu được sobitol. ◯ C. Fructozơ có nhiều trong mật ong. ◯ D. Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt saccarozơ và glucozơ Câu 181: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được dung dịch có phản ứng tráng bạc . X là ◯ A. Andehit axetic. ◯ B. Glixerol. ◯ C. Saccarozơ. ◯ D. Mantozơ. Câu 182. Một dung dịch có các tính chất sau: - Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom. - Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. - Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ. Dung dịch đó là ◯ A. fructozơ. ◯ B. glucozơ. ◯ C. xenlulozơ. ◯ D. saccarozơ. Câu 183. Nhận xét nào sau đây đúng? ◯ A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. ◯ B. Saccarozơ làm mất màu nước brom. ◯ C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. ◯ D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3. Câu 184. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có phản ứng nào sau đây? ◯ A. Thủy phân trong môi trường axit. ◯ B. Tráng gương. ◯ C. Tạo phức chất với Cu(OH)2/NaOH. ◯ D. Tác dụng với H2 (xúc tác Ni). Câu 185. Chá t tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol? ◯ A. Xenlulozơ. ◯ B. Fructozơ. ◯ C. Tinh bột. ◯ D. Saccarozơ. Câu 186: Cho các chá t sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic . Số chá t vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là ◯ A. 3. ◯ B. 5. ◯ C. 2. ◯ D. 4. Câu 187. Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là ◯ A. O2. ◯ B. CO2. ◯ C. N2. ◯ D. H2. Câu 188. Phát biểu nào sau đây đúng? ◯ A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. Trang 18
- ◯ B. Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo. ◯ C. Saccarozơ là chất rắn có màu trắng. ◯ D. Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo. Câu 189. Glucozơ tác dụng được với : ◯ A. H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, to) ◯ B. AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, to) ◯ C. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2 ◯ D. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2 . Câu 190. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là ◯ A. glixerol, glucozơ, anđehit axetic. ◯ B. glixerol, glucozơ, fructozơ. ◯ C. axetilen, glucozơ, fructozơ. ◯ D. saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic. Câu 191. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học . Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ? ◯ A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 ◯ B. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng ◯ C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim ◯ D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0. Câu 192. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức. ◯ A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. ◯ B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu ◯ C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu ◯ D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân Câu 193. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử: ◯ A. Dung dịch iot ◯ B. Dung dịch axit ◯ C. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc ◯ D. Phản ứng với Na Câu 194. Phát biểu nào sau đây không đúng? ◯ A. Tinh bột không cho phản ứng tráng gương. ◯ B. Tinh bột tan tốt trong nước lạnh. ◯ C. Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iot. ◯ D. Tinh bột có phản ứng thủy phân. Câu 195.Cho các phản ứng: (1): C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2. (2): (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 (3): C6H12O6 2CH3CH(OH)COOH (4): 6nCO2 + 6nH2O (C6H10O5)n + 6nO2 Sắp xếp chúng theo thứ tự phản ứng thủy phân, phản ứng lên men ancol, lên men lactic, quang hợp: ◯ A. 1, 2, 3, 4 ◯ B. 2, 3, 4, 1 ◯ C. 2, 1, 3, 4 ◯ D. 1, 3, 2, 4 Câu 196. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là: ◯ A. 3 ◯ B. 4 ◯ C. 5 ◯ D. 2 Câu 197. Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là: ◯ A. Tinh bột, glucozơ, etyl axat, saccarozơ ◯ B. Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat ◯ C. Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ ◯ D. Xenlulozơ, glixerol, etanol, mantozơ Câu 198: Cho các chất : ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic . Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là ◯ A. 1. ◯ B. 3. ◯ C. 4. ◯ D. 2. Câu 199: Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây ? ◯ A. (CS2 + NaOH). ◯ B. H2/Ni. ◯ C. [Cu(NH3)4](OH)2. ◯ D. HNO3 đ/H2SO4 đ, to. Câu 200: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là ◯ A. benzen. ◯ B. Ete ◯ C. etanol. ◯ D. nước Svayde. Câu 201: Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là ◯ A. 3. ◯ B. 6. ◯ C. 5. ◯ D. 4. Câu 202: Chọn những câu đúng 1. Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2. 2. Glucozơ được gọi là đường mía. 3. Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol. Trang 19
- 4. Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim. 5. Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO. 6. Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử. 7. Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin. ◯ A. 1, 2, 5, 6, 7. ◯ B. 1, 3, 4, 5, 6, 7. ◯ C. 1, 3, 5, 6, 7. ◯ D. 1, 2, 3, 6, 7. Câu 203: Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozơ → A→ B → C → polibutađien. A, B, C là những chất nào sau đây ? ◯ A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO ◯ B. glucozơ, C2H5OH, but-1,3-đien. ◯ C. glucozơ, CH3COOH, HCOOH ◯ D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. Câu 204: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X→Y→ Z→ T→ PE. Các chất X, Y, Z là ◯ A. tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etilen ◯ B. tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etilen. ◯ C. tinh bột, saccarozơ, anđehit, etilen. ◯ D. tinh bột, glucozơ, anđêhit, etilen. Câu 205: (A 2012) Cho sơ đồ phản ứng xt (a) X + H2O Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3. xt as (c) Y E + Z (d) Z + H2O diep luc X + G . X, Y, Z lần lượt là ◯ A. Tinh bột, glucozơ, etanol. ◯ B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit. ◯ C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. ◯ D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit. Câu 206. Từ glucozo bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được: ◯ A. HCOOH. ◯ B. C3H7OH. ◯ C. CH3-CH(OH)-COOH. ◯ D. CH3COOH. Câu 207. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây? ◯ A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. ◯ B. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. ◯ C. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ◯ D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Câu 208. Một dung dịch có các tính chất: - Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam. - Tác dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng. - Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim. Dung dịch đó là: ◯ A. Glucozơ ◯ B. Fructozơ ◯ C. Saccarozơ ◯ D. Mantozơ. Câu 209. Saccarozơ hóa than khi gặp H2SO4 đặc, đồng thời có hiện tượng sủi bọi là do có phản ứng: C12H22O11 + H2SO4 SO2 + CO2 + H2O. Các hệ số cân bằng phương trình phản ứng trên lần lượt là: ◯ A. 1 : 12 : 12 : 12 : 20. ◯ B. 1 : 24 : 24 : 12 : 35. ◯ C. 2 : 24 : 12 : 24 : 35. ◯ D. 2 : 12 : 24 : 12 : 35. Câu 210 : Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic . Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là ◯ A. 3 ◯ B. 5 ◯ C. 4 ◯ D. 2 Câu 211: Cho sơ đồ: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. Vậy A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là ◯ A. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. ◯ B. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. ◯ C. glicozen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH. ◯ D. C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. [ Đề thi thử THPTQG – THPT Chuyên Thái Bình – Lần 1 – Năm 2021 ] Câu 212: Cho sơ đồ phản ứng +0 0 +H2 O, H , t Men ruou men giam +Y, xt, t Xenlulozo X Y Z T. Công thức của T là: ◯ A. C2H5COOCH3. ◯ B. CH3COOH. ◯ C. C2H5COOH. ◯ D. CH3COOC2H5. o o Câu 213: Cho chuỗi phản ứng: Glucozo A H2 SO 4 .170 B CH 3 OH C xt,t Poli metylacrylat H24 SO Chất B là: ◯ A. Ancol etylic. ◯ B. Axit acrylic. ◯ C. Axit propionic. ◯ D. Axit axetic. Câu 214: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: ◯ A. tơ nilon-6,6. ◯ B. tơ tằm. ◯ C. tơ visco. ◯ D. tơ capron. Câu 215: Cho các thí nghiệm sau: Trang 20

