Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024

pdf 6 trang An Diệp 13/06/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_12_nam_hoc_2023_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ 12 GIỮA HỌC KÌ 2 (2023-2024) BÀI 22 VÀ 23: HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA VÀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA Câu 1: Mạch điện xoay chiều ba pha gồm: A. Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha B. Nguồn điện ba pha và tải ba pha C. Đường dây ba pha và tải ba pha D. Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha Câu 2: Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng: A. Máy phát điện xoay chiều ba pha B. Máy phát điện xoay chiều một pha C. Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha D. Ăc quy Câu 3: Tại sao mạch điện ba pha không liên hệ ít được dùng trên thực tế A. Các pha không có sự liên hệ về điện B. Tốn dây dẫn C. Mạch không hoạt động được D. Tốn dây và các pha không có sự liên hệ về điện Câu 4: Nối hình sao: A. Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha. B. Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau C. Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau D. Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha. Câu 5: Nối tam giác: A. Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha B. Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ C. Ba điểm cuối ba pha nối với nhau. D. Ba điểm đầu ba pha nối với nhau. Câu 6: Nguồn điện ba pha thường được nối: A. Nối hình sao không có dây trung tính B. Nối hình tam giác C. Nối hình sao có dây trung tính D. Nối hình sao hay nối tam giác cũng được Câu 7: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì: A. Id = √3 Ip B. Id = Ip C. Ud = Up D. Id = √3 Id Câu 8: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì: A. Id = Ip B. Ip = √3 Id C. Ud = Up D. Ud = √3 Up Câu 9: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha? A. Up = 380V B. Up = 658,2V C. Up = 219,4V D. Up = 220V Câu 10: Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao? A. Ud = 220V B. Ud = 380V C. Ud = 127,02V D. Ud = 660V Câu 11: Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì: A. Id = 3 Ip ; Ud = Up. B. Id = Ip ; Ud = 3 Up. C. Id = Ip ; Ud = 3 Up. D. Id = Ip ; Ud = Up. Câu 12: Ở tải ba pha nối hình sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại sẽ: A. Bằng không. B. Không đổi. C. Tăng lên. D. Giảm xuống. Câu 13: Tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V - 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380v; Ip và Id là các giá trị nào sau đây: A. Ip = 0,75A ; Id = 0,5A. B. Ip = 0,45A ; Id = 0,45A. C. Ip = 0,5A ; Id = 0,5A. D. Ip = 0,35A ; Id = 0,45A. Câu 14: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào: A. Điện áp của tải. B. Điện áp của nguồn. C. Cách nối của nguồn D. Điện áp của nguồn và tải. Câu 15: Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Để đèn sáng bình thường, cách mắc nào dưới đây là đúng: A. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. B. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. 1
  2. C. Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao. D. Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác. Câu 16: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. IP và Id là giá trị nào sau đây: A. IP = 38A, Id = 22A. B. IP = 65,8A, Id = 38A. C. IP = 22A, Id = 38A. D. IP = 38A, Id = 65,8A. Câu 17: Hệ thống điện quốc gia gồm: A. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ. B. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ. C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ. D. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ. Câu 18: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp: A. 66KV. B. 60KV. C. 35KV. . D. 22KV. Câu 19: Lưới điện phân phối có cấp điện áp: A. 66KV. B. 220KV. C. 35KV. D. 110KV. Câu 20: Chọn đáp án đúng nhất Sơ đồ lưới điện gồm: A.Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ. B. Dây dẫn, trạm điện và các hộ tiêu thụ. C. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ. D. Nguồn điện, dây dẫn và các trạm biến áp Câu 21: Cho nguồn điện 3 pha 4 dây có Ud= 380V nối với tải là lò ba pha đối xứng, mỗi pha có R= 30 Ω. Hãy tính dòng điện pha? A. 10,2A B. 6,37 A C. 12,7A D. 7,3A Câu 22: Cho nguồn điện 3 pha 4 dây có Ud= 380V nối với tải là lò ba pha đối xứng, mỗi pha có R= 30 Ω. Hãy tính dòng điện dây? A. 10,2A B. 6,37 A C. 12,7A D. 7,3A BÀI 25: MÁY ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA – MÁY BIẾN ÁP 3 PHA Câu 23: Máy điện xoay chiều ba pha là: A. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha B. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha C. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha D. Là máy điện làm việc với dòng điện 1 chiều Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai? A. Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau B. Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động C. Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau. D. Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai: máy biến áp ba pha: A. Là máy điện tĩnh B. Biến đổi điện áp của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha C. Không biến đổi tần số D. Biến đổi điện áp và tần số của hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha Câu 26: Cấu tạo máy biến áp ba pha: A. Chỉ có lõi thép B. Chỉ có dây quấn C. Có lõi thép và dây quấn D. Có lõi thép hoặc dây quấn Câu 27: Chọn đáp án sai: Máy biến áp 3 pha đấu dây kiểu: A. Nối sao – sao có dây trung tính B. Nối sao – tam giác C. Nối tam giác – sao có dây trung tính D. Nối 3 pha 4 dây Câu 28: Công thức tính hệ số biến áp pha: A. B. 2
  3. C. D. Câu 29: Công thức tính hệ số biến áp dây: A. B. C. D. Câu 30: Nếu máy biến áp nối sao – sao có dây trung tính thì A. Kd = Kp B. Kd = 1/Kp C. Kd = Kp D. Kd = Kp/ Câu 31: Nếu máy biến áp nối sao – tam giác thì: A. Kd = Kp B. Kd = Kp C. Kp = Kd D. Kp = Kd/ Câu 32: Nếu máy biến áp nối tam giác – sao có dây trung tính thì: A. Kp = Kd B. Kd = Kp/ C. Kd = Kp D. Kd = 1/Kp Câu 33: Tại sao lõi thép của máy biến áp 3 pha được ghép từ nhiều lá thép kỹ thuật điện mỏng mà không được đúc thành các trụ để quấn dây. A. Vì để lõi thép máy biến áp được gọn nhẹ. B. Vì để giảm dòng điện sinh nhiệt cho máy biến áp. C. Vì để máy biến áp có thể tăng điện áp được cao hơn. D. Vì để máy biến áp dễ hạ điện áp hơn. Câu 34: Em hiểu thế nào là máy biến áp tăng áp. A. Đó là khi giá trị điện áp vào nhỏ hơn giá trị điện áp ra. B. Đó là khi giá trị điện áp vào lớn hơn giá trị điện áp ra. C. Đó là khi giá trị điện áp vào và giá trị điện áp ra khác nhau. D. Đó là khi giá trị điện áp ra và vào của máy biến áp bằng nhau. Câu 35: Các máy biến áp cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ điện, dây quấn thứ cấp thường nối hình sao có dây trung tính. Hãy giải thích vì sao? A. Vì mạch điện trong các hộ tiêu thụ điện cũng nối dây kiểu hình sao có dây trung tính. B. Vì mạch điện của máy biến áp luôn là mạch ba pha 4 dây. C. Vì để máy biến áp tạo ra các mức điện áp khác nhau phù hợp với tải. D. Vì để máy3 biến áp 3 pha làm việc được lâu hơn. Câu 36: Một máy biến áp 3 pha có số vòng dây thứ cấp là 2000 vòng; số vòng dây sơ cấp là 100000 vòng. Hỏi hệ số biến áp pha của máy đó là bao nhiêu? A. 0,2 B. 20 C. 50 D. 0,5 Câu 37: Một máy biến áp 3 pha nối dây kiểu Y/Y0 có số vòng dây thứ cấp là 2000 vòng; số vòng dây sơ cấp là 100000 vòng. Hỏi hệ số biến áp dây của máy đó là bao nhiêu? A. 0,2 B. 20 C. 50 D. 0,5 Câu 38: Một máy biến áp 3 pha nối dây kiểu Δ/Y0 có số vòng dây thứ cấp là 2000 vòng; số vòng dây sơ cấp là 100000 vòng. Hỏi hệ số biến áp dây của máy đó là bao nhiêu? A. 2/ B. 20/ C. 50/ D. 0,5. Câu 39: Một máy biến áp 3 pha nối dây kiểu Y0/ Δ có số vòng dây thứ cấp là 2000 vòng; số vòng dây sơ cấp là 100000 vòng. Hỏi hệ số biến áp dây của máy đó là bao nhiêu? A. 2. B. 20. C. 50. D. 0,5. Câu 40: Một máy biến áp 3 pha nối dây kiểu Y0/ Δ được cấp điện bởi nguồn điện 3 pha có điện áp dây 22kV. Hỏi điệp áp dây của cuộn sơ cấp máy biến áp là bao nhiêu? A. 22kV B. 22. kV C. 22/ kV D. /22kV Câu 41: Một máy biến áp 3 pha nối dây kiểu Y0/ Δ được cấp điện bởi nguồn điện 3 pha có điện áp dây 22kV. Hỏi điện áp pha của cuộn sơ cấp máy biến áp là bao nhiêu? 3
  4. A. 22kV B. 22. kV C. 22/ kV D. /22kV Câu 42: Một máy biến áp 3 pha nối dây kiểu Y0/ Δ . Hỏi hệ số biến áp dây của máy biến áp là bao nhiêu, khi biết hệ số biến áp pha của máy là 22? A. 22 B. 22. C. 22/ D. /22 BÀI 26: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA Câu 43: Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng trong: A. Công nghiệp B. Nông nghiệp C. Đời sống D. Cả 3 đáp án trên Câu 44: Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ xoay chiều ba pha có: A. n n1 C. n = n1 D. n ≤ n1 Câu 45: Động cơ không đồng bộ ba pha: A. Là máy điện tĩnh B. Là máy điện quay C. Có stato là phần quay D. Có roto là phần tĩnh Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai: A. Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo chỉ gồm hai phần là stato và roto. B. Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo gồm hai phần chính là stato và roto, ngoài ra còn có vỏ máy, nắp máy,... C. Stato là phần tĩnh D. Roto là phần quay Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai: A. Stato có lõi thép xẻ rãnh trong B. Roto có lõi thép xẻ rãnh ngoài C. Stato có lõi thép xẻ rãnh ngoài, roto có lõi thép xẻ rãnh trong D. Đáp án A và B đúng Câu 48: Công thức tính tốc độ từ trường quay: A. B. C. D. Câu 49: Tốc độ trượt: A. n2 = n – n1 B. n2 = n1 – n C. n2 = n + n1 D. n1 = n2 – n Câu 50: Hệ số trượt tốc độ: 3 A. B. C. D. Đáp án A và B đúng Câu 51: Động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng dòng điện: A. Dòng một chiều B. Dòng xoay chiều C. Có thể là dòng một chiều hay xoay chiều D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 52: Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng rộng rãi do: A. Cấu tạo nhỏ, gọn B. Dễ sử dụng C. Cấu tạo đơn giản D. Cả 3 đáp án trên Câu 53: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ động cơ ? A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 54: Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi: A. Nhiệt năng thành cơ năng B. Điện năng thành cơ năng. C. Cơ năng thành điện năng. D. Quang năng thành cơ năng Câu 55: Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha: A. Thay đổi số vòng dây Stator. B. Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở. 4
  5. C. Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ. D. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ. Câu 56: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì: A. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rôto. B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato. C. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato. D. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto. Câu 57: Khi động cơ làm việc bình thường, hệ số trượt tốc độ trong động cơ không đồng bộ ba pha bằng: A. s =0,02÷ 0,05. B. s = 0,2 ÷ 0,6. C. s =0,01 ÷ 0,06. D. s =0,02 ÷0,06. Câu 58:. Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có: A. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. B. Tốc độ quay của Rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường C. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường. Câu 59. Điểm giống nhau của máy phát điện và động cơ điện là: A. Cấu tạo chung đều có hai phần tĩnh và phần động. B. Cùng là máy biến đổi điện năng thành cơ năng. C. Cùng là máy biến đổi cơ năng thành điện năng. D. Cùng là máy biến đổi đại lượng điện. Câu 60. Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc: A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện, cấu tạo của động cơ, thay đổi chiều quay của động cơ. B. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện. C. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ. D. Thay đổi chiều quay của động cơ. Câu 61. Động cơ điện có thể bị cháy khi nào ? A. Điện áp của nguồn điện quá cao hay quá thấp so với điện áp định mức của động cơ. B. Điện áp của nguồn bằng điện áp định mức của động cơ. C. Điện áp của nguồn lớn hơn điện áp định mức của động cơ 10V D. Điện áp của nguồn nhỏ hơn điện áp định mức của động cơ 10V Câu 62. Các máy điện nào có thể dùng thay thế cho nhau ? A. Máy phát điện và động cơ điện. B. Động cơ điện và máy biến áp. C. Máy phát điện và máy biến áp. D. Không thể thay thế cho nhau được. Câu 63. Trên nhãn động cơ không đồng bộ ba pha có ghi /Y; 220V/380V; 3000 vòng/phút; cos = 1,2 đại lượng nào ghi sai: A. Hệ số công suất B. Điện áp định mức C. Tốc độ quay của rôto D. Không có đại lượng nào ghi sai BÀI 28: MẠNG ĐIỆN SẢN XUẤT QUY MÔ NHỎ Câu 64: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ: A. Chỉ tiêu thụ công suất dưới vài chục kilo oát B. Chỉ tiêu thụ công suất trên vài trăm kilo oát C. Chỉ tiêu thụ công suất từ vài chục kilo oát đến vài trăm kilo oát D. Không có đáp án nào ở trên Câu 65: Chọn đáp án sai: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là: A. Động cơ điện B. Thiết bị chiếu sáng C. Máy hàn điện D. Pin năng lượng mặt trời Câu 66: Đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ A. Tải thường phân bố không tập trung B. Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp 380/220V 5
  6. C. Mạng chiếu sáng cũng được lấy từ đường dây cao áp của cơ sở sản xuất D. Dùng một máy biến áp riêng có điện áp 380V Câu 67: Yêu cầu của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là: A. Đảm bảo chất lượng điện năng B. Đảm bảo tần số cho máy là 100Hz C. Đảm bảo điện áp lớn D. Đảm bảo điện áp nhỏ Câu 68: Việc đảm bảo chất lượng điện năng được thể hiện ở mấy chỉ tiêu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 69: Khi tính toán lắp đặt mạng điện sản xuất phải đảm bảo sao cho: A. Vốn đầu tư kinh tế nhất B. Chi phí vận hành kinh tế nhất C. Vốn đầu tư và chi phí vận hành kinh tế nhất D. Không cần quan tâm đến chi phí vận hành và vốn đầu tư Câu 70: Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự: A. Biến áp hạ áp, tủ động lực, tủ phân phối, tủ chiếu sáng B. Biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực C. Biến áp hạ áp, tủ phân phối, tủ động lực và tủ chiếu sáng D. Biến áp hạ áp, tủ động lực và tủ chiếu sáng, tủ phân phối Câu 71: Chỉ tiêu điện áp cho phép dao động quanh giá trị định mức: A. ± 5% B. ± 10% C. ± 15% D. ± 20% Câu 72: Phát biểu nào sau đây sai? A. Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng. B. Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng C. Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng. D. Trạm biến áp cấp điện cho các cơ sở. Câu 73:Thao tác cắt điện theo thứ tự nào: A.Tủ động lực, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, biến áp hạ áp. B. Tủ động lực, tủ phân phối, biến áp, tủ chiếu sáng. C.Tủ chiếu sáng và tủ động lực, tủ phân phối, biến áp hạ áp D. Biến áp hạ áp, tủ phân phối, tủ động lực và tủ chiếu sáng. 6