Đề cương ôn thi học kì II Hóa học 12 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn thi học kì II Hóa học 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_thi_hoc_ki_ii_hoa_hoc_12_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn thi học kì II Hóa học 12 - Năm học 2022-2023
- ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023 MÔN HÓA HỌC 12 A. LÝ THUYẾT I. KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là A. ns2np1. B. ns1. C. ns2. D. ns2np2. Câu 2: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 3: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường? A. Fe. B. Na. C. Mg. D. Al. Câu 4: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là A. Na2CO3. B. NaOH. C. NaCl. D. NaNO3. Câu 5: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp A. thuỷ luyện. B. nhiệt luyện C. điện phân dung dịch. D. điện phân nóng chảy. Câu 6: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện? A. Li. B. Na. C. K. D. Cs. Câu 7: Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây? A. Ngâm trong giấm. B. Ngâm trong etanol. C. Ngâm trong nước. D. Ngâm trong dầu hỏa. Câu 8: Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4? A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh. B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu. C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ. D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh. Câu 9: Chất có tính lưỡng tính là A. NaHSO4. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaCl. Câu 10: Kim loại tan trong dung dịch NaOH là A. Cu. B. Al. C. Fe. D. Mg. Câu 11: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí? A. Ba(OH)2. B. Na2CO3. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2. Câu 12: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Na2SO4. B. KNO3. C. KOH. D. CaCl2. Câu 13: NaOH có thể làm khô khí nào sau đây? A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. H2S. Câu 14: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là A. NaHCO3. B. CaCO3. C. Ba(NO3)2. D. AlCl3. Câu 15: Nhận định nào sau đây là sai? A. Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần. B. Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,... C. NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày,...) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,...). D. NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Câu 16: Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là: A. Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn. B. Cho Na vào H2O. C. Cho Na2O vào nước. D. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2. 1
- Câu 17: Cho các phát biểu về kim loại kiềm (nhóm IA): (1) có 1 electron lớp ngoài cùng. (2) có bán kính nguyên tử lớn dần từ Li đến Cs. (3) có số oxi hóa +1 duy nhất trong các hợp chất. (4) có độ âm điện giảm dần từ Li đến Cs. (5) có tính khử rất mạnh. Số đặc điểm chung của kim loại kiềm là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 18: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: ñieän phaân 2X1 2H 2 O coù maøng ngaên 2X 2 X 3 H 2 XYXYHO2 1 4 2 2 2X2 Y 1 X 5 Y 2 2H 2 O Đốt cháy X2 trên ngọn lửa đèn khí không màu thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng tươi. X5 là chất nào dưới đây? A. NaCl. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Na2CO3. Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 20: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Na. B. Ca. C. Fe. D. Al. Câu 21: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 22: Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch K2SO4, NaHCO3, HNO3 và NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 23: Cho Ca vào dung dịch Na2CO3 sẽ xảy ra hiện tượng gì? + A. Ca khử Na thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3. B. Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan. C. Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3. + D. Ca khử Na thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng. Câu 24: Cho Ba vào nước được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 và dung dịch X rồi dẫn tiếp luồng khí CO2 vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau? A. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan. B. Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan. C. Bari tan, sủi bọt khí hiđro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng. D. Bari tan, sủi bọt khí hiđro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan. Câu 25: Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3. B. BaCO3. C. MgCO3. D. FeCO3. Câu 26: Oxit kim loại không tác dụng với nước là A. CaO. B. BaO. C. MgO. D. K2O. Câu 27: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. KCl. B. KNO3. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 28: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa? A. Dung dịch Na2SO4. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Na2CO3. D. Dung dịch HCl. Câu 29: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng? A. Ca(HCO3)2. B. Na2SO4. C. CaCl2. D. NaCl. Câu 30: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là A. NaCl. B. NaHCO3. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2. 2
- Câu 31: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần. B. không có hiện tượng. C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí và kết tủa trắng. Câu 32: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là A. Ca(HCO3)2. B. BaCl2. C. CaCO3. D. AlCl3. Câu 33: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên: A. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3↓ + H2O. B. CaO + CO2 CaCO3. C. Ca(HCO3)2 CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O. D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. Câu 34: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường? A. Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O. B. Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O. C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3. D. CaCl2 + 2NaHCO3 CaCO3 + NaCl + H2O + CO2. Câu 35: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Vôi sống (CaO). B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). C. Đá vôi (CaCO3). D. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3. B. Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối. C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. D. Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng. Câu 37: Cho các nhận định sau: (1) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang. (2) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra, (3) Mg cháy trong khí CO2. (4) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg. (5) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg. Số nhận định đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 39: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. 4. B. 6. C. 3. D. 2. Câu 40: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl, thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 41: Hợp chất X có các tính chất sau: (1) Là chất có tính lưỡng tính. (2) Bị phân hủy khi đun nóng. (3) Tác dụng với dung dịch NaHSO4 cho sản phẩm có chất kết tủa và chất khí. Vậy chất X là: A. NaHS B. KHCO3. C. Al(OH)3. D. Ba(HCO3)2. Câu 42: Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau: - X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3. - X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3. 3
- Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch Mg(NO3)2. B. Dung dịch FeCl2. C. Dung dịch BaCl2. D. Dung dịch CuSO4. NƯỚC CỨNG Câu 43: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion 2+ + 2+ 2+ 2 A. Mg ; Na ; HCO3 . B. Mg ; Ca ; SO4 . + + 2 2+ 2+ C. K ; Na ; CO3 ; . D. Mg ; Ca ; . 2+ 2+ - 2- - Câu 44: Nước có chứa các ion : Ca , Mg , HCO3 , SO4 và Cl gọi là A. Nước có tính cứng vĩnh cữu. B. Nước có tính cứng toàn phần. C. Nước mềm. D. Nước có tính cứng tạm thời. Câu 45: Cặp chất nào dưới đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời? A. H2SO4 loãng, Na3PO4. B. HCl, Ca(OH)2. C. NaHCO3, Na2CO3. D. Ca(OH)2, Na2CO3. Câu 46: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời? A. Na2CO3. B. Na3PO4. C. Ca(OH)2. D. HCl. Câu 47: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: A. HCl, NaOH, Na2CO3. B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3. C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3. Câu 48: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu? A. NaHCO3. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. Na2CO3. Câu 49: Cho các chất : HCl, Ca(OH)2, Na2CO3, K3PO4, K2SO4. Số chất được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 50: Cho các chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2. Số chất tối đa có thể làm mềm nước cứng tạm thời là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. II. NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM Câu 1: Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Al. Câu 2: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do A. nhôm không thể phản ứng với oxi. B. có lớp hidroxit bào vệ. C. có lớp oxit bào vệ. D. nhôm không thể phản ứng với nitơ. Câu 3: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. Fe2(SO4)3. B. CuSO4. C. HCl. D. MgCl2. Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là A. Al. B. Mg. C. Ca. D. Na. Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm? t o A. 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu. B. 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe. đpnc C. 2Al2O3 4Al + 3O2. D. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2. Câu 7: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: A. PbO, K2O, SnO. B. FeO, MgO, CuO. C. Fe3O4, SnO, CaO. D. FeO, CuO, Cr2O3 Câu 8: Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1:1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y A. Al2O3, Fe, Al. B. Al2O3, Fe, Fe3O4. C. Al2O3, FeO, Al. D. Al2O3, Fe. Câu 9: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? 4
- A. Mg. B. Na. C. Al. D. Cu. Câu 10: Câu 11: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta A. Điện phân dung dịch AlCl3. B. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3. C. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng. D. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolít. Câu 12: Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 13: Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây đúng? A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa. B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4. C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa. D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. o Câu 14: Cho Al lần lượt vào các dung dịch: H2SO4 loãng, HNO3 (đậm đặc, t ), Ba(OH)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc, thấy sinh ra khí X có tỉ khối so với O2 nhỏ hơn 0,9. Số dung dịch phù hợp là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 15: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Al2(SO4)3. B. Cr2O3. C. Al2O3. D. Al(OH)3. Câu 16: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 17: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO. Câu 18: Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. M là A. K. B. Na. C. Li. D. NH4. Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là A. CuSO4. B. AlCl3. C. Fe(NO3)3. D. Cu. Câu 20: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là A. HCl. B. NH3. C. NaOH. D. KOH. Câu 21: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì A. không có phản ứng xảy ra. B. tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa Na2CO3. C. tạo kết tủa Al(OH)3, phần dung dịch chứa NaHCO3. D. tạo kết tủa Al(OH)3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại. Câu 22: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 là: A. Xuất hiện kết tủa. B. Xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần. C. Xuất hiện kết tủa , sau đó kết tủa tan hoàn toàn. D. Ban đầu không có kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa. Câu 23: Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH. B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử. C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội. D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu. Câu 24: Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư; (b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3; (c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2; (d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2. 5
- Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có: A. Một chất khí và hai chất kết tủa. B. Một chất khí và không chất kết tủa. C. Một chất khí và một chất kết tủa. D. Hỗn hợp hai chất khí. Câu 26: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Vậy Y là A. Fe2O3. B. Fe2O3 và Al2O3. C. Al2O3. D. FeO. III. SẮT - HỢP CHẤT CỦA SẮT - HỢP KIM CỦA SẮT 1. Sắt Câu 1: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. CuSO4. B. Al2(SO4)3. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 3: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A. Na2CO3. B. FeCl3. C. CaCl2. D. KNO3. Câu 4: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 5: Tên gọi nào sau đây của hợp kim, có thành phần chính là sắt? A. Thạch anh. B. Đuyra. C. Vàng tây. D. Inoc. Câu 6: Chất chỉ có tính khử là A. Fe. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. FeCl3. Câu 7: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (dư), tạo muối Fe(II). Chất X là A. HNO3. B. H2SO4 đặc. C. HCl. D. AgNO3. Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2. B. 2Fe + 3C12 → 2FeCl3. C. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn. D. 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Câu 9: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất? A. Tóc. B. Xương. C. Máu. D. Da. Câu 10: Quặng manhetit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Cu. Câu 11: Thành phần chính của quặng hemantit đỏ là A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3.nH2O. D. Fe2O3. Câu 12: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất? A. Pirit sắt. B. Hematit đỏ. C. Manhetit. D. Xiđerit. Câu 13: Sắt ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe là A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d5. D. [Ar]4s23d6. Câu 14: Ion R3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5. R là nguyên tố A. Fe. B. Cr. C. Al. D. Cu. Câu 15: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan: A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2, AgNO3. C. Fe(NO3)3, AgNO3. D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Câu 16: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là A. Fe, Cu. B. Cu, Ag. C. Zn, Ag. D. Fe, Ag. Câu 17: Câu nào trong các câu dưới đây không đúng? A. Fe tan trong dung dịch CuSO4. B. Fe tan trong dung dịch FeCl3. 6
- C. Fe tan trong dung dịch FeCl2. D. Cu tan trong dung dịch FeCl3. Câu 18: Cho kim loại M phản ứn g với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Mg. 2. Hợp chất của sắt Câu 19: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2? A. H2SO4 (loãng). B. CuCl2. C. HCl. D. AgNO3. Câu 20: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. CrCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. MgCl2. Câu 21: Trong các ion sau: Al3+, Mg2+ Fe2+ Fe3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Al3+. B. Mg2+. C. Fe2+. D. Fe3+. Câu 22: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH. B. Ag. C. BaCl2. D. Fe. Câu 23: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 24: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe(OH)3. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 25: Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Fe2+ khử được Ag+. B. Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+. C. Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+. D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+. Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho Fe vào dung dịch HCl; (2) Đốt dây sắt trong khí clo; (3) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng; (4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư; (5) Cho Fe vào dung dịch KHSO4. Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 27: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. AgNO3 (dư). B. NaOH (dư). C. HCl (dư). D. NH3 (dư). Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất? A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH. B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3. C. Cho Na vào dung dịch FeCl2. D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. Câu 29: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường: + FeCl + O + H O ®iÖn ph©n dung dÞch 2 22 + HCl + Cu NaCl mµng ng¨n X Y Z T CuCl2. Hai chất X, T lần lượt là A. NaOH, Fe(OH)3. B. Cl2, FeCl2. C. NaOH, FeCl3. D. Cl2, FeCl3. Câu 30: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 3. Hợp kim của sắt Câu 31: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S, trong đó hàm lượng cacbon chiếm A. từ 2% đến 6%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 6%. Câu 32: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm A. trên 2%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 5%. Câu 33: Gang và thép là hợp kim của 7
- A. nhôm với đồng. B. sắt với cacbon. C. cacbon với silic. D. sắt với nhôm. Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai? A. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2. D. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước. 4. Tổng hợp kiếm thức về sắt và hợp chất của sắt Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt trong khí clo dư. (b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi). (c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư). (d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). (f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. (b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. (c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. (d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2. (b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl. (c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư). (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng. Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. (c) Dẫn khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (e) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3. (f) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kết tủa là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl. (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO. (c) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư. 8
- (d) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ 1:1) vào 2H O dư. (e) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. B. BÀI TẬP Câu 1: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là A. 14,0. B. 16,0. C. 12,0. D. 8,0. Câu 2: Để trung hòa 20ml dung dịch HCl 0,1M cần 10ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,3. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,1. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là A. 0,81. B. 8,1. C. 0,405. D. 1,35. Câu 4: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 5,6 lít khí Cl2 (ở đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là A. 16,25 gam. B. 15,25 gam. C. 17,25 gam. D. 16,20 gam. Câu 5: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 5,4. B. 4,05. C. 1,35. D. 2,7. Câu 6: Sục 1,12 lít CO2(đkc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M khối lượng kết tủa thu được là A. 78,8 gam. B. 98,5 gam. C. 5,91 gam. D. 19,7 gam. Câu 7: Cho a gam oxit sắt từ (Fe3O4) hòa tan vừa đủ trong 400 ml dung dịch HCl 0,2M. Giá trị của a là A. 2,32. B. 3,09. C. 4,64. D. 3,48. Câu 8: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 1,008 lít khí (ở đktc). Kim loại đó là A. Mg. B. Fe. C. Ca. D. Al. Câu 9: Hòa tan m gam K vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748%. Giá trị của m là A. 7,8 gam. B. 3,8 gam. C. 39 gam. D. 3,9 gam. Câu 10: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là A. 40,5 gam. B. 45,5 gam. C. 55,5 gam. D. 60,5 gam. Câu 11: Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa. Giá trị của b là A. 5 gam. B. 15 g am. C. 25 gam. D. 35 gam. Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. 162 gam. B. 108 gam. C. 216 gam. D. 154 gam. Câu 13: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (ở đktc). Giá trị của m là A. 8,775. B. 26,325. C. 17,55. D. 23,4. Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 11,2. B. 5,6. C. 2,8. D. 8,4. Câu 15: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 6,72. Câu 16: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. 28 gam. B. 26 gam. C. 22 gam. D. 24 gam. Câu 17: Cho 1,84 gam hỗn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 (đkc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 1,17 gam. B. 2,17 gam. C. 3,17 gam. D. 2,71 gam. Câu 18: Hấp thụ V lít (ở đktc) CO2 vào cốc đựng 50 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, phản ứng hoàn toàn, thu được 3 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 0,672. B. 1,344. C. 0,784. D. 1,568. 9
- Câu 19: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (ở đktc) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 3,90. B. 5,27. C. 3,45. D. 3,81. Câu 20: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam. Câu 21: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là A. 12,8 gam. B. 8,2 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam. Câu 22: Điện phân dung dịch chứa lượng dư MSO4 (M có hóa trị không đổi) với cường độ dòng điện 3A bằng điện cực trơ. Sau thời gian1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại M là A. Cu. B. Fe. C. Ca. D. Mg. Câu 23: Thêm từ từ từng giọt 100ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 9,85. B. 7,88. C. 23,64. D. 11,82. Câu 24: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48 . B. 1,12. C. 2,24 . D. 3,36. Câu 25: 85,6 gam X gồm Al và Fe2O3 đem nung một thời gian được m gam Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau: - Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (ở đktc). - Phần 2: Hòa tan hết trong HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (ở đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong Y là A. 18%. B. 39,25%. C. 19,6%. D. 40%. Câu 26: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50ml dung dịch X và 0,02 mol H2. Cho 50ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100ml dung dịch Y có pH = 1. Cô cạn Y thu được 9,15 gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là A 4,0. B. 4,6. C. 5,0. D. 5,5. Câu 27: Hòa tan hết 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaNO3 và NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3). Dung dịch Y hòa tan tối đa 10,92 gam bột Fe, thấy thoát ra 672ml khí NO (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy +5 nhất của N trong các quá trình. Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là A. 54,21%. B. 40,65%. C. 27,10%. D. 33,88%. Câu 28: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với 250 ml dung dịch HNO3 x mol/l (loãng), thu được 1,344 lít NO (ở đktc) và dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của x là A. 2. B. 1,5. C. 1,0. D. 2,5. Câu 29: Đốt hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong O2, thu được m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe3O4 và CuO. Cho Y vào Dung dịch chứa 0,2 mol HCl, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối, 0,05 mol H2 và 9,2 gam chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 14,8. B. 16,4. C. 16,0. D. 15,6. Câu 30: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al, FeO, Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 và m gam chất rắn không tan. Nếu cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 5,6 lít NO (sản phẩm khử duy nhất). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các thể tích khí đều được đo ở đktc. Giá trị của m là A. 11,2. B. 11,1. C. 16,2. D. 8,4 10

