Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Địa lí Lớp 12

pdf 29 trang An Diệp 11/05/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Địa lí Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_dia_li_lop_12.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Địa lí Lớp 12

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TR GIỮ KÌ II MÔN ĐỊ LÍ KHỐI 12 PHẦN ĐỊ LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ Bài 19. KHI THÁC THẾ MẠNH Ở TRNG D VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ I. KHÁI QÁT 1. Vị trí đị lí và phạm vi lãnh thổ - Là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước t, tiếp giáp với Trng Qốc và Là; giáp với vùng Đồng bằng sông Hồng, vùng Bắc Trng Bộ và Dyên hải miền Trng. - Có vị trí đị lí qn trọng về chính trị, kinh tế, xã hội, n ninh qốc phòng. - Vùng có đường biên giới Việt – Trng và Việt – Là dài, có nhiề cử khẩ. Phí đông nm củ vùng liền kề với vùng kinh tế năng động, phát triển bậc nhất nước t. 2. Dân số - Có nhiề dân tộc sinh sống. - Mật độ dân số và tỉ lệ dân số thành thị còn thấp (20,5% ). II. THẾ MẠNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ 1. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên - Đị hình và đất: + Đị hình đ dạng, phức tạp, gồm các dãy núi c (Hàng Liên Sn). + Đị hình cc-xt khá phổ biến, các c ngyên, dạng đị hình đồi thấp. + Đất frlít đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích củ vùng.  trồng cây công nghiệp, cây ăn qả. - Khí hậu: Nhiệt đới ẩm gió mù, có mù đông lạnh, phân hó rõ rệt th độ c đị hình  thận lợi ch các cây trồng có ngồn gốc cận nhiệt và ôn đới. - Sông ngòi: có trữ năng thỷ điện dồi dà  xây dựng các nhà máy thủy điện. - Khảng sản: già tài ngyên kháng sản, đ dạng về chủng lại  phát triển công nghiệp khi thác kháng sản. - Rừng: + Có diện tích rừng lớn (36,5% tàn qốc). + Nhiề vườn qốc gi với hệ sinh thái đ dạng, cảnh qn đẹp .  phát triển d lịch và bả vệ môi trường. 2. Điều kiện kinh tế - xã hội - Dân c và l động: ngồn l động khá đông, tỉ lệ l động đã q đà tạ c hn trng bình cả nước. - Cơ sở hạ tầng: + Đng được đầ tư nâng cấp, trng đó đường bộ khá phát triển. + Vùng có các kh kinh tế cử khẩ, các kh công nghiệp đng khi thác hiệ qả.  thận lợi th hút vốn đầ tư, gi lư, hợp tác trng nước và qốc tế. - Chính sách: được Nhà nước qn tâm, hỗ trợ thông q các chưng trình mục tiê qốc gi, có các trng tâm giá dục và đà tạ, nghiên cứ kh học  là c sở để khi thác thế mạnh. III. KHI THÁC CÁC THẾ MẠNH VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ 1. Khi thác thế mạnh kháng sản và thủy điện ) Khi thác kháng sản - Với tiềm năng về tài ngyên kháng sản phng phú, vùng Trng d và miền núi Bắc Bộ có nhiề điề kiện thận lợi ch ngành khi thác và chế biến kháng sản phát triển. - Khi thác ptit phục vụ ch công nghiệp sản xất phân bón. - Khi thác thn, qặng sắt, chì – kẽm, phục vụ phát triển công nghiệp. - Khi thác kháng sản cần chú ý đến vấn đề ô nhiễm không khí, ô nhiễm môi trường, ngồn nước, b) Khi thác thủy điện - Có trữ năng thỷ điện dồi dà, nhiề nhà máy có công sất lớn nhất cả nước đã được xây dựng và cng cấp ngồn điện lớn ch qốc gi; - Phát triển thủy điện đã đóng vi trò qn trọng trng qá trình công nghiệp hó, hiện đại hó, phát triển kinh tế - xã hội củ đất nước, tạ động lực ch sự phát triển vùng.
  2. - Các nhà máy thỷ điện có công sất lớn đề nằm trên lư vực sông Đà. - Khi thác thỷ điện, cần chú ý đến những thy đổi củ môi trường. c) Các ngành công nghiệp khác - Công nghiệp sản xất, chế biến thực phẩm và sản xất đồ ống phát triển, phân bố rộng khắp các tỉnh trng vùng nhờ những thế mạnh về ngồn ngyên liệ, l động và thưng hiệ nổi tiếng (r qả ở Sn L, chè ở Thái Ngyên, ) - Công nghiệp điện tử, máy vi tính củ vùng phát triển mạnh nhờ th hút vốn đầ tư nước ngài, tập trng ở Thái Ngyên, Bắc Ging. d) Hớng phát triển công nghiệp củ vùng - Phát triển hiệ qả các c sở khi thác gắn với chế biến các lại kháng sản. - Phát triển đị bàn trọng điểm thỷ điện qốc gi ở kh vực Tây Bắc. - Xây dựng trng tâm công nghiệp ứng dụng công nghệ c tại Thái Ngyên, Bắc Ging: trng tâm chế biến sản phẩm nông nghiệp tại Sn L.... 2. Khi thác thế mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm, cây dợc liệu, cây ru thực phẩm - Cây công nghiệp lâ năm qn trọng nhất củ vùng là cây chè (80% cả nước). - Vùng chyên cnh chè tập trng chủ yế ở Thái Ngyên, Hà Ging, Phú Thọ, - Cây dược liệ có diện tích ngày càng tăng và là cây thế mạnh củ vùng: cây hồi, s nhân, tm thất, - Cây ăn qả phát triển mạnh, diện tích tăng nhnh, b gồm cả cây ăn qả có ngồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. - Các lại r củ vùng có diện tích lớn và ngày càng mở rộng để tận dụng lợi thế về đất, khí hậ. - Hớng phát triển các cây trồng củ vùng: + Tập trng trồng cây công nghiệp, cây ăn qả, cây đặc sản, cây dược liệ gắn với công nghiệp chế biến. + Phát triển th hướng nông nghiệp hàng hó hiệ qả c, sản xất n tàn, hữ c, xnh, sạch; + Hình thành các vùng chyên cnh qy mô lớn. 3. Khi thác thế mạnh chăn nuôi gi súc lớn - Đàn gi súc lớn chủ lực củ vùng là trâ và bò. - Vùng dẫn đầ cả nước về đàn trâ. - Đàn bò ngày càng tăng, bò sữ được nôi nhiề ở Mộc Châ (Sn L), - Hướng phát triển củ vùng: là tiếp tục phát triển chăn nôi gi súc lớn gắn với công nghiệp chế biến, ứng dụng kh học - công nghệ, chăn nôi th hướng tập trng... IV. Ý NGHĨ CỦ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VỚI N NINH QỐC PHÒNG - Vùng có diện tích lớn thứ hi cả nước, với nhiề tiềm năng để phát triển kinh tế, góp phần củng cố sức mạnh về n ninh qốc phòng củ vùng. - Góp phần nâng c đời sống vật chất và tinh thần củ nhân dân; đồng thời, bả tồn và phát hy bản sắc văn hó dân tộc, n ninh qốc phòng được đảm bả, chủ qyền qốc gi được bả vệ vững chắc. - Vùng có đường biên giới với Trng Qốc và Là, có nhiề cử khẩ, thận lợi ch gi lư, hợp tác phát triển kinh tế và hội nhập. - Góp phần giá dục tryền thống, nâng c ý thức ch cộng đồng dân tộc, tăng cường giá dục n ninh qốc phòng, xây dựng tỉnh đàn kết hữ nghị, ổn định và phát triển bền vững. Bài 20. PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG I. KHÁI QÁT 1. Vị trí đị lí và phạm vi lãnh thổ - Nằm ở trng tâm Bắc Bộ, giáp với vùng Trng d và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trng Bộ và Dyên hải miền Trng, giáp vịnh Bắc Bộ và Trng Qốc. - Có Thủ đô Hà Nội và các tỉnh, thành phố trực thộc Trng ưng, có vùng biển rộng nhiề đả và qần đả.
  3. - Có vị trí chiến lược đặc biệt qn trọng về chính trị, kinh tế, văn hó, xã hội, n ninh qốc phòng và đối ngại. 2. Dân số - Dân số đông và tăng liên tục q các năm. - Có mật độ dân số c nhất cả nước. - Có nhiề dân tộc sinh sống. - Có lịch sử định cư và khi thác lãnh thổ từ lâ đời. II. THẾ MẠNH VÀ HẠN CHẾ ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 1. Thế mạnh chủ yếu ) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên - Đị hình và đất: + Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù s mà mỡ d hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp. + Đị hình đồi núi ở phí bắc, rì phí tây, tây nm với đất frlit là chủ yế. + Đị hình vn biển đ dạng có nhiề vũng vịnh. + Vùng biển có nhiề đả và qần đả  thận lợi phát triển sản xất lưng thực, thực phẩm, trồng cây ăn qả, lâm nghiệp và kinh tế biển. - Khí hậu: mng tính chất nhiệt đới ẩm gió mù có một mù đông lạnh  thận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đ dạng sản phẩm nông nghiệp, phát triển d lịch và các ngành kinh tế khác. - Nguồn nớc: + Mạng lưới sông ngòi dày đặc, hạ lư củ các hệ thống sông có giá trị về gi thông vận tải, thỷ lợi, cng cấp phù s ch đồng bằng và tưới tiê. + Vùng có ngồn nước khảng và nước nóng  thận lợi để phát triển d lịch và ngành công nghiệp sản xất đồ ống. - Kháng sản: Thn là kháng sản có giá trị nhất củ vùng, tập trng chủ yế ở Qảng Ninh. Vùng có một số khảng sản khác như: đá vôi, sét, c lnh....  phát triển công nghiệp khi thác, sản xất điện, công nghiệp sản xất vật liệ xây dựng. - Sinh vật: + Trng vùng có một số hệ sinh thái rừng nhiệt đới đặc trưng phân bố chủ yế tại các vườn qốc gi, kh dự trữ sinh qyển thế giới  có giá trị c trng bả tồn đ dạng sinh học và phát triển d lịch. b) Điều kiện kinh tế - xã hội - Vùng có dân số đông, thị trường tiê thụ lớn, ngồn l động dồi dà, có chất lượng l động c nhất nước t, có nhiề kinh nghiệm trng sản xất  phát triển đ dạng nhiề ngành kinh tế và th hút đầ tư. - C sở hạ tầng, vật chất kĩ thật củ vùng phát triển đồng bộ, hiện đại. Hà Nội là đầ mối gi thông lớn củ cả nước. - Th hút được nhiề ngồn vốn đầ tư trng và ngài nước. - Năng lực kh học – công nghệ tốt, có nhiề ứng dụng đổi mới sáng tạ trng sản xất, kinh dnh, mô hình kinh tế số, xã hội số được triển khi rộng rãi. - Vùng có nhiề c chế, chính sách thúc đẩy liên kết và phát triển, hiệ qả. - Có Hà Nội là trng tâm về chính trị, kinh tế, văn hó củ cả nước; ni tập trng nhiề trường đại học, viện nghiên cứ, các di tích, lễ hội, làng nghề tryền thống, các di sản thế giới....  là tiền đề qn trọng ch việc phát triển các ngành dịch vụ củ vùng. 2. Hạn chế chủ yếu - Vùng chị ảnh hưởng củ nhiề lại thiên ti. - Sự biến đổi thất thường củ thời tiết và chị tác động củ biến đổi khí hậ. - Dân số đông, mật độ dân số c gây sức ép đến việc làm, nhà ở, môi trường. III. MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI C cấ kinh tế củ vùng đng có sự chyển dịch th hướng công nghiệp hó, hiện đại hó, nhiề ngành sản xất có công nghệ c được phát triển. 1. Công nghiệp
  4. - Công nghiệp là ngành kinh tế qn trọng ở ĐBSH, giá trị sản xất công nghiệp liên tục tăng, đóng góp lớn và sự tăng trưởng và phát triển kinh tế củ cả nước. - C cấ ngành công nghiệp củ vùng đ dạng: công nghiệp tryền thống và công nghiệp hiện đại. Các ngành công nghiệp có hàm lượng kh học công nghệ c ngày càng chiếm tỉ trọng c trng c cấ kinh tế củ vùng. - Định hớng phát triển công nghiệp củ vùng: + Chú trọng hiện đại hó, đổi mới sáng tạ, công nghệ c, ít phát thải khí nhà kính. + Cạnh trnh, thm gi sâ, tàn diện và chỗi sản xất, cng ứng tàn cầ; + Tăng cường liên kết nội vùng, liên vùng trng phát triển công nghiệp. 2. Dịch vụ - Dịch vụ là ngành kinh tế chiếm tỉ trọng c trng c cấ GRDP. - C cấ ngành dịch vụ đ dạng: gi thông vận tải, thưng mại, d lịch, ) Gi thông vận tải - Có khối lượng hàng hó vận chyển và lân chyển đứng đầ cả nước. - Có mạng lưới gi thông phát triển khá tàn diện, gồm nhiề lại hình vận tải: + Đường bộ: có mạng lưới đường bộ ln tỏ đi nhiề hướng và các tyến đường c tốc qn trọng. + Đường sắt: thủ đô Hà Nội là đầ mối đường sắt qn trọng nhất cả nước, hội tụ hầ hết các tyến đường sắt qốc gi, có nhiề tyến đường sắt nội đô. + Đường sông: có mạng lưới đường sông phát triển nhất cả nước (chủ yế trên sông Thái Bình và sông Hồng). + Đường biển: có cảng Hải Phòng là cảng biển qốc tế lớn nhất miền Bắc. + Đường hàng không: sân by qốc tế Nội Bài là đầ mối các đường by trng nước và qốc tế lớn nhất. b) Thơng mại - Nội thơng: + Phát triển đ dạng và phng phú. + Hệ thống chợ, siê thị, trng tâm thưng mại củ vùng tăng nhnh cả về số lượng và qy mô. + Tổng mức bán lẻ hàng hó và dnh th dịch vụ tiê dùng không ngừng tăng lên, chỉ đứng s Đông Nm Bộ. - Ngại thơng: + Hạt động xất khẩ phát triển mạnh. + Các tỉnh, thành phố có giá trị xất khẩ lớn là Bắc Ninh, Hải Phòng, Hà Nội, Vĩnh Phúc, Hải Dưng. + C cấ sản phẩm xất khẩ củ vùng khá đ dạng: thn, hàng điện tử, máy tính và linh kiện, . + Thị trường xất khẩ ngày càng mở rộng, nhiề mặt hàng đã vưn x tới các thị trường châ Â, châ Mỹ... + Máy móc, thiết bị sản xất là các mặt hàng được nhập khẩ chính. + Thị trường nhập khẩ củ vùng chủ yế từ các nước Trng Qốc, Hàn Qốc, Nhật Bản và H Kỳ. c) Du lịch - Là ngành kinh tế thế mạnh củ vùng Đồng bằng sông Hồng. - Các sản phẩm d lịch đặc trưng là: d lịch văn hó, d lịch lễ hội, d lịch làng nghề d lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, d lịch biển, đả,... - Các đị bàn trọng điểm d lịch trng vùng được xác định b gồm: Hà Nội, Qảng Ninh – Hải Phòng và Ninh Bình. d) Tài chính ngân hàng và lgistics - Là vùng có dịch vụ tài chính ngân hàng phát triển hiện đại, th chẩn qốc tế. - Hạt động tài chính ngân hàng trng vùng phát triển rộng khắp. - Hạt động lgistics trng vùng phát triển, đã hình thành các trng tâm trng chyển và kh vận hiện đại, thông minh, bên vững th chẩn qốc tế gần với các tyển gi thông (Hà Nội, Hải Phòng, Qảng Ninh).
  5. Bài 21. PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦ SẢN Ở BẮC TRNG BỘ I. KHÁI QÁT 1. Vị trí đị lí và phạm vi lãnh thổ - Là một phần lãnh thổ củ vùng Bắc Trng Bộ và Dyên hải miền Trng; giáp với vùng Trng d và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, giáp với Là. - Có vùng biển rộng với nhiề đả và qần đả. 2. Dân số - Có nhiề dân tộc sinh sống. - Người dân có tryền thống l động cần cù, có nhiề kinh nghiệm sản xất, chinh phục và thích ứng với thiên nhiên, đặc biệt trng hạt động sản xất nông nghiệp, lâm nghiệp và thỷ sản. II. THẾ MẠNH, HẠN CHẾ ĐỂ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦ SẢN 1. Thế mạnh ) Về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên - Lãnh thổ ké dài từ bắc và nm, hẹp ngng và phân hó thành nhiề dạng đị hình, từ tây sng đông là đồi, núi – dải đồng bằng vn biển – vùng biển đả và thềm lục đị  hình thành c cấ kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thỷ sản. - Kh vực đồi, núi với diện tích tưng đối rộng, có đất frlit  thích hợp ch trồng cây công nghiệp lâ năm, cây ăn qả, chăn nôi gi súc lớn và trồng rừng. - Dải đồng bằng vn biển có đất phù s và đất ph cát  thích hợp ch trồng cây lưng thực, cây công nghiệp hàng năm. - Khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù có mù đông lạnh và phân hó th độ c đị hình  đ dạng hó sản phẩm nông nghiệp và lâm nghiệp. - Có một số sông  phát triển thỷ lợi, gi thông vận tải. - Có ngồn nước kháng  phát triển d lịch và công nghiệp sản xất đồ ống. - Rừng có diện tích lớn, trng đó chủ yế là rừng tự nhiên, phân bố chủ yế ở phí tây, có nhiề vườn qốc gi, kh dự trữ sinh qyền; trng rừng có nhiề lại gỗ qý và nhiề lâm sản, chim, thú có giá trị.... Độ ch phủ rừng đạt hn 60%  phát triển lâm nghiệp (lâm sinh, bả vệ rừng và khi thác rừng trồng,...). - Vùng biển rộng, tài ngyên phng phú với ngồn lợi thỷ sản dồi dà, nhiề bãi cá, bãi tôm lớn; bở biển khúc khỷ, nhiề đả và bán đả; đầm phá  phát triển khi thác và nôi trồng thỷ sản. b) Về điều kiện kinh tế – xã hội - Có c cấ dân số trẻ, ngồn l động dồi dà, chất lượng l động ngày cảng được nâng c cùng với sự cần cù, nhiề kinh nghiệm trng sản xất....  thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế. - C sở hạ tầng, c sở vật chất kĩ thật ngày càng được đầ tư xây dựng  là yế tố tạ sức hút đầ tư. - Kh học - công nghệ ngày càng hiện đại. 2. Hạn chế - Chị ảnh hưởng củ nhiề thiên ti. - Biến đổi khí hậ có tác động rất lớn đến sản xất và đời sống củ người dân. - C sở vật chất, c sở hạ tầng chư đáp ứng yê cầ phát triển kinh tế – xã hội. III. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT VỀ NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦ SẢN 1. Nông nghiệp - Sản xất nông nghiệp có vi trò qn trọng và hiện ny đã chú trọng phát triển th hướng ứng dụng công nghệ c, đáp ứng yê cầ củ thị trường. ) Trồng trọt - C cấ cây trồng ở Bắc Trng Bộ đ dạng, b gồm: cây lưng thực, cây công nghiệp, cây ăn qả. - Cây lưng thực: lú chiếm 85,9% diện tích cây lưng thực củ BTB; được trồng nhiề ở các đồng bằng Thnh Hó, Nghệ n,
  6. - Cây công nghiệp: các lại cây qn trọng là lạc, mí; một số cây công nghiệp lâ năm chủ yế là c s trồng nhiề ở Qảng Bình, Qảng Trị, - Cây ăn qả: cm là cây nổi bật ở BTB, ngài r còn có bưởi, dứ, nhãn, b) Chăn nuôi - Chăn nôi có sự chyển biến và mng lại hiệ qả kinh tế c. - Chăn nôi gi súc: có đàn trâ, đàn bò, chăn nôi lợn. - Chăn nôi gi cầm ở BTB chủ yế là chăn nôi gà, vịt. - Chăn nôi th mô hình trng trại chiếm ư thế. 2. Lâm nghiệp - Lâm nghiệp, đặc biệt là trồng rừng và chăm sóc rừng, chiếm vị trí qn trọng trng nền kinh tế Bắc Trng Bộ. - Khi thác gỗ và lâm sản: sản lượng khi thác gỗ ngày càng tăng. Các tỉnh có sản lượng khi thác gỗ nhiề là: Nghệ n, Qảng Trị, Thnh Hó, - Trồng rừng và chăm sóc rừng: công tác trồng rừng, khnh nôi bả vệ, tái sinh rừng được đẩy mạnh. - Diện tích rừng trồng củ Bắc Trng Bộ chiếm hn 20% diện tích rừng trồng củ cả nước. Ở vn biển, có rừng ngập mặn được trồng mới và bả vệ. - Việc bả vệ, trồng rừng và phát triển vốn rừng không chỉ mng lại hiệ qả kinh tế c mà còn góp phần bả vệ môi trường sinh thái, giúp điề hà ngồn nước và ứng phó với lũ đột ngột trên các sông. Đối với vùng vn biển, rừng có tác dụng trng việc chắn gió, bã, hạn chế xâm thực bờ biển và ngăn cát by, cát cháy.... và đồng rộng và kh dân cư. 3. Thủy sản - Đng dần trở thành ngành kinh tế mũi nhọn ở Bắc Trng Bộ. - Nôi trồng thỷ sản củ vùng phát triển chủ yế ở các bãi triề, mặt nước hồ, nước lợ, đầm phá nước ngọt. - Nôi trồng chủ yế bằng các mô hình thâm cnh, bán thâm cnh. - Các tỉnh có diện tích nôi trồng thủy sản lớn: Thnh Hó, Nghệ n, - Các tỉnh có sản lượng khi thác thủy sản lớn: Nghệ n, Thnh Hó, - Sản lượng khi thác thỷ sản tăng liên tục (hn 10% cả nước). - Đánh bắt thỷ sản x bờ được đẩy mạnh nhờ thy đổi trng thiết bị công nghệ, đặc biệt trng khâ chế biến  có ý nghĩ qn trọng trng phát triển kinh tế, bả vệ môi trường và bả vệ chủ qyền biển đả. Bài 22. PHÁT TRIỂN KINH TẾ BIỂN Ở DÊN HẢI NM TRNG BỘ I. KHÁI QÁT 1. Vị trí đị lí và phạm vi lãnh thổ - Là một bộ phận lãnh thổ củ vùng Bắc Trng Bộ và Dyên hải miền Trng, giáp với Đông Nm Bộ, Tây Ngyên, giáp Là và Biển Đông. - Lãnh thổ nằm gần tyến hàng hải qốc tế  có nhiề tiềm năng, thế mạnh trng phát triển các ngành kinh tế biển. - Có vùng biển rộng, nhiề đả và qần đả (Hàng S và qần đả Trường S). 2. Dân số - Tỉ lệ gi tăng dân số tự nhiên thấp (< 1%). - Tỉ lệ dân số thành thị c (40%). - Có nhiề dân tộc sinh sống cùng với lịch sử hình thành lâ đời đã tạ nên nét đặc sắc về văn hó và tryền thống sản xất đặc trưng củ lãnh thổ. II. THẾ MẠNH VÀ HẠN CHẾ ĐỂ PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH KINH TẾ BIỂN 1. Thế mạnh ) Về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên - Có vùng biển rộng với ngồn lợi thỷ sản phng phú; nhiề bãi cá, bãi tôm và ngư trường lớn; hệ sinh thái vùng biển, đả đ dạng; nhiề vũng vịnh, đầm phá.  già tiềm năng phát triển ngành thủy sản.
  7. - Đường bờ biển dài, khúc khỷ, nhiề dãy núi chạy sát r biển tạ thành các bán đả, vũng vịnh kín gió, gần với tyến đường biển qốc tế  thận lợi để xây dựng cảng biển. phát triển gi thông vận tải biển. - Có nhiề bãi biển đẹp, vịnh biển nổi tiếng, các đả  thích hợp để phát triển nhiề lại hình d lịch biển, đả. - Tài ngyên kháng sản biển nổi bật, có tiềm năng lớn là dầ mỏ và khí tự nhiên ở vùng thềm lục đị. Ngài r, còn có cát thỷ tinh, ti-tn. Sản xất mối rất thận lợi  c sở để phát triển công nghiệp khi thác và chế biến kháng sản. - Có tiềm năng rất lớn phát triển điện gió và điện mặt trời. b) Về điều kiện kinh tế – xã hội - Có qy mô dân số lớn, ngồn l động khá dồi dà, cần cù, chị khó và trình độ ngày càng được nâng c. - C sở hạ tầng, c sở vật chất kĩ thật ngày càng hiện đại, kh học - công nghệ được đổi mới th hướng chyên môn hó phục vụ sản xất và đời sống. - Nhiề chủ trưng, đường lối chính sách đầ tư phát triển được chú trọng gắn với các hạt động kinh tế củ người dân tại các đị phưng. - Tỉ lệ dân thành thị c, đô thị hó và công nghiệp hó nhnh đã hình thành các đô thị vn biển khá dày, nằm trng vùng Kinh tế trọng điểm miền Trng. - Lịch sử hình thành lãnh thổ lâ đời với nhiề nét đặc sắc về văn hó và tryền thống sản xất; các tài ngyên d lịch văn hó vùng biển, đả, lại hình nghệ thật gắn với cư dân vùng biển, đả có sức hấp dẫn lớn đối với d khách. 2. Hạn chế - Có nhiề thiên ti gây ảnh hưởng đến hạt động sản xất và đời sống người dân. - C sở hạ tầng, c sở vật chất kĩ thật chư đáp ứng yê cầ. III. PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH KINH TẾ BIỂN Phát triển các ngành kinh tế biển có ý nghĩ qn trọng trng trng bả vệ ngồn lợi sinh vật biển và môi trường sinh thái, tạ sức mạnh tổng hợp, củng cố n ninh qốc phòng củ vùng và cả nước. 1. Khi thác tài nguyên sinh vật biển - Đây là ngành phát triển sớm và đng trở thành ngành kinh tế mũi nhọn củ Dyên hải Nm Trng Bộ, nổi bật nhất là khi thác hải sản. - Giá trị sản xất và sản lượng khi thác liên tục tăng lên. - Cá biển chiếm tỉ trọng lớn trng sản lượng hải sản khi thác. Một số lài có giá trị kinh tế c: cá th, cá mú, cá ngừ đại dưng - Sản lượng khi thác hải sản lớn: Qãng Ngãi, Bình Định, Bình Thận, - Các hạt động chế biến và bả qản hải sản, nước mắm,.. phát triển ở hầ khắp các đị phưng. - Để tăng năng sất và sản lượng khi thác, người dân ở Dyên hải Nm Trng Bộ đã đầ tư đội tà công sất lớn với máy móc, thiết bị hiện đại có cả hệ thống giám sát, try xất ngồn gốc cùng cải tiến công nghệ chế biến và bả qản sản phẩm.  Giúp khi thác tốt hn ngồn lợi hải sản, bả vệ môi trường và có ý nghĩ trng bả vệ chủ qyền vùng biển, đả, thềm lục đị 2. Gi thông vận tải biển - Giữ vi trò qn trọng, tạ r các qn hệ kinh tế trng nước và qốc tế. - Nhiề cảng biển đã được xây dựng, cảng biển qn trọng: Đà Nẵng, Qy Nhn. - Cảng Vân Phng tưng li sẽ là cảng trng chyển qốc tế lớn nhất cả nước. - Khối lượng hàng hó vận chyển và lân chyển củ gi thông vận tải biển ở Dyên hải Nm Trng Bộ rất lớn. - Dyên hải Nm Trng Bộ đã hình thành các tyến đường biển nội đị và đường biển qốc tế đến các qốc gi trng kh vực và thế giới. 3. Du lịch biển đả - Rất phát triển với nhiề hạt động d lịch gắn với khi thác tài ngyên biển đả. - Sản phẩm d lịch biển đả nổi bật là: d lịch sinh thái, nghỉ dưỡng biển đả gắn với di sản,
  8. - Lượng khách d lịch d các c sở lư trú và lữ hành phục vụ ở Dyên hải Nm Trng Bộ tăng lên khá nhnh. - Có nhiề điểm d lịch nổi tiếng, hi trng tâm d lịch biển đả lớn củ Dyên hải Nm Trng Bộ là Đà Nẵng và Nh Trng. 4. Khi thác kháng sản biển - Nổi bật là mối với sản lượng đứng đầ cả nước và đã hình thành các cánh đồng mối: S Hỳnh, Cà Ná, - Một số kháng sản: cát thỷ tinh, ti-tn và khí tự nhiên đã được khi thác. - Nhà máy lọc dầ Dng Qất (Qảng Ngãi) là trng tâm chế biến dầ khí lớn củ Dyên hải Nm Trng Bộ và củ cả nước. IV. HƯỚNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ BIỂN - Phát triển các ngành kinh tế biến gắn với bả vệ môi trường, bả vệ hệ sinh thái biển, thích ứng với biến đổi khí hậ, đảm bả n ninh qốc phòng và hợp tác qốc tế: + Tập trng phát triển các ngành kinh tế biển trở thành vùng mạnh về biển, già từ biển. + Chyển dịch c cấ kinh tế th hướng phát triển kinh tế biển xnh và bền vững. + Đầ tư, phát triển kết cấ hạ tầng, nâng c hiệ qả hạt động các kh kinh tế vn biển, kh công nghiệp, hệ thống đô thị vn biển. + Đẩy mạnh liên kết vùng, mở rộng qn hệ đối ngại, đặc biệt với Là và các nước thộc tiể vùng sông Mê Kông. + Đảm bả cân bằng, hài hò giữ phát triển và bả tồn các giá trị tự nhiên và văn hó biển đả; kết hợp chặt chẽ giữ phát triển kinh tế- xã hội với đảm bả vững chắc n ninh qốc phòng và chủ qyền biển đả. + Bả vệ môi trường, sử dụng hiệ qả và bền vững tài ngyên thiên nhiên, đặc biệt là tài ngyên rừng và biển, phòng chống thiên ti và thích ứng với biến đổi khí hậ. V. Ý NGHĨ CỦ PHÁT TRIỂN KINH TẾ BIỂN ĐỐI VỚI N NINH QỐC PHÒNG - Góp phần tăng cường tiềm lực nền kinh tế qốc gi, nâng c vị thế trng đối ngại, hợp tác qốc tế về biển, góp phần dy trì môi trường hà bình, ổn định. - C sở để khẳng định chủ qyền vùng biển đả, qyền chủ qyền, qyền tài phán qốc gi củ Việt Nm; đảm bả độc lập và tàn vẹn lãnh thổ. - Nền tảng qn trọng trng việc củng cố, hàn thiện và phát triển n ninh qốc phòng củ Dyên hải Nm Trng Bộ và cả nước. Bài 23. KHI THÁC THẾ MẠNH ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Ở TÂ NGÊN I. KHÁI QÁT 1. Vị trí đị lí và phạm vi lãnh thổ - Là vùng kinh tế không giáp biển, giáp với vùng Đông Nm Bộ, Bắc Trng Bộ và Dyên hải miền Trng, giáp Là và Cm-p-chi. - Có vị trí chiến lược qn trọng về kinh tế, n ninh qốc phòng và đối ngại. - B gồm 5 tỉnh: Lâm Đồng, Đắc Lắc, Đắc Nông, Gi Li, Kn Tm. 2. Dân số - Tỉ lệ gi tăng dân số tự nhiên c hn trng bình cả nước. - Mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân thành thị thấp. - Là ni sinh sống củ nhiề dân tộc, đ dạng về bản sắc văn hó tryền thống, có nhiề kinh nghiệm trng sản xất. II. THẾ MẠNH VÀ HẠN CHẾ ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH KINH TẾ 1. Thế mạnh ) Về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên - Đị hình và đất: + Đị hình chủ yế là các c ngyên và khối núi. + Các c ngyên có bề mặt khá bằng phẳng, rộng, đất đi mà mỡ, điển hình là đất đỏ b- dn thận lợi ch phát triển vùng chyên cnh cây công nghiệp qy mô lớn. + Các khối núi c kết hợp với cảnh qn tự nhiên và khí hậ phân hó th độ c  thận lợi ch phát triển d lịch.
  9. - Khí hậu: + Mng tính chất cận xích đạ, có sự phân hó th mù rõ rệt. + D ảnh hưởng củ độ c nên các kh vực đị hình trên 1000m khí hậ mát mẻ.  đ dạng hó cây trồng: cây trồng nhiệt đới, cây trồng cận nhiệt và phát triển d lịch. - Nguồn nớc: + Trng vùng có nhiề hệ thống sông, có trữ năng thỷ điện lớn  thận lợi để phát triển thỷ điện. + Có nhiề thác, hồ nước  phát triển d lịch và cng cấp nước ch sản xất và sinh hạt. - Rừng: + Vùng có diện tích rừng lớn, đ dạng sinh học c, có nhiề lại gỗ qý. + Độ ch phủ rừng đạt 46,3%. - Kháng sản có giá trị nhất trng vùng là bô-xít với trữ lượng hàng tỉ tấn. b) Về điều kiện kinh tế – xã hội - Có ngồn l động dồi dà, tỉ lệ q đà tạ ngày càng tăng, người dân có nhiề kinh nghiệm trng trồng và chế biến sản phẩm cây công nghiệp. - C sở hạ tầng, c sở vật chất kĩ thật ngày càng được hàn thiện, công nghiệp khi thác và chế biến được đầ tư về vốn, công nghệ. - Nhiề chủ trưng, chính sách, chưng trình và dự án đầ tư phát triển đng góp phần qn trọng thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội củ vùng. - Vùng có tài ngyên d lịch văn hó đặc sắc, độc đá gắn với đặc trưng củ cộng đồng các dân tộc. 2. Hạn chế - Mù khô ké dài làm ch mực nước ngầm hạ thấp, d đó công tác thỷ lợi gặp nhiề khó khăn, tốn kém. - Tài ngyên rừng sy giảm, làm giảm nhnh lớp phủ rừng và trữ lượng các lại gỗ, đ dạ đến môi trường sống. - C sở hạ tầng còn hạn chế, đặc biệt là GTVT và các c sở y tế, giá dục. III. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH KINH TẾ 1. Cây công nghiệp lâu năm - Là một trng những vùng chyên cnh cây công nghiệp lâ năm lớn nhất nước t (> 40% cả nước). - Một số cây trồng chính củ vùng là: cả phê, hồ tiê, c s, điề, chè. - Cà phê: + Là sản phẩm nông nghiệp chủ lực củ Tây Ngyên. Việc đầ tư áp dụng kh học kĩ thật trồng, chăm sóc, chế biến bả qản ngày càng được đẩy mạnh  tăng năng sất và sản lượng. + Cà phê được trồng khắp các tỉnh trng vùng nhưng nhiề nhất ở: Đăk Lăk, Lâm Đồng, Đăk Nông. + Nước t là nước xất khẩ cà phê đứng hàng đầ thế giới - Hồ tiêu: + Đứng đầ cả nước về hồ tiê. + Hồ tiê được trồng nhiề ở Đăk Lăk, Đăk Nông, Gi Li. - C su: + Có diện tích lớn thứ 2 cả nước. Năng sất tăng d áp dụng giống mới và kĩ thật chăm sóc mới. + Gi Li và Đăk Lăk là 2 tỉnh trồng nhiề c s nhất Tây Ngyên. - Điề: đứng thứ 2 cả nước về diện tích, trồng nhiề ở Đăk Lăk, Đăk Nông - Chè: + Trồng nhiề ở Lâm Đồng và Gi Li. + Mô hình trồng chè th tiê chẩn VitGP được áp dụng và mng lại hiệ qả. 2. Lâm nghiệp và bả vệ rừng - Sản lượng gỗ khi thác từ rừng trồng tăng. - Diện tích rừng trồng tăng lên (Gi Li và Lâm Đồng). - Hạt động lâm sinh và bả vệ rừng lôn được chú trọng.
  10. - Phát triển lâm nghiệp có ý nghĩ qn trọng đối với kinh tế - xã hội Tây Ngyên và cả Dyên hải Nm Trng Bộ, đặc biệt là bả vệ môi trường sinh thái, hạn chế thiên ti, lũ lụt, hạn hán,.... 3. Thủy điện - Khi thác thế mạnh và phát triển thỷ điện từ rất sớm, trữ năng thỷ điện tập trng chủ yế trên các sông Sê Sn, Srê Pôk và Đồng Ni. - Sản lượng điện sản xất củ các nhà máy thỷ điện ở Tây Ngyên chiếm gần 20% sản lượng điện sản xất củ cả nước. - Xây dựng các nhà máy thỷ điện cũng như hình thành các bậc thng thỷ điện góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội, bả vệ tài ngyên môi trường, góp phần đảm bả ngồn nước phục vụ sản xất và đời sống người dân, ngài r còn phát triển d lịch và nôi trồng thỷ sản tại các hồ thỷ lợi,.... - Trng phát triển thỷ điện củ vùng là cần lư ý bả vệ rừng, đất đi và điề tiết nước trng mù lũ nhằm tránh những ảnh hưởng lớn đến môi trường, cân bằng sinh thái và đời sống dân cư. 4. Khi thác bô-xít - Sản lượng bô-xit khi thác đạt hn 5 triệ tấn (Lâm Đồng và Đăk Nông). - Đã áp dụng công nghệ kĩ thật tiên tiến trng khi thác và chế biến bô-xít nên sản lượng và năng sất ngày càng tăng. - Khi thác bô-xít đã mở r hướng phát triển công nghiệp mới ch vùng Tây Ngyên: khi thác, chế biến bô-xit để tạ r lmin, tiến tới sản xất nhôm ch vùng và cả nước; rút ngắn khảng cách chênh lệch kinh tế -xã hội giữ Tây Ngyên và các vùng. - Khi thác bô-xít cần gắn với chế biến, sử dụng công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại, bả vệ môi trường, bả vệ rừng, xử lí bùn đỏ. - Đối với các mỏ bô-xít gần kh dân cư cần chyển đổi mục đích sử dụng đất và có chính sách bồi thường phù hợp, ổn định đời sống người dân. 5. Du lịch - Phát triển khá nhnh với sự đ dạng về lại hình và sản phẩm d lịch: sinh thái, nghỉ dưỡng, văn hó gắn với bả tồn và phát hy các giá trị độc đá củ các dân tộc - Khách d lịch chủ yế là khách nội đị. - Đà Lạt và Bôn M Thột là hi trng tâm d lịch củ vùng. IV. Ý NGHĨ CỦ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỐI VỚI N NINH QỐC PHÒNG - Tạ sức mạnh, tiềm lực về kinh tế, dy trì môi trường hò bình, ổn định, nâng c vị thế chiến lược củ Tây Ngyên. - Là c sở, nền tảng để củng cố, hàn thiện và phát triển n ninh qốc phòng. - Góp phần khi thác có hiệ qả các giá trị văn hó, đậm đà bản sắc củ các dân tộc, ổn định sinh kế và nâng c trình độ, dy trì khối đại đàn kết tàn dân tộc, đảm bả n ninh trật tự, bả vệ chủ qyền biên giới, chủ qyền qốc gi và lãnh thổ. Bài 24. PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở ĐÔNG NM BỘ I. KHÁI QÁT 1. Vị trí đị lí và phạm vi lãnh thổ - Là vùng kinh tế phát triển hàng đầ cả nước. - Giáp với ĐBSCL, Bắc Trng Bộ và Dyên hải miền Trng, Tây Ngyên; giáp Cm-p-chi và Biển Đông. - Có Thành phố Hồ Chí Minh là đô thị lớn nhất cả nước, trng tâm dịch vụ, công nghiệp, kh học - công nghệ, gi lư qốc tế. - Có vùng biển và thềm lục đị rộng lớn với các đả và qần đả Côn Sn. - Có vị trí chiến lược qn trọng về kinh tế, chính trị, n ninh qốc phòng ở kh vực phí nm và cả nước. 2. Dân số - Có dân số đông. - Có mật độ dân số c, c gấp 2,6 lần mật độ trng bình cả nước. - Có tỉ lệ dân thành thị c nhất cả nước. - Có nhiề dân tộc với văn hó tryền thống phng phú, đ dạng. II. THẾ MẠNH VÀ HẠN CHẾ ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH KINH TẾ
  11. 1. Thế mạnh chủ yếu ) Điều kiện kinh tế và tài nguyên thiên nhiên - Đị hình và đất: + Có đị hình tưng đối bằng phẳng, thận lợi ch phát triển kinh tế. + Có đất b-dn và đất xám phù s cổ.  thích hợp phát triển các vùng chyên cnh cây công nghiệp lâ năm và cây ăn qả. - Khí hậu: Cận xích đạ với nền nhiệt c, lượng mư lớn, phân hó giữ mù mư và mù khô rõ rệt  thận lợi ch hạt động sản xất diễn r qnh năm và phát triên nền nông nghiệp nhiệt đới. - Nguồn nớc: + Có hệ thống sông Đồng Ni, sông Sài Gòn và các hồ  phát triển thỷ điện, cng cấp nước ch sản xất và sinh hạt. + Ngồn nước nóng, nước kháng  phát triển d lịch. - Rừng: + Phần lớn là rừng đặc dụng và rừng phòng hộ. + Vùng có các vườn qốc và kh dự trữ sinh qyển.  đảm bả môi trường sinh thái và d lịch. - Kháng sản: ti-tn, c lnh, đá vôi, dầ mỏ, khí tự nhiên, .  là ngyên liệ ch công nghiệp khi thác và chế biến. - Tài nguyên biển: Có vùng biển và thềm lục đị rộng lớn, già tài ngyên, gần các ngư trường lớn, có các đả, bãi tắm và phng cảnh đẹp  thận lợi phát triển các ngành kinh tế biển. b) Điều kiện kinh tế - xã hội - Ngồn l động dồi dà, tỉ lệ l động đã q đà tạ khá c, là đị bàn th hút đông lực lượng l động có chyên môn c từ các vùng khác. - C sở hạ tầng, c sở vật chất kĩ thật phát triển đồng bộ, hiện đại, tạ sức th hút đầ tư trng và ngài nước. - Nhiề chính sách đổi mới, sáng tạ, phù hợp với mô hình tăng trưởng và c cấ lại nền kinh tế th hướng hiện đại, tạ nền tảng và động lực để phát triển. 2. Hạn chế chủ yếu - Mù khô gây thiế nước ch sản xất và sinh hạt, xâm nhập mặn và các diễn biến thất thường củ biến đổi khí hậ. - Tỉ lệ dân nhập cư c, gây sức ép đến nhà ở, c sở hạ tầng, việc làm, n sinh xã hội củ vùng, nhất là tại các kh công nghiệp. - Ô nhiễm môi trường, đặc biệt là ô nhiễm môi trường nước. III. PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH KINH TẾ 1. Công nghiệp - Vùng phát triển công nghiệp hàng đầ củ cả nước, giá trị sản xất liên tục tăng q các năm. - C cấ ngành công nghiệp củ vùng đ dạng: công nghiệp khi thác dầ thô và khí tự nhiên, công nghiệp sản xất, dệt – my và dày dép, điện tử, máy vi tính, - Số lượng kh công nghiệp, kh chế xất chiếm hn 1/3 củ cả nước. - Đồng Ni, Bình Dưng và TP. Hồ Chí Minh có nhiề kh công nghiệp, kh chế xất. - Các trng tâm công nghiệp củ vùng là: TP. Hồ Chí Minh, Biên Hà, Vũng Tà, Thận n, Thủ Dầ Một, Dĩ n. 2. Dịch vụ ) Gi thông vận tải - Là đầ mối gi thông lớn nhất kh vực phí nm và qn trọng củ cả nước. - Số lượt vận chyển hành khách và hàng hó củ vùng ngày càng tăng. - Thành phố Hồ Chí Minh là đầ mối gi thông vận tải lớn nhất vùng. - Mạng lưới gi thông củ vùng có đủ lại hình, ngày càng hàn thiện và hiện đại. - Đường bộ có mạng lưới dày đặc, có đầ mối là TP. Hồ Chí Minh kết nối với các tỉnh trng vùng và các vùng khác. - Đường sắt: có tyến đường sắt Thống Nhất và một số tyến đường sắt đô thị.
  12. - Đường thủy: gồm đường thủy nội đị, đường biển với các tyến nội đị và qốc tế. Một số cảng biển qn trọng: Bà Rị – Vũng Tà, Sài Gòn, - Đường hàng không: có cảng hàng không qốc tế Tân Sn Nhất, cảng hàng không Côn Đả. b) Thơng mại - Hạt động nội thưng phát triển và phân bố rộng rãi, phục vụ nh cầ sản xất và tiê dùng củ dân cư. - Tổng mức bán lẻ hàng hó và dnh th dịch vụ tiê dùng củ vùng tăng nhnh. - Số lượng các c sở bán lẻ hiện đại ngày càng nhiề. - Hạt động ngại thưng củ Đông Nm Bộ rất phát triển. + Hạt động xất, nhập khẩ phát triển mạnh ở Bình Dưng, Đồng Ni, + Các mặt hàng xất khẩ chính là: dầ thô, nông sản, hàng điện tử, máy tính, + Các mặt hàng nhập khẩ chính: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện c) Du lịch - Là một trng những vùng d lịch phát triển củ cả nước. - Sản phẩm d lịch đặc trưng củ vùng là: d lịch đô thị, tìm hiể văn hó - lịch sử, d lịch nghỉ dưỡng và sinh thái biển, đả,... - Các đị bàn d lịch trọng điểm củ vùng: TP. Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bà Rị - Vũng Tà. - Hi trng tâm d lịch lớn củ vùng là TP. Hồ Chí Minh và Vũng Tà. d) Tài chính ngân hàng - Dịch vụ tài chính ngân hàng phát triển, các nền tảng công nghệ hiện đại được ứng dụng rộng rãi. - Dịch vụ tài chính ngân hàng: gi dịch số, điện tử,... được chú trọng phát triển. - Thành phố Hồ Chí Minh là trng tâm tài chính lớn có vi trò qn trọng đối với vùng và cả nước. 3. NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦ SẢN ) Nông nghiệp - Lôn chiếm ư thế, trng đó thế mạnh là cây công nghiệp lâ năm, cây ăn qả và chăn nôi. - Có diện tích cây công nghiệp lâ năm lớn ở nước t. - Các cây trồng chủ lực củ vùng là c s, điề và hồ tiê. - Là một trng những vùng trồng cây ăn qả lớn củ cả nước. - Ngành chăn nôi ở Đông Nm Bộ phát triển khá nhnh th hướng trng trại tập trng qy mô lớn, áp dụng các qy trình công nghệ chăn nôi, chế biến hiện đại, giống mới ch năng sất và chất lượng c. Gi cầm, lợn, bò là vật nôi chủ yế củ vùng. b) Thuỷ sản - Là ngành kinh tế qn trọng trng nông nghiệp, lâm nghiệp và thỷ sản củ vùng. - Đng đẩy mạnh ứng dụng kh học - công nghệ hiện đại, đánh bắt x bờ, định vị tà thyền, nâng cấp đội tà khi thác ngài khi.... - Nôi trồng thủy sản phân bố chủ yế ở Đồng Ni, Bà Rị – Vũng Tà, TP. Hồ Chí Minh. - Hạt động nôi trồng thỷ sản củ vùng đng có sự chyển đổi chủng lại nôi sng các giống mới, đặc sản, có giá trị kinh tế c và nh cầ lớn trên thị trường. c) Lâm nghiệp - Chiếm tỉ trọng nhỏ trng c cấ giá trị sản xất nông nghiệp, lâm nghiệp và thỷ sản củ vùng. - Hạt động trồng rừng và khnh nôi bả vệ rừng được chú trọng phát triển. - Các hạt động từ rừng tạ r việc làm, th nhập ch người dân sống qnh rừng, bả vệ môi trường, phòng chống thiên ti, ứng phó với biến đổi khí hậ.... IV. MỐI QN HỆ GIỮ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VỚI BẢ VỆ MÔI TRƯỜNG - Phát triển kinh tế – xã hội và bả vệ môi trường có mối qn hệ chặt chẽ, đảm bả sự hài hà giữ tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững. - Là vùng kinh tế phát triển năng động, đi đầ trng việc thực hiện công nghiệp hó, hiện đại hó đất nước và hội nhập qốc tế. Qá trình phát triển kinh tế – xã hội đã gây r nhiề áp lực đến môi trường củ vùng. - Việc phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nm Bộ phù hợp với chiến lược phát triển bền vững, tăng trưởng xnh, thích ứng với biến đổi khí hậ, thực hiện đổi mới mô hình tăng trưởng th chiề
  13. sâ, gắn với c cấ lại nền kinh tế th hướng hiện đại dự và kh học – công nghệ, chyển đổi số,... đã tác động tích cực đến môi trường củ vùng, sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài ngyên, hạn chế mức độ gi tăng ô nhiễm môi trường. - Bả vệ môi trường, khi thác và sử dụng hợp lí, tiết kiệm, hiệ qả tài ngyên củ Đông Nm Bộ góp phần đảm bả ngồn ngyên liệ ch sản xất và môi trường sống xnh ch cộng đồng dân cư tàn vùng. Bài 25. SỬ DỤNG HỢP LÍ TỰ NHIÊN ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬ LNG I. KHÁI QÁT 1. Vị trí đị lí và phạm vi lãnh thổ - B mặt giáp biển, giáp với vùng Đông Nm Bộ và Cm-p-chi.  Thận lợi phát triển đ dạng các ngành kinh tế biến và mở rộng gi lư các vùng trng nước, các nước trng kh vực và qốc tế. - Gồm thành phố Cần Th và 12 tỉnh. - Có vùng biển rộng, nhiề đả và qần đả. 2. Dân số - Vùng có dân số đông, tỉ lệ gi tăng dân số tự nhiên thấp. - Vùng có nhiề dân tộc sinh sống. - Người dân có nhiề kinh nghiệm trng sản xất cùng với văn hó đ dạng, đậm đà bản sắc dân tộc, tạ điề kiện thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hó và xã hội củ vùng. II. SỬ DỤNG HỢP LÍ TỰ NHIÊN 1. Thế mạnh và hạn chế để phát triển kinh tế ) Thế mạnh * Về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên - Là đồng bằng châ thổ lớn nhất nước t, được bồi tụ phù s bởi hệ thống sông Mê Công và phù s biển. - Đất nông nghiệp diện tích lớn với các nhóm đất chính: nhóm đất phù s sông, nhóm đất phèn, nhóm đất mặn.  thận lợi ch sản xất lưng thực, thực phẩm qy mô lớn. - Khí hậ có tính chất cận xích đạ, phân hó giữ mù khô và mù mư rõ rệt  phát triển nhiề ngành kinh tế, đặc biệt là sản xất nông nghiệp và d lịch. - Vùng có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc, có hi nhánh sông chính củ hệ thống sông Cử Lng với ngồn nước dồi dà, chế độ nước điề hà  là ngồn cng cấp nước ch sản xất nông nghiệp, phát triển nôi trồng thỷ sản và hạt động d lịch. - Đị hình thấp, nhiề vùng trũng rất thận lợi ch phát triển nôi trồng thỷ sản. - Tài ngyên sinh vật ở ĐBSCL phng phú. Hệ sinh thái rừng trng vùng có ý nghĩ rất lớn trng việc cân bằng sinh thái, bả vệ môi trường và phát triển d lịch. - Có vùng biển rộng, có ngư trường trọng điểm Cà M - Kiên Ging với nhiề bãi cá, bãi tôm lớn; vùng biển có nhiề đả, qần đả và một số bãi tắm  thận lợi phát triển nhiề ngành kinh tế biển. - Kháng sản có giá trị nhất là dầ mỏ và khí tự nhiên ở thềm lục đị, thn bùn và đá vôi  là ngồn ngyên liệ ch phát triển nhiề ngành công nghiệp. * Về điều kiện kinh tế - xã hội - Dân số đông, ngồn l động dồi dà và tỉ lệ l động q đà tạ ngày càng được nâng c, người dân có nhiề kinh nghiệm trng sản xất, thích ứng với tự nhiên. - C sở hạ tầng, c sở vật chất kĩ thật củ vùng đng được hàn thiện  thận lợi ch phát triển kinh tế và hội nhập qốc tế. - Đặc trưng củ vùng đất sông nước cùng tryền thống văn hó, lịch sử cách mạng, nghệ thật đặc sắc củ vùng  thận lợi phát triển d lịch. b) Hạn chế - Chị ảnh hưởng nghiêm trọng củ biến đổi khí hậ. - Mù khô ké dài, triề cường, xâm nhập mặn, thiế nước ngọt ch sản xất và sinh hạt. - C sở hạ tầng, c sở vật chất kĩ thật còn hạn chế.
  14. 2. Hớng sử dụng hợp lí tự nhiên - Sử dụng hợp lí tự nhiên phải đi đôi với cải tạ. - Việc cải tạ, sử dụng hợp lí tự nhiên nhằm hướng đến mục tiê là vùng trọng điểm sản xất lưng thực, thực phẩm củ nước t. - Hớng sử dụng hợp lí tự nhiên: + Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ c, nông nghiệp xnh, bền vững gắn xây dựng nông thôn mới với các sản phẩm trọng tâm là thỷ sản, trái cây và lú gạ. + Chú trọng phát triển mạnh ngành d lịch, công nghiệp ứng dụng công nghệ c và phát triển năng lượng tái tạ. + Tăng cường công tác qản lí và sử dụng hiệ qả các ngồn lực gắn với bả vệ môi trường, cân bằng sinh thái, nhất là tài ngyên đất, nước và rừng. + Đẩy mạnh hợp tác qốc tế trng bả vệ và sử dụng có hiệ qả tài ngyên nước sông Mê Công, kiểm sát lũ, đầ tư hệ thống thỷ lợi phục vụ sinh hạt và sản xất. III. PHÁT TRIỂN SẢN XẤT LƯƠNG THỰC VÀ THỰC PHẨM 1. Vi trò - Đảm bả n ninh lưng thực qốc gi, góp phần khi thác có hiệ qả tiềm năng d tự nhiên mng lại. - Thúc đẩy sự phát triển củ các ngành kinh tế khác trng vùng, đặc biệt là công nghiệp chế biến. - Giải qyết việc làm, tạ sinh kế ch người dân, thực hiện qá trình xây dựng nông thôn mới. - Góp phần sử dụng hợp lí tự nhiên, bả vệ môi trường và các hệ sinh thái. 2. Tình hình phát triển ) Sản xuất lơng thực - Lú là cây lưng thực chính củ vùng (99% diện tích). - Là vự lú lớn nhất nước t. - Vùng đã chyển từ giống lú năng sất thấp sng giống lú c sản, chất lượng c, thích nghi với điề kiện sinh thái, thy đổi mù vụ, cải tạ thỷ lợi, cải tạ đất hng hó, chủ động tưới tiê, xả phèn, rử mặn. - Lú được trồng nhiề ở Kiên Ging, n Ging, Đồng Tháp, b) Sản xuất thực phẩm - Là vùng sản xất thỷ sản lớn nhất nước t (về giá trị sản xất, diện tích mặt nước nôi trồng và sản lượng thỷ sản). - Diện tích mặt nước nôi trồng thỷ sản lớn, sản lượng nôi trồng thỷ sản tăng nhnh với các lại thỷ sản đ dạng: cá, tôm, . - Các mô hình nôi thâm cnh và ứng dụng công nghệ c được áp dụng rộng rãi. - Sản lượng thỷ sản khi thác tăng liên tục, chủ yế khi thác x bờ. - Vùng đã chú trọng xây dựng hệ thống dịch vụ hậ cần nghề cá nhằm nâng c hiệ qả khi thác, giảm tổn thất s th hạch. - Đứng đầ cả nước về trồng r các lại, chăn nôi gi cầm, đặc biệt đây là vùng nôi vịt hàng hó lớn nhất cả nước. Gi súc chủ yế là lợn và bò. Đàn lợn và đàn bò tăng khả nhnh để đáp ứng nh cầ thực phẩm ch thị trường trng vùng và TP. Hồ Chí Minh. IV. D LỊCH 1. Tài nguyên du lịch - Tài ngyên d lịch rất phng phú và độc đá, có sức hấp dẫn khách d lịch trng và ngài nước. - Về tài nguyên du lịch tự nhiên: + Vùng đồng bằng châ thổ có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc, nhiề cù l, cồn; là xứ sở củ các vườn cây ăn qả, chợ nổi, có hệ sinh thái đất ngập nước và rừng tràm điển hình, vườn qốc gi, các sân chim, vườn cò. + Tài ngyên d lịch biển, đả ở Phú Qốc, Hà Tiên rất hấp dẫn. - Về tài nguyên du lịch văn hó: + Nhiề di tích lịch sử - văn hó đặc thù và đ dạng như di tích khả cổ, di tích cách mạng, văn hó tín ngưỡng,... + Vùng có nghệ thật Đờn c tài tử Nm bộ là di sản văn hó phi vật thể
  15. 2. Tình hình phát triển - Có các sản phẩm đặc trưng là d lịch sinh thái, sông nước, miệt vườn, d lịch nghỉ dưỡng và sinh thái biển, đả,... - Cần Th và Phú Qốc là trng tâm d lịch có ý nghĩ qn trọng củ vùng. BÀI TẬP VẬN DỤNG PHẦN I: TRẮC NGHIỆM I- TRNG D VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ Câu 1. Vị trí và lãnh thổ Trng d và miền núi Bắc Bộ . b gồm 15 tỉnh. B. giáp với Biển Đông. C. giáp với Là và Trng Qốc. D. giáp với b vùng kinh tế. Câu 2. Tỉnh nà s đây không thộc vùng Trng d và Miền núi Bắc Bộ? . Bắc Ging. B. Lạng Sn. C. Qảng Ninh. D. Thái Ngyên. Câu 3. Thế mạnh nà s đây không phải củ vùng Trng d và miền núi Bắc Bộ? . Phát triển thủy điện. B. Khi thác và chế biến kháng sản C. Nôi trồng thủy sản. D. Chăn nôi gi súc lớn. Câu 4. Thế mạnh chủ yế để Trng d và miền núi Bắc Bộ trồng cây cận nhiệt, ôn đới là . có diện tích đất frlit lớn. C. có mư phùn và cối đông. B. có nhiề vùng trng d rộng. D. có khí hậ cận nhiệt đới. Câu 5. Vùng TDMNBB có thận lợi nà s đây để phát triển d lịch ? . Gi thông thận lợi. B. Khí hậ ổn định, ít thiên ti. C. Có ngồn nhân lực dồi dà. D. Cảnh qn thiên nhiên đẹp. Câu 6. Cây công nghiệp chính củ Trng d và miền núi Bắc Bộ là . Thốc lá. B. C s. C. Cà phê. D. Chè. Câu 7. Ngyên nhân qn trọng nhất để vùng Trng d và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có ngồn gốc cận nhiệt là d có . l động có tryền thống, kinh nghiệm. B. khí hậ cận nhiệt đới và có mù đông lạnh. C. nhiề bề mặt c ngyên đá vôi bằng phẳng. D. đất frlit, đất xám phù s cổ bạc mà. Câu 8. Việc đẩy mạnh sản xất cây công nghiệp ở Trng d và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yế nà s đây? . Mật độ dân số thấp, phng tục cũ còn nhiề. B. Nạn d cnh, d cư còn xảy r ở một số ni. C. Trình độ thâm cnh còn thấp, đầ tư vật tư ít. D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế. Câu 9. Trng d và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về . nhiệt điện. B. thủy điện. C. điện gió. D. điện mặt trời. Câu 10: Đặc điểm nà s đây đúng với vị trí và lãnh thổ vùng Trng d và Miền núi Bắc bộ? . Có diện tích lớn nhất cả nước. B. Là vùng dy nhất không giáp biển. C. Lãnh thổ gồm 15 tỉnh. D. Tiếp giáp với Trng Qốc và Là. Câu 11: Sản xất điện ở Trng d và miền núi Bắc Bộ hiện ny phát triển mạnh d tác động chủ yế củ . l động có trình độ c, nh cầ về điện củ vùng lớn. B. c sở năng lượng dồi dà, đáp ứng nh cầ thị trường. C. ngồn ngyên liệ dồi dà, ứng dụng tiến bộ kỹ thật. D. ngồn l động dồi dà, ngồn ngyên liệ phng phú. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SI Câu 1. Ch bảng số liệu: Số lợng trâu, bò củ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021 (Đơn vị: trệu con) Năm 2010 2021 Vật nuôi Trâ 1,6 1,2 Bò 1,0 1,2 (Nguồn: Nên gám thống kê Vệt Nm năm 2016, năm 2022) Chọn đúng hặc si ở mỗi ý ), b), c), d) s đây. ) Tổng đàn trâ, bò củ vùng tăng . b) C cấ đàn bò trng tổng đàn trâ bò có sự thy đổi.
  16. c) Số lượng đàn trâ, bò lớn d có ngồn thức ăn đảm bả. d) Vùng nôi nhiề trâ vì mng lại hiệ qả kinh tế c hn bò. Câu 2. Ch thông tin s: Trng d và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước t. Vùng có đị hình đ dạng, phức tạp, gồm các dãy núi c, điển hình là dãy Hàng Liên Sn. Đất f-r-lit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích củ vùng. Khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù, có mù đông lạnh, phân hó rõ rệt th độ c đị hình. Điề này đã tạ nên thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế khác nh như: trồng cây công nghiệp, cây ăn qả, chăn nôi gi súc lớn ) Trng d và miền núi Bắc Bộ là vùng chyên cnh cây công nghiệp lớn ở nước t. b) Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp có ngồn gốc cận nhiệt và ôn đới. c) Sự phân hó đị hình, đất, khí hậ là c sở để đ dạng hó c cấ cây công nghiệp. d) Cây chè phát triển mạnh trng vùng chủ yế d lãnh thổ rộng, diện tích đất f-r-lit lớn. Câu 3: Ch bảng số liệ: Số lợng trâu củ vùng trung du miền núi Bắc Bộ và cả nớc gii đạn 2018 - 2021 (Đơn vị: Nghìn con) Năm 2018 2019 2020 2021 Trng d và miền núi phí Bắc 1391,2 1332,4 1293,9 1245,3 Cả nước 2486,9 2388,8 2332,8 2262,9 (Nguồn: Nên gám thống kê Vệt Nm năm 2022) ) Đàn trâ có x hướng tăng liên tục. b) Đàn trâ củ vùng chiếm số lượng lớn nhất cả nước. c) Vùng nôi nhiề trâ vì mng lại hiệ qả kinh ế c hn bò. d) Giải pháp chủ yế phát triển nôi trâ th hướng sản xất hàng hó là phát triển vùng chăn nôi tập trng, tăng cường ứng dụng kh học công nghệ trng chăn nôi. II- ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG Câu 1. Trng số các chỉ số s, chỉ số nà củ Đồng bằng sông Hồng c nhất s với các vùng khác? . Mật độ dân số trng bình. B. GDP bình qân đầ người. C. Giá trị sản xất công nghiệp. D. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên. Câu 2. Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lưng thực, thực phẩm củ nước t d điề kiện chủ yế nà s đây? . Có lịch sử khi thác lãnh thổ lâ đời. B. Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc. C. Đất đi mà mỡ, ngồn nước dồi dà. D. Vị trí đị lí thận lợi, nhiề đô thị lớn. Câu 3. Nhân tố nà s đây gây khó khăn lớn nhất đối với phát triển kinh tế xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng? . Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm. B. L động có trình độ hạn chế. C. Thị trường chư mở rộng. D. C sở hạ tầng qá tải. Câu 4. Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích nà s đây? . Đảm bả sự phát triển bền vững. B. Phát hy các thế mạnh về tự nhiên. C. Đẩy nhnh tốc độ chyển dịch kinh tế. D. Sử dụng có hiệ qả ngồn nhân lực. Câu 5. Tỉnh nà s đây củ Đồng bằng sông Hồng giáp với Trng Qốc? . Hải Phòng. B. Qảng Ninh. C. Vĩnh Phúc. D. Ninh Bình. Câu 6. Tỉnh nà s đây không thộc Đồng bằng sông Hồng? . Nm Định B. Hải Dưng C. Thái Bình. D. Phú Thọ Câu 7. Nhận định nà s đây không đúng về đặc điểm dân số củ Đồng bằng sông Hồng? . Có qy mô dân số đông nhất cả nước. B. Có mật độ dân số c nhất cả nước. C. Tỉ lệ dân thành thị thấp hn cả nước. D. Tập trng nhiề dân tộc sinh sống. Câu 8: Ý nà s đây không đúng với vị trí đị lí củ vùng đồng bằng sông Hồng? . Nằm trng vùng kinh tế trọng điểm. B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông). C. Giáp với Thượng Là. D. Giáp với trng d và miền núi Bắc Bộ. Câu 9. Đặc điểm nà s đây đúng với dân số củ vùng Đồng bằng sông Hồng? . Là vùng đông dân, mật độ dân số c nhất cả nước. B. Là vùng đông dân, mật độ dân số đứng thứ hi cả nước.
  17. C. Là vùng có mật độ dân số c gấp hi lần mức trng bình cả nước. D. Là vùng chiếm tới trên 30% dân số cả nước. Câu 10. Ngành công nghiệp chế biến lưng thực, thực phẩm củ vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển dự trên những thế mạnh chủ yế nà s đây? . Là vùng trọng điểm lưng thực, thực phẩm lớn thứ hi cả nước và có nh cầ thị trường lớn. B. Là vùng trọng điểm lưng thực, thực phẩm lớn thứ hi cả nước và có ngồn l động dồi dà. C. Ngồn l động dồi dà có trình độ c và có nh cầ thị trường lớn. D. C sở vật chất kỹ thật phát triển và l động có trình độ c. Câu 11. Đồng bằng Sông Hồng là vùng . có mật độ dân số c nhất nước. B. sinh sống củ phần lớn các dân tộc ở nước t. C. có tỉ ệ gi tăng dân số c trên 2%. D. tỉ lệ dân thành thị c trên 50%. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SI Câu 1. Ch bảng số liệ: Giá trị sản xất công nghiệp củ vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm 2010 và 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm 2010 2021 Cả nước 3045,6 13026,8 Đồng bằng sông Hồng 859,5 4806,8 (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2016, năm 2022) ) Giá trị sản xất công nghiệp củ Đồng bằng Sông Hồng từ năm 2010 đến 2021 giảm. b) Tỉ trọng giá trị sản xất công nghiệp củ Đồng bằng Sông Hồng s với cả nước từ năm 2010 đến 2021 tăng. c) Đồng bằng Sông Hồng có ngành công nghiệp phát triển mạnh d có nhiề ngồn lực phát triển, đặc biệt là ngồn lực kinh tế - xã hội. d) Dạng biể đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng giá trị công nghiệp củ Đồng bằng Sông Hồng s với cả nước năm 2021 là biể đồ miền. III- BẮC TRNG BỘ Câu 1.Bắc Trng Bộ không giáp với . Trng d và miền núi Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Dyên hải Nm Trng Bộ. D. Tây Ngyên. Câu 2. Đả nà s đây là đn vị hành chính cấp hyện củ Bắc Trng Bộ? . Cô Tô. B. Cồn Cỏ. C. Lý Sn. D. Phú Qý. Câu 3. Ở Bắc Trng Bộ, cây công nghiệp lâ năm phát triển chủ yế ở . vùng núi phí tây B. vùng đất cát vn biển C. đồng bằng vn biển D. vùng đồi trước núi Câu 4. Lại đất chủ yế ở dải đồng bằng vn biển Bắc Trng Bộ là . đất phèn. B. đất xám. C. đất cát ph. D. đất mặn. Câu 5. Biện pháp qn trọng nhất để phòng chống thiên ti ở vùng Bắc Trng Bộ là . bả vệ, phát triển rừng. B. xây dựng các hồ thủy lợi. C. xây dựng đê, kè chắn sóng. D. di dân đến các vùng khác. Câu 6. Để phòng chống thiên tại ở Bắc Trng Bộ, biện pháp qn trọng nhất là . xây hồ chứ nước để chống khô hạn và xây dựng đê, kè. B. bả vệ, phát triển rừng đầ ngồn và trồng rừng vn biển. C. xây đê, kè chắn sóng và trồng rừng vn biển. D. phòng chống cháy rừng và trồng rừng vn biển. Câu 7. Đặc điểm nà s đây không đúng về vị trí và tiếp giáp củ Bắc Trng Bộ. . Tiếp giáp với TD&MNBB. B. Tiếp giáp với ĐBSH ở phí bắc. C. Tiếp giáp với Biển Đông ở phí tây. D. Cầ nối giữ miền Bắc và miền Nm. Câu 8. Nhận định nà s đây không đúng với thế mạnh để hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở vùng Bắc Trng Bộ? . Dân số đông, trình độ l động c nhất cả nước. B. Lực lượng l động dồi dà, nhiề kinh nghiệm.
  18. C. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng, già tiềm năng. D. Khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù, có sự phân hó. Câu 9. Ngành kinh tế nà s đây có ý nghĩ qn trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, bả vệ môi trường sinh thái và giảm nhẹ thiên ti ở Bắc Trng Bộ? . Lâm nghiệp. B. Thủy sản. C. Trồng trọt. D. Chăn nôi. Câu 10. Việc trồng rừng vn biển ở Bắc Trng Bộ có tác dụng chính là . điề hà ngồn nước. B. hạn chế tác hại củ lũ. C. chống xói mòn, rử trôi. D. hạn chế sự di chyển củ cồn cát. Câu 11. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trng việt phát triển ngư nghiệp củ vùng Bắc Trng Bộ là . giảm việc khi thác để dy trì trữ lượng thủy sản. B. khi thác hợp lí đi đôi bả vệ ngồn lợi thủy sản. C. hạn chế việc nôi trồng để bả vệ môi trường vn biển. D. ngừng việc khi thác vn bờ, đầ tư ch đánh bắt x bờ. Câu 12. Kh vực đồi núi củ Bắc Trng Bộ có thế mạnh trng việc . trồng cây công nghiệp hàng năm, cây dược liệ, trồng rừng và chăn nôi lợn. B. trồng cây công nghiệp lâ năm, cây ăn qả, chăn nôi gi súc lớn và trồng rừng. C. trồng rừng, trồng r cận nhiệt và chăn nôi gi súc nhỏ. D. Trồng cây công nghiệp, cây r đậ và chăn nôi lợn. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SI Câu 1. Ch thông tin s: Bắc Trng Bộ có dải đồng bằng vn biển với đất phù s, đất cát phù hợp trồng cây công nghiệp hàng năm và cây lưng thực. Kh vực gò đồi có diện tích tưng đối rộng, thận lợi ch chăn nôi gi súc lớn; một số ni có đất bdn khá mà mỡ, tạ điề kiện phát triển cây công nghiệp lâ năm, cây ăn qả và trồng rừng. Khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù có mù đông lạnh và phân há th độ c đị hình thận lợi ch phát triển các cây trồng nhiệt đới, cận nhiệt đới. ) Kh vực đồi núi thận lợi để phát triển cây công nghiệp lâ năm, cây ăn qả và chăn nôi. b) Một số cây công nghiệp thích hợp với đị hình, đất đi và khí hậ là cà phê, c s, hồ tiê, chè, lạc, mí,... c) Việc sản xất các nông sản nhiệt đới, cận nhiệt đới chủ yế là d sự đ dạng củ đị hình. d) Mô hình kinh tế phù hợp với điề kiện tự nhiên và góp phần phát triển bền vững là nông - lâm - ngư kết hợp. Câu 2. Bắc Trng Bộ có dải đồng bằng vn biển với đất phù s, đất cát phù hợp trồng cây công nghiệp hàng năm và cây lưng thực. Kh vực gò đồi có diện tích tưng đối rộng, thận lợi ch căn nôi gi súc lớn; một số ni có đất b dn khá mà mỡ, tạ điề kiện phát triển cây công nghiệp lâ năm, cây ăn qả và trồng rừng. Khí hậ nhiệt đới ẩm gió mù có mù đông lạnh và phân hó th độ c đị hình thận lợi ch phát triển các cây trồng nhiệt đới, cận nhiệt đới. . Dải đồng bằng Bắc Trng Bộ phù hợp ch trồng cây công nghiệp hàng năm và cây lưng thực. B. Khí hậ Bắc Trng Bộ chỉ thích hợp ch cây trồng cận nhiệt đới phát triển. (S) C. Kh vực gò đồi củ Bắc Trng Bộ thận lợi ch việc phát triển chăn nôi gi súc lớn và trồng rừng. D. Ngành trồng cây công nghiệp lâ năm ở Bắc Trng Bộ phát triển mạnh d đất b dn ở kh vực này khá mà mỡ. Câu 3. Ch thông tin s: Bắc Trng Bộ là bộ phận lãnh thổ ké dài, hẹp ngng. Đị hình, đất đi và khí hậ có sự phân hó đ dạng, với hn 70% diện tích là đồi núi. Từ đông sng tây, có b dạng đị hình khá phổ biến là đồi núi phí tây, đồng bằng chyển tiếp, biển, thềm lục đị, đả ở phí đông, tạ thận lợi ch vùng hình thành c cấ kinh tế lâm nghiệp, nông nghiệp và thủy sản. ) (NT1.1) Kh vực đồi núi thận lợi ch phát triển cây công nghiệp lâ năm, cây ăn qả và chăn nôi. b) (VD3.1) Một số cây công nghiệp thích hợp với đị hình, đất đi và khí hậ là cà phê, c s, hồ tiê, chè, lạc, mí,... c) (NT1.4) D lịch biển và khi thác kháng sản là hạt động kinh tế qn trọng nhất củ vùng biển, thềm lục đị, đả.
  19. d) (VD3.2) Mô hình kinh tế phù hợp với điề kiện tự nhiên và góp phần phát triển bền vững là nông - lâm - ngư kết hợp. IV- DÊN HẢI NM TRNG BỘ Câu 1. Phát biể nà s đây đúng với đặc điểm dân cư củ Dyên hải Nm Trng Bộ? . Có số dân đông nhất s với các vùng khác trng cả nước. B. Là đị bàn chủ yế củ các dân tộc Gi ri, Ê đê, B n. C. Có tỉ lệ dân thành thị c hn trng bình cả nước và ngày càng tăng. D. Dân cư phân bố chủ yế ở kh vực đồi núi phí Tây. Câu 2. Phát biể nà s đây đúng với thế mạnh để xây dựng các cảng biển ở Dyên hải Nm Trng Bộ? . Có nhiề vịnh nước sâ, kín gió. B. Vùng biển có ngồn tài ngyên phng phú. C. Có nhiề đả như Lý Sn, Phú Qý. D. Có nhiề bãi biển đẹp. Câu 3. (NB – NT1.7) Nghề làm mối phát triển mạnh nhất ở . Dyên Hải Nm Trng Bộ. B. Bắc Trng Bộ. C. Đông Nm Bộ D. đồng bằng sông Cử Lng. Câu 44. (VD – NT2.5) Hạt động d lịch biển ở Dyên hải Nm Trng Bộ phát triển qnh năm chủ yế d . nhiề t d lịch phù hợp. B. nhiề chính sách th hút d khách. C. đội ngũ phục vụ d lịch chyên nghiệp. D. nhiề bãi biển đẹp, nền nhiệt độ c. Câu 5. (NT1.2) Dyên hải Nm Trng Bộ giáp với những vùng nà s đây? . Bắc Trng Bộ, Tây Ngyên và Đông Nm Bộ. B. Bắc Trng Bộ, Tây Ngyên và Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trng Bộ, Đông Nm Bộ, Trng d và miền núi Bắc Bộ. D. Đông Nm Bộ, Trng d và miền núi Bắc Bộ, Tây Ngyên. Câu 6. ( NT1.5) Ngồn tài ngyên nà là tiền đề để Dyên hải Nm Trng Bộ phát triển tổng hợp kinh tế biển? . tài ngyên kháng sản. B. tài ngyên rừng. C. tài ngyên biển. D. tài ngyên đất. Ch bảng số liệ: Hs trả lời câ 49,50 Sản lợng hải sản khi thác và nuôi trồng ở Duyên hải Nm Trung Bộ, năm 2010 và 2021 (Đn vị: nghìn tấn) Năm 2010 2021 Khi thác 707, 1 1 167, 9 Nôi trồng 80, 8 101, 3 (Ngồn: Tổng cục Thống kê, 2022) Câu 49. Căn cứ bảng số liệ trên, tỉ trọng củ ngành khi thác trng c cấ sản lượng hải sản khi thác và nôi trồng thủy sản ở Dyên hải Nm Trng Bộ là . 92,02 %. B. 91, 02 %. C. 90, 02%. D. 89, 02 %. Câu 50. Căn cứ bảng số liệ trên, nhận xét nà s đây đúng về sản lượng hải sản khi thác và nôi trồng ở Dyên hải Nm Trng Bộ, năm 2010 và 2021. . Sản lượng khi thác thấp hn sản lượng nôi trồng. B. Sản lượng khi thác tăng nhnh hn sản lượng nôi trồng. C. Sản lượng khi thác tăng chậm hn sản lượng nôi trồng. D. Sản lượng khi thác tăng ít hn sản lượng nôi trồng. Câu 15. Hi qần đả Hàng S và Trường S là phần lãnh thổ không tách rời củ hi tỉnh/thành phố trực thộc Trng ưng củ DHNTB lần lượt là . TP. Đà Nẵng và Qảng Nm. B. TP. Đà Nẵng và Qảng Ngãi C. TP. Đà Nẵng và Khánh Hà. D. TP. Đà Nẵng và Bình Định. Câu 16: Nghề nôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nà s đây củ Dyên hải Nm Trng Bộ?
  20. . Đà Nẵng, Qảng Nm. B. Ninh Thận, Bình Thận. C. Qảng Ngãi, Bình Định. D. Phú ên, Khánh Hò Câu 11. Dyên hải Nm Trng Bộ có nhiề điề kiện tự nhiên thận lợi để xây dựng các cảng nước sâ, chủ yế là d . có đường bờ biển dài, ít đả vn bờ và có ngồn l động đông. B. có nhiề vũng vịnh rộng và người dân có nhiề kinh nghiệm. C. bờ biển có nhiề vũng vịnh, thềm lục đị sâ, ít bị bồi lấp. D. có nền kinh tế phát triển nhnh nên nh cầ vận tải lớn. Câu 11. Hướng phát triển kinh tế biển ở DHNTB không phải là . phát triển kinh tế biển xnh và bền vững. B. bả về ngồn lợi, thích ứng với biến đổi khí hậ. C. phát triển gắn với đảm bả n ninh qốc phòng. D. tập trng khi thác gần bờ gắn với chế biến. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SI Câu 2. Ch thông tin su: Dyên hải Nm Trng Bộ đã chú trọng khi thác có hiệ qả các thế mạnh để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển. Hạt động này có ý nghĩ qn trọng trng bả vệ ngồn lợi sinh vật biển và môi trường sinh thái, tạ sức mạnh tổng hợp, củng cố n ninh qốc phòng trng vùng và cả nước. ) Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Dyên hải Nm Trng Bộ là nghề cá, d lịch biển, dịch vụ hàng hải, khi kháng. b) S với các vùng lãnh thổ khác Dyên hải Nm Trng Bộ có nhiề tiềm năng để xây dựng cảng biển nước sâ. c) Ý nghĩ chủ yế củ việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Dyên hải Nm Trng Bộ là tạ việc làm và tăng thêm th nhập. d) Giải pháp chủ yế để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Dyên hải Nm Trng Bộ là mở rộng thị trường, xây dựng kinh tế liên hàn, đầ tư công nghệ. Câu 11. Ch thông tin s: Dyên hải Nm Trng Bộ có vùng biển rộng, nhiề ngư trường lớn. Đường bờ biển dài với nhiề vịnh biển sâ như: vịnh Vân Phng, Cm Rnh, Đà Nẵng .nhiề bãi biển đẹp như: Nh Trng, Nn Nước, Mỹ Khê, Mũi Né , nhiề đả vn bờ, nhiề kh dự trữ sinh qyển và nhiề kháng sản có giá trị đã tạ điề kiện thận lợi để vùng phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển. . Vùng biển rộng, nhiề vịnh sâ thận lợi ch phát triển ngành khi thác kháng sản. b. Dyên hải Nm Trng Bộ có thế mạnh trng phát triển d lịch biển, đả với sản phẩm d lịch đ dạng. c. Khi thác thủy sản là ngành kinh tế qn trọng nhất, với lợi thế có hi ngư trường trọng điểm. d. Phát triển kinh tế biển là nền tảng qn trọng trng việc củng cố, hàn thiện và phát triển n ninh qốc phòng củ vùng và cả nước. Câu 12. Dyên hải Nm Trng Bộ là một kh vực vn biển củ Việt Nm với nhiề tài ngyên thiên nhiên phng phú. Vùng này có diện tích biển rộng lớn và nhiề ngư trường qn trọng. Bờ biển dài với nhiề vịnh sâ như Vân Phng, Cm Rnh và Đà Nẵng tạ điề kiện thận lợi ch phát triển cảng biển và d lịch. Các bãi biển nổi tiếng như Nh Trng, Mũi Né, Nn Nước và Mỹ Khê th hút nhiề d khách. Kh vực này cũng có nhiề kh dự trữ sinh qyển và tài ngyên kháng sản qý giá. Những yế tố này tạ nền tảng vững chắc ch sự phát triển đ dạng củ các ngành kinh tế biển trng kh vực. . Dyên hải Nm Trng Bộ là kh vực vn biển có nhiề bãi biển nổi tiếng như Nh Trng và Mũi Né. B. Các vịnh sâ như Vân Phng, Cm Rnh và Đà Nẵng ở Dyên hải Nm Trng Bộ chỉ có tiềm năng phát triển d lịch. C. Kh vực Dyên hải Nm Trng Bộ có điề kiện tự nhiên thận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển đ dạng. D. Sự phát triển củ các ngành kinh tế biển tại Dyên hải Nm Trng Bộ phụ thộc và khả năng bả vệ và khi thác bền vững tài ngyên thiên nhiên trng kh vực này. Câu 4. Ch thông tin s: Dyên hải NTB có nhiề điề thận lợi để phát triển các ngành kinh tế; Đường bờ biển dài, nhiề vịnh nước sâ, kín gió; Bờ biển có các bãi tắm đẹp, khí hậ thận lợi; Biển có các ngư trường