Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 682 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 682 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_682_nam_hoc_2020_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 682 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Môn: ĐỊA LÝ 12 Thời gian làm bài: 50 phút; Mã đề thi: 682 (40 câu trắc nghiệm) Họ và tên: Lớp ..; SBD: . Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ? A. Cơ cấu dân số đang thay đổi B. Việt Nam là nước đông dân C. Phần lớn dân số ở thành thị D. Số dân nước ta đang tăng nhanh Câu 2: Yếu tố nào không phải là chủ trương của xu thế dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội của nước ta? A. Để người dân được toàn quyền trong mọi sinh hoạt và sản xuất. B. Trao dần cho dân quyền tự chủ trong sản xuất và đời sống. C. Nâng cao nhận thức của người dân về quyền lợi và nghĩa vụ. D. Xoá bỏ cơ chế quản lí tập trung bao cấp. Câu 3: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do A. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ. B. đẩy mạnh thâm canh. C. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh. D. mở rộng diện tích canh tác. Câu 4: Công cuộc đổi mới kinh tế xã hội nước ta bắt đầu từ năm A. 1987 B. 1986 C. 1976 D. 1996 Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên? A. nâng cao năng suất lao động. B. tổ chức sản xuất hợp lí. C. mở rộng và đa dạng hoá thị trường. D. tăng cường sản xuất hàng hoá Câu 6: Cho biểu đồ: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2019 (Đơn vị: %) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng. B. Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm. C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng. D. Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm. Trang 1/5 - Mã đề thi 682
- Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây là: A. điều kiện nuôi rất thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến. B. thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn. C. giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển. D. chính sách phát triển nuôi trồng thuỷ sản của nhà nước. Câu 8: Sự thiếu đồng bộ của các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng, vị trí địa lí đã làm cho hoạt động công nghiệp A. phát triển và phân bố không đều. B. không tạo ra được sản phẩm. C. chỉ phát triển khai khoáng. D. chỉ phát triển công nghiệp chế biến. Câu 9: Ý nghĩa nào sau đây không đúng với hồ thuỷ điện ở Tây Nguyên? A. sử dụng cho mục đích du lịch. B. thúc đẩy công nghiệp phát triển mạnh mẽ. C. đem lại nguồn nước tưới quan trọng trong mùa khô. D. phát triển nuôi trồng thuỷ sản. Câu 10: Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm A. TP. Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội B. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ. C. Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh D. Hà Nội, Hạ Long, TP. Hồ Chí Minh Câu 11: Tây Nguyên là vùng A. có độ che phủ rừng thấp. B. giàu tài nguyên khoáng sản. C. có trữ năng thuỷ điện khá. D. có một mùa đông lạnh. Câu 12: Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là: A. Cà Mau - Kiên Giang (ngư trường vịnh Thái Lan). B. Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa. C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu. D. Hải Phòng - Quảng Ninh (ngư trường vịnh Bắc Bộ). Câu 13: Tuyến đường xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là A. đường 14. B. đường sắt Thống Nhất. C. quốc lộ 1. D. đường Hồ Chí Minh. Câu 14: Điểm cần lưu ý trong việc xây dựng các nhà máy thuỷ điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về mặt môi trường là: A. Đảm bảo an toàn trong mùa mưa lũ. B. Tăng cường hiệu quả kinh tế. C. Chú ý đến những thay đổi không nhỏ của môi trường. D. Gắn kết với sự phát triển công nghiệp của vùng. Câu 15: Cho bảng số liệu: XUẤT NHẬP HÀNG HÓA CỦA VIỆT NAM (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2005 2010 2015 2017 Xuất khẩu 32.4 72.2 162.0 215.1 Nhập khẩu 37.0 84.8 165.6 213.2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, năm nào sau đây của Việt Nam xuất siêu? A. 2005. B. 2015. C. 2010. D. 2017. Câu 16: Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và mỉền núi Bắc Bộ bao gồm nhiều ngành là: A. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống. B. Sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước. Trang 2/5 - Mã đề thi 682
- C. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng. D. Chính sách phát triển miền núi của Nhà nước. Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là A. quá trình công nghiệp hóa. B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn. C. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm. D. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng. Câu 18: Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn. B. Phát triển kinh tế biển và du lịch. C. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện. Câu 19: Nhân tố chính quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nên nông nghiệp nước ta là A. đất Feralit . B. địa hình đa dạng. C. nguồn nước phong phú. D. khí hậu nhiệt đới ẩm. Câu 20: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu phổ biến của nước ta? A. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp B. Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu). C. Hàng nông - lâm - thuỷ sản D. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản Câu 21: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta, nhóm cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là A. Cây lương thực. B. Cây rau đậu. C. cây công nghiệp. D. cây ăn quả. Câu 22: Điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta? A. Phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay. B. Cơ sở lưu trú, nghỉ dưỡng ngày càng phát triển C. Hình thành từ những năm 60 cửa thế kỉ XX. D. Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế Câu 23: Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành A. Có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác. B. có thể mạnh lâu dài. C. dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài. D. mang lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường. Câu 24: Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát triển mạnh mẽ chủ yếu do A. lao động dồi dào. B. thị trường mở rộng. C. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm. D. đất đai thích hợp. Câu 25: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là A. có nhiều loại khác nhau B. phân bố đồng đều cả nước C. đều có quy mô rất lớn. D. cơ sở hạ tầng hiện đại. Câu 26: Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hoá lớn nhất là đường A. ô tô B. sắt C. hàng không D. biển Câu 27: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp? A. Giá trị sản xuất cao hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm. B. Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển. C. Năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm. D. Có nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? Trang 3/5 - Mã đề thi 682
- A. Diện tích lớn nhất nước ta. B. Có 15 tỉnh. C. Số dân lớn nhất nước ta. D. Gồm hai vùng Tây Bắc và Đông Bắc. Câu 29: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm 2010 2014 2017 Muối biển (nghìn tấn) 975,3 905,6 854,3 Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 380,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Miền. C. Đường. D. Cột. Câu 30: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng cao lên là nhờ A. những thành tựu quan trọng trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế. B. việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước C. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển. D. tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong các trường phổ thông. Câu 31: Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là: A. đất badan và khí hậu cận xích đạo. B. khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ. C. nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên. D. đất badan và nguồn nước sông hồ. Câu 32: Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm: A. 1995 B. 1994 C. 1996 D. 1993 Câu 33: Những ngành nào sau đây không phải là công nghiệp trọng điểm của nước ta? A. Vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử. B. Năng lượng, hoá chất - phân bón - thực phẩm. C. Hoá chất, khai thác quặng mỏ. D. Chế biến lương thực - thực phẩm; dệt - may. Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta? A. Lao động trình độ cao chiếm đông đảo B. Chất lượng lao động đang được nâng lên C. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh D. Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu Câu 35: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là A. xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. B. hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị. C. phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn. D. phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư. Câu 36: Cho biểu đồ về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005 - 2016: Trang 4/5 - Mã đề thi 682
- (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô sản lượng lúa các vụ của nước ta. B. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta. C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa của nước ta. D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa của nước ta. Câu 37: Năm 2019, nước ta có dân số là 96,5 triệu người ,diện tích tự nhiên phần đất liền là 331212 km2 , vậy mật độ dân số nước ta là A. 373,8 người/km B. 241,9 người/km2 C. 291,4 người/km2 D. 283,8 người/km2 Câu 38: Công nghiệp năng lượng bao gồm các phân ngành: A. khai thác than và sản xuất điện B. khai thác dầu khí và thuỷ điện C. khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện D. nhiệt điện và thuỷ điện. Câu 39: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có A. Nhiều trung tâm công nghiệp hơn. B. Tài nguyên khoáng sản phong phú hơn. C. Cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn. D. Trữ năng thuỷ điện lớn hơn. Câu 40: Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta thể hiện: A. Xuất khẩu lao động ngày càng tăng B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều C. Thúc đẩy nông nghiệp phát triển D. Du lịch phát triển mạnh ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 682

