Đề thi thử tốt nghiệp THPT Sinh học (Lần 1) - Mã đề 214 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

pdf 6 trang An Diệp 30/03/2026 290
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT Sinh học (Lần 1) - Mã đề 214 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_sinh_hoc_lan_1_ma_de_214_nam_hoc.pdf
  • pdfHDC sinh 12-2021-2022 lan1.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT Sinh học (Lần 1) - Mã đề 214 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG LẦN 1 NĂM 2022 BÀI THI: MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: SINH HỌC Đề thi có 06 trang Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề: 214 Họ tên thí sinh: ..Số báo danh: M M m Câu 81: Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: X X x X Y, tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 82: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch. B. Huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim giãn và có giá trị lớn nhất. C. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch. D. Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô. Câu 83: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây "truyền" năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật? A. Cá rô đồng. B. Tảo lục đơn bào. C. Tôm sông. D. Chim bói cá. Câu 84: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp? A. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau. B. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được tìm thấy trong một hang động của dãy núi Flinders ở Nam Úc. C. Người và vượn người ngày nay đều có cùng 4 nhóm máu (A, AB, B, O), có hêmôglôbin giống nhau. D. Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều sinh ra từ tế bào sống trước đó. Câu 85: Môi trường nào dưới đây là nơi sống của phần lớn các sinh vật ký sinh? A. Nước. B. Đất. C. Sinh vật. D. Không khí. Câu 86: Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ các tế bào thực vật có kiểu gen DD, Dd và dd không tạo ra được tế bào tứ bội có kiểu gen nào sau đây? A. DDDD. B. DDdd. C. DDDd. D. dddd. Câu 87: R cây trên cạn hấp thụ nh ng chất nào? A. Nước và các chất dinh dư ng. B. Nước và các ion khoáng. C. Nước và các chất khí. D. O2 và các chất dinh dư ng h a tan trong nước. Câu 88: Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất? A. Bằng chứng tế bào học. B. Bằng chứng giải phẫu so sánh. C. Bằng chứng hóa thạch. D. Bằng chứng sinh học phân tử. Câu 89: Cho biết tính trạng là do 1 gen nằm trên nhi m sắc thể thường quy định, tính trạng trội hoàn toàn. Cho phép lai P: Aa Aa .Tỉ lệ phân li kiểu gen và tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là A. 1:2:1 và 3:2:1. B. 1:2:1 và 3:1. C. 3:1 và 1:2:1. D. 3:1 và 3:1. Câu 90: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen Aa của quần thể này là A. 0,30. B. 0,60. C. 0,42. D. 0,09. Câu 91: Loài động vật nào sau đây, ở giới đực mang cặp nhi m sắc thể giới tính XO và giới cái mang cặp nhi m sắc thể giới tính XX? A. Chuột. B. Ruồi giấm. C. Châu chấu. D. Rắn. Trang 1/6 - Mã đề thi 214
  2. Câu 92: Nhân tố tiến hóa nào chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể? A. Di - nhập gen. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Chọn lọc tự nhiên. Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, tổ chức sống nào sau đây là đơn vị tiến hóa cơ sở? A. Hệ sinh thái. B. Quần thể. C. Cá thể. D. Quần xã. Câu 94: Cú và chồn cùng sống trong 1 khu rừng, cùng săn bắt chuột vào ban đêm để ăn. Mối quan hệ gi a cú và chồn thuộc quan hệ A. cộng sinh. B. cạnh tranh. C. kí sinh. D. hội sinh. Câu 95: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp G-X thì số liên kết hiđrô sẽ A. tăng 3. B. tăng 1. C. giảm 1. D. giảm 3. Câu 96: Một số loài chim di cư từ miền Bắc bán cầu về miền Nam bán cầu để tránh rét dựa vào nhân tố sinh thái nào sau đây để định hướng đường bay? A. Gió. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm. D. Ánh sáng. Câu 97: Xét một cặp vợ chồng, vợ bình thường và chồng bị mù màu. Cặp vợ chồng này sinh được con trai đầu lòng vừa bị mù màu, vừa mắc hội chứng Claiphentơ. Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhi m sắc thể. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Người vợ có kiểu gen dị hợp. B. Người vợ bị rối loạn giảm phân 1 trong quá trình tạo giao tử, người chồng giảm phân bình thường. C. Người vợ bị rối loạn giảm phân 2 trong quá trình tạo giao tử, người chồng giảm phân bình thường D. Người chồng có thể bị rối loạn giảm phân 1 trong quá trình tạo giao tử, người vợ giảm phân bình thường. Câu 98: Cho một đoạn ADN ở khoảng gi a của một đơn vị nhân đôi như hình vẽ (trong đó O là điểm khởi đầu sao chép, I – II – III – IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN). Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục. II. Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn. III. Đoạn mạch III làm khuôn, mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki. IV. Đoạn mạch IV làm khuôn, mạch mới được tổng hợp cần một đoạn mồi. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 99: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về liên kết gen? A. Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. B. Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhi m sắc thể nên liên kết gen là phổ biến. C. Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhi m sắc thể khác nhau thì không liên kết với nhau. D. Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao. Câu 100: Có bao nhiêu kết luận dưới đây đúng khi nói về sự phát sinh loài người? I. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ thứ Tư (Đệ tứ) của đại Tân sinh. II. Có hai giai đoạn là tiến hóa sinh học và tiến hóa xã hội. III. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người. IV. Tiến hóa sinh học đóng vai tr quan trọng ở giai đoạn đầu. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Trang 2/6 - Mã đề thi 214
  3. Câu 101: Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các sản phẩm của pha sáng đều được pha tối sử dụng. B. Nếu có ánh sáng nhưng không có CO2 thì cây cũng không thải O2. C. Tất cả các sản phẩm của pha tối đều được pha sáng sử dụng. D. Khi tăng cường độ ánh sáng thì luôn làm tăng cường độ quang hợp. Câu 102: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở các yếu tố ngẫu nhiên mà không có ở chọn lọc tự nhiên? A. Có thể làm biến đổi vô hướng tần số alen của quần thể. B. Có thể làm biến đổi mạnh tần số alen của quần thể. C. Có thể tác động liên tục qua nhiều thế hệ. D. Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể. Câu 103: Trong cơ chế hoạt động của Opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, giả sử không có đột biến sự kiện nào sau đây không chính xác? A. Các enzim được tạo ra từ các gen trên opêron có vai tr phân giải đường lactôzơ để cung cấp năng lượng cho tế bào. B. Quá trình phiên mã xảy ra khi môi trường có lactôzơ, sản phẩm của quá trình phiên mã là 1 chuỗi pôlinuclêôtit chứa 3 phân tử mARN của 3 gen trên opêron. C. Quá trình dịch mã tạo ra một chuỗi pôlipeptit, sau đó chuỗi pôlipeptit này được chia ra làm 3 chuỗi polipeptit tương ứng của 3 gen Z, Y, A rồi được chế biến lại tạo prôtêin có chức năng sinh học. D. Khi môi trường có lactôzơ, lactôzơ sẽ hoạt động như chất cảm ứng làm thay đổi cấu trúc không gian prôtêin ức chế làm chúng không gắn được vào vùng vận hành. Câu 104: Cho các phương pháp sau đây: I. Tiến hành lai h u tính gi a các giống khác nhau. II. Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gen. III. Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học. IV. Loại bỏ nh ng cá thể không mong muốn. Có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 105: Cho các thông tin về di n thế sinh thái như sau: (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. (2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong di n thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. (4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái. Các thông tin phản ánh sự giống nhau gi a di n thế nguyên sinh và di n thế thứ sinh là A. (2) và (3) B. (1) và (4) C. (3) và (4) D. (1) và (2) Câu 106: Cho hai cây đều có hai cặp gen dị hợp tử giao phấn với nhau thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1: 2: 1. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng ? I. Bố mẹ có thể có kiểu gen giống nhau hoặc khác nhau. II.Các gen phân li độc lập. III. Các gen có thể liên kết hoàn toàn. IV. Đời con có tối đa 9 loại kiểu gen. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 107: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về ổ sinh thái? A. Kích thước thức ăn , loại thức ăn của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dư ng. B. Ổ sinh thái đặc trưng cho loài C. Các loài sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân ly ổ sinh thái. D. Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó. Trang 3/6 - Mã đề thi 214
  4. Câu 108: Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về 3 loài thú có hình ảnh về răng, xương sọ và dạng ống tiêu hóa được mô tả trong hình dưới đây? A. Loài 1 thích nghi với đời sống ăn thịt, loài 2 thuộc thú nhai lại, loài 3 thích nghi với đời sống gặm nhấm thức ăn. B. Loài 1có thể là chó sói, loài 2 là thỏ, loài 3 là trâu rừng. C. Loài 1 có thể là trâu rừng, loài 2 chó sói, loài 3 thỏ. D. Loài 1 thuộc thú nhai lại, loài 2 thích nghi với đời sống ăn thịt, loài 3 thích nghi với đời sống gặm nhấm thức ăn. Câu 109: Cho cây hoa đỏ (P) có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ 27 cây hoa đỏ : 37 cây hoa trắng, Theo lí thuyết, trong tổng số cây F1, số cây hoa trắng đồng hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ A. 9/32. B. 3/16. C. 12/37. D. 18/37. Câu 110: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây P thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng. Đời con không thể xuất hiện tỷ lệ kiểu hình nào sau đây? A. 100%. B. 1:1. C. 1:1:1:1. D. 1:2:1. Câu 111: Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố ( tính theo m2) và kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) của 4 quần thể sinh vật trong cùng một thời điểm như sau: Quần thể I Quần thể II Quần thể III Quần thể IV Diện tích khu phân bố 3558 2486 1935 1954 Kích thước quần thể 4270 3730 3870 4885 Xét tại thời điểm khảo sát, mật độ cá thể của quần thể nào trong 4 quần thể trên là thấp nhất? A. Quần thể I. B. Quần thể IV. C. Quần thể II. D. Quần thể III. BD Câu 112: Giả thuyết trong quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Aa đã xảy ra hoán vị gen bd với tần số 20% và không xảy ra đột biến, theo lí thuyết giao tử ABd chiếm tỉ lệ A. 20%. B. 45%. C. 5%. D. 10%. Câu 113: Ở một loài thực vật alen A quy định hạt tr n trội hoàn toàn so với alen lặn a quy định hạt dài, alen B quy định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng 1 nhóm gen liên kết. Cho các cây hạt tr n, chín sớm tự thụ phấn thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau trong đó có 240 cây hạt tr n, chín muộn. Biết rằng mọi di n biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen ở các cây đem lai là AB AB Ab Ab A. ;f 20% . B. ;f 40% . C. ;f 20% . D. ;f 40% . ab ab aB aB Câu 114: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra 62 mạch polinucleotit mới. Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Trong các phân tử con được tạo ra có 30 phân tử ADN có cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào. B. Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp. C. Các mạch đơn nói trên có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một. D. Trong các phân tử ADN con được tạo ra có 31 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào. Trang 4/6 - Mã đề thi 214
  5. Câu 115: Cơ thể lư ng bội (2n) có kiểu sắp xếp nhi m sắc thể AABBDDEE. Có một thể đột biến số lượng nhi m sắc thể có kiểu sắp xếp AABBBDDEE. Biết mỗi gen nằm trên một nhi m sắc thể, theo lí thuyết thể đột biến này thuộc dạng A. thể ba. B. thể tam bội. C. thể ba kép. D. thể bốn. Câu 116: Một loài thực vật, xét 1 gen có 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của 1 quần thể thuộc loài này qua các thế hệ, thu được kết quả ở bảng sau: Thành phần kiểu gen Thế hệ P Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 AA 7/10 16/25 3/10 1/4 4/9 Aa 2/10 8/25 4/10 2/4 4/9 aa 1/10 1/25 3/10 1/4 1/9 Giả sử sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua mỗi thế hệ chỉ do tác động của nhiều nhất là 1 nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiều phát biểu đúng? I. Quần thể này là quần thể tự thụ phấn. II. Sự thay đổi thành phần kiểu gen ở F2 có thể do di - nhập gen. III.Có thể môi trường sống thay đổi nên hướng chọn lọc thay đổi dẫn đến tất cả các cá thể mang kiểu hình trội ở F3 không c n khả năng sinh sản. IV. Nếu F4 vẫn chịu tác động của chọn lọc như ở F3 thì tần số kiểu hình lặn ở F5 là 9/16. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 117: Ở một quần thể người, bệnh P do một trong hai alen của một gen qui định; bệnh Q do alen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST X qui định, alen trội tương ứng qui định kiểu hình bình thường. Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của hai bệnh P và Q trong các gia đình. Biết người đàn ông G đến từ một quần thể đang cân bằng di truyền về gen gây bệnh P, cứ 100 người có 1 người bị bệnh này. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng? I. Có 5 người trong các gia đình trên có thể xác định chính xác kiểu gen về cả 2 bệnh trên. II. Khả năng người (G) mang gen gây bệnh (P) là 19%. III. Khả năng người (H) không mang alen gây bệnh về cả 2 gen trên là 57,24%. IV. Xác suất để cặp vợ chồng (F) và (G) sinh thêm 2 đứa con có cả trai lẫn gái và đều có kiểu hình giống nhau về cả 2 bệnh trên là 41,96%. A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 118: Ở một loài động vật, khi cho giao phối hai d ng thân đen với thân xám thu được F1. Cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ: *Ở giới đực: 3 con thân đen : 1 con thân xám. *Ở giới cái : 3 con thân xám : 1 con thân đen. Cho biết alen A qui định thân đen trội hoàn toàn so với alen a qui định thân xám và trong quần thể có tối đa 3 loại kiểu gen. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Tính trạng màu lông do gen nằm trên nhi m sắc thể giới tính quy định. II. Sự biểu hiện của màu lông do điều kiện môi trường chi phối. III. Màu sắc lông do gen nằm trên nhi m sắc thể thường quy định nhưng bị ảnh hưởng bởi giới tính. IV. Nếu đem các con cái thân xám F2 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa sẽ là 1 đen : 5 xám. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Trang 5/6 - Mã đề thi 214
  6. Câu 119: Ở một loài thú, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen b quy định lông trắng; Alen D quy định có sừng AbD d AB D trội hoàn toàn so với alen d quy định không sừng. Thực hiện phép lai XXXY , thu được aB ab F1 có tổng số cá thể thân cao, lông đen, có sừng và cá thể thân cao, lông trắng, không sừng chiếm 46,75%. Biết không xảy ra đột biến và có hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Trong tổng số con cái thân cao, lông đen, có sừng ở F1, số cá thể đồng hợp tử 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 3/56. II. Ở F1 có số cá thể thân cao, lông đen, không sừng chiếm tỉ lệ 14%. III. Ở F1 có số cá thể đực thân cao, lông đen, có sừng chiếm tỉ lệ 14%. IV. Trong tổng số cá thể thân cao, lông đen, có sừng ở F1, số cá thể cái đồng hợp tử 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 1/28. A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 120: Nghiên cứu trước đây cho thấy sắc tố hoa đỏ của các loài thực vật là kết quả của một dãy phản ứng hóa học bao gồm nhiều bước và tất cả các sắc tố trung gian đều có màu trắng. Ba d ng thuần chủng với hoa trắng (Trắng 1, 2 và 3) của loài này đã được lai với nhau, tỷ lệ kiểu hình ở các thế hệ được thống kê trong bảng sau: Thứ tự Phép lai F1 F2 (F1 x F1) 1 Trắng 1 x Trắng 2 100% đỏ 9 đỏ: 7 trắng 2 Trắng 2 x Trắng 3 100% đỏ 9 đỏ: 7 trắng 3 Trắng 1 x Trắng 3 100% đỏ 9 đỏ: 7 trắng Trong các kết luận dưới đây có bao nhiêu kết luận đúng? I. Nh ng kết quả này cho thấy màu hoa được điều khiển bởi hai gen. II. Có tối đa 7 d ng thuần chủng hoa trắng III. Phép lai gi a một cá thể F1 của phép lai 1 với một cá thể trắng 3 cho đời con 100% cá thể trắng. IV. Một cá thể F1 của phép lai 1 lai với một cá thể F1 của phép lai 3 cho con lai màu trắng chiếm tỷ lệ là 1/4. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. ----------------------------------------------- --------------------------- HẾT --------------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Trang 6/6 - Mã đề thi 214