Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 5 trang An Diệp 15/04/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_gdcd_12_nam_hoc_2021_2022.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II NHÓM : GDCD Môn: GDCD lớp 12 Năm học 2021 – 2022 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan :100% II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút. III. NỘI DUNG 1.Lý thuyết. -Học sinh ôn tập các bài sau:(Phần giảm tải không thi) - Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội. - Pháp luật với sự phát triển của công dân. - Công dân với các quyền tự do cơ bản. - Công dân với các quyền dân chủ. 2. Một số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo Câu 1. Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền A. ứng cử. B. bầu cử. C. tố cáo. D. khiếu nại. Câu 2. Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà nước càng được củng cố là một nội dung thuộc A. ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo. B. nội dung quyền khiếu nại, tố cáo. C. khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo. ` D. cách thức khiếu nại, tố cáo. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân? A. Công ty tư nhân có quyền khiếu nại. B. Công ty tư nhân không có quyền khiếu nại. C. Người tàn tật không có quyền khiếu nại. D. Người không biết chữ không có quyền khiếu nại Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân? A. Cá nhân có quyền khiếu nại. B. Tổ chức chính trị xã hội có quyền khiếu nại. C. Người tàn tật không có quyền khiếu nại. D. Người bị xử phạt hành chính không có quyền KN. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân? A. Người tố cáo có quyền nhờ luật sư. B. Người tố cáo không có quyền nhờ luật sư. C. Người tố cáo dưới 18 tuổi được nhờ luật sư. D. Người nghèo không được nhờ luật sư. Câu 6. Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó là trái luật? A. Quyền tố cáo. B. Quyền ứng cử. C. Quyền bầu cử. D. Quyền khiếu nại. Câu 7. Công dân có quyền được khuyến khích bồi dưỡng để phát triển A. kĩ năng B. trí tuệ C. tư duy. D. tài năng. Câu 8. Công dân được vui chơi, giải trí, tham gia vào các công trình văn hóa là thể hiện quyền nào dưới dây của công dân? A. Quyền học tập. B. Quyền sáng tạo. C. Quyền phát triển. D. Quyền tham gia. Câu 9. Những người có tài được tạo điều kiện để làm việc và cống hiến cho đất nước là nội dung của quyền nào sau đây? A. Quyền học tập. B. Quyền sáng tạo. C. Quyền phát triển. D. Quyền tham gia. Câu 10. Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng của công dân thuộc nhóm quyền nào dưới đây? A. Quyền học tập. B. Quyền sáng tạo. C. Quyền phát triển. D. Quyền tham gia. Câu 11. Một trong những nội dung thuộc quyền được phát triển của công dân là A. công dân quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng . 1
  2. B. công dân được học ở các trường đại học. C. công dân được học ở nơi nào mình thích. D. công dân được học ở môn nào mình thích. Câu 12. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền được phát triển của công dân? A. những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền học vượt lớp. B. những học sinh nghèo được miễn giảm học phí . C. những học sinh xuất sắc có thể được học ở trường chuyên. D. những học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia được tuyển thẳng vào đại học. Câu 13. Biểu hiện nào sau đây thuộc quyền phát triển? A. Học sinh học xuất sắc được vào các trường chuyên. B. Học sinh nghèo được giúp đỡ về vật chất để học. C. Học sinh dân tộc thiểu số được ưu tiên trong tuyển chọn. D. Học sinh con nghèo được nhận học bổng. Câu 14. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được phát triển của công dân? A. Công dân được sống trong môi trường xã hội lành mạnh. B. Công dân được sống trong môi trường tự nhiên có lợi. C. Công dân được sống trong môi trường tự nhiên, xã hội lành mạnh. D. Công dân được sống trong môi trường tự nhiên và xã hội có lợi. Câu 15. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được đăng kí kinh doanh? A. 17 tuổi. B. 18 tuổi. C. 20 tuổi. D. 21 tuổi. Câu 16. Ở nước ta, đối tượng nào dưới đây có quyền thành lập doanh nghiệp? A. Tất cả mọi người. B. Tổ chức cá nhân theo quy định của luật doanh nghiệp. C. Người làm trong các cơ quan nhà nước. D. Người không phải là cán bộ công chức nhà nước. Câu 17. Hoạt động nào sau đây không cần đăng kí kinh doanh? A. Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp. B. Doanh nghiệp tư nhân. C. Hợp tác xã sản xuất rau sạch. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn. Câu 18. Biểu hiện của quyền tự do kinh doanh là A. kinh doanh khi có đủ điều kiện. B. kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm. C. quyết định thực hiện kinh doanh bất kì mặt hàng nào. D. quyết định mở rộng qui mô và hình thức kinh doanh. Câu 19. Để giải quyết việc làm cho người lao động, pháp luật khuyến khích các nhà sản xuất, kinh doanh bằng nhiều giải pháp để A. mở rộng thị trường kinh doanh. B. tạo ra nhiều việc làm mới. C. xuất khẩu lao động. D. đào tạo nghề cho lao động. Câu 20. Nhà nước ban hành các qui định về ưu đãi thuế cho doanh nghiệp nhằm mục đích khuyến khích doanh nghiệp A. giúp cho người lao động tăng thu nhập. B. có khả năng sử dụng nhiều lao động. C. sản xuất kinh doanh mở rộng qui mô. D. các chủ thể kinh tế ngày một phát triển làm giàu. Câu 21. Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào A. uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp. B. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh. C. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp. D. khả năng kinh doanh của doanh nghiệp. 2
  3. Câu 22. Nhà nước sử dụng công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế – xã hội của đất nước ? A. Tỉ giá ngoại tệ B. Thuế C. Lãi suất ngân hàng. D. Tín dụng. Câu 23. Thuế tính trên khoản tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế nào sau đây? A. Thu nhập. B. Tiêu thụ đặc biệt. C. Giá trị gia tăng. D. Thu nhập cá nhân Câu 24. Hiến pháp nước ta quy định, đối với công dân, bảo vệ Tổ quốc là A . việc làm của công dân. B . nghĩa vụ của mọi công dân. C . quyền của mọi công dân. D . nghĩa vụ và quyền của công dân. Câu 25. Tham gia củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là trách nhiệm, nghĩa vụ của A. mọi công dân. B. lực lượng quan đội và công an. C. lực lượng quân đội chủ lực. D. mọi cơ quan tổ chức và công dân. Câu 26. Theo luật nghĩa vụ quân sự 2015 ( bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2016) thanh niên đã bị phạt tiền trốn tránh nghĩa vụ quân sự mà còn tái phạm sẽ bị A . phạt hành chính. B . xử phạt hình sự. C . xử phạt dân sự. D . xử phạt kỉ luật. Câu 27. Hành vi của công dân Việt Nam cấu kết với nước ngoài nhằm gây nguy hại cho độc lập chủ quyền thống nhất lãnh thổ Việt Nam, lực lượng quốc phòng, chế độ xã hội XHCN và nhà nước CHXHCNVN là A. tội phản bội tổ quốc. B. tội bạo loạn. C. tội khủng bố. D. tội phá rối an ninh. Câu 28. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức? A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 29. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật? A. Tính quyền lực bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính cưỡng chế. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. Câu 30. Bản chất xã hội của pháp luật phản ánh A. nhu cầu của một bộ phận nhân dân trong xã hội. B. nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. C. nghĩa vụ của một bộ phận nhân dân trong xã hội. D. nhu cầu của dân nghèo trong xã hội. Câu 31. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là A. thực hiện pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 32. Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 33. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới A. các quy tắc quản lý nhà nước. B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân. C. các quan hệ lao động. D. Các quan hệ công vụ nhà nước. Câu 34. Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật? 3
  4. A. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ. B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép. C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm. D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm. Câu 35. Khi nào công dân bị xem xét về độ tuổi, trạng thái tâm lí, lỗi, mức độ hành khẩn, mục đích, hậu quả của hành vi? A. Khi tham gia pháp luật. B. Khi vi phạm pháp luật. C. Khi làm nhân chứng. D. Khi thực hiện pháp luật. Câu 36. Hình thức xử phạt nào sau đây không đúng khi cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính A. cải tạo không giam giữ. B. tịch thu tang vật vi phạm. C. phạt tiền. D. cảnh cáo. Câu 37 . Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật? A. nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật. B. pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội. C. quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ. D. pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước. Câu 38. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức A. đạo đức tiến bộ sẽ tác động tích cực đến pháp luật. B. pháp luật tiến bộ sẽ tác động tích cực đến đạo đức . C. pháp luật tiến bộ thì đạo đức xuống cấp. D. một số quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đạo đức. Câu 39. E bắt trộm gà bị công an xử phạt hành chính là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính cưỡng chế. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 40. Ông G vượt đèn đỏ. Vậy ông G không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 41. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăng cường cho Uỷ ban nhân dân các huyện miền núi. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 42. Công dân dù làm việc gì, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ. B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí. C. công dân bình đẳng về kinh tế. D. công dân bình đẳng về chính trị. Câu 43. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người. B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người. C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người. D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người. Câu 44. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện qua A. thỏa thuận lao động. B. hợp đồng lao động. C. việc sử dụng lao động. D. quyền được lao động. Câu 45. Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là A. bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh nếu muốn. B. bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa mà không cần xin phép. 4
  5. C. khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, công dân đều bình đẳng theo quy định của pháp luật. D. mọi hoạt động kinh tế phát sinh lợi nhuận đều phải xin giấy phép. Câu 46. Nội dung nào sau đây không phải là quyền bình đẳng trong kinh doanh? A. Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh. B. Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật. C. Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề. D. Quyền tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm. Câu 47. Ý nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động? A. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động. B. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động. C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động. Câu 48. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền BĐ giữa lao động nam và lao động nữ? A. Không phân biệt điều kiện làm việc. B. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc. C. Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau. D. Có tiêu chuẩn và độ tuổi tuyển dụng như nhau. Câu 49. Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật là A. nghĩa vụ của công dân. B. quyền của công dân. C. trách nhiệm của công dân. D. quyền và nghĩa vụ của công dân. Câu 50. Công dân vi phạm với tính chất và mức độ như nhau đều bị xử lí như nhau là thể hiện công dân bình đẳng A. về quyền và nghĩa vụ. B. về trách nhiệm pháp lí. C. về thực hiện pháp luật. D. về trách nhiệm trước tòa án. Câu 51. Sau thời gian nghỉ thai sản, chị T đến công ty làm việc thì nhận được quyết định chấm dứt hợp đồng lao động của giám đốc công ty. Trong trường hợp này, giám đốc công ty đã A. vi phạm giao kết hợp đồng lao động. B. vi phạm quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. C. vi phạm quyền bình đẳng trong tự do sử dụng sức lao động. D. vi phạm quyền tự do lựa chọn việc làm. Câu 52. Ông K bán rau tại chợ, hằng tháng ông K đều nộp thuế theo quy định. Việc làm của ông K thuộc nội dung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh A. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh. B. Bình đẳng về quyền lựa chọn hình thức kinh doanh. C. Bình đẳng về quyền tự chủ đăng kí kinh doanh. D. Bình đẳng về quyền chủ động mở rộng quy mô. 5