Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2022-2023

pdf 8 trang An Diệp 13/06/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_12_nam_hoc_2022_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2022-2023

  1. CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2022-2023 MÔN : CÔNG NGHỆ 12 Câu 1. Chức năng của lưới điện quốc gia là: A. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện. B. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ. C. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp. D. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt. Câu 2. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây : A. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha. B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ. C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. D. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số. Câu 3. Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm: A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ. B. Đường dây dẫn điện và các trạm cắt điện. C. Đường dây cáp điện và các trạm biến áp. D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện. Câu 4. Mạch điện xoay chiều ba pha gồm: A. Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha B. Nguồn điện ba pha và tải ba pha C. Đường dây ba pha và tải ba pha D. Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha Câu 5: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào: A. Điện áp của tải. B. Điện áp của nguồn. C. Cách nối của nguồn D. Điện áp của nguồn và tải. Câu 6: Hệ thống điện quốc gia gồm: A. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ. B. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ. C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ. D. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ. 1
  2. Câu 7: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp: A. 66KV. B. 60KV. C. 35KV. . D. 22KV. Câu 8: Lưới điện phân phối có cấp điện áp: A. 66KV. B. 220KV. C. 35KV. D. 110KV. Câu 9: Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng: A. Máy phát điện xoay chiều ba pha B. Máy phát điện xoay chiều một pha C. Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha D. Bình Ăc quy Câu 10: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì: A. Id = √3 Ip B. Id = Ip C. Ud = Up D. Ip = √3 Id Câu 11: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì: A. Id = Ip B. Ip = √3 Id C. Ud = Up D. Ud = √3 Up Câu 12: Cách nối hình sao: A. Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha. B. Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau C. Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau D. Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha. Câu13: Cách nối tam giác: A. Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha B. Đầu pha này nối cuối pha kia hoặc đầu pha kia. C. Ba điểm cuối ba pha nối với nhau. D. Ba điểm đầu ba pha nối với nhau. 2
  3. Câu 14: Cấu tạo máy biến áp ba pha: A. Chỉ có lõi thép B. Chỉ có dây quấn C. Có lõi thép và dây quấn D. Có lõi thép hoặc dây quấn Câu 15: Nếu máy biến áp nối sao – sao có dây trung tính thì A. Kd = Kp B. Kd = 1/Kp C. Kd = √3 Kp D. Kd = Kp/√3 Câu 16: Nếu máy biến áp nối sao – tam giác thì: A. Kd = Kp B. Kd = √3 Kp C. Kp = √3 Kd D. Kp = Kd/√3 Câu 17: Nếu máy biến áp nối tam giác – sao thì: A. Kd = Kp B. Kd = √3 Kp C. Kp = √3 Kd D. Kd = Kp/√3 Câu 18: Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì: A. Id = 3 Ip ; Ud = Up. B. Id = Ip ; Ud = 3 Up. C. Id = Ip ; Ud = 3 Up. D. Id = Ip ; Ud = Up. Câu 19: Tải ba pha đối xứng khi nối hình tam giác thì: A. Id = Ip ; Ud = Up. B. Id = Ip ; Ud = Up. C. Id = Ip ; Ud = Up. D. Id = Ip ; Ud = Up. Câu 20. Khi tải nối sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt lên tải của 2 pha còn lại như thế nào: A. Bằng không. B. Không đổi. C. Tăng lên. D. Giảm xuống. Câu 21: Việc nối tam giác của tải phụ thuộc vào: A. Điện áp của tải. B. Điện áp của nguồn. C. Cách nối của nguồn D. Điện áp của nguồn và tải. Câu 22. Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai. A. Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (Ip) B. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP) C. Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud) D. Dòng điện chạy qua các tải là dòng điện pha (IP) 3
  4. Câu 23. Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây: A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O D. Điện áp giữa hai dây pha Câu 24. Cách nối dây của biến áp ba pha nào làm cho hệ số biến áp dây lớn nhất: A. Nối Y/ B. Nối Y/Y C. Nối /Y D. Nối / Câu 25. Cấu tạo Stato máy phát điện ba pha A.3 cuộn dây AX, BY, CZ giống nhau đặt lệch 2200. B. 3 cuộn dây AX, BY, CZ giống nhau đặt lệch 1200. C.3 cuộn dây AX, BY, CZ giống nhau đặt lệch 1800. D.3 cuộn dây AX, BY, CZ giống nhau đặt lệch 1500. Câu 26: Trong mạch điện 3 pha nối hình sao, điện áp dây là: A. Điện áp giữa 2 dây pha. Kí hiệu (Ud) B. Điện áp giữa 2 dây pha . Kí hiệu(Up) C. Điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối một pha. Kí hiệu( (Ud) D. Điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối một pha. Kí hiệu( (Up) Câu 27: Trong mạch điện 3 pha nối hình sao Điện áp pha : A. Điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối một pha. Kí hiệu(Ud). B. Điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối một pha. Kí hiệu(Up) C. Điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối hai pha. Kí hiệu(Up) D. Điện áp giữa 2 dây pha. Kí hiệu(Up) Câu 28: Ưu điểm của mạch điện ba pha bốn dây A. Tạo ra 2 trị số điện áp khác nhau và điện áp dây trên các tải hầu như vẫn giữ được bình thường, không vượt quá giá trị định mức. B. Tạo ra 2 trị số điện áp khác nhau và điện áp pha trên các tải hầu như vẫn giữ được bình thường, không vượt quá giá trị định mức. C. Tạo ra 1 trị số điện áp và điện áp dây trên các tải hầu như vẫn giữ được bình thường, không vượt quá giá trị định mức 4
  5. D. Tạo ra 2 trị số điện áp khác nhau và điện áp pha trên các tải hầu như vẫn giữ được bình thường, vượt quá giá trị định mức Câu 29: Máy biến áp 3 pha là máy điện tĩnh có công dụng: A. Dùng để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều ba pha nhưng giữ nguyên tần số. B. Dùng để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều ba pha nhưng tần số thay đổi. C. Dùng để biến đổi công suất của hệ thống nguồn điện xoay chiều ba pha nhưng giữ nguyên tần số. D. Dùng để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều1 pha nhưng giữ nguyên tần số. Câu 30: Hê số trượt tốc độ của Động cơ KĐB A. Bình thường :s =0,02-0,06 B. Bình thường :s =0,01-0,06 C. Bình thường :s =0,03-0,06 D. Bình thường :s =0,02-0,05 Câu 31: Một động cơ KĐB 3 pha làm việc với tần số 50Hz, tốc độ quay của từ trường 1500 vòng phút. Vậy số cặp cực từ của động cơ A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 32: Một động cơ KĐB 3 pha làm việc với tần số 50Hz, tốc độ quay của từ trường 1000 vòng phút. Vậy số cặp cực từ của động cơ A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 33: Một động cơ KĐB trên vỏ có ghi ∆/Y – 220/380V có ý nghĩa: A. Lưới điện có điện áp dây 380v thì dây quấn động cơ nối hình sao; Lưới điện có điện áp dây 220v thì dây quấn động cơ nối hình sao; B. Lưới điện có điện áp dây 380v thì dây quấn động cơ nối hình tam giác; Lưới điện có điện áp dây 220v thì dây quấn động cơ nối hình sao; C. Lưới điện có điện áp dây 380v thì dây quấn động cơ nối hình tam giác; Lưới điện có điện áp dây 220v thì dây quấn động cơ nối hình tam giác; D. Lưới điện có điện áp dây 380v thì dây quấn động cơ nối hình sao; Lưới điện có điện áp dây 220v thì dây quấn động cơ nối hình tam giác; 5
  6. Câu 34. Trong mạng điện sản xuất qui mô nhỏ, trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất thường có giá trị: A. 6 ÷ 22/0,4 KV . B. 6 ÷ 22/0,4 V. C. 66 ÷ 22/0,4 KV . D. 6 ÷ 22/0,4 KW. Câu 35. Trong mạng điện sản xuất qui mô nhỏ chỉ số điện áp dao động quanh giá trị định mức : A. ± 10% B. ± 1% C. ±20% D. ±5% Câu 36: Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V - 100W nối vào nguồn ba pha 4 dây có Ud = 380v; Ip và Id là các giá trị nào sau đây: A. Ip = 0,75A ; Id = 0,5A. B. Ip = 0,45A ; Id = 0,45A. C. Ip = 0,5A ; Id = 0,5A. D. Ip = 0,35A ; Id = 0,45A. Câu 37. Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây: A. 8,21Ω B. 7.25 Ω C. 6,31 Ω D. 9,81 Ω Câu 38: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha? A. Up = 380V B. Up = 658,2V C. Up = 219,4V D. Up = 220V Câu 39: Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao? A. Ud = 220V B. Ud = 380V C. Ud = 127,02V D. Ud = 660V Câu 40: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 38A, Id = 22A. B. IP = 65,8A, Id = 38A. C. IP = 22A, Id = 38A. D. IP = 38A, Id = 65,8A. Câu 41. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 20Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 19 A, Id = 32,9A. B.IP = 38A, Id = 65,8A. C. IP = 65,8A, Id = 38A. D. IP = 22A, Id = 38A. Câu 42. Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 10Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện 3 pha có UP = 220V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 38A, Id = 22A. B. IP = 22A, Id = 38A. C. IP = 22A, Id = 22A. D. IP = 38A, Id = 38A. 6
  7. Câu 43: Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Để đèn sáng bình thường, cách mắc nào dưới đây là đúng: A. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. B. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. C. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. D. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. Câu 44. Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 20Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 19A, Id = 11A. B. IP = 11A, Id = 19A. C. IP = 19A, Id = 19A D. IP = 11A, Id = 11A. Câu 45. Nguồn 3 pha đối xứng có Ud=220V. Tải nối hình sao với RA=10Ω, RB=10Ω, RC=25Ω. Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây: A. IA=10(A); IB=10(A); IC=20(A). B. IA=10(A); IB=7,5(A); IC=5(A). C. IA=12,7 (A); IB=12,7(A); IC=6,3(A) D. IA=10(A); IB=20(A); IC=15(A). Câu 46. Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 220 V. Ip và Id có giá trị nào sau đây: A. Ip = 0,45A; Id=0,76A. B. Ip = 0,5A; Id=0,45A. C. Ip = 0,45A; Id=0,45A. D. Ip = 0,5A; Id=0,75A. Câu 47. Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 1500 vòng, dây quấn thứ cấp 50 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Yo, và được cấp bởi nguồn điện 3 pha 4 dây có điện áp 380/220V. Hệ số biến áp dây và hệ số biến áp pha là giá trị nào sau đây: A.Kp=30 và Kd=17,3. B. Kp=17,3 và Kd=30. C. Kp=35 và Kd=17,3. D. Kp=35 và Kd=17 Câu 48. Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 20Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 19A, Id = 11A. B. IP = 11A, Id = 19A. C. IP = 19A, Id = 32A D. IP = 11A, Id = 11A. Câu 49. Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 80W nối vào nguồn ba pha 4 dây có Up = 220V. Ip và Id có giá trị nào sau đây: A. Ip = 0,45A; Id=0,45A. B. Ip = 0,36A; Id=0,6A. C. Ip = 0,36A; Id=0,36A. D. Ip = 0,6A; Id=0,6A. Câu 50. Nguồn 3 pha đối xứng có Ud=220V. Tải nối hình sao với RA=12,5Ω, RB=12,5Ω, RC=25 Ω. Dòng điện trong các pha là các giá trị nào sau đây: 7
  8. A. IA=17,6(A); IB=17,6(A); IC=20(A). B. IA=17,6(A); IB=17,6(A); IC=5(A). C.IA=10,1(A); IB=10,1(A); IC=5(A) D. IA=10,1(A); IB=10,1(A); IC=15(A). 8