Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm giữa học kì I Công nghệ 12
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm giữa học kì I Công nghệ 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_trac_nghiem_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12.pdf
Nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm giữa học kì I Công nghệ 12
- CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khi nói về cấu tạo điện trở, phát biểu nào sau đây đúng: A. Điện trở dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ. B. Điện trở dùng dây kim loại có điện trở thấp hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ. C. Điện trở dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ... D. Điện trở dùng dây kim loại có điện trở cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ . Câu 2: Điện trở có công dụng: A. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp. B. Hạn chế hoặc điều chỉnh nhiệt và phân chia điện áp . C. Hạn chế hoặc điều chỉnh điện áp . D. Hạn chế hoặc điều chỉnh điện áp và phân chia dòng điện. Câu 3: Một điện trở có ghi 20k, tương ứng với giá trị. A. 2.103 Ω. B. 2.104 Ω. C. 2.102 Ω. D. 20.104 Ω . Câu 4: Một điện trở có các vạch mầu tương ứng : Đỏ- cam- xanh lục- nhũ vàng, giá trị tương ứng của điện trở : A. 24.105 ±5%Ω. B. 23.105 ±10%Ω. C. 23.105 ±5%Ω. D. 24.105 ±10%Ω . Câu 5: Khi nói về cấu tạo tụ điện, phát biểu nào sau đây đúng: A. Tụ điện là tập hợp nhiều dây dẫn được ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. B. Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều dây dẫn được ngăn cách nhau bởi lớp điện môi . C. Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều vật dẫn không cần ngăn cách nhau bởi lớp điện môi . D. Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều vật dẫn được ngăn cách nhau bởi lớp điện môi. Câu 6: Trị số điện dung của tụ điện là: A. Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ khi có điện áp đặt lên hai cực. B. Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ khi có điện áp đặt lên hai cực . C. Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ khi có dòng điện chạy qua. D. Khả năng tích lũy năng lượng điện của tụ. Câu 7: Một điện trở có các vạch mầu tương ứng : Cam- đen- tím- xanh lục, giá trị tương ứng của điện trở : A. 30.106 ±5%Ω. B. 31.107 ±0,5%Ω. C. 3.108 ±0,5%Ω. D. 30.107 ±5%Ω .
- Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công dụng cuộn cảm: A. Cuộn cảm dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện cao tần. B. Cuộn cảm dùng để dẫn dòng điện xoay chiều, chặn dòng điện cao tần. C. Cuộn cảm dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng điện âm tần. D. Cuộn cảm dùng để dẫn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần . Câu 9: Trị số điện cảm của cuộn cảm là: A. Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. B. Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ khi có điện áp đặt lên hai cực . C. Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. D. Khả năng tích lũy năng lượng điện của cuộn cảm. Câu 10: Một tụ điện có ghi 200 F, tương ứng với giá trị A. 200. 10-9 F B. 200. 10-6 F C. 20. 10-6F D. 20. 10-9 F. Câu 11: Theo công nghệ chế tạo đi ốt được phân ra mấy loại: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2. Câu 12: Phát biểu nào sau đây về đi ốt chỉnh lưu là đúng A. Biến đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều. . B. Biến đổi dòng điện xoay chiều từ cao xuống thấp. C. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều D. Biến đổi dòng điện một chiều từ thấp lên cao. Câu 13: Tranzito được chia thành mấy loại: A. 2 B. 3 C. 5 D. 4. Câu 14: Một cuộn cảm có độ tự cảm 10mH, dòng điện chạy qua có tần số 50HZ cảm kháng là: A. 100π(Ω) B. π(Ω) C. 10π(Ω) D. 2 π(Ω) Câu 15: Tụ điện mà khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp ( cực dương của tụ về phía cực dương của nguồn, cực âm của tụ về phía cực âm của nguồn : A. Tụ gốm. B. Tụ nilon. C. Tụ Mica. D. Tụ hóa. Câu 16: Đê ổn định điện áp trong mạch điện một chiều sử dụng linh kiện nào: A. Tụ điện B. Tranzito C. Đi ốt ổn áp D. Cuộn cảm.
- Câu 17: Linh kiện dùng để khuếch đại, tạo sóng, tạo xung: A. Điện trở B. Tranzito C. Đi ốt ổn áp D. Cuộn cảm. Câu 18: Tranzito được chia thành hai loại gồm: A. PNP và NPN. B. PPN và NPN. C. PNP và NNP. D. NPN và NPP. Câu 19: Có cuộn cảm 100mH, mắc vào mạch điện nguồn một chiều, cảm kháng của cuộn cảm: A.100 π(Ω). B.10 π(Ω). C.1 π(Ω). D.0 π(Ω). Câu 20: Trong mạch chỉnh lưu cầu sử dụng bao nhiêu đi ốt: A. 2 B. 3 C. 5 D. 4. Câu 21: Trong mạch tạo xung đa hài đối xứng có chu kì xung bằng: A. 1,4 RC. B. 0,07 RC. C. 0,7 RC. D. 0,14 RC. Câu 22: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, độ rộng xung bằng: A. 0,07RC. B. 1,4RC. C. 0,7RC. D. 0,14RC. Câu 23: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, việc định thiên tạo dòng Ib mở cửa để các tranzito làm việc là nhờ: A. Hai điện trở R3 và R4. B. Hai tụ điện C1 và C2. C. Hai điện trở R1 và R2. D. Hai tranzito T1 và T2. Câu 24: Chức năng của mạch tạo xung là: A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu. B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số Câu 25: IC khuếch đại thuật toán OA có những đặc điểm nào? A. Gồm nhiều tầng, không ghép trực tiếp, hệ số khuếch đại lớn. B. Gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp, hệ số khuếch đại nhỏ. C. Gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp, hệ số khuếch đại lớn. D. Gồm một tầng, hệ số khuếch đại lớn. Câu 26: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, nếu thay R1, R2 bằng các điôt quang ( đèn LED1, LED 2), hiện tượng xảy ra là: A. LED1, LED2 tắt B. LED1, LED2 sáng C. LED1, LED2 nhấp nháy cùng tắt, cùng sáng. D. LED1, LED2 nhấp nháy luân phiên Câu 27: Chức năng của mạch khuếch đại là: A. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp B. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện C. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất D. Cả 3 đáp án trên
- Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng A. Mạch khuếch đại có thể dùng Điot B. Mạch khuếch đại có thể dùng tụ điện và cuộn cảm C. Mạch khuếch đại dùng cả tranzito và IC D. Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Khuếch đại điện áp là đưa tín hiệu có biên độ nhỏ vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có biên độ lớn hơn nhiều lần. B. Khuếch đại dòng điện là đưa tín hiệu có cường độ lớn vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu cho cường độ dòng điện mạnh hơn nhiều lần. C. Khuếch đại công suất là đưa tín hiệu có công suất yếu vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có công suất mạnh hơn nhiều lần. D. Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 30: Đối với mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, khi T1 và T2 giống nhau, để thu được xung đa hài đối xứng thì: A. R1 = R2 B. R3 = R4 C. C1 = C2 D. R1 = R2, R3 = R4, C1 = C2 CÂU HỎI PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Vẽ sơ đồ mạch chỉnh lưu hình tia và nêu nhiệm vụ các linh kiện có trong mạch? Câu 2: Vẽ sơ đồ mạch chỉnh lưu hình cầu và nêu nhiệm vụ các linh kiện có trong mạch? Câu 3:Hãy vẽ sơ đồ khối và nêu chức năng các khối có trong mạch nguồn một chiều? Theo em khối nào quan trọng nhất vì sao? Câu 4: Nêu chức năng , đặc điểm của OA và vẽ sơ đồ khuếch đại đảo dùng OA? Câu 5:Vẽ sơ đồ mạch và nêu tác dụng của các linh kiện điện tử có trong mạch xung đa hài được học

