Đề cương ôn tập Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024

pdf 7 trang An Diệp 13/06/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cong_nghe_12_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024

  1. 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 12 NĂM HỌC 2023-2024 CHƯƠNG 1: LINH KIỆN ĐIỆN TỬ Câu 1: Đọc giá trị của điện trở vòng màu sau: nâu; đen; nâu; kim nhũ. A. 10.10 5% (  ) B. 10 5% ( ) C. 5% ( ) D. 5% (k ) Câu 2: Đọc giá trị của điện trở vòng màu sau: Xanh lục, Cam, Đỏ, Kim nhũ. A. 5,3 5% K B. 53.103 5% ( ) C. 5,3 5% D. 5,3 5% M Câu 3: Đọc giá trị của điện trở vòng màu sau: Đỏ, tím, vàng, nhũ bạc. A. 270 10% K B. 27.103 10% ( ) C.2,7 10% D. 2,7 10%M Câu 4: Đọc giá trị của điện trở vòng màu sau: Cam, cam, đỏ, nhũ vàng. A. 230 10% K B. 33.102 5% ( ) C.3,3 5% D. 3300 10% Câu 5: Đọc giá trị của điện trở vòng màu sau: xanh lục, xanh lam, vàng, kim nhũ. A. 560 10% K B. 56.103 10% ( ) C.560 5%K D. 5,6 5%M Câu 6: Đọc các vòng màu của điện trở giá trị sau: 270 10% K . A. Đỏ, tím, vàng, nhũ bạc B. Đỏ, tím, nâu, nhũ bạc C. Đỏ, tím, cam, nhũ vàng D. Đỏ, tím, đen, nhũ vàng Câu 7: Đọc các vòng màu của điện trở giá trị sau: 47.103 5% . A. Cam, tím, vàng, nhũ bạc B. Vàng, tím, nâu, nhũ bạc C. Vàng, tím, cam, nhũ vàng D. Cam, tím, cam, nhũ vàng Câu 8: Đọc các vòng màu của điện trở giá trị sau: 7000 1% . A. Tím, đen, đỏ, nâu B. Tím, đen, cam, nâu C. Tím, cam, nâu D. Tím, đỏ, đen, nâu Câu 9: Đọc các vòng màu của điện trở giá trị sau: 10 5% . A. Nâu, đỏ, đen, nhũ bạc B. Đen, nâu, nâu, nhũ bạc C. Đỏ, tím, cam, nhũ vàng D. Nâu, đen, đen, kim nhũ Câu 10: Đọc các vòng màu của điện trở giá trị sau: 56 10% K . A. Xanh lục, xanh lam, cam, nhũ bạc B. Xanh lục, xanh lam, nâu, nhũ bạc C. Xanh lam, xanh lục, nâu, nhũ vàng D. Xanh lam, xanh lục, đen, nhũ vàng Câu 11: Một điện trở có ghi thông số trên vỏ như sau: 2000 /2W. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó. A. Điện trở có trị số 2000 và công suất 2W B. Điện trở có trị số 200 và công suất định mức là 2W C. Điện trở có công suất 2K và công suất định mức là 2W D. Điện trở có trị số 2W và công suất là 2000 Câu 12: Một điện trở có ghi trên vỏ thông số sau 2K. Em hiểu ý nghĩa của thông số đó như thế nào? A. Trị số điện trở là 2K B. Công suất định mức là 2K C. Trị số điện trở là 20 D. Công suất định mức là 2W Câu 13: Để kiểm tra giá trị của điện trở, ta dùng.
  2. 2 A. Ôm kế B. Oát kế. C. Vôn kế D. Ampe kế Câu 14: Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số: A. Giảm phân nửa. B. Tăng gấp hai. C. Giảm một trị số nào đó. D. Tăng một trị số nào đó. Câu 15: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu đỏ thì sai số của điện trở đó là: A. 20% B. 5% C. 10% D. 2% Câu 16: Một tụ điện có ghi thông số trên vỏ như sau 150 µF /500V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó. A. Trị số điện dung 150F và điện áp định mức là 500V B. Trị số điện dung là 150 µF và điện áp của tụ là 500V C. Trị số điện dung là 150F và điện áp của tụ là 500V D. Trị số điện dung là 150 µF và điện áp định mức là 500V Câu 17: Trên một tụ điện gốm ghi thông số 102. Em hiểu ý nghĩa của thông số đó là gì? A. Trị số điện dung là 102 F B. Trị số điện dung là 1000pF C. Trị số điện dung là 102pF D. Trị số điện dung là 1000 µF Câu 18: Tính dung kháng của tụ gốm có ghi trên vỏ thông số sau 107? A. 38,1 B. 31,8 C. 314 D. 31,4 Câu 19: Một bóng đèn có UĐ đm = 12V được mắc nối tiếp với một tụ điện C có điện dung 22 µF vào nguồn điện một chiều U=12V, khẳng định nào sau đây là đúng? A. Bóng đèn không sáng vì tụ điện có công dụng ngăn dòng điện một chiều. B. Bóng đèn sáng bình thường vì tụ điện có công dụng cho dòng điện một chiều đi qua. C. Bóng đèn không sáng vì trị số điện dung của tụ lớn hơn điện áp định mức của bóng đèn. D. Bóng đèn sáng bình thường vì tụ điện là tụ cố định Câu 20: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: “ Khi .. mắc phối hợp với .. sẽ tạo thành mạch cộng hưởng” A. Điện trở - Tụ điện B. Điện trở - Cuộn cảm C. Tụ điện – Cuộn cảm C. Điện trở, Tụ điện – Cuộn cảm Câu 21: Linh kiện nào sau đây không phải linh kiện thụ động trong kỹ thuật điện tử? A. Điện trở B. Tụ điện C. Cuộn cảm D. Đi ốt Câu 22: Người ta nói về một linh kiện điện tử như sau: “ Linh kiện này được tạo thành từ hai lớp vật liệu bán dẫn P và N. Lớp bán dẫn P mang điện tích dương (anode), lớp bán dẫn N mang điện tích âm (cathode). Linh kiện này cho dòng điện đi theo một chiều từ anode sang cathode”. Theo em đó là linh kiện nào? A. Đi ốt B. Tranzito C. Tụ hoá D. IC Câu 23: Hình ảnh sau là hình ảnh của linh kiện điện tử nào? A. Điện trở B. Tụ điện C. Đi ốt D. Tranzito Câu 24: Linh kiện sau có ghi số liệu kỹ thuật nào? A. C = 2200 µF B. R=2200 C. Xc = 2200 D. U = 35V
  3. 3 Câu 25: Trên thân của ba linh kiện tranzito có ghi các kí hiệu khác nhau như sau: C945; A1015; C1815. Em hãy cho biết tên của nước sản xuất linh kiện đó? A. Trung Quốc B. Nhật Bản C. Pháp D. Mỹ Câu 26: Trên thân của tranzito có ghi các kí hiệu khác nhau như sau: C945. Em hãy cho biết loại tranzito này? A. NPN B. PNP C. PNN D. NPP Câu 27: Linh kiện sau có ghi số liệu kỹ thuật nào? A. C = 103 µF B. C = 103 F C. C = 10000F D. C = 10000pF Câu 28: Khi thực hành kiểm tra đi ốt chúng ta dùng đồng hồ vạn năng đo thông số nào trong các thông số sau: A. Dòng điện B. Điện trở C. Điện áp D. Hiệu điện thế Câu 29: Khi thực hành đo đạc các linh kiện điện tử, chúng ta cần kiểm tra và điều chỉnh đồng hồ bằng thao tác nào sau đây: A. Chập hai đầu que đo lại rồi hiệu chỉnh. B. Đặt hai đầu que đo vào hai chân linh kiện cần đo. C. Chuyển đồng hồ vạn năng về thang đo điện trở. D. Đo điện trở thuận và điện trở nghịch của linh kiện. Câu 30: Linh kiện sau đây có tên gọi là gì? A. Điện trở B. Tụ điện C. Tranzito D. Đi ốt CHƯƠNG 2: MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN Câu 31: Trên mạch nguồn một chiều có các linh kiện điện tử nào? A. Điốt, Tụ điện, Cuộn cảm, IC B. Tranzito, Điốt, Tụ điện C. Điện trở, Tụ điện, Cuộn cảm D. Điốt, Tụ điện, Điện trở Câu 32: Mạch chỉnh lưu nào đã được sử dụng trên mạch nguồn một chiều? A. Mạch chỉnh lưu dùng một điốt. B. Mạch chỉnh lưu dùng hai điốt C. Mạch chỉnh lưu dùng 4 điốt. D. Mạch chỉnh lưu hình tia Câu 33: Ở mạch nguồn một chiều đã sử dụng mấy tụ điện trong mạch lọc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 34: Loại tụ điện được sử dụng trong mạch lọc là loại tụ nào? A. Tụ gốm B. Tụ polieste C. Tụ hoá D. Tụ xoay Câu 35: Trong mạch tạo xung đa hài sử dụng các linh kiện điện tử nào? A. R – L – C B. R – C – T C. R – Đ – T D. L – C – Đ Câu 36: Loại tụ điện được sử dụng trong mạch tạo xung là loại tụ nào? A. Tụ gốm B. Tụ polieste C. Tụ hoá D. Tụ xoay Câu 37: Loại tranzito được sử dụng trong mạch tạo xung là loại tranzito nào? A. PNP B. NPN C. PNN D. NPP Câu 38: Khi thực hành bài: Điều chỉnh thông số của mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nhóm gồm 4 bạn An, Hoà, Mạnh, Ngọc đã có các phát biểu sau về mạch tạo xung đó. Em hãy cho biết bạn nào đã nói sai?
  4. 4 A. Bạn An: Mạch tạo xung có sử dụng 4 điốt và 2 tụ điện. B. Bạn Hoà: Mạch tạo xung có sử dụng hai tranzito loại NPN C. Bạn Mạnh: Mạch tạo xung sử dụng 4 điện trở và 2 tụ hoá. D. Bạn Ngọc: Mạch tạo xung có sử dụng 2 tranzito; 4 điện trở và 2 tụ hoá. Câu 39: Loại nguồn điện nào được sử dụng cho hoạt động của mạch tạo xung? A. Nguồn điện xoay chiều 220V B. Nguồn điện xoay chiều 2 pha C. Nguồn điện xoay chiều 1 pha D. Nguồn điện 1 chiều Câu 40: Trong mạch tạo xung người ta đã thay linh kiện nào bằng LED xanh LED đỏ? A. Hai điện trở B. Hai tụ điện C. Hai tranzito D. Hai cuộn cảm CHƯƠNG 3: MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ ĐIỀU KHIỂN ĐƠN GIẢN Câu 41: Điều khiển tự động các máy móc có ưu điểm gì so với điều khiển bằng tay? A. Nâng cao năng suất và tăng giá thành sản phẩm. B. Nâng cao chất lượng và tăng giá thành sản phẩm. C. Nâng cao năng suất và nâng cao chất lượng sản phẩm. D. Nâng cao năng suất, nâng cao chất lượng và tăng giá thành sản phẩm. Câu 42: Trong mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp, thứ tự các khối làm việc như thế nào? A. Nhận lệnh – Khuếch đại – Xử lí – Chấp hành. B. Nhận lệnh – Xử lí – Khuếch đại – Chấp hành. C. Nhận lệnh – Khếch đại – Chấp hành – Xử lí. D. Nhận lệnh – Chấp hành – Xử lí – Khuếch đại. Câu 43: Trong mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp, khi cần thay đổi ngưỡng báo hiệu và bảo vệ từ 230V xuống 220V thì con chạy biến trở VR cần di chuyển như thế nào? A. Nâng lên phía trên. B. Giảm xuống phía dưới C. Nâng lên hay giảm xuống đều được D. Đứng yên, không di chuyển. Câu 44: Trong mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp có các linh kiện điện tử tích cực nào? A. Điốt, Tirixto, Triac B. Điốt, Tranzito C. Điốt, Điện trở, Tụ điện D. Tranzito, Điện trở, Tụ điện Câu 45: Nêu nhận xét về điện áp đưa vào động cơ một pha khi điều khiển bằng mạch điện tử? A. Điện áp đưa vào động cơ một pha được điều khiển liên tục. B. Điện áp đưa vào động cơ một pha được điều khiển có giá trị lớn và liên tục. C. Điện áp đưa vào động cơ một pha được điều khiển gián đoạn. D. Điện áp đưa vào động cơ một pha được điều khiển có giá trị nhỏ và gián đoạn. Câu 46: Khi sử dụng Triac để điều khiển tốc độ động cơ, cần tác động vào thông số nào của nguồn cấp điện cho động cơ? A. Điện áp B. Dòng điện C. Công suất D. Tốc độ quay\ Câu 47: Linh kiện điện tử nào sẽ điều khiển điện áp trên quạt? A. Điac B. Tụ điện C. Biến trở D. Triac Câu 48: Linh kiện điện tử nào định ngưỡng điện áp để Triac dẫn trên mạch điều khiển động cơ một pha bằng triac? A. Điac B. Tụ điện C. Biến trở D. Điện trở hạn chế Câu 49: Linh kiện điện tử nào tạo điện áp ngưỡng để mở thông triac và mở thông diac trên mạch điều khiển động cơ một pha bằng triac? A. Công tắc B. Tụ điện C. Biến trở D. Điện trở hạn chế Câu 50: Trong hoạt động nhóm của 4 học sinh thảo luận về ưu điểm của mạch điều khiển quạt bằng điện tử có nhiều ý kiến sai bên cạnh ý kiến đúng. Em hãy chọn ra ý kiến đúng nhất trong các ý kiến sau: A. Khi tăng giá trị của biến trở VR thì triac dẫn nhiều hơn. B. Mạch điều khiển bằng điện tử làm việc rất chính xác dù làm việc lâu ngày.
  5. 5 C. Mạch điện tử có thể điều khiển liên tục tốc độ quạt. D. Mạch điện tử điều khiển tốc độ quạt bằng triac có chất lượng điều khiển tốt. CHƯƠNG 4: MỘT SỐ THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG Câu 51: Điện thoại cố định và điện thoại di động giống nhau ở điểm nào? A. Cả hai loại điện thoại cùng là phần phát thông tin. B. Cả hai loại điện thoại cùng là phần thu thông tin. C. Cả hai loại điện thoại vừa là phần phát vừa là phần thu thông tin. D. Cả hai loại điện thoại vừa truyền âm thanh đi xa vừa ghi hình, ghi âm được. Câu 52: Đâu là hệ thống thông tin đang sử dụng ở địa phương em hiện nay? A. Điện thoại di động B. Điện thoại cố định C. Hệ thống loa phát thanh D. Mạng wifi và máy vi tính. Câu 53: Chọn đáp án sai: Máy tăng âm được sử dụng trong các trường hợp sau đây: A. Đám cưới B. Giờ chào cờ của một trường học C. Hát tại phòng trà D. Phát biểu trong buổi họp lớp của 40 học sinh. Câu 54: Muốn truyền âm thanh đi xa ta cần làm như sau: A. Âm thanh được biến thành tín hiệu điện (tín hiệu âm tần), sau đó phải điều chế tín hiệu âm tần đó thành một sóng cao tần. B. Âm thanh muốn truyền đi xa cần phải đưa tín hiệu âm thanh đó thành sóng cao tần rồi được điều chế thành sóng âm tần phát qua micro. C. Âm thanh được truyền thẳng trong không trung nên không cần điều chế. D. Âm thanh được truyền qua dây dẫn điện nên được phóng đại lên gấp nhiều lần. Câu 55: Những màu nào là màu cơ bản trong máy thu hình màu? A. Đen – Trắng B. Đỏ - Lục – Lam C. Đỏ - Tím – Vàng D. Đỏ - Đen CHƯƠNG 5: MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA Câu 56: Một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50 nối hình tam giác, nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha. A. 380V B. 220V C. 7.6 V D. 2900V Câu 57: Một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50 nối hình tam giác, nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính dòng điện pha. A. 0,13A B. 12,2A C. 7.6 A D. 13,16A Câu 58: Một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50 nối hình tam giác, nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính dòng điện dây. A. 13,16A B. 1,8A C. 7.6 V D. 0,13A Câu 59: Một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50 nối hình sao, nối với nguồn điện 3 pha có Up = 380V. Tính điện áp dây. A. 380V B. 220V C. 7.6 V D. 2900V Câu 60: Một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50 nối hình sao, nối với nguồn điện 3 pha có Up = 380V. Tính dòng điện dây. A. 3,8A B. 4,4A C. 7.6 A D. 0,23A Câu 61: Một tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50 nối hình sao, nối với nguồn điện 3 pha có Up = 380V. Tính dòng điện pha. A. 3,8A B. 4,4A C. 7.6 A D. 0,23A Câu 62: Một tải 3 pha gồm 3 điện trở R = 5 nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha khi ba điện trở nối tam giác. A. 76V B. 220V C. 380V D. 17400V Câu 63: Một tải 3 pha gồm 3 điện trở R = 5 nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính dòng điện pha khi ba điện trở nối tam giác. A. 7,6A B. 2,2A C. 38A D. 17,4A
  6. 6 Câu 64: Một tải 3 pha gồm 3 điện trở R = 5 nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính dòng điện dây khi ba điện trở nối tam giác. A. 76A B. 220,4A C. 380A D. 136,8 A Câu 65: Một tải 3 pha gồm 3 điện trở R = 5 nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha khi ba điện trở nối hình sao. A. 76V B. 220V C. 380V D. 17400V Câu 66: Một tải 3 pha gồm 3 điện trở R = 5 nối với nguồn điện 3 pha có Ud = 380V. Tính dòng điện pha khi ba điện trở nối hình sao. A. 44A B. 22A C. 380A D. 44A Câu 67: Một tải 3 pha gồm 6 bóng đèn huỳnh quang 220V – 36W và 3 điện trở 380V – 0,5kW được đấu vào mạch 3 pha 4 dây 380/220V. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện trên. A. Mạch điện nối hình sao và không có dây trung tính. B. Điện áp dây của mạch điện là 220V. C. Mạch điện nối hình sao có dây trung tính. D. Điện áp pha của mạch điện là 380V Câu 68: Một tải 3 pha gồm; Tải 1 là 6 bóng đèn huỳnh quang 220V – 36W; Tải 2 là 3 điện trở 380V – 0,5kW được đấu vào mạch 3 pha 4 dây 380/220V. Xác định cách nối dây của tải 1 để các bóng đèn sáng bình thường? A. 6 đèn nối hình nối có dây trung tính, mỗi pha gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp. B. 6 đèn nối hình sao có dây trung tính, mỗi pha gồm 2 bóng đèn mắc song song. C. 6 đèn nối hình tam giác, mỗi pha gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp. D. 6 đèn nối hình tam giác, mỗi pha gồm 2 bóng mắc song song. Câu 69: Một tải 3 pha gồm; Tải 1 là 6 bóng đèn huỳnh quang 220V – 36W; Tải 2 là 3 điện trở 380V – 0,5kW được đấu vào mạch 3 pha 4 dây 380/220V. Xác định cách nối dây của tải 2 để công suất các pha là bằng nhau? A. Các điện trở nối hình sao có dây trung tính. B. Các điện trở nối hình sao không dây trung tính. C. Các điện trở nối hình tam giác. D. Các điện trở nối nối tiếp hoặc song song. Câu 70: Trong các trường hợp nào sau đây có tải ba pha là 3 điện trở RA; RB; RC được mắc đối xứng? A. RA = RB ≠ RC B. RA = RB = RC C. RA + RB = RC D. RA = RB + RC Câu 71: Hệ thống điện quốc gia gồm có các thành phần nào? A. Nguòn điện, dây dẫn điện, tải tiêu thụ B. Nguồn điện, lưới điện, tải tiêu thụ C. Nguồn điện, trạm biến áp, tải tiêu thụ D. Nguồn điện, trạm đóng cắt, tải tiêu thụ Câu 72: Chọn đáp án đúng nhất: Điền từ còn thiếu của câu sau: “ Hệ thống điện quốc gia có vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo của quốc gia.” A. An ninh năng lượng B. An ninh lương thực C. An toàn D. Sự giàu có Câu 73: Vai trò của nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia là gì? A. Đảm bảo tính an toàn, kinh tế của hệ thống điện quốc gia. B. Đảm bảo nâng cao chất lượng của sản phẩm. C. Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau. D. Đảm bảo tải tiêu thụ không bị quá nóng hay cháy nổ trong quá trình làm việc. Câu 74: Theo em nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia cần làm gì để góp phần giảm ô nhiễm, giảm phát thải khí nhà kính và chống biến đổi khí hậu toàn cầu? A. Tận dụng tối đa tất cả các dạng năng lượng khác nhau để sản xuất ra điện. B. Ưu tiên sử dụng và phát triển các nguồn năng lượng tái tạo ( điện gió, điện mặt trời, )
  7. 7 C. Khai thác triệt để và huy động thêm nguồn năng lượng từ than đá để nâng cao năng suất sản xuất điện. D. Sử dụng nguồn điện từ pin năng lượng mặt trời. Câu 75: Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai? A. Động cơ điện trong các nhà máy xí nghiệp là tải biến điện năng thành cơ năng. B. Lò điện trong các nhà máy luyện thép là tải biến điện năng thành nhiệt năng. C. Đèn điện dùng chiếu sáng trong các nhà máy, nhà ở, đường phố, là tải biến điện năng thành quang năng. D. Các loại quạt điện, máy hút mùi, hút bụi trong các nhà máy, xí nghiệp là tải biến cơ năng thành điện năng. Câu 76: Mạng điện trong các nhà máy, xí nghiệp, khu dân cư thuộc lưới điện nào? A. Lưới điện phân phối B. Lưới điện truyền tải C. Lưới điện sinh hoạt D. Lưới điện cao áp. Câu 77: Năm xuất hiện đường dây truyền tải điện Bắc – Nam 500kV, dài 1870km (theo sách giáo khoa công nghệ 12) của Việt Nam là năm nào? A. 1994 B. 1984 C. 1894 D. 2004 Câu 78: Trong lưới điện cần hạ điện áp từ 22kV xuống 0,4kV ta dùng thiết bị nào sau đây? A. Máy biến áp hạ áp có ghi số liệu 10MVA 22/0,4kV B. Máy biến áp hạ áp có ghi số liệu 10MVA 22/6kV C. Máy biến áp hạ áp có ghi số liệu 20MVA 66/22kV D. Máy biến áp hạ áp có ghi số liệu 10MVA 6/0,4kV