Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cong_nghe_12_nam_hoc_2021_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12 - Năm học 2021-2022
- CÔNG NGHỆ 12 CÂU HỎẬỌ I ÔN T P H C KỲ 1 NĂM HỌ C 2021-2022 I. CÂU HỎẮỆ I TR C NGHI M Câu 1: Phát biể u nào sau đây đúng: A. Mạ ch đi ệ n t ử đi ề u khi ể n ch ỉ có công su ấ t l ớ n và vừ a B. Mạ ch đi ệ n t ử đi ề u khi ể n ch ỉ có công su ấ t nh ỏ và vừ a C. Mạ ch đi ệ n t ử đi ề u khi ể n ch ỉ có công su ấ t lớ n, v ừ a, nh ỏ D. Mạ ch đi ệ n t ử đi ề u khi ể n có lo ạ i có công su ấ t l ớ n và nh ỏ . Câu 2: Đâu là sơ đ ồ kh ố i m ạ ch đi ề u khi ể n tín hi ệ u: A. B. C. D. Câu 3: Đối v ớ i m ạ ch báo hi ệ u và b ả o v ệ quá đi ệ n áp cho gia đình, bi ế n áp có nhi ệ m v ụ : A. Tăng điệ n áp t ừ 20V → 220V B. Hạ đi ệ n áp t ừ 220V → 20V C. Hạ đi ệ n áp t ừ 220V → 15V D. Hạ đi ệ n áp t ừ 200V → 220V Câu 4: Công dụủạềểốộộơệ ng c a m ch đi u khi n t c đ đ ng c đi n xoay chi ềộ u m t pha: A. Thay đổ i t ố c đ ộ đ ộ ng c ơ đi ệ n m ộ t chi ề u B. Thay đổ i t ố c đ ộ đ ộ ng c ơ đi ệ n xoay chi ề u m ộ t pha C. Thay đổ i t ố c đ ộ đ ộ ng c ơ đi ệ n xoay chi ề u ba pha D. Giữ nguyên t ố c đ ộ đ ộ ng c ơ đi ệ n xoay chi ề u m ộ t pha Câu 5: Đối vớạềểốộằ i m ch đi u khi n t c đ b ng cách thay đ ổệ i đi n áp, ng ườ i ta: A. Thay đổ i đi ệ n áp, gi ữ nguyên t ầ n s ố B. Thay đổ i đi ệ n áp, thay đ ổ i t ầ n s ố C. Thay đổ i t ầ n s ố , gi ữ nguyên đi ệ n áp D. Giữ nguyên t ầ n s ố , gi ữ nguyên đi ệ n áp Câu 6: Bước nào sau đây không thuộ c thi ế t k ế m ạ ch nguyên lí? A. Tìm hiể u yêu c ầ u c ủ a m ạ ch thi ế t k ế B. Đư a ra m ộ t s ố ph ươ ng án đ ể th ự c hi ệ n C. Tính toán, lự a ch ọ n linh ki ệ n cho h ợ p lý D. Dây dẫ n không ch ồ ng chéo và ng ắ n nh ấ t Câu 7: Khi thiếếạ t k m ch ngu ồộề n m t chi u, ng ườ i ta th ườ ng ch ọ n: A. Sơ đ ồ m ạ ch ch ỉ nh l ư u dùng 1 điôt B. Sơ đ ồ m ạ ch ch ỉ nh l ư u c ầ u C. Sơ đ ồ m ạ ch ch ỉ nh l ư u dùng 2 điôt D. Không dùng mạ ch ch ỉ nh l ư u Câu 8: Đâu là ứ ng d ụ ng c ủ a m ạ ch đi ề u khi ể n tín hi ệ u v ề công d ụ ng thông báo nh ữ ng thông tin cầ n thiế t cho con ngườ i th ự c hi ệ n theo hiệ u lệ nh? A. Đèn tín hiệ u giao thông B. Cả nh báo điệ n áp cao 1
- CÔNG NGHỆ 12 C. Biể n hi ệ u qu ả ng cáo điệ n t ử D. Tín hiệ u báo ngu ồ n c ủ a tivi Câu 9: Sơ đ ồ kh ố i m ạ ch đi ề u khi ể n tín hi ệ u không có khố i nào sau đây: A. Khố i nh ậ n l ệ nh B. Khố i x ử lí C. Khố i gi ả i mã D. Khố i ch ấ p hành Câu 10: Chọ n đáp án sai: Thi ế t b ị nào sau đây không thu ộ c ứ ng d ụ ng m ạ ch đi ệ n t ử đi ề u khiể n? A. Máy giặ t B. Bế p t ừ C. Máy sấ y tóc D. Bế p ga mini Câu 11: Chọ n đáp án sai: Sự thay đ ổ i tr ạ ng thái c ủ a các tín hiệ u đó là: A. Thay đổ i t ắ t, sáng c ủ a đèn giao thông B. Tiế ng còi báo đ ộ ng khi g ặ p s ự cố C. Hàng chữ ch ạ y c ủ a các b ả ng qu ả ng cáo điệ n t ử D. Sự t ắ t b ậ t c ủ a b ế p ga Câu 12: Chọ n đáp án sai: Công dụ ng c ủ a m ạ ch đi ề u khi ể n tín hi ệ u: A. Thông báo tình trạ ng thi ế t b ị khi g ặ p s ự c ố . B. Thông báo nhữ ng thông tin c ầ n thi ế t cho con ng ườ i th ự c hi ệ n theo hiệ u lệ nh. C. Làm các thiế t b ị trang trí b ằ ng b ả ng đi ệ n t ử . D. Biế n đ ổ i tín hi ệ u tr ở v ề d ạ ng ban đ ầ u. Câu 13: Đâu là sơồốủạ đ kh i c a m ch đi ề u khi ểốộộ n t c đ đ ng c ơ điệ n xoay chi ề u 1 pha bằ ng cách điề u khi ể n đi ệ n áp ? A. B. C. U1 D. Câu 14: Tạ i sao khi thi ếếạ t k m ch ngu ồộềườ n m t chi u, ng i ta ch ọơồạ n s đ m ch ch ỉư nh l u cầ u? A. Vì sơ đ ồ m ạ ch ch ỉ nh l ư u c ầ u có ch ấ t l ượ ng t ố t B. Sơ đ ồ m ạ ch ch ỉ nh l ư u c ầ u không dễ th ự c hi ệ n C. Vì mạ ch ch ỉ nh l ư u c ầ u dùng ít đi ố t D. Vì mạ ch ch ỉ nh l ư u c ầ u cho đi ệ n áp ra cao nh ấ t Câu 15: Có mấ y căn c ứ phân lo ạ i m ạ ch đi ệ n t ử đi ề u khi ể n? 2
- CÔNG NGHỆ 12 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16: Theo mứộựộ c đ t đ ng hóa, m ạệửềể ch đi n t đi u khi n chia làm m ấạ y lo i? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17: Mạ ch điệ n t ử đi ề u khi ể n không có công dụ ng nào sau đây? A. Điề u khi ể n tín hi ệ u B. Điề u khi ể n trò chơ i, gi ả i trí C. Điề u khi ể n thi ế t b ị dân d ụ ng D. Làm trang trí bằ ng b ả ng đi ệ n t ử Câu 18: Đâu không là ứụủạềể ng d ng c a m ch đi u khi n tín hi ệề u v công d ụ ng làm các thi ếị t b trang trí bằ ng b ả ng đi ệ n t ử ? A. Hình ả nh qu ả ng cáo độ ng B. Biể n hi ệ u qu ả ng cáo có hàng chữ ch ạ y C. Bả ng hi ệ n thông tin sàn ch ứ ng khoán D. Tín hiệ u báo âm l ượ ng casset Câu 19: Đố i v ớ i m ạ ch báo hi ệ u và b ả o v ệ quá đi ệ n áp cho gia đình, Đ2, T1, T2, R3 có ở kh ố i nào trong các khố i sau: A. Nhậ n l ệ nh B. Khuế ch đ ạ i C. Xử lí D. Chấ p hành Câu 20: Mạ ch đi ề u khi ể n tín hi ệ u: A. Điề u khi ể n s ự thay đ ổ i t ố c đ ộ c ủ a tín hi ệ u B. Điề u khi ể n s ự thay đ ổ i công su ấ t c ủ a m ạ ch C. Điề u khi ể n s ự thay đ ổ i tr ạ ng thái c ủ a tín hi ệ u D. Điề u khi ể n s ự thay đ ổ i tr ạ ng thái và t ố c đ ộ c ủ a tín hi ệ u Câu 21: Phát biể u nào sau đây sai: A. Mạềể ch đi u khi n tín hi ệ u là m ạệửềểự ch đi n t đi u khi n s thay đ ổạ i tr ng thái c ủ a tín hi ệ u. B. Mạ ch đi ề u khi ể n tín hi ệ u giúp thông báo v ề tình tr ạ ng ho ạ t đ ộ ng c ủ a máy móc. C. Đố i v ớ i đèn tín hi ệ u giao thông, kh ố i ch ấ p hành phát l ệ nh báo hi ệ u b ằ ng chuông. D. Công dụ ng thông báo thông tin c ầ n thi ế t cho con ng ườ i th ự c hi ệ n theo hiệ u lệ nh ở m ạ ch điề u khi ể n tín hi ệ u nh ư : đèn giao thông; xe ư u tiên. Câu 22: Trong các độ ng c ơ sau, đâu là đ ộ ng c ơ m ộ t pha không thay đ ổ i t ố c đ ộ : A. Quạ t tr ầ n B. Quạ t bàn C. Quạ t treo t ườ ng D. Máy bơ m n ướ c gia đình Câu 23: Chọ n đáp án sai: Để thay đ ổ i t ố c đ ộ đ ộ ng c ơ m ộ t pha, ng ườ i ta có th ể : A. Thay đổ i s ố vòng dây stato B. Điề u khi ể n đi ệ n áp đ ư a vào đ ộ ng c ơ C. Điề u khi ể n t ầ n s ố ngu ồ n đi ệ n đ ư a vào đ ộ ng c ơ D. Điề u khi ể n c ườ ng đ ộ dòng đi ệ n c ủ a ngu ồ n đi ệ n Câu 24: Hãy chọ n đáp án sai A. Hệ th ố ng thông tin là h ệ th ố ng vi ễ n thông. B. Hệ th ố ng thông tin là h ệ th ố ng dùng các bi ệ n pháp đ ể thông báo cho nhau nh ữ ng thông tin cầ n thi ế t. C. Hệ th ố ng vi ễ n thông là h ệ th ố ng truy ề n nh ữ ng thông tin đi xa b ằ ng sóng vô tuy ế n đi ệ n. D. Hệ th ố ng vi ễ n thông là h ệ th ố ng truy ề n thông tin cho nhau qua đi ệ n tho ạ i di đ ộ ng. 3
- CÔNG NGHỆ 12 Câu 25: Sơ đ ồ kh ố i c ủ a h ệ th ố ng thông tin và vi ễ n thông ph ầ n phát thông tin g ồ m: A. 4 khố i B. 3 khố i C. 5 khố i D. 6 khố i Câu 26: Sơ đ ồ kh ố i c ủ a h ệ th ố ng thông tin và vi ễ n thông ph ầ n thu thông tin g ồ m: A. 4 khố i B. 3 khố i C. 5 khố i D. 6 khố i Câu 27: Khố i đ ầ u tiên trong ph ầ n thu thông tin c ủ a h ệ th ố ng thông tin và vi ễ n thông là: A. Nhậ n thông tin B. Nguồ n thông tin C. Xử lí tin D. Đườ ng truy ề n Câu 28: Mộ t h ệ th ố ng thông tin và vi ễ n thông g ồ m: A. Phầ n truy ề n d ẫ n thông tin. B. Phát và truyề n thông tin. C. Phầ n thu và truy ề n thông tin. D. Phát và thu thông tin. Câu 29: Trong hệố th ng thông tin vi ễ n thông, vi ệếổệởềạ c bi n đ i tín hi u tr v d ng tín hi ệ u ban đầ u đ ượ c th ự c hi ệ n ở kh ố i: A. Khố i nh ậ n thông tin. B. Khố i gi ả i đi ề u ch ế , gi ả i mã. C. Khố i x ử lí tin. D. Khố i đi ề u ch ế , mã hóa. Câu 30: Vô tuyế n truy ề n hình và truy ề n hình cáp khác nhau ở : A. Môi trườ ng truy ề n tin B. Mã hoá tin C. Xử lý tin D. Nh ậ n thông tin Câu 31: Ai là nhân vậ t đã s ử d ụ ng cách truy ề n tin s ơ khai nh ấ t c ủ a con ng ườ i A. Điệ n tho ạ i di đ ộ ng B. Đi ệ n tho ạ i bàn C. Anh chị Mõ D. Ng ườ i b ư u tá Câu 32: Đối v ớ i m ạ ch báo hi ệ u và b ả o v ệ quá đi ệ n áp cho gia đình, khố i nh ậ n l ệ nh có các linh kiệ n đi ệ n t ử sau: A. Đ2; T1;T2 B. Đ1; C C. R1; R2; Đ0 D. C1; C2 Câu 33: Đối v ớ i m ạ ch báo hi ệ u và b ả o v ệ quá đi ệ n áp cho gia đình, khố i x ử lí có các linh kiệ n đi ệ n t ử sau: A. Đ2; T1;T2; C B. Đ1; C; VR C. R1; R2; Đ0; VR D. C1; C2; T2 Câu 34: Đối v ớ i m ạ ch điề u khi ể n đ ộ ng c ơ 1 pha b ằ ng Triac, linh ki ệ n có ch ứ c năng đi ề u khiể n đi ệ n áp trên qu ạ t là: A. Ta B. Da C. R D. VR Câu 35: Đối v ớ i m ạ ch điề u khi ể n đ ộ ng c ơ 1 pha b ằ ng Triac, linh ki ệ n có ch ứ c năng đ ị nh ngưỡ ng đi ệ n áp đ ể Triac d ẫ n là: A. Ta B. Da C. R D. VR Câu 36: Khi sửụ d ng Triac đ ểềểốộộơầ đi u khi n t c đ đ ng c , c n tác đ ộ ng vào thông s ố nào củ a ngu ồ n đi ệ n c ấ p cho đ ộ ng c ơ : A. Dòng điệ n B. Điệ n áp C. Công suấ t D. Điệ n năng tiêu th ụ Câu 37: Trong các câu trả l ờ i sau, câu nào không chính xác khi nói v ề cách đi ề u khi ể n t ố c đ ộ quay củ a đ ộ ng c ơ đi ệ n xoay chi ề u m ộ t pha: A. Tốộ c đ quay c ủộơụộ a đ ng c ph thu c vào kho ảờ ng th i gian d ẫủ n c a triac B. Tốộ c đ quay c ủộơụộ a đ ng c ph thu c vào kho ảờ ng th i gian n ạủụ p c a t C. Tốộ c đ quay c ủộơụộ a đ ng c ph thu c vào tr ịốệ s đi n dung c ủụ a t D. Tốộ c đ quay c ủộơụộ a đ ng c ph thu c vào s ự thay đ ổịốủếở i tr s c a bi n tr 4
- CÔNG NGHỆ 12 Câu 38: Triac trong mạềểốộộơệ ch đi u khi n t c đ đ ng c đi n xoay chi ềộ u m t pha có tác d ụ ng gì: A. Điề u khi ể n đi ệ n áp trên qu ạ t B. Đi ề u khi ể n th ờ i gian d ẫ n c ủ a t ụ C.Điề u khi ể n th ờ i gian m ở c ủ a Diac D. H ạ n ch ế dòng đi ệ n Câu 39: Câu nói nào đúng trong các câu sau: A. Mạề ch đi u khi ểốộ n t c đ không áp d ụượớềạả ng đ c v i nhi u lo i t i khác nhau B. Mạ ch đi ề u khi ể n t ố c đ ộ d ễ t ự đ ộ ng hóa C. Mạ ch đi ề u khi ểốộ n t c đ có ch ấượ t l ng đi ề u khi ểố n t t D. Mạ ch ho ạ t đ ộ ng ở vùng đi ệ n áp th ấ p d ễ có ti ế ng ù Câu 40: Điể m gi ố ng nhau gi ữ a đi ệ n tho ạ i di đ ộ ng và đi ệ n tho ạ i c ố đ ị nh là: A. Vừ a dùng đ ể truy ề n d ẫ n và thu thông tin B. Vừ a đ ể phát và truy ề n d ẫ n thông tin C. Vừ a đ ể thu và phát thông tin D. Vừ a đ ể thu và nh ậ n thông tin II. PHẦỰẬ N T LU N Câu 1: Thế nào là m ạệửềể ch đi n t đi u khi n? Hãy nêu công d ụủạệửề ng c a m ch đi n t đi u khiể n, m ỗ i công d ụ ng em hãy l ấ y 1 vài ví d ụ minh h ọ a? Theo em đi ề u khi ể n t ự đ ộ ng các máy móc có ư u đi ể m gì so v ớ i đi ề u khi ể n b ằ ng tay? Câu 2: Thế nào là m ạ ch đi ề u khi ể n tín hi ệ u? Hãy nêu công d ụ ng c ủ a m ạ ch đi ề u khi ể n tín hiệ u, m ỗ i công d ụ ng hãy l ấ y 1 vài ví d ụ minh h ọ a? Câu 3: Thế nào là h ệ th ố ng thông tin và h ệ th ố ng vi ễ n thông? Hãy nêu 4 cách truy ề n thông tin sơ khai nh ấủ t c a con ng ườệố i? H th ng thông tin và vi ễ n thông gây ra các nh ượểư c đi m nh thế nào v ề môi tr ườ ng s ố ng t ự nhiên và môi tr ườ ng xã h ộ i? Câu 4: Đểềểự đi u khi n s thay đ ổốộộơệ i t c đ đ ng c đi n xoay chi ềộ u m t pha, ta có th ểự s dụ ng các cách nào? So v ớềểộơạằ i đi u khi n đ ng c qu t b ng phím b ấểơ m (ki u c khí) thì đi ề u khiể n qu ạ t b ằ ng đi ệ n t ử có ư u và nh ượ c đi ể m gì? 5

