Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Địa lí 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 4 trang An Diệp 30/04/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Địa lí 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_dia_li_12_nam_hoc_2022_20.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Địa lí 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II NHÓM : Địa Môn: Địa lớp 12 Năm học: 2022 – 2023 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 100% (40 % nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng thấp, 10% vận dụng cao) II. THỜI GIAN LÀM BÀI :45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết - Sử dụng và bảo vệ tự nhiên. + Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. + Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai. - Địa lí các ngành dịch vụ. + Ngành GTVT và TTLL. + Vấn đề phát triển thương mại, du lịch. - Địa lí các vùng kinh tế. + Vấn đề khai thác thế mạnh ở trung du miền núi Bắc Bộ. + Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên. + Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ. + Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ. + Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng. + Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long. + Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ. 2. BÀI TẬP Câu 1. Mặc dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì A. nạn phá rừng vẫn gia tăng. B. việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại. C. chất lượng rừng chưa thể phục hồi. D. cháy rừng những năm gần đây xảy ra trên qui mô lớn. Câu 2. Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là A. rừng giàu. B. rừng trung bình. C. rừng nghèo. D. rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng. Câu 3. Khu vực có diện tích rừng che phủ thấp nhất nước ta hiện nay là A. Tây Bắc B. Đông Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 4. Vùng được gọi là “kho vàng xanh của nước ta” A. Tây Bắc B. Bắc Trung Bộ C. Đông Bắc D. Tây Nguyên. Câu 5. Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là A. rừng phòng hộ ven biển. B. rừng nhân tạo. C. rừng ngập mặn. D. rừng đầu nguồn. Câu 6. Vùng tập trung nhiều diện tích rừng đầu nguồn và cũng là vùng có tài nguyên rừng bị suy giảm nhiều nhất ở nước ta A. Đông Bắc. B. Tây Nguyên. C. Tây Bắc. D. Đông Nam Bộ. Câu 7: BSL: Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm(đơn vị triệu ha) Năm Tổng diện tích có rừng Diện tích rừng tự nhiên Độ che phủ (%) 1943 14,3 14,3 43,0 1983 7,2 6,8 22,0 2015 13,5 10,2 40,9 Nhận định nào sau đây đúng với sự biến động diện tích rừng nước ta : A. diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta có sự thay đổi. B. diện tích rừng và độ che phủ nước ta giảm ở giai đoạn 1943-1983 và tăng lại đến 2015. C. mặc dù diện tích rừng đang tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái. D. diện tích rừng nước ta tăng nhưng độ che phủ giảm. Câu 8. Mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long kéo dài từ 1
  2. A. tháng 11 đến tháng 4 năm sau. B. tháng 5 đến tháng 10. C. tháng 12 đến tháng 4 năm sau. D. tháng 5 đến tháng 11. Câu 9. Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào? A. Đông xuân B. Mùa C. Hè thu D. Chiêm. Câu 10. Ngập úng ít gây hậu quả nghiêm trọng ở Trung Bộ vì A. diện tích đồng bằng nhỏ. B. không có nhiều sông C. địa hình dốc ra biển và không có đê. D. lượng mưa trung bình năm nhỏ. Câu 11. Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh vào tháng nào? A. tháng IX- X B. tháng X- XI C. tháng VI- IX D. tháng VII- X Câu 12: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là A. tài nguyên khoáng sản ít. B. đất đai kém màu mỡ. C. tài nguyên rừng nghèo. D. mùa khô kéo dài. Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9, từ Móng Cái đến Thanh Hóa bão hoạt động vào thời gian A. tháng VII- X B. tháng VIII-X C. tháng VI-X D. tháng VIII- XI Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9, từ Thanh Hóa đến Quảng trị bão hoạt động vào thời gian A. tháng VI-X B. tháng VIII-X C. tháng VII-X D. háng VIII- XI Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 9 từ Quảng Trị đến Quảng Ngãi bão hoạt động vào thời gian A. tháng VII-X B. tháng IX-X C. tháng IX-XI D. tháng VIII- XI Câu 16. Cho bảng số liệu :Cơ cấu khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện vận chuyển năm 2005 và 2014 Đơn vị: %) Năm 2005 2014 Đường hàng không 67,1 78,1 Đường thuỷ 5,8 1,7 Đường bộ 27,1 20,2 Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện vận chuyển năm 2005 và 2014? A. Biểu đồ kết hợp. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ tròn. Câu 17. Cho biểu đồ Cơ cấu hành khách vận chuyển phân theo thành phần kinh tế Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với các biểu đồ trên? A. Giảm tỉ trọng hành khách vận chuyển ở ở thành phần kinh tế Nhà nước. B. Tăng tỉ trọng hành khách vận chuyển ở ở thành phần kinh tế ngoài Nhà nước. C. Cơ cấu hành khách vận chuyển phân theo thành phần kinh tế ít có sự thay đổi. D. Hành khách vận chuyển ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng rất nhỏ. Câu 18. Dựa vào bản đồ giao thông ở Atlat ĐLVN trang 23, tuyến đường sắt dài nhất nước ta là A. Hà Nội – Thái Nguyên. B. Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh. C. Hà Nội – Lào Cai. D. Hà Nội – Hải Phòng. Câu 19. Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì A. giá cả hợp lý. B. nhiều bãi biển đẹp. C. không có mùa đông lạnh. D. cơ sở lưu trú tốt. Câu 20. Cho bảng số liệu sau 2
  3. Giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000-2014 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2006 2007 2008 2014 Xuất khẩu 14,5 32,4 39,8 48,6 62,7 150,0 Nhập khẩu 15,6 36,8 44,9 62,8 80,7 147,8 Tổng 30,1 69,2 84,7 111,4 143,4 297,8 Giải thích tại sao giá trị xuất nhập khẩu tăng rất nhanh từ sau năm 2000? A. Mỹ đã xoá bỏ cấm vận đối với Việt Nam. B. Việt Nam bắt đầu mở cửa quan hệ với các nước. C. Việt Nam đã gia nhập tổ chức Thương mại thể giới. D. Việt Nam đã gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á. Câu 21. Cho bảng số liệu Cơ cấu hành khách vận chuyển phân theo thành phần kinh tế Năm 2005 2013 Nhà nước 22 0,6 Ngoài Nhà nước 77 82,4 Có vốn đầu tư nước ngoài 1 0,6 Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với các biểu đồ trên? A. Giảm tỉ trọng hành khách vận chuyển ở ở thành phần kinh tế Nhà nước. B. Tăng tỉ trọng hành khách vận chuyển ở ở thành phần kinh tế ngoài Nhà nước. C. Cơ cấu hành khách vận chuyển phân theo thành phần kinh tế ít có sự thay đổi. D. Hành khách vận chuyển ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng rất nhỏ. Câu 22. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia nào sau đây? A. Ấn Độ, Nhật Bản, Canada. B. Liên Bang Nga, Pháp, Hoa Kỳ. C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc. D. Singapor, Ba Lan, Hàn Quốc. Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sao đây: A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 24 .Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do A. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm. B. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. D. đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn. Câu 25. Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là A. sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội. B. đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị. C. sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất. D. tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường. Câu 26. Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để Tây Nguyên phát triển cây cà phê là vùng có A. địa hình nhiều cao nguyên rộng lớn. B. một số hệ thống sông lớn. C. khí hậu cận xích đạo. D. đất ba dan với tầng phóng hoá sâu, giàu dinh dưỡng. Câu 27: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM Diện tích (nghìn ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn) Vùng 2005 2014 2005 2014 Đồng bằng sông Hồng 1 186,1 1 122,7 6 398,4 7 175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? 3
  4. A. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng. B. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long. C. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng. D. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng. Câu 28. Tại sao ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối? A. Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá. B. Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta. C. Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển. D. Biển nông, không có sông suối đổ ra ngoài biển. Câu 29. Công nghiệp vùng duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào A. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và các khu kinh tế ven biển. B. nguồn điện dồi dào và tài nguyên khoáng sản phong phú. C. sự hình thành cơ cấu nông - lâm – ngư. D. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và các khu kinh tế cửa khẩu. Câu 30. Vì sao Tây Nguyên, cà phê chè lại được trồng ở các cao nguyên tương đối cao? A. Có khí hậu mát mẽ. B. Có đất badan màu mỡ. C. Có mùa đông lạnh. D. Nguồn nước dồi dào quanh năm. Câu 31. Tại sao ngành chế biến lương thực lại không phát triển ở vùng Tây Nguyên? A. Không có thị trường tiêu thụ. B. Không có lực lượng lao động. C. Không sẵn nguồn nguyên liệu. D. Giao thông vận tải kém phát triển. Câu 32. Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là A. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới. B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. C. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 33. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là A. lao động. B. thuỷ lợi. C. giống cây trồng. D. bảo vệ rừng. Câu 34. Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do A. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi B. chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư. C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài. D. lao động lành nghề, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại. Câu 35. Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ? A. Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác. B. Số dân vào loại trung bình. C. Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp. D. Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai ở nước ta. Câu 36. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là A. tài nguyên khoáng sản ít. B. đất đai kém màu mỡ. C. tài nguyên rừng nghèo. D. mùa khô kéo dài. Câu 37. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề A. phát triển cơ sở năng lượng. B. đa dạng hóa các loại hình phục vụ. C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn. D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. Câu 38. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Bình Phước. B. Tây Ninh. C. Đồng Nai. D. Long An. Câu 39. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuất khẩu là do A. có vị trí địa lí thuận lợi. B. nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng. C. thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài. D. khai thác hiệu quả các lợi thế của vùng. Câu 40. Dựa vào Atlat trang 28, tỉ trọng khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trong cơ cấu GDP ở Đồng bằng sông Cửu Long bao nhiêu phầm trăm? A. 42,8% B. 43,8% C . 44,8% D. 45,8% 4