Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Sinh học Lớp 12 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Sinh học Lớp 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_sinh_hoc_lop_12_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Sinh học Lớp 12 - Năm học 2022-2023
- SINH HỌC 12. CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I. NĂM HỌC 2022-2023 CHƯƠNG I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Câu 1: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới? A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hóa. D. Tính liên tục. Câu 2: Trong cấu trúc phân tử của loại axit nuclêic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại timin? A. ADN. B. mARN. C. rARN. D. tARN. Câu 3: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền có tính đặc hiệu. C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyền có tính thoái hóa. Câu 4: Trong các bộ ba mã di truyền sau đây, bộ ba mã hóa cho axit amin mêtiônin là A. 3′AGU5′. B. 3′UAG5′. C. 3′UGA5′. D. 5′AUG3′. Câu 5: Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai? A. Trên mạch khuôn 3' 5' thì mạch mới được tổng hợp liên tục. B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5' 3'. C. Trên mạch khuôn 5' 3' thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn. D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' 3'. Câu 6: Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít giống phân tử ADN mẹ là A. cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn. B. nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do. C. hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN - pôlimeraza. D. sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc. Câu 7: Trong các bộ ba mã di truyền sau đây, bộ ba kết thúc trên phân tử mARN là A. 5′GGU3′. B. 5′UAA3′. C. 3′UGA5′. D. 3′AUG5′. Câu 8: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của A. mạch mã hoá. B. mARN. C. mạch mã gốc. D. tARN. Câu 9: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 10: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là A. ADN-polimeraza. B. restrictaza. C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza. Câu 11: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung? A. U và T. B. T và A. C. A và U. D. G và X. Câu 12: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là A. anticodon. B. codon. C. triplet. D. axit amin. Câu 13: Trên mARN, axit amin xêrin được mã hóa bởi bộ ba 5’UXA3’. Vậy tARN mang axit amin này có bộ ba đối mã là A. 5′AGU3′. B. 3′AGU5′. C. 5′UXA3′. D. 3′AAU5′. Câu 14: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza. B. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm. C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’. D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loạinuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp 1 phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loạinuclêôtit được sử dụng là A. U, G và X. B. G, A và X. C. G, A và U. D. U, X và A. Câu 16. Operon Lac của vi khuẩn E. coli gồm có các thành phần theo trật tự là A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A). B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A). C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A). D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A). Câu 17: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là A. điều hòa quá trình dịch mã. B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.
- C. điều hòa quá trình phiên mã. D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN. Câu 18: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là A. vùng khởi động. B. vùng kết thúc. C. vùng mã hoá D. vùng vận hành. Câu 19: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành. B. prôtêin ức chế không được tổng hợp. C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra. D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động. Câu 20: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng A. vận hành. B. điều hòa. C. khởi động. D. mã hóa. Câu 21: Theo mô hình operon Lac, prôtêin ức chế bị mất tác dụng là vì A. lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. B. prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ. C. lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động. D. gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt. Câu 22: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn A. phiên mã. B. dịch mã. C. sau dịch mã. D. sau phiên mã. Câu 23: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường A. không có chất ức chế. B. có chất cảm ứng. C. không có chất cảm ứng. D. có hoặc không có chất cảm ứng. Câu 24: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ C. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A D. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen? A. Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. B. Tất cả các đột biến gen đều có hại. C. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình. D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. Câu 26: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào A. tác động của các tác nhân gây đột biến. B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến. C. tổ hợp gen mang đột biến. D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến. Câu 27: Đột biến điểm có các dạng A. mất, thêm, thay thế 1 cặp nulêôtit. B. mất, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit C. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. D. thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. Câu 28: Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm: A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nucleotit. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nucleotit. C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nucleotit. D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nucleotit. Câu 29: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì A. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin. B. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen. C. làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ. D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin. Câu 30: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến? A. AABb, AaBB B. AABB, AABb C. aaBb, Aabb D. AaBb, AABb Câu 31: Loại đột biến do tác nhân hóa học 5 – Brôm Uraxin gây ra là A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B. biến đổi cặp A-T thành cặp G-X C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U Câu 32: Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hiđrô? A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T. C. Mất một cặp A-T D. Thêm một cặp A-T. Câu 33: Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B. biến đổi cặp A-T thành cặp G-X C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U Câu 34: Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ
- A. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X. C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X B. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X. D. A–T → G–5BU → G–5BU → G–X. Câu 35:Khi nói về đột biến gen có các nội dung: I. Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc của gen, có thể làm biến đổi mARN và prôtein tương ứng. II. Đột biến gen làm xuất hiện alen mới. III. Đa số đột biến gen thường gây hại cho cơ thể sinh vật. IV. Tất cả đột biến gen dạng thay thế không làm ảnh hưởng đến tính trạng sinh vật V. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa, chọn giống. Số nội dung nói đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 36: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nucleotit quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của NST ở sinh vật nhân thực được gọi là A. ADN. B. nuclêôxôm. C. sợi cơ bản. D. sợi nhiễm sắc. Câu 37: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính A. 11nm. B. 30nm. C. 300nm. D. 700nm. Câu 38. Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật ? A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn. C. Mất đoạn. D. Chuyển đoạn Câu 39: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm giảm số lượng gen trên NST là A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn. Câu 40. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào? A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 41: Ở ruồi giấm, đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính X có thể làm biến đổi kiểu hình từ: A. mắt trắng thành mắt đỏ. C. mắt lồi thành mắt dẹt. B. mắt dẹt thành mắt lồi. D. mắt đỏ thành mắt trắng. Câu 42: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng? A. Đột biến gen. B. Mất đoạn nhỏ. C. Chuyển đoạn nhỏ. D. Đột biến lệch bội. Câu 43. Những phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn NST I. Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST. II. Làm giảm hoặc tăng số lượng các gen trên NST. III. Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết. IV. Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 44: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là A. thể ba. B. thể ba kép. C. thể bốn. D. thể tứ bội Câu 45: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới A. một số cặp nhiễm sắc thể. B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST. D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. Câu 46: Thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy raở: A. tất cả các cặp NST tương đồng B. một số cặp NST tương đồng C. một hay một số cặp NST tương đồng D. một cặp NST tương đồng Câu 47: Nếu n là số NST của bộ NST đơn bội thì thể ba là A. 2n-1 B. 2n+1 C. 3n+1 D. 3n-1 Câu 48: Trường hợp 1 cặp NST của tế bào 2n bị mất cả 2NST được gọi là A. thể một B. thể ba C. thể bốn D. thể không Câu 49: Một loài động vật có 3 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây là thể bốn? A. AaBbDd. B. AAAaBbDd C. AaBbbDdd. D. ABbDd. Câu 50: Loại đột biến nào sau đây có thể được phát sinh do rối loạn phân li ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử? A. Thể tứ bội. B. Thể ba. C. Thể tam bội. D. Thể một. Câu 51: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
- A. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. B. một số cặp nhiễm sắc thể. C. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. D. toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. Câu 52: Cho cây lưỡng bội có kiểu gen Aa tự thụ phấn thu được Fl. Cho rằng trong lần nguyên phân đầu tiên của các hợp tử F1 đã xảy ra đột biến tứ bội hoá. Kiểu gen của các cơ thể tứ bội này là: A. AAAA, AAaa và aaaa. C. AAAA, Aaaa và aaaa. B. AAAA, AAAa và aaaa. D. AAAa, Aaaa và aaaa. Câu 53: Khi nói về thể đa bội, đặc điểm nào sau đây không đúng? A. sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ. B. tế bào có số lượng ADN tăng gấp đôi. C. tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt. D. đa bội lẻ không có khả năng sinh sản. Câu 54: Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là A. AABB. B. AAAA. C. BBBB. D. AB. Câu 55. Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường. II. Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật. III. Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới. IV. Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 56. Tác nhân đột biến tác động vào quá trình giảm phân của một cơ thể làm cho một cặp nhiễm sắc thể không phân li. Khi thụ tinh sẽ hình thành nên bao nhiêu dạng thể đột biến sau đây? I. Thể một. II. Thể ba. III. Thể tứ bội. IV. Thể tam bội. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 57: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là A. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ. B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ. C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao. D. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu. Câu 58: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa nhiều cặp gen dịhợp. Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy ra hoán vị gen, thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST? A. 7. B. 14. C. 35. D. 21. Câu 58: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 50. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thể ba của loài này có 51 nhiễm sắc thể. II. Loài này có tối đa 25 dạng thể một. III. Thể tứ bội có số lượng nhiễm sắc thể là 100. IV. Thể tam bội có số lượng nhiễm sắc thể là 75. A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. CHƯƠNG II: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN Câu 1: Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen A. đồng hợp trội. B. dị hợp. C. đồng hợp và dị hợp. D. đồng hợp. Câu 2: Tính trạng tương phản là cách biểu hiện A. khác nhau của một tính trạng. B. khác nhau của nhiều tính trạng. C. giống nhau của một tính trạng. D.giống nhau của nhiều tính trạng. Câu 3: Tính trạng trung gian là tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai có kiểu gen dị hợp do A. gen trội trong cặp gen lấn át không hoàn toàn gen lặn. B. gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp. C. gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp D. ảnh hưởng của môi trường. Câu 4: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng. B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể. C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể. D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo. Câu 5: Thể đồng hợp là cơ thể mang A. 2 alen giống nhau của cùng một gen. B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen. C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen. D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen. Câu 6: Thể dị hợp là cơ thể mang A. 2 alen giống nhau của cùng một gen. B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen. C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen. D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
- Câu 7: Alen là A. những biểu hiện của gen. B. những trạng thái khác nhau của cùng một gen. C. các gen khác biệt trong trình tự các nu. D. các gen được phát sinh do đột biến. Câu 8: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm: 1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết 2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quảởF1,F2,F3. 3. Tạo các dòng thuần chủng. 4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là: A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1 C. 3, 2, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4 Câu 9: Bản chất quy luật phân li độc lập của Menđen là A. sự phân li độc lập của các alen trong giảm phân. B.sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1. C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1. D. phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1. Câu 10: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là n n n n A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. (1/2) . Câu 11: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là n n n n A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. (1/2) . Câu 12: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là n n n n A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. (1/2) . Câu 13: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau. Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể? A. 6 B. 4 C. 10 D. 9 Câu 14: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là A. gen trội. B. gen điều hòa. C. gen đa hiệu. D. gen tăng cường. Câu 15: Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác A. bổ trợ. B. át chế. C. cộng gộp. D. đồng trội. Câu 16: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng A. tương tác bổ trợ. B. tương tác bổ sung. C. tương tác cộng gộp. D. tương tác gen. Câu 17: Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào A. số alen trội trong kiểu gen. B. số alen lặn trong kiểu gen C. số cặpen g dị hợp D. số lặp gen đồng hợp. Câu 18: Thế nào là nhóm gen liên kết? A. Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào. B. Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào. C. Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào. D. Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào. Câu 19: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số A. tính trạng của loài. B. NST trong bộ lưỡng bội của loài. C. NST trong bộ đơn bội của loài. D. giao tử của loài. Câu 20: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là A.4. B. 6. C. 2. D. 8. Câu 20: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoánen vịg là sự A. trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I. B. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I. C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I. D. tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I. Câu 21: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen A. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể. B. alen với nhau. C. di truyền như các gen trên NST thường. D. tồn tại thành từng cặp tương ứng. Câu 22: Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1vì A. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái. B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau. C. vì sức sống ủac các giao tử đực và cái ngang nhau. D. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
- Câu 23: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền A. theo dòng mẹ. B. thẳng. C. như các gen trên NST thường. D. chéo. Câu 25: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan đến trường hợp nào sau đây? A. Gen trội trên NST thường B. Gen trong tế bào chất C. Gen trên NST Y D. Gen trên NST X Câu 26: Bộ NST của người nam bình thường là A. 44A , 2X B. 44A , 1X , 1Y . C. 46A , 2Y . D. 46A ,1X , 1Y . Câu 27: Bộ NST của người nữ bình thường là A. 44A , 2X B. 44A , 1X , 1Y . C. 46A , 2Y . D. 46A ,1X , 1Y . Câu 28: Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền A. tương tự như các gen nằm trên NST thường. B. thẳng. C. chéo. D. theo dòng mẹ. Câu 29: Tính trạng có túm lông trên tai người di truyền A. tương tự như các gen nằm trên NST thường. B. thẳng. C. chéo. D. theo dòng mẹ. Câu 30: Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là A. XX, con đực là XY. B. XY, con đực là XX. C. XO, con đực là XY. D. XX, con đực là XO. Câu 31: Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định? A. Tác động của con người. B. Điều kiện môi trường. C. Kiểu gen của cơ thể. D. Kiểu hình của cơ thể. Câu 32: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng A. số lượng. B. chất lượng. C. trội lặn hoàn toàn. D. trội lặn không hoàn toàn. Câu 33: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể A. có kiểu hình khác nhau. B. có kiểu gen khác nhau C. có cùng kiểu gen D. có kiểu hình giống nhau Câu 34: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ: A. 1/32 B. 1/2 C. 1/64 D. ¼ Câu 35: Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen? A. 10 loại kiểu gen. B. 54 loại kiểu gen. C. 28 loại kiểu gen. D. 27 loại kiểu gen. Câu 36: Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ A. 1/4 B. 1/6 C. 1/8 D. 1/16 Câu 37: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- thấp; gen B quả đỏ, gen b- trắng. Các gen di truyền độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹlà A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb. Câu 38 : Cho phép lai: AABb x AaBB. Số tổ hợp gen được hình thành ở thế hệ sau là A. 2 B. 4 C. 6 D. 9 Câu 39: Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai A.khác dòng. B. phân tích. C. thuận nghịch. D. khác thứ. Câu 40: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là A. AaBb × AaBb. B. Aabb × AaBB. C. aaBb × Aabb. D. AaBb × Aabb. Câu 41: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ A. 3 : 1. B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 1 : 1. Câu 42: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng? A. AaBb x AaBb. B. AaBb x aaBb. C. AaBb x AAbb. D. AaBb x Aabb. Câu 43: Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, 2F thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật A. tương tác bổ trợ. B. phân tính C. tương tác cộng gộp. D. tương tác át chế. Câu 44: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng? AB Ab Aa Ab A. B. C. D. ab Ab bb ab
- Câu 45: Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính A. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào. B. chỉ có trong các tế bào sinh dục. C. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY. D. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác. Câu 46: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới A. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện. B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện. C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện. D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện. Câu 47: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Kiểu gen và môi trường. B. Điều kiện môi trường sống. C. Quá trình phát triển của cơ thể. D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền. Câu 48: Điều không đúng về thường biến là A. phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn... thông qua trao đổi chất. B. di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa. C. biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường. D. bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường. Câu 49: Một trong những đặc điểm của thường biến là A. thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình. B. thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gen. C. thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gen. D. không thay đổi k/gen, không thay đổi kiểu hình. Câu 50: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng A. tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường. B. bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng. C. lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng. D. trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng. Câu 51: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng? A. Aa x Aa. B. AA x Aa. C. Aa x aa. D. AA x aa. Câu 52: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng? A. Aa x Aa. B. AA x Aa. C. Aa x aa. D. AA x aa. Câu 53: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là: A. AA x Aa. B. AA x AA. C. Aa x Aa. D. AA x aa. Câu 54: Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng A. các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể. B. các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân. C. sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào. D. biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối. Câu 55: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen Ab Ab giao phấn với cây có kiểu gen . Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, tỉ lệ kiểu hình ởF1 là: aB aB A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng. B. 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ. C. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng. D. 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ. Câu 56: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Biết các gen liên kết ab hoàn toàn. Cho cây có kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là: ab A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng. B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ. C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ. D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ. Câu 57: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%.Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này A. AB ab 8,5% ; Ab aB 41,5% B. AB ab 41,5%; Ab aB 8,5% C. AB ab 33%; Ab aB 17% D. AB ab 17%; Ab aB 33%
- Ab Câu 58: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể (hoán vị gen với aB tần số f = 20%). Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ cơ thể trên là A. 10% B. 40% C. 20% D. 50% Câu 59 : Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20%. Tính theo lí AB Ab Ab thuyết, phép lai x cho đời con có kiểu gen chiếm tỉ lệ ab aB Ab A. 10%. B. 4%. C. 16%. D. 40%. Câu 60: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng? A. ♀XWXW x ♂XwY B. ♀XWXw x ♂XwY C. ♀XWXw x ♂XWY D. ♀XwXw x ♂XWY Câu 61: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ A. bố. B. bà nội. C. ông nội. D. mẹ. Câu 62: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực? W w W W W w W w w w w W A. ♀X X x ♂X Y B. ♀X X x ♂X Y C. ♀X X x ♂X Y D. ♀X X x ♂X Y Câu 63: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài,1 F 100% lúa hạt dài. Cho 1F tự thụ phấn được2 F . Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho3 F toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ A. 1/4. B. 1/3. C. 3/4. D. 2/3. Câu 64: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là A. 70 cm. B. 85 cm C. 75 cm D. 80 cm. CÂU HỎI TỰ LUẬN. Câu 1: Một đoạn phân tử AND ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch mang mã gốc là: 3’ AAXAATGGGGAX 5’. Cho biết các axitamin được mã hóa bởi các bộ ba sau: UUG: Leu, XXA: Pro, XXX: Pro, XUG: Leu. Hãy xác định trình tự nucleotit của: - Mạch bổ sung với mạch nói trên? - mARN được phiên mã từ mạch trên? - Xác định trình tự axit amin tương ứng trong chuỗi polipeptit tương ứng với mạch trên? - Trên đoạn ADN trên bị đột biến thay thế 1 cặp Nu thì sẽ ảnh hưởng đến chuỗi polipeptit như thế nào? Câu 2: Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Cho phép lai P: Aabb x aaBb, P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn) Viết sơ đồ lai cho biết tỉ lệ kiểu gen và tỷ lệkiểu hình F1? Câu 3: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, Cho phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Xác đinh F1: số tổ hợp, số kiểu gen, tỷ lệ kiểu genAaBbDd....? Câu 4: Cho bộ NST của 1 loài 2n = 24 - Có bao nhiêu nhiễm sắc thể ở thể một, thể đơn bội, tam bội, thể ba? - Nêu cơ chế hình thành thể tam bội, thể ba?

