Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 887 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 13/05/2026 360
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 887 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_887_nam.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 887 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 887 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Tranzito là linh kiện bán dẫn có? A. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K). B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G). C. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). D. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). Câu 2. Cuộn cảm được phân thành những loại nào? A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. B. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần C. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần. D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. Câu 3. Công dụng của điện trở là? A. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện B. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện. C. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. D. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. IC có một hàng chân. B. IC có một hàng chân hoặc hai hàng chân. C. IC không có hàng chân nào. D. IC có hai hàng chân. Câu 5. TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 6. Linh kiện điện tử có hai lớp tiếp giáp P-N là: A. Tirixto B. Tranzito C. Triac D. Diac Câu 7. Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có? A. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm. C. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0). Câu 8. Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R? A. Giảm B. Tăng C. Giữ nguyên D. Cả ba đều sai Câu 9. Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi A. UAK 0 B. UGK 0. C. UGK = 0 D. UAK 0 Câu 10. Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ ? A. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược. B. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng. C. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng. D. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K). Câu 11. Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực? A. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac. B. Điôt, tranzito, tirixto, triac. C. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm. D. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt. Câu 12. Trong mạch ổn áp dùng Điốt zêne? A. Mắc Điốt nối tiếp với tải (Rtải) B. Mắc Điốt chịu điện áp ngược C. Mắc Điốt chịu điện áp thuận D. Mắc Điôt song song với phụ tải Câu 13. Ý nghĩa của trị số điện trở là? A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở. C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở. D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện. Công nghệ, Mã đề: 887, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. Câu 14. Để kiểm tra chất lượng của tụ điện, thường dùng? A. Oát kế B. Ôm kế C. Điện kế D. Vôn Câu 15. Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có? A. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân. B. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân C. Hai hàng chân hoặc một hàng chân D. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. Câu 16. Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số A. Tăng một trị số nào đó B. Tăng gấp hai C. Giảm một trị số nào đó. D. Giảm phân nửa Câu 17. Dòng điện có chỉ số là 1A qua 1 điện trở có chỉ số là 10Ω thi công suất chịu đựng của nó là 10W. Hỏi nếu cho dòng điện có trị số là 2A qua điện trở đó thì công suất chịu đựng của nó là bao nhiêu? A. 10W B. 30W C. 20W D. 40W Câu 18. Đo Tirixto bằng đồng hồ vạn năng dùng thang đo? A. Đáp án khác B. x10Ω C. x100Ω D. x1Ω Câu 19. Chọn phương án đúng Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật. A. tranzito B. dây dẫn C. điôt D. linh kiện điện tử Câu 20. Theo chức năng và nhiệm vụ mạch điện tử có loại ? A. Cả 3 đáp án trên B. Mạch tạo sóng hình sin C. Mạch khuyếch đại D. Mạch tạo xung Câu 21. Chọn đáp án đúng nhất? A. Mạch chỉnh lưu dùng điôt B. Cả 3 phương án trên C. Biến áp nguồn dùng biến áp D. Mạch lọc dùng tự hóa Câu 22. Mạch chỉnh lưu nào có yêu cầu đặc biệt về máy biến áp nguồn? A. Chỉnh lưu cầu B. Cả 3 đáp án trên C. Chỉnh lưu 1 nửa chu kì D. Chỉnh lưu 2 nửa chu kì Câu 23. Theo chức năng và nhiệm vụ mạch điện tử được phân thành mấy loại? A. 3 loại B. 6 loại C. 4 loại D. 5 loại Câu 24. Chức năng của mạch chỉnh lưu là? A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. B. Ổn định điện áp xoay chiều. C. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều. D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều Câu 25. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt? A. Hai điôt B. Bốn điôt C. Ba điôt D. Một điôt Câu 26. Để phân loại mạch điện tử điều khiển, người ta thường sử dụng bao nhiêu cách? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 27. Trong mạch nguồn một chiều thực tế người ta sử dụng loại tụ nào trong khối mạch lọc nguồn? A. Tụ giấy B. Tụ gốm C. Tụ hóa D. Tụ xoay Câu 28. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là? A. Tăng điện dung của các tụ điện. B. Giảm điện dung của các tụ điện. C. Tăng trị số của các điện trở. D. Giảm trị số của các điện trở. Câu 29. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự? A. Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. B. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung. C. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2. D. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4. Câu 30. Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 linh kiện điện tử nào? A. 2 Điot tiếp mặt B. 2 Điot tiếp điểm C. 2 Tirixto D. 2 Tranzito Câu 31. Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA? Công nghệ, Mã đề: 887, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. A. Thay đổi tần số của điện áp vào. B. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht). C. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi. D. Thay đổi biên độ của điện áp vào. Câu 32. Trong mạch chỉnh lưu dùng đi ốt nào để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều? A. Đi ốt tiếp mặt. B. Cả ba đáp án trên. C. Đi ốt ổn áp D. Đi ốt tiếp điểm. Câu 33. Trong khối mạch lọc nguồn của mạch nguồn 1 chiều sử dụng linh kiện gì? A. Điot, Tranzito B. Điện trở, cuộn cảm C. Điện trở, tụ điện D. Tụ điện, cuộn cảm Câu 34. Đối với mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, khi T1 và T2 giống nhau, để thu được xung đa hài đối xứng thì? A. C1 = C2 B. R1 = R2, R3 = R4, C1 = C2 C. R1 = R2 D. R3 = R4 Câu 35. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. B. Các tranzito sẽ bị hỏng. C. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa. D. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt. Câu 36. Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn. B. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ. C. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại. D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn. -------------- Hết ------------- Công nghệ, Mã đề: 887, 10/25/2022. Trang 3 / 3