Đề cương ôn tập học kì I Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2021_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – HÓA 12 ( NĂM HỌC 2021- 2022) CHỦ ĐỀ 1: ESTE – CHẤT BÉO Câu 1: Chất nào sau đây là este? A. HCOOH. B. HCOONa. C. C2H4. D. HCOOCH3. Câu 2: Chất nào sau đây là este? A. C2H4O. B. CH3COONa. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOH. Câu 3: Este nào sau đây là este không no? A. CH2=CHCOOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH2CH3. D. CH3COOCH3. Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau? A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 5: Công thức của axit stearic là A. C2H5COOH. B. C15H31COOH. C. C17H35COOH. D. CH3COOH. Câu 6: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOH. Câu 7: Chất nào sau đây là axit béo? A. Axit panmitic. B. Axit axetic. C. Axit fomic. D. Axit propionic. Câu 8: Chất béo là trieste của của glixerol với A. axit béo. B. axit axetic. C. axit vô cơ. D. axit acrylic. Câu 9: Thủy phân tripanmitin (C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. C15H31COONa. B. C17H33COONa. C. HCOONa. D. CH3COONa. Câu 10 : Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M (đun nóng). Giá trị của V là A. 50. B. 100. C. 150. D. 200. Câu 11: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n-2O2 (n ≥ 3). B. CnH2nO2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2). Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylpropionat và etyl axetat cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 0,48 mol CO2. Giá trị của V là A. 14,56. B. 11,2. C. 13,44. D. 8,96. Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylpropionat và etyl axetat cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 0,52 mol CO2. Giá trị của V là A. 8,96. B. 14,56. C. 11,2. D. 13,44. Câu 14: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol. Câu 15: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được muối HCOONa. Số công thức cấu tạo của X là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 16: Chất béo là trieste của của axit béo với chất nào sau đây? 1
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 A. Phenol. B. Anđehit axetic. C. Ancol etylic. D. Glixerol. Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là A. 100. B. 200. C. 50. D. 150. Câu 18: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là A. CH3COONa. B. C2H5ONa. C. C2H3COONa. D. C2H5COONa. Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 3,2. B. 3,4. C. 4,8. D. 4,2. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm: metyl fomat, etyl fomat, metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được 35 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5,4. B. 3,6. C. 6,3. D. 4,5. Câu 21: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 12,2. B. 8,2. C. 23,6. D. 16,4. Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 16,32 gam X cần tối đa 0,16 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Tính giá trị của m. Câu 23: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều được tạo bởi axit cacboxylic với ancol và đều có phân tử khối nhỏ hơn 146. Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0,96 mol CO2 và C thủy phân hoàn toàn 42,66 gam E cần vừa đủ 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp ancol và 48,87 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của este có số mol lớn nhất trong E là A. 12,45%. B. 25,32%. C. 49,79%. D. 62,24%. Câu 24: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và axit cacboxylic Y hai chức ( đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời sinh ra 6,16 lít khí H2 ( đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 48,0%. B. 43,5%. C. 41,3%. D. 46,3%. Câu 25: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2 thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1:m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 2,7. B. 1,1. C. 4,7. D. 2,9. 2
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 CHỦ ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT Câu 1: Chất nào sau đây có tham gia phản ứng tráng gương? A. Xenlulozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. saccarozơ. Câu 3: Cho 1,8 gam glucozơ (C6H12O6) phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 0,54. B. 1,08. C. 2,16. D. 1,62. Câu 4: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 1,62. B. 1,08. C. 0,54. D. 2,16. Câu 5: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. xanh tím. B. nâu đỏ. C. vàng. D. hồng. Câu 6: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân? A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ. Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức anđehit (-CHO). B. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc. C. Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ. D. Thủy phân hoàn toàn xelulozơ thu được glucozơ. Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Thủy phân hoàn toàn xelulozơ thu được fructozơ. B. Cả xelulozơ, tinh bột và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc. C. Glucozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm anđehit (-CHO). D. Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ. Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột. Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ. C. Glucozơ không có phản ứng tráng bạc. D. Saccarozơ không tham gia phản ứng phản ứng thủy phân. Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là A. 8,64. B. 13,76. C. 9,28. D. 8,36. Câu 12: Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là A. xenlulozơ và glucozơ. B. xenlulozơ và saccarozơ. C. tinh bột và saccarozơ. D. tinh bột và glucozơ. 3
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 Câu 13: Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 0,81. B. 1,08. C. 1,62. D. 2,16. Câu 14:Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Trung hòa axit trong X, sau đó cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Tính giá trị của m. Câu 15: Cho 1,35 gam glucozơ (C6H12O6) phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 1,08. B. 1,62. C. 0,54. D. 2,16. Câu 16: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X là chất nào sau đây? A. Etyl axetat. B. Saccarozơ. C. Anilin. D. Tinh bột. Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,15 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị m là A. 2,52. B. 2,07. C. 1,80. D. 3,60. CHỦ ĐỀ 3: AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT VÀ PROTEIN Câu 1: Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở? A. C2H5NH2. B. CH2=CH-NH2. C. C6H5NH2. D. C2H4(NH2)2. Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. C2H5NH2. B. C2H4(NH2)2. C. C6H5NH2. D. CH3-NH-CH3. Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Glucozơ. Câu 4: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Đốt hoàn toàn 0,1 mol metylamin (CH3NH2) trong khí O2 (dư), thu được V lít khí N2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24. C. 0,56. D. 4,48. Câu 6: Đốt hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2) trong khí O2 (dư), thu được V lít khí N2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 1,12. C. 0,56. D. 4,48. Câu 7: Cho 5,90 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là A. 7. B. 11. C. 5. D. 9. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol. Câu 9: Thủy phân tripeptit X mạch hở, thu được một hỗn hợp gồm alanin và glyxin. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 10: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được một hỗn hợp gồm alanin và glyxin (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1). Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. 4
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 Câu 11: Dung dịch amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ? A. Alanin. B. Axit glutamic. C. Lysin. D. Valin. Câu 12: Dung dịch amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Lysin. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Valin. Câu 13: Pepit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Gly-Ala-Val. B. Ala-Val. C. Ala-Val-Gly-Ala-Ala. D. Val-Gly-Ala-Val. Câu 14: Pepit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Gly-Ala. B. Ala-Val-Val. C. Val-Gly-Ala-Val. D. Ala-Val-Gly-Ala-Ala. Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. CH3CH2NHCH3. B. CH3NH2. C. (CH3)3N. D. CH3NHCH3. Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính. B. Gly-Ala có phản ứng màu biure. C. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit. D. Đimetylamin là amin bậc ba. Câu 17: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào X, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là A. 32,75. B. 35,08. C. 27,64. D. 33,91. Câu 18: Cho 17,1 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho 475 ml dung dịch HCl 0,8M vào X, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là A. 32,75. B. 35,08. C. 27,64. D. 33,91. Câu 19: Hợp chất hữu cơ X (C7H13O4N) tác dụng với dung dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 20: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp gồm các amino axit và các peptit (trong đó có Ala- Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 22: Chất A có công thức phân tử C3H12N2O3. Đun 12,4 gam A với 2 lít dung dịch NaOH 0,15M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất khí X làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m. Câu 23: Cho ancol metylic tác dụng với amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) ở điều kiện thích hợp, thu được este Y. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 44,5. 5
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 a. Xác định công thức cấu tạo của X và Y. b. Peptit T mạch hở được tạo bởi chỉ từ amino axit X. Thủy phân hoàn toàn 3,6 gam T bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 5,82 gam muối. Xác định số liên kết peptit trong T. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn x mol một peptit X được tạo thành từ aminoaxit Y chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1 NH2 thì thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y-z = 4x. Số liên kết peptit có trong X là A. 10. B. 5. C. 9. D. 6. Câu 25: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X ( C4H8O3N2), peptit Y ( C7HxOyNt) và peptit Z ( C11HnOmNt). Đun nóng 56,84 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp T gôm ba muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 2,31 mol O2 thu được CO2, H2O , N2 và 46,64 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là A. 4,64%. B. 13,93%. C. 9,29%. D. 6,97%. CHỦ ĐỀ 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME Câu 1: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH3COOH. B. CH2=CH2. C. C2H5OH. D. CH4. Câu 2: Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH2=CH-CN. B. CH3COOH. C. CH2=CH-Cl. D. CH2=CH2. Câu 3: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ? A. Tơ nitron. B. Tơ capron. C. Tơ visco. D. Tơ nilon–6,6. Câu 4: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ? A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin. Câu 5: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron, nilon-6,6? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 6: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas? A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit -aminocaproic. C. Trùng hợp metyl metacrylat. D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic. Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên? A. Tơ visco. B. Tơ nitron. C. Tơ tằm. D. Tơ nilon-6,6. Câu 8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ nitron. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco. Câu 9: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây được dùng để chế tạo tơ nitron? A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng hợp etilen. C. Trùng hợp metyl metacrylat. D. Trùng hợp vinyl clorua. 6
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 Câu 10: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. xà phòng hóa. D. thủy phân. Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit. B. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên. C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. CHỦ ĐỀ 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính oxi hóa. B. tính axit. C. tính khử. D. tính bazơ. Câu 2: Trong các kim loại Na, Ca, Cu và Fe, số kim loại tan trong H2O (dư) ở điều kiện thường là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 3: Trong các kim loại Na, K, Ca và Fe, số kim loại tan trong H2O (dư) ở điều kiện thường là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A. W. B. Cr. C. Pb. D. Hg. Câu 5: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Mg2+. B. Zn2+. C. Al3+. D. Cu2+. Câu 6: Trong các kim loại Ag, K, Fe, Cu, kim loại có tính khử yếu nhất là A. Cu. B. Al. C. Fe. D. Ag. Câu 7: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất? A. Li. B. Al. C. Cs. D. Hg. Câu 8: Trong các kim loại Ag, K, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. K. Câu 9: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A. Li. B. Hg. C. Al. D. Cs. Câu 10: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Na. B. K. C. Cu. D. W. Câu 11: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm? A. Al. B. K. C. Ag. D. Fe. 7
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 Câu 12: Nguyên tắc điều chế kim loại là A. khử ion kim loại thành nguyên tử. B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử. C. khử nguyên tử kim loại thành ion. D. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion. Câu 13: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Al 3+ B. Mg 2+ . C. Ag + . D. Na+ . Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Na. B. Cu. C. Ag. D. Fe. Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2? A. Mg. B. Cu. C. Ag. D. Au. Câu 16: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là A. AlCl3 . B. Al23 O . C. Al() OH 2 . D. Al() NO33. Câu 17: Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây? A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Na. Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 11,6. B. 17,7. C. 18,1. D. 18,5. Câu 19: Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là A. Zn. B. Fe. C. Ba. D. Mg. Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 12,9 gam. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A. 60,87. B. 39,13. C. 76,91. D. 58,70. Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là A. Mg, Cu và Ag. B. Zn, Mg và Ag. C. Zn, Mg và Cu. D. Zn, Ag và Cu. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al. B. Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O. C. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. D. Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Câu 23: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư thu ddowcj 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5 M thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 10,3. B. 12,6. C. 8,3. D. 9,4. CHỦ ĐỀ 6: TỔNG HỢP HỮU CƠ – VÔ CƠ 8
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 Câu 1: Cho các chất sau: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin. B. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat. C. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin. D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly. Câu 3: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Etyl fomat, tinh bột, anilin. B. Anilin, etyl fomat, tinh bột. C. Tinh bột, anilin, etyl fomat. D. Tinh bột, etyl fomat, anilin. Câu 4: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Anilin, etyl fomat, axit glutamic. B. Axit glutamic, anilin, etyl fomat. C. Etyl fomat, axit glutamic, anilin. D. Axit glutamic, etyl fomat, anilin. Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. B. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. C. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. D. Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. B. Dung dịch saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc. C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng. 9
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 Câu 7: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. (d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. (e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm tơ nhân tạo và thuốc súng không khói. (g) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 8: Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. (b) Metyl amin, etylamin, anilin là những chất khí, đều rất độc. (c) Axit glutamic có tính lưỡng tính. (d) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. ( e) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 9: Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước. (b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat. (c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh. (d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol. (đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10: Cho các phát biểu sau: (a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá. (b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn. (c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím. (d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm. (e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là A. 0,16 mol. B. 0,18 mol. C. 0,21 mol. D. 0,19 mol. Câu 12: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag A. Nhiệt phân AgNO3 B. Cho Fe(NO3)2 vào dd AgNO3 10
- Tổ Hóa Sinh Nhóm Hóa 12 C. Đốt Ag2S trong không khí D. Cho NaCl vào dung dịch AgNO3 Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Zn và dung dịch AgNO3. (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (4) Dẫn khí H2 (dư) qua bột CuO nung nóng. (5) Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ. (6) Cho Cu vào lượng dư dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm thu được kim loại là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 14: Cho dãy các chất: Ag, Fe2O3, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 15: Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3? A. Zn, Mg. B. Cu, Mg. C. Ag, Ba. D. Cu, Fe. Câu 16: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 dư theo sơ đồ hình vẽ Oxit X không thể là: A. Al2O3 B. FeO C. CuO D. PbO Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (b) Cho dung dịch FeCl2 vào dunh dịch AgNO3 dư. (c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng. (d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3. (e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí). (g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 18: Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot. (b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu. (c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa. (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag. (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 11

