Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Lịch sử 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 4 trang An Diệp 22/04/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Lịch sử 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_lich_su_12_nam_hoc_20.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Lịch sử 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NHĨM SỬ Mơn: LỊCH SỬ 12 Năm học: 2022 – 2023 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 75% + Tự luận 25% (25 câu trắc nghiệm + 1 câu Tự luận). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết *Lịch sử thế giới: - Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh + Hội nghị Ianta (2/1945): Hồn cảnh lịch sử, nội dung của hội nghị, tác động - Liên hợp quốc: Sự thành lập, mục đích, nguyên tắc , cư cấu tổ chức, vai trị - Liên xơ: + Cơng cuộc khơi phục kinh tế (1946 – 1950) + Liên Xơ xây dựng cnxh từ năm 50 đến nửa đầu những năm 70 của thé kỉ xx: nhiệm vụ, thành tựu + Nguyên nhân Liên Xơ tan rã - Liên Bang Nga: + Khái quát về Liên Bang Nga + Tình hình kinh tế, chính trị, chính sách đối ngoại - Các nước Đơng Băc Á: + Khái quát về Đơng Bắc Á + Những biến đổi của Đơng Bắc Á: Về chính trị, về kinh tế + Trung Quốc: ý nghĩa sự thành lập nước Cộng hịa nhân dân Trung Hoa + Cơng cuộc cải cách – mở cửa ở TQ: Hồn cảnh, nội dung, kết quả - Các nước Đơng Nam Á: + Khái quát về ĐNA + Khái quát quá trình giành độc lập + Cách mạng Lào từ 1945 đến 1975 + Cách mạng Campuchia từ 1945 đến 1993 + Quá trình xây dựng và phát triển đất nước của nhĩm 5 nước sáng lập ASEAN : Chiến lược hướng nội, Chiến lược hướng ngoại - Tổ chức Hiệp hội các nước Đơng Nam Á (ASEAN): Sự thành lập, Mục tiêu, nguyên tắc hoạt động, Quá trình phát triển - Ấn Độ + Cuộc đấu tranh giành độc lập + Xây dựng và phát triển đất nước: các thành tựu đạt được trong các lĩnh vực - Châu Phi + Khái quát + Các giai đoạn phát triển và thắng lợi của phong trào giải phĩng dân tộc. - Khu vực Mỹ La Tinh + Khái quát + Phong trào giải phĩng dân tộc ở Mĩ La Tinh - Các trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới ( Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản): + Các giai đoạn phát triển : Kinh tế, KH-KT, chính sách đối ngoại + Nguyên nhân đưa đến sự phát triển - Liên minh Châu Âu (EU) + Quá trình hình thành và phát triển 1
  2. + Thành tựu - Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì chiến tranh lạnh + Nguồn gốc mâu thuân Đơng Tây + Sự kiện khởi đầu Chiến tranh lạnh + Xu thế hịa hỗn Đơng-Tây. Chiến tranh lanh chấm dứt + Thế giới sau Chiến tranh lạnh - Cách mạng khoa học – cơng nghệ và xu thế tồn cầu hĩa + Cách mạng khoa học – cơng nghệ : Nguồn gốc, đặc điểm, tác động + Xu thế tồn cầu hĩa : Hồn cảnh, bản chất, bản chất, tác động *Lịch sử Việt Nam: - Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đơng Dương : Mục đích, đặc điểm, nội dung chương trình khai thác - Những chuyển biến mới về kinh tế và giai cấp xã hội ở Việt Nam dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp - Phong trào đấu tranh của tư sản và tiểu tư sản trong những năm 1919- 1, Phong trào cơng nhân (1919-1929) - Hoạt động yêu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc trong thời gian từ năm 1919 đến năm 1925 - Sự ra đời và hoạt động của các tổ chức cách mạng: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, Tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng và cuộc khởi nghĩa Yên Bái - Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời + Sự ra đời của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 - Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam + Hồn cảnh + Nội dung của Hội nghị + Ý nghĩa - Nội dung Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam 2. Một số dạng câu hỏi lí thuyết cần lưu ý - Câu hỏi trình bày: Trình bày những nguyên nhân đưa đến sự phát triển kinh tế của Mĩ? - Câu hỏi giải thích: Tại sao nĩi nền kinh tế Nhật Bản phát triển” thần kì “? - Câu hỏi xác định vấn đề kết hợp trình bày: 3. Một số câu hỏi minh họa hoặc đề minh họa: 3.1 Trắc nghiệm Câu 1: Nhận xét nào dưới đây là đúng về chuyển biến của giai cấp cơng nhân sau Chiến tranh thế giới thứ nhất? A. Tăng nhanh về số lượng, bị bĩc lột nặng nề, tiếp thu cách mạng vơ sản. B. Phát triển nhanh về số lượng, bị tư sản áp bức bĩc lột nặng nề, đời sống vơ cùng khĩ khăn khổ cực nên hăng hái đấu tranh. C. Phát triển nhanh về số lượng, bị thực dân bĩc lột nặng nề, nhanh chĩng trở thành lực lượng lớn nhất, quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam. D. Phát triển nhanh về số lượng, bị nhiều tầng áp bức bĩc lột, gắn bĩ máu thịt với nơng dân đấu tranh chống thực dân và phong kiến. Câu 2: Kế hoạch 5 năm khơi phục kinh tế (1946-1950) của nhân dân Liên Xơ hồn thành trong thời gian bao lâu? A. 4 năm 5 tháng.B. 4 năm 2 tháng.C. 4 năm 8 tháng.D. 4 năm 3 tháng. Câu 3: Năm 1949, Liên Xơ đạt thành tựu nổi bật nào dưới đây? A. Chế tạo thành cơng bom nguyên tử. B. Phĩng thành cơng tàu vũ trụ bay vịng quanh trái đất. C. Thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn. D. Phĩng thành cơng vệ tinh nhân tạo. 2
  3. Câu 4: Trong những năm 20 của thế kỉ XX, lí luận nào sau đây được hội viên của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt Nam? A. Lí luận chủ nghĩa Mác-Lênin.B. Lí luận đấu tranh giai cấp. C. Lí luận cách mạng giải phĩng dân tộc.D. Lí luận cách mạng vơ sản. Câu 5: Sự kiện nào dưới đây mở ra bước ngoặt đầu tiên trong quan hệ giữa các nước thành viên ASEAN? A. Việt Nam gia nhập ASEAN (năm 1995). B. Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết tại Bali (2/1976). C. Campuchia gia nhập ASEAN (năm 1999). D. Hiến chương ASEAN được kí kết (11/2007). Câu 6: Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX trở đi, Nhật Bản trở thành A. siêu cường tài chính số một thế giới. B. một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới. C. nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới. D. trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới. Câu 7: Thực dân Anh đưa ra phương án Maobattơn chia Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ sở tơn giáo đã chứng tỏ điều gì? A. Thực dân Anh khơng quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ. B. Thực dân Anh đã hồn thành việc cai trị và bĩc lột Ấn Độ. C. Thực dân Anh khơng thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa. D. Cuộc đấu tranh giành độc lập của Ấn Độ đã thắng lợi hồn tồn. Câu 8: Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 1929-1933 bắt đầu từ ngành kinh tế nào? A. Thương mại.B. Nơng nghiệp.C. Thủ cơng nghiệp.D. Cơng nghiệp. Câu 9: Sự kiện nào dưới đây cĩ ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm 1919-1925? A. Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh. B. Cách mạng tháng Mười Nga thành cơng 1917. C. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc. D. Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn. Câu 10: Hội nghị Ianta (2-1945) quyết định thành lập tổ chức quốc tế nào? A. Hội quốc liên.B. Liên minh các lực lượng Đồng minh. C. Liên hợp quốc.D. Hiệp hội các quốc gia dân chủ thế giới. Câu 11: Thành tựu nào sau đây khơng Phải của Liên Xơ trong cơng cuộc khơi phục kinh tế? A. Sản lượng cơng nghiệp năm 1950 tăng 73% so với trước chiến tranh. B. Trở thành cường quốc cơng nghiệp thứ hai thế giới. C. Sản lượng nơng nghiệp đạt mức trước chiến tranh. D. Cơng nghiệp được phục hồi vào năm 1947. Câu 12: Để giải quyết vấn đề Biển Đơng hiện nay, các thành viên trong tổ chức ASEAN cần phải làm gì? A. Cần cĩ sự đồng thuận giữa các nước. B. Cần phải thành lập một liên minh quân sự. C. Đẩy mạnh hợp tác kinh tế. D. Phải chạy đua vũ trang. Câu 13: Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã được đánh dấu bằng sự kiện nào? A. Thắng lợi ở Nam Phi.B. Thắng lợi ở Namibia. C. Thắng lợi ở Ănggơla và Mơdămbích.D. Thắng lợi ở Ai Cập và Angiêri. 3
  4. Câu 14: Khĩ khăn khác biệt của Nhật Bản so với các nước tư bản Đồng minh sau chiến tranh thế giới thứ hai là A. sự tàn phá nặng nề của chiến tranh. B. thiếu thốn lương thực, thực phẩm. C. phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ. D. là nước bại trận và mất hết thuộc địa. Câu 15: Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chĩng sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. trình độ tập trung tư bản và sản xuất cao. B. Mĩ giàu lên nhờ buơn bán vũ khí cho các nước tham chiến. C. tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật. Câu 16: Hội Việt nam cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân Đảng cĩ điểm chung gì giống nhau? A. Đều lựa chọn khuynh hướng chính trị vơ sản. B. Đều thể hiện tinh thần yêu nước, đấu tranh giải phĩng dân tộc. C. Đều lựa chọn khung hướng chính trị tư sản. D. Đều muốn đánh đổ Pháp, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến. Câu 17: Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học – cơng nghệ nửa sau thế kỉ XX? A. Do những địi hỏi của cuộc sống, của sản xuất. B. Do yêu cầu của cuộc sống vật chất ngày càng cao của con người. C. Do những địi hỏi của lao động sản xuất. D. Do những địi hỏi của cuộc sống con người. Câu 18: Sự kiện đưa Trung Quốc trở thành quốc gia thứ ba trên thế giới cĩ tàu cùng với con người bay vào vũ trụ là A. Từ 11/1999 đến 3/2003, Trung Quốc đã phĩng 4 con tàu "Thần Châu" bay vào vũ trụ. B. Tháng 11/1999, Trung Quốc phĩng tàu "Thần Châu 1" bay vào khơng gian vũ trụ. C. Tháng 10/2003, Trung Quốc phĩng tàu "Thần Châu 5" đưa Dương Lợi Vĩ bay vào vũ trụ. D. Tháng 3/2003, Trung Quốc phĩng tàu "Thần Châu 4" đưa Dương Lợi Vĩ bay vào vũ trụ. Câu 19: Hoạt động của Liên minh Châu Âu đã tác động gì đến khu vực Đơng Nam Á ? A. Cổ vũ các nước Đơng Nam Á liên kết với nhau. B. Kinh tế các nước Đơng Nam Á bị cạnh tranh khốc liệt. C. Thúc đẩy sự liên minh quân sự giữa các nước Đơng Nam Á. D. Thành viên của ASEAN ngày cành tăng. Câu 20: Việt Nam cĩ thể rút ra bài học gì về sự phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản? A. Đầu tư nghiên cứu khoa học và chú trọng giáo dục. B. Giảm chi phí cho quốc phịng để tập trung phát triển kinh tế. C. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên. D. Áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật một cách hiệu quả vào sản xuất. 3.2 Tự luận Câu 1: Trình bày nguyên nhân đưa đến sự phát triển kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2? Câu 2: Tổ chức ASEAN ra đời trong bối cảnh lịch sử nào? Mục tiêu ban đầu của ASEAN là gì? Câu 3: Liên minh chính trị lớn nhất hành tinh hiện nay là tổ chức nào? Trình bày Vai trị của tổ chức đĩ? 4