Đề kiểm tra định kì giữa học kì I GDCD 12 - Mã đề 236 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 4 trang An Diệp 15/05/2026 350
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I GDCD 12 - Mã đề 236 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_gdcd_12_ma_de_236_nam_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I GDCD 12 - Mã đề 236 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ NĂM HỌC 2022-2023 2 MÔN: GDCD- LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 04 trang) Họ và tên.............................................SBD ................................ Mã đề thi: 236 Câu 1. Đặc trưng của pháp luật không bao gồm những nội dung nào dưới đây? A. Tính quyền lực bắt buộc chung. B. Tính công khai dân chủ. C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức Câu 2. Pháp luật được áp dụng nhiều lần, nhiều nơi, tất cả mọi lĩnh vực là đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. B. Tính cưỡng chế. C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính quyền lực bắt buộc chung Câu 3. Đặc trưng nào là ranh giới để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác? A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung. B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. C. Tính bắt buộc chung. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 4. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành A. một quy phạm pháp luật B. một ngành luật. C. một chế pháp luật. D. một quy định pháp luật Câu 5. Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi phạm A. cần bảo mật lý lịch cá nhân. B. phải khai báo tạm trú, tạm vắng. C. phải có năng lực trách nhiệm pháp lí. D. cần chủ động đăng kí nhân khẩu. Câu 6. Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật A. quy định cần làm. B. quy định phải làm. C. không cấm. D. cho phép làm. Câu 7. Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật A. cho phép làm. B. bắt buộc phải làm. C. khuyến khích làm. D. quy định phải làm. Câu 8. Đối tượng nào dưới đây là người không có năng lực trách nhiệm pháp lí? A. Bị ép buộc. B. Say rượu. C. Bị bệnh tâm thần. D. Bị dụ dỗ. Câu 9. Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là A. sử dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. áp dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 10. Hành vi trái pháp luật có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là A. trái pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. vi phạm pháp luật. D. xâm phạm pháp luật. Câu 11. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện A. công dân bình đẳng về nghĩa vụ B. công dân bình đẳng về trách nhiệm C. công dân bình đẳng về quyền. D. công dân bình đẳng về cơ hội. Câu 12. Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền............ về mọi mặt trong gia đình GDCD, Mã đề: 236, 10/27/2022. Trang 1 / 4
  2. A. giống nhau B. ngang nhau C. không giống nhau D. khác nhau Câu 13. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là thể hiện A. bình đẳng về nơi ở. B. bình đẳng trong quan hệ nhân thân. C. bình đẳng về tài sản chung. D. bình đẳng trong quan hệ tài sản. Câu 14. Anh S đi xe máy nhưng không mang bằng lái xe. Cảnh sát giao thông đã xử phạt anh S. Hành vi của Cảnh sát giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. Tính bắt buộc thực hiện. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 15. Tại sao nội dung của tất cả các văn bản pháp luật không được trái với hiến pháp? A. Hiến pháp được xây dựng rộng rãi nhất. B. Hiến pháp là luật cơ bản nhất của nhà nước. C. Hiến pháp có hiệu lực quốc tế cao nhất. D. Hiến pháp có nội dung dài nhất. Câu 16. Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 17. Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực bắt buộc chung. C. Tính kỉ luật nghiêm minh. D. Tính chặt chẽ về hình thức. Câu 18. Tuân thủ pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà A. đạo đức chi phối. B. tập thể hạn chế. C. xã hội kì vọng. D. pháp luật cấm. Câu 19. Pháp luật mang tính A. tự nguyện. B. tự giác. C. xã hội lên án. D. bắt buộc. Câu 20. Trong việc điều chỉnh hành vi con người, pháp luật khác đạo đức ở điểm nào dưới đây? A. Xã hội lên án. B. Tự nguyện. C. Bắt buộc. D. Tự giác. Câu 21. .Luật Hôn nhân và gia đình quy định. Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, nam từ đủ 20 tuổi trở lên mới được kết hôn. Quy định này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính thực tiễn xã hội. C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 22. Việc xử lí người vi phạm pháp luật căn cứ vào A. thành phần địa vị xã hội của người vi phạm. B. tính chất, mức độ nguy hiểm của hành vi và hậu quả do hành vi đó qây ra. C. mức độ thiệt hại. D. thái độ thành khẩn của người vi phạm. Câu 23. Hình thức xử phạt chính đối với người vi phạm hành chính là A. buộc khắc phục hậu quả do mình gây ra B. phạt tiền, cảnh cáo C. tịch thu tang vật, phương tiện D. tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ GDCD, Mã đề: 236, 10/27/2022. Trang 2 / 4
  3. Câu 24. Nội dung nào sau đây không thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực quyền theo quy định của pháp luật? A. Công dân đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật. B. Công dân tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật. C. Công làm đơn khiếu nại theo quy định của luật khiếu nại. D. Nam thanh niên thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của luật nghĩa vụ quân sự. Câu 25. Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội? A. Tham gia bảo vệ tổ quốc B. Hỗ trợ người già neo đơn C. Lựa chọn loại hình bảo hiểm D. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản Câu 26. Đang trên đường đi học, K gặp người bán hàng dong bị đổ hàng tràn ra đường nhưng K vẫn phớt lờ không giúp đỡ họ. Vậy bạn K vi phạm A. pháp luật. B. nghĩa vụ. C. nội quy. D. đạo đức. Câu 27. Trên đường phố, tất cả mọi người đều tuân thủ luật giao thông đường bộ là sự phản ánh đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực bắt buộc chung. C. Tính cưỡng chế. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 28. Do có mâu thuẫn cá nhân nên G đã cầm dao đe dọa giết H nhưng có người can nên H chỉ bị thương ở tay, kết quả giám định thương tích 6%. Hành vi của bạn G thuộc loại vi phạm pháp luật nào dưới đây? A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm dân sự. C. Vi phạm hành chính. D. Vi phạm kỷ luật. Câu 29. Ông H vận chuyển gia cầm nhiễm cúm, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Hành vi của ông H là vi phạm pháp luật A. hình sự. B. hành chính. C. kỷ luật. D. dân sự. Câu 30. Chị C đến hạn đã đi nộp tiền điện. Vậy chị C đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào? A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sử dụng pháp luật. Câu 31. Ông K lừa chị H bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn, ông K đã không chịu trả cho chị H số vàng trên. Chị H đã làm đơn kiện ông K ra toà. Vậy chị H đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Thi hành pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 32. Công ty xuất nhập khẩu thủy hải sản X luôn tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường. Công ty X đã thực hiện A. quyền, nghĩa vụ của công dân. B. nghĩa vụ của công dân. C. quyền của công dân. D. bổn phận của công dân. Câu 33. Trong hợp đồng lao động giữa giám đốc công ty A với người lao động có quy định lao động nữ sau năm năm làm việc cho công ty mới được sinh con. Quy định này là trái với nguyên tắc A. bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động. B. không phân biệt đối xử trong lao động. C. tự nguyện trong giao kết hợp đồng lao động. D. bình đẳng trong thực hiện quyền lao động. GDCD, Mã đề: 236, 10/27/2022. Trang 3 / 4
  4. Câu 34. Nghỉ cuối tuần, L rủ H về nhà K chơi. Nhìn nhà K thì bé mà có khu vườn quá rộng, H hỏi K: Sao nhà bạn không làm nhà to ở cho thoải mái? K trả lời: Đất vườn không được làm nhà bạn ạ. Nghe vậy L chêm vào: Ừ. Quê nhà tớ cũng vậy, hình như chỉ đất thổ cư mới được làm nhà, cậu tớ lấy vợ muốn ra ở riêng mà phải làm đơn đề nghị mãi mới được cho phép làm nhà ở khu vườn của ông bà. H chép miệng: Rắc rối nhỉ. Hỏi: Việc quy định không được làm nhà trên đất vườn trong câu chuyện trên, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. D. Tính quyền lực bắt buộc chung. Câu 35. Trên đường đến cơ quan, do sử dụng điện thoại khi đang lái xe mô tô, anh H đã va chạm với xe đạp điện của chị M đang dừng chờ đèn đỏ khiến chị M ngã gãy tay. Đang cùng vợ là bà S bán hàng rong dưới lòng đường gần đó, ông K đến giúp đỡ chị M và cố tình đẩy đổ xe máy của anh H làm gương xe bị vỡ. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hành chính vừa phải chịu trách nhiệm dân sự? A. Anh H, bà S và ông K. B. Bà S và ông K. C. Anh H và ông K. D. Anh H, bà S và chị M. Câu 36. Vào ca trực tại trạm thủy nông, anh A, B rủ anh C, D (là lao động tự do) đến liên hoan. Ăn xong, anh A và B say rượu nên nằm ngủ ngay trên sàn nhà, còn anh C và D thu dọn bát đĩa. Thấy nhiều đèn nhấp nháy, anh C tò mò bấm thừ, không ngờ chạm phải cầu dao vận hành cửa xả lũ. Lượng nước lớn, tốc độ xả nhanh đã gây ngập làm thiệt hại người và tài sản quanh vùng. Hoảng sợ, anh C và D bỏ trốn, Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm kỉ luật? A. Anh A, B B. Anh C và D C. Anh B, C và D D. Anh A, B, C và D -------------- Hết ------------- GDCD, Mã đề: 236, 10/27/2022. Trang 4 / 4