Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12

doc 13 trang An Diệp 22/04/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cong_nghe_12.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12

  1. ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 – CÔNG NGHỆ 12 Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm Bài 4. Linh kiện bán dẫn và IC. Bài 7. Khái niệm về mạch điện tử - Chỉnh lưu – Nguồn một chiều Bài 8. Mạch khuếch đại – Mạch tạo xung Bài 9. Thiết kế mạch điện tử đơn giản Bài 13. Khái niệm về mạch điện tử điều khiển Bài 14. Mạch điều khiển tín hiệu Bài 15. Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha Bài 17. Khái niệm về hệ thống thông tin và viễn thông Bài 18. Máy tăng âm Bài 19. Máy thu thanh Câu 1: Cuộn cảm được phân làm A. Cao tần, trung tần B. Cao tần, âm tần C. Âm tần, trung tần D. Cao tần, âm tần, trung tần Câu 2: Công dụng của tụ điện là: A. Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua B. Cho biết mức độ cản trở của dòng điện C. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện Câu 3: Tirixto dẫn điện khi: A. UAK ≥ 0 , UGK ≤ 0 B. UAK > 0 , UGK > 0 C. UAK ≤ 0 , UGK ≥ 0 D. UAK ≤ 0 , UGK ≤ 0 Câu 4: Công dụng của tranzito A. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung B. Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển C. Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều D. Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng Câu 5: Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A 1, A2: A. Triac B. Điac C. Tirixto D. Tranzito Câu 6: Điốt bán dẫn có A. 7 lớp tiếp giáp p – n B. 5 lớp tiếp giáp p – n C. 1 lớp tiếp giáp p – n D. 3 lớp tiếp giáp p – n Câu 7: Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito A. Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng B. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung C. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu D. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu Câu 8: Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để A. Khuếch đại dòng điện B. Phân chia dòng điện C. Hạn chế dòng điện D. Phân chia điện áp trong mạch Câu 9: Trong lớp tiếp giáp p – n A. Dòng điện có chiều tự do B. Không có dòng điện qua lớp tiếp giáp C. Dòng điện chủ yếu đi từ n sang p D. Dòng điện chủ yếu đi từ p sang n Câu 10: Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có A. 1 điốt B. 4 điốt C. 3 điốt D. 2 điốt
  2. Câu 11: Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp: A. Cuộn cảm với tụ điện B. Cuộn cảm với điện trở C. Điốt và tranzito D. Tụ điện với điện trở Câu 12: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực? A. Tụ hóa B. Tụ xoay C. Tụ giấy D. Tụ gốm Câu 13: Một điện trở có giá trị 26 x 10 3 MΩ ± 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng. A. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc B. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc C. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc D. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc Câu 14: Một Tirixto sẽ có số lớp tiếp giáp bán dẫn là: A. 1 lớp B. 2 lớp C. 3 lớp D. 4 lớp Câu 15: Công dụng của cuộn cảm là: A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng. B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng. C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm. D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng. Câu 16: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là: A. 2% B. 5% C. 10% D. 20% Câu 17: Trị số điện dung: A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó. Câu 18: Trị số điện cảm: A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó. Câu 19: Công suất định mức là: A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài. B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn. C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó. D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó. Câu 20: Điện áp định mức là: A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài. B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn. C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó. D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó. Câu 21: Dung kháng của tụ điện là: A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài. B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn. C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó. D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó. Câu 22: Cảm kháng của cuộn cảm là:
  3. A. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn. B. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó. C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó. D. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài. Câu 23: Ký hiệu thuộc loại nào? A. Tụ bán chỉnh B. Tụ cố định C. Tụ hóa D. Tụ xoay 10-4 Câu 24: Đặt vào hai đầu tụ điện C = (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là : A. ZC = 200 B. ZC = 100 C. ZC = 5 D. ZC = 50 Câu 25: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là 1 1 A. XC = 2 Fc B. XC = fC C. XC = D. XC = 2 fC fC Câu 26: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là: 1 1 A. XL = 2 fL B. XL = fL C. XL = D. XL = 2 fL fL Câu 27: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì dung kháng của cuộn cảm: A. Tăng lên 2 lầnB. Tăng lên 4 lầnC. Giảm đi 2 lầnD. Giảm đi 4 lần 10 4 Câu 28: Đặt vào hai đầu tụ C = (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của 2 tụ điện là: A. XC = 200  B. XC = 100 C. X C = 50  D. XC = 25  Câu 29: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Tụ điện có điện dung thay đổi được B. Tụ điện có điện dung cố định C. Tụ điện bán chỉnh D. Tụ điện tinh chỉnh Câu 30: Điện trở có công dụng: A. Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp. B. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. C. Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần. D. Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung. Câu 31: Đây là kí hiệu của linh kiện nào? A. Chiết áp. B. Tụ điện. C. Cuộn cảm. D. Điện trở. Câu 32: Đây là kí hiệu của linh kiện nào? A. Chiết áp. B. Tụ điện. C. Cuộn cảm. D. Điện trở. Câu 33: Đơn vị của điện dung là: A. Fara (F) B. Henry (H) C. Ôm ( ) D. Oát (W)
  4. Câu 34: Đơn vị của điện cảm là: A. Fara (F) B. Henry (H) C. Ôm ( ) D. Oát (W) Câu 35: Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực: A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cựcB. C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G. Câu 36: Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực: A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cựcB. C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G. Câu 37: Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực: A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cựcB. C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G. Câu 38: Triac có các dây dẫn ra là các điện cực: A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cựcB. C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G. Câu 39: Điôt tiếp điểm có chức năng: A. Dùng để tách sóng và trộn tần. B. Dùng để chỉnh lưu. C. Dùng để ổn định điện áp một chiều. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 40: Điôt tiếp mặt có chức năng: A. Dùng để tách sóng và trộn tần. B. Dùng để chỉnh lưu. C. Dùng để ổn định điện áp một chiều. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 41: Điôt ổn áp (Zêne) có chức năng: A. Dùng để tách sóng và trộn tần. B. Dùng để chỉnh lưu. C. Dùng để ổn định điện áp một chiều. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 42: Điôt chỉnh lưu có chức năng: A. Dùng để tách sóng và trộn tần. B. Dùng để chỉnh lưu. C. Dùng để ổn định điện áp một chiều. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 43: Linh kiện điện tử có 1 tiếp giáp P – N là: A. Điôt B. Tranzito C. Tirixto D. Triac Câu 44: Linh kiện điện tử có 2 tiếp giáp P – N là: A. Điôt B. Tranzito C. Tirixto D. Triac Câu 45: Linh kiện điện tử có 3 tiếp giáp P – N là: A. Điôt B. Tranzito C. Tirixto D. Triac Câu 46: Chức năng của mạch chỉnh lưu là: A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều. C. Ổn định điện áp xoay chiều. D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.
  5. Câu 47: Trong các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào không chính xác? A. Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt của điôt chỉnh lưu. B. Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt. C. Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì. D. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc. Câu 48: Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điôt là: A. Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt. B. Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ. C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc. D. Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ. Câu 49: Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt? A. Một điôt B. Hai điôt C. Ba điôt D. Bốn điôt Câu 50: Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng hai điôt và mạch chỉnh lưu cầu là: A. Dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz. B. Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau. C. Các điôt đều chịu điện áp ngược gấp đôi D. Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc. Câu 51: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn. B. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại. C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ. D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn. Câu 52: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối? A. 3 khối B. 4 khối C. 5 khối D. 6 khối Câu 53: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được? A. Khối 4 và khối 5. B. Khối 2 và khối 4. C. Khối 1 và khối 2. D. Khối 2 và khối 5. Câu 54: Trong mạch lọc hình  (hình pi) gồm có: A. 2 tụ điện và 1 cuộn cảm. B. 2 cuộn cảm và 1 tụ điện. C. 2 tụ điện và một điện trở. D. 2 điện trở và 1 tụ điện. Câu 55: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C 1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn. B. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều. C. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ. D. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào. Câu 56: Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía A. catôt của hai điôt. B. anôt của hai điôt. C. catôt của bốn điôt. D. catôt của bốn điôt. Câu 57: Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể A. Mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện. B. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện. C. Mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở. D. Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở. Câu 58: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật toán?
  6. A. Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào. B. Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo. C. Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo. D. Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số. Câu 59: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA? A. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha. B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R 1. C. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất) D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào. Câu 60: Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA? A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (R ht). B. Thay đổi tần số của điện áp vào. C. Thay đổi biên độ của điện áp vào. D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R 1 và Rht lên gấp đôi. Câu 61: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R 1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt. B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa. C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. D. Các tranzito sẽ bị hỏng. Câu 62: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì? A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau. B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau. C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau. D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau. Câu 63: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì? A. Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau. B. Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện. C. Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện. D. Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R 3 và R4. Câu 64: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là: A. Tăng điện dung của các tụ điện. B. Giảm điện dung của các tụ điện. C. Tăng trị số của các điện trở. D. Giảm trị số của các điện trở. Câu 65: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào A. trị số của các điện trở R 1 và Rht B. chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. C. độ lớn của điện áp vào. D. độ lớn của điện áp ra. Câu 66: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T 1 và T2 là do sự A. phóng và nạp điện của hai tụ điện C 1 và C2. B. điều khiển của hai điện trở R 1 và R2. C. điều khiển của hai điện trở R 3 và R4. D. điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
  7. Câu 67: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào? A. Tranzito, điện trở và tụ điện. B. Tirixto, điện trở và tụ điện. C. Tranzito, đèn LED và tụ điện. D. Tranzito, điôt và tụ điện. Câu 68: Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là: A. Khuếch đại dòng điện một chiều. B. Khuếch đại điện áp. C. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện. D. Khuếch đại công suất. Câu 69: Chức năng của mạch tạo xung là: A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu. D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số. Câu 70: Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn A. ngược dấu và ngược pha nhau. B. cùng dấu và cùng pha nhau. C. ngược dấu và cùng pha nhau. D. cùng dấu và ngược pha nhau. BÀI 9: THIẾT KẾ MẠCH ĐIÊN TỬ ĐƠN GIẢN Câu 71: Thiết kế mạch điện tử đơn giản thực hiện theo mấy nguyên tắc: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 72: Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu: A. Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt. B. Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt. C. Mạch chỉnh lưu cầu. D. Mạch chỉnh lưu bất kì. Câu 73: Yếu tố nào sau đây thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử: A. Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế. B. Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy. C. Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 74: Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử: A. Hoạt động ổn định và chính xác. B. Linh kiện có sẵn trên thị trường. C. Mạch thiết kế phức tạp. D. Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy. Câu 75: Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 76: Phát biểu nào sau đây đúng: Các bước của thiết kế gồm: A. Thiết kế mạch nguyên lí B. Thiết kế mạch lắp ráp C. Cả 2 đáp án đều đúng D. Cả 2 đáp án đều sai Câu 77: Mạch lắp ráp phải đảm bảo nguyên tắc: A. Linh kiện bố trí khoa học và hợp lí. B. Vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện theo sơ đồ nguyên lí. C. Dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 78: Tại sao trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu cầu? A. Độ gợn sóng nhỏ, tần số gợn sóng 100 Hz, dễ lọc. B. Điôt không cần phải có điện áp ngược gấp đôi biên độ điện áp làm việc. C. Biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 79: Khi thiết kế mạch nguyên lí, phải:
  8. A. Tìm hiểu yêu cầu mạch thiết kế. B. Đưa ra phương án C. Chọn phương án hợp lí nhất D. Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 80: Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UĐ là kí hiệu của độ sụt áp trên mấy điôt? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 BÀI 13. KHÁI NIỆM VỀ MẠCH ĐIỆN TỬ ĐIỀU KHIỂN Câu 81: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển. B. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển. C. Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển. D. Cả 3 đáp án đều đúng. Câu 82: Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ: A. Màn hình B. Bàn phím C. Bộ điều khiển D. Động cơ Câu 83: Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển: A. Dựa vào công suất B. Dựa vào chức năng C. Dựa vào mức độ tự động hóa D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 84: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất lớn B. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất nhỏ C. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất vừa D. Mạch điện tử điều khiển có loại có công suất lớn và có loại có công suất nhỏ. Câu 85: Đâu là ứng dụng của mạch điện tử điều khiển? A. Vệ tinh vinasat 1 B. Tàu vũ trụ con thoi C. Động cơ bước D. Cả 3 đáp án trên Câu 86: Công dụng của mạch điện tử điều khiển là: A. Điều khiển tín hiệu B. Điều khiển thiết bị điện dân dụng C. Điều khiển trò chơi, giải trí D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 87: Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển? A. Điều khiển tín hiệu B. Điều khiển cứng bằng mạch điện tử C. Điều khiển không có lập trình D. Điều khiển tốc độ Câu 88: Chọn đáp án sai: Thiết bị nào sau đây không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển A. Máy giặt B. Nồi cơm điện C. Máy tính D. Cả 3 đáp án đều sai Câu 89: Động cơ bước được ứng dụng ở: A. Trong Rôbot B. Trong cơ cấu lái của máy bay để xác định phương và chiều C. Cả 2 đáp án trên đều đúng D. Cả 2 đáp án trên đều sai BÀI 14. MẠCH ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU Câu 90: Sự thay đổi trạng thái của tín hiệu đó là: A. Thay đổi tắt, sáng của đèn giao thông B. Tiếng còi báo động khi gặp sự cố C. Hàng chữ chạy của các bảng quảng cáo D. Cả 3 đáp án trên Câu 91: Mạch điều khiển tín hiệu: A. Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu B. Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch
  9. C. Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu D. Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu Câu 92: Phát biểu nào sau đây sai: A. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu. B. Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc. C. Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông. D. Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo. Câu 93: Công dụng của mạch điều khiển tín hiệu: A. Thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố. B. Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh. C. Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 94: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ: A. Tăng điện áp từ 20V → 220V B. Hạ điện áp từ 220V → 20V C. Hạ điện áp từ 220V → 200V D. Hạ điện áp từ 200V → 20V Câu 95: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, Đ1 và C có nhiệm vụ: A. Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều để nuôi mạch điều khiển. B. Đổi điện một chiều thành điện xoay chiều để nuôi mạch điều khiển. C. Cả 2 đáp án đều đúng. D. Cả 2 đáp án đều sai. Câu 96: Nhiệm vụ của các khối trong mạch điều khiển tín hiệu: A. Khối nhận lệnh: nhận lệnh báo hiệu từ cảm biến B. Khối khuếch đại: khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết C. Khối chấp hành: phát lệnh báo bằng chuông, đèn, chữ nổi,. D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 97: Khối chấp hành sẽ phát lệnh báo hiệu bằng: A. Chuông B. Đèn C. Hàng chữ nổi D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 98: Mạch báo hiệu và bảo vệ có nhiệm vụ thông báo và cắt điện khi điện áp: A. 20V B. 200V C. 220V D. 230V BÀI 15. MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA Câu 99: Trong các động cơ sau, đâu là động cơ một pha không thay đổi tốc độ: A. Quạt trần B. Quạt bàn C. Quạt treo tường D. Máy bơm nước Câu 100: Để thay đổi tốc độ động cơ một pha, người ta có thể: A. Thay đổi số vòng dây stato B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ C. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 101: Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha: A. Thay đổi tốc độ động cơ điện một chiều B. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha C. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều ba pha D. Giữ nguyên tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha Câu 102: Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:
  10. A. Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số B. Thay đổi điện áp, thay đổi tần số C. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp Câu 103: Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta: A. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp B. Thay đổi tần số, thay đổi điện áp C. Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp Câu 104: Biến trở VR có liên hệ gì với Triac? A. Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều B. Khi VR giảm, Triac dẫn ít C. Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều D. Cả 3 đáp án đều sai Câu 105: Trong mạch điều khiển động cơ một pha: A. Đóng công tắc, Triac dẫn B. Đóng công tắc, Triac chưa dẫn C. Mở công tắc, Triac dẫn D. Đáp án khác Câu 106: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ cao B. Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ thấp C. Khi VR tăng, tốc độ quay động cơ cao D. Đáp án khác Câu 107: Khi sử dụng động cơ điện xoay chiều một pha, người ta phải điều khiển chế độ: A. Điều khiển tốc độ B. Mở máy C. Đảo chiều D. Cả 3 đáp án trên Câu 108: Phương pháp điều khiển tốc độ nào thường được sử dụng: A. Thay đổi số vòng dây stato B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ C. Điều khiển điện áp và tần số đưa vào động cơ D. Đáp án khác BÀI 17. HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ VIỄN THÔNG Câu 109: Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm: A. 3 khối B. 4 khối C. 6 khối D. 7 khối Câu 110: Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở: A. Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin C. Xử lý tin D. Nhận thông tin Câu 111: Hãy chọn đáp án Sai A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông. B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết. C. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện. D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình. Câu 112: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm: A. Phần phát thông tin. B. Phát và truyền thông tin. C. Phần thu thông tin. D. Phát và thu thông tin Câu 113: Thông tin được truyền đi xa trong lĩnh vực nào? A. Thông tin cáp quang B. Mạng internet C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 114: Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là: A. Nhận thông tin B. Nguồn thông tin C. Xử lí tin D. Đường truyền Câu 115: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm: A. Phần phát thông tin. B. Phát và truyền thông tin. C. Phần thu thông tin. D. Phát và thu thông tin. Câu 116: Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở:
  11. A. Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin C. Xử lý tin D. Nhận thông tin Câu 117: Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là: A. Nguồn thông tin B. Đường truyền C. Xử lí tin D. Nhận thông tin Câu 118: Đâu là nguồn thông tin? A. Hình ảnh B. Ănten C. Cả A và b đều đúng D. Đáp án khác Câu 119: Hãy chọn đáp án Sai A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông. B. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết. C. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện. D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình. Câu 120: Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là: A. Nguồn thông tin B. Đường truyền C. Xử lí tin D. Nhận thông tin. Câu 121: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác? A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ. B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó. C. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều. D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm. BÀI 18. MÁY TĂNG ÂM Câu 122: Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ? A. Mạch khuyếch đại công suất B. Mạch trung gian kích C. Mạch âm sắc D. Mạch tiền khuyếch đại Câu 123: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là: A. Tín hiệu âm tần B. Tín hiệu cao tần C. Tín hiệu trung tần D. Tín hiệu ngoại sai Câu 124: Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất: A. Cùng tần số B. Cùng biên độ C. Cùng pha D. Cùng tần số, biên độ Câu 125: Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo )nếu một tranzito bị hỏng A. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ B. Mạch vẫn hoạt động bình thường C. Mạch ngừng hoạt động D. Tín hiệu không được khuyếch đại Câu 126: Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm: A. Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần B. Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuyếch đại tới một trị số nhất định. C. Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh. D. Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa. Câu 127: Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm: A. 6 khối B. 5 khối C. 4 khối D. 7 khối Câu 128: Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ? A. Mạch âm sắc B. Mạch khuyếch đại trung gian C. Mạch khuyếch đại công suất D. Mạch tiền khuếch đại Câu 129: Máy tăng âm thường được dùng: A. Khuếch đại tín hiệu âm thanh B. Biến đổi tần số
  12. C. Biến đổi điện áp D. Biến đổi dòng điện Câu 130: Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa? A. Khối mạch khuếch đại công suất. B. Khối mạch tiền khuếch đại. C. Khối mạch âm sắc. D. Khối mạch khuếch đại trung gian Câu 131: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là: A. Tín hiệu âm tần. B. Tín hiệu cao tần. C. Tín hiệu trung tần. D. Tín hiệu ngoại sai. Câu 132: Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng: A. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D. 465 kHz Câu 133: Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa? A. Khối mạch khuếch đại công suất. B. Khối mạch tiền khuếch đại. C. Khối mạch âm sắc. D. Khối mạch khuếch đại trung gian. BÀI 19. MÁY THU THANH Câu 134: Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh: A. Trị số điện dung của tụ điện B. Điện áp C. Dòng điện D. Điều chỉnh điện trở Câu 135: Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là: A. Tín hiệu cao tần B. Tín hiệu âm tần C. Tín hiệu trung tần D. Tín hiệu âm tần, trung tần Câu 136: Ở máy thu thanh tín hiệu ra của khối tách sóng là: A. Tín hiệu một chiều B. Tín hiệu xoay chiều C. Tín hiệu cao tần D. Tín hiệu trung tần Câu 137: Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm: A. 8 khối B. 6 khối C. 5 khối D. 4 khối Câu 138: Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng: A. 465 Hz B. 565 kHz C. 565 Hz D. 465 kHz Câu 139: Chọn câu đúng. A. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi. B. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi. C. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi. D. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi. Câu 140: Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là: A. Tín hiệu cao tầnB. Tín hiệu một chiềuC. Tín hiệu âm tầnD. Tín hiệu trung tần Câu 141: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM: A. Xử lý tín hiệu.B. Mã hóa tín hiệu.C. Truyền tín hiệu.D. Điều chế tín hiệu. Câu 142: Sóng điện ở tần số nào mới có khả năng bức xạ và truyền đi xa? A. 10 kHz D. ≥ 10 kHz Câu 143: Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh: A. Điện áp B. Dòng điện C. Điều chỉnh điện trở D. Trị số điện dung của tụ điện Câu 144: Chọn câu đúng.
  13. A. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi. B. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi. C. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi. D. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi. Câu 145: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM: A. Xử lý tín hiệu. B. Mã hóa tín hiệu. C. Truyền tín hiệu. D. Điều chế tín hiệu.