Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 12 - Chuyên đề: Đại cương kim loại. Kim loại. Kiềm thổ. Nhôm
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 12 - Chuyên đề: Đại cương kim loại. Kim loại. Kiềm thổ. Nhôm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_hoa_hoc_12_chuyen_de_dai_cuon.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 12 - Chuyên đề: Đại cương kim loại. Kim loại. Kiềm thổ. Nhôm
- ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI BIẾT- HIỂU Câu 1: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì dãy các chất nào đều bị tan hết? A. Cu, Ag, Fe B. Al, Fe, Ag C. Cu, Al, Fe D. CuO, Al, Fe Câu 2: X là kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dd Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Mg, Ag. B. Fe, Cu. C. Ag, Mg. D. Cu, Fe. Câu 3: Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO3)3? A. Fe, Cu, Ag. B. Fe, Al, Cu. C. Al, Ag, Mg. D. Fe, Mg, Ag. Câu 4: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây? A. NaCl, AlCl3, ZnCl2. B. MgSO4, CuSO4, AgNO3. C. Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl. D. AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2. Câu 5: Ngâm một lá sắt vào các dung dịch muối sau: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2, ZnCl2, NaCl. Sắt sẽ khử được các ion kim loại trong dung dịch muối của dãy nào sau đây? A. FeCl3, AgNO3, Cu(NO3)2 B. MgCl2, ZnSO4, NaCl C. ZnSO4, AgNO3, FeCl3 D. Cu(NO3)2, MnCl2, NaCl Câu 6: Cho hai phản ứng sau: Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+ Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu Dãy ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần? 2+ 2+ 3+ 3+ 2+ 2+ 3+ 2+ 2+ 2+ 2+ 3+ A. Cu , Fe , Fe B. Fe , Cu , Fe C. Fe , Fe , Cu D. Fe , Cu , Fe Câu 7: Cho hợp kim Al – Fe – Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là A. Fe B. Al C. Cu D. Al và Cu Câu 8: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp bột vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Hỏi dung dịch X chứa chất nào? A. AgNO3 B. HCl C. NaOH D. H2SO4 Câu 9: Cho 4 ion Al3+, Cu2+, Zn2+, Au3+, chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+. 2+ 2+ 3+ 3+ 3+ 2+ A. chỉ có Cu B. chỉ có Cu , Au C. chỉ có Al D. chỉ có Al , Zn Câu 10: Cho 4 kim loại Hg, Fe, Cu, Ag và bốn dung dịch muối riêng biệt NiSO4, AgNO3, CuCl2, Fe2(SO4)3. Kim loại tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho là A. Hg. B. Fe. C. Cu. D. Ag Câu 11: Cho 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dd một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 12: Câu nào sau đây đúng khi nói về bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học. A. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện. B. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện. C. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử. D. Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện. Câu 13: Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nước. Nếu có những vết xây sát sâu đến bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn điện hoá học. Quá trình xảy ra ở cực dương là 2+ 2+ A. Zn Zn +2e B. Fe Fe +2e + - C. 2H + 2e H2 D. 2H2O + O2 + 4e 4OH Câu 14: Để một hợp kim (tạo nên từ hai chất cho dưới đây) trong không khí ẩm, hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hóa học khi 2 chất đó là A. Fe và Cu. B. Fe và C. C. Fe và Fe3C. D. Tất cả đều đúng. Câu 15: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm một vài giọt dd nào sau đây? A. Dd H2SO4. B. Dd Na2SO4. C. Dd CuSO4. D. Dd NaOH. Câu 16: Khi điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi như thế nào? A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Không thay đổi. D. Chưa khẳng định. Câu 17: Muốn điều chế Cu theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào cho vào dung dịch Cu(NO3)2? A. Na B. Cu C. Fe D. Ca
- Câu 18: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. Câu 19: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. Chất khử B. Chất oxh C. môi trường D. chất xúc tác Câu 20: Từ MgO, chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg HCl dpnc CO A. MgO MgCl2 Mg B. MgO Mg H SO Na H SO dpdd C. MgO 24 MgSO4 Mg D. MgO 24 MgSO4 Mg LT tổng hợp Câu 21: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. NaCl B. NaCl. NaOH, BaCl2 C. NaCl và NaOH D. NaCl, NH4Cl , NaHCO3 , BaCl2 Câu 22: Điện phân dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dd sau 2 khi điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO4 không bị điện phân trong dd) A. 2b = a. B. b > 2a C. b = 2a D. a > 2b VẬN DỤNG TOÁN Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 14,8 gam hh Fe và Cu vào lượng dư dd hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 10,08 lit khí NO2 và 2,24 lit khí SO2 (đktc). Khối lượng Fe trong hh là A. 5,6 g B. 8,4 g C. 6,72 g D. 2,8 g Câu 24: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hh X trên bằng dd H2SO4 đặc nóng dư thì thu được V ml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là A. 224 B. 448 C. 336 D. 112 Câu 25: Hoà tan 15 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit hỗn hợp khí NO và N2O (đkc) sản phẩm khử duy nhất trong đó VNO: VN2O = 2: 1. % khối lượng Mg trong hh ban đầu là A. 74% B. 64% C. 54% D. 47% Câu 26: Cho m gam hh X gồm Al và Cu vào dd HCl dư sau khi phản ứng kết thúc sinh ra 3,36 lit khí ( ở đktc) . Nếu cho m gam hh X trên vào một lượng dư axit nitric đặc nguội khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc ). Giá trị của m là A. 11,5 B. 10,5 C. 12,3 D. 15,6 Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S ; FeS; FeS2 trong dd HNO3 đặc nóng dư thu được 0,48 mol NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ) và dd Y. Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)2 dư lọc và nung đến khối lượng không đổi được m gam hỗn hợp rắn. Gía trị của m là A. 11,65 B. 12,815 C. 17,545 D. 15,145 Câu 28: Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Al và Mg vào dd Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc nóng thu được 0,1 mol mỗi khí SO2 ; NO2 ; NO; N2O. % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 63% B. 36% C. 50% D. 46% Câu 29: Cho luồng khí CO dư đi qua m gam hh X gồm CuO ; Al2O3 ; Fe2O3 và MgO nung nóng sau một thời gian thu được chất rắn Y . Số mol CO phản ứng biết mX – mY = 4,8gam A. 0,4 B. 0,3 C. 0,15 D. 0,1 Câu 30: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N ). Giá trị của a là: A. 11,0 B. 8,4 C. 11,2 D. 5,6 KIM LOẠI KIỀM-KIỀM THỔ-NHÔM Biết: (25 câu) Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là
- A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p63s23p1. C. 1s22s2 2p6 3s1. D. 1s22s2 2p6 Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4. Câu 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong A. nước. B. rượu etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng. Câu 6: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 7: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu: A. đỏ B. Xanh C. Vàng D. tím Câu 8: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Be, Na, Ca. B. Na, Ba, K. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 10: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca là A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn. B. Điện phân CaCl2 nóng chảy. C. Dùng Al khử CaO ở nhiệt độ cao. D. Dùng Ba đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2. Câu 11: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba. Câu 12: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là A. NaCl. B. NaHSO4. C. Ca(OH)2. D. HCl. Câu 13: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl. Câu 14: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion A. Cu2+, Fe3+. B. Al3+, Fe3+. C. Na+, K+. D. Ca2+, Mg2+. Câu 15: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là A. Na2CO3 và HCl. B. Na2CO3 và Na3PO4. C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. NaCl và Ca(OH)2. Câu 16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3. Câu 17. Công thức hóa học nào sau đây không phải là của thạch cao ? A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O C. CaCO3.MgCO3. D. CaSO4. H2O. Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Na2O và H2O. B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. dung dịch NaOH và Al2O3. Câu 19. Tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là A. tính khử mạnh. B. tính oxi hóa mạnh. C. tính khử yếu. D. tính oxi hóa yếu. Câu 20. Tính chất nào sau đây của kim loại kiềm thổ giảm dần khi điện tích hạt nhân tăng dần ? A. Bán kính nguyên tử. B. Năng lượng ion hóa (I2). C. Khối lượng riêng. D. Tính khử. Câu 21: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch A. HNO3. B. HCl. C. Na2CO3. D. KNO3. Câu 22: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được A. Na. B. NaOH. C. Cl2. D. HCl. Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 24: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. Na2SO4, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4. Câu 25: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm? A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. C. Dẫn điện và nhiệt tốt, dẻo D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
- Hiểu Câu 26: Chất không có tính chất lưỡng tính là A. NaHCO3. B. AlCl3. C. Al(OH)3. D. Al2O3. Câu 27: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng. C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng Câu28: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 29: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa nâu đỏ. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan. C. có kết tủa keo trắng. D. dung dịch vẫn trong suốt. Câu 30: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat. B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat. C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. D. Cho Al2O3 tác dụng với nước Câu 31: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây? A. NaOH. B. HNO3. C. HCl. D. NaCl. Câu 32: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm? A. O2, Cl2, HCl, H2O. C. O2, Cl2, HCl, CaCO3. B. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4. D. O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3. Câu 33: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na? A. Điện phân NaCl nóng chảy. B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. Điện phân NaOH nóng chảy. D. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 34: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na? A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. B. Điện phân NaCl nóng chảy. C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. Câu 35: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra. C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. Câu 36: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra. C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần. Câu 37: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra: A. sự khử ion Na+. B. Sự oxi hoá ion Na+. C. Sự khử phân tử nước. D. Sự oxi hoá phân tử nước Câu 38. Dung dịch có thể dùng để loại Al ra khỏi hỗn hợp Al và Fe là A. dung dịch FeCl2. B. dung dịch FeCl3. C. dung dịch AlCl3. D. dung dịch H2SO4 đặc nguội, dư. Câu 39. Một mẫu nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 và CaCl2. Chọn một hóa chất thích hợp có thể làm mềm được mẫu nước cứng trên. A. HCl B. NaOH C. Na2CO3 D. Ca(OH)2 Câu 40 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.D. nhôm có tính thụ động với KK và nước. Câu 41: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg. Câu 42. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 ? A. Kh ông có hiện tượng gì xảy ra. B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan một phần. C. Lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết. D. Có kết tủa dạng keo và kết tủa không tan. Câu 42. Cho dư Na kim loại vào dung dịch AlCl3 thì số phản ứng hóa học xảy ra là
- A. 2 B. 3 C. 4 D. 1. Câu 44. Có thể loại trừ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây ? A. Nước sôi ở 1000C. B. Khi đun sôi đã làm giảm độ tan của các chất kết tủa. C. Khi đun sôi các chất khí bay ra. D. Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan. Câu 45 :.Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động. t0 A. Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 t0 Câu 46: Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là A xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan B sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh C xuất hiện kết tủa màu xanh D sủi bọt khí không màu Câu 47: Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CaO , MgO nung nóng,đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm: A. Al , Fe , Ca , Mg B. Al2O3, Fe, CaO, MgO C. Al2O3, Fe, Ca, Mg D. Al, Fe, Ca, MgO Câu 48: Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để nhận biết các chất: Mg, Al, Al2O3? A. HCl B. H2SO4 C. NaOH D. NH3 Câu 49. Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng? A. Số e hóa trị bằng nhau B. Đều pứ với nước ở diều kiện thường C. Oxit đều có tính chất oxit bazo D. Đều dược điều chế bằng cách đpnc muối clorua Câu 50. Có các chất bột sau: Na2O, CaO , Al2O3, MgO . Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết các chất trên A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2 SO4 . C. Dung dịch NaOH. D. H2O. LT tổng hợp Câu 51: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al (OH)3, Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 52: cho Bari vào các dung dịch sau: NaHCO3(1) ; CuSO4(2) ; (NH4)2CO3 (3) ; NaNO3 (4) ; NH4Cl(5) ; NaAlO2(6) . Những chất không xuất hiện kết tủa là: A. 2,4,5 B. 4,5, 6 C. 1,4,5 D.1,3,5 Câu 53: Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A →NaAlO2. Các chất A, B, C lần lượt là A. Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3. B. Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. C. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3. D. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Câu 54: Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 3 muối AlCl3, MgCl2 và CuCl2 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng khí H2 dư đi qua B nung nóng thu được chất rắn C. Vậy C gồm A. Al, Mg, Cu B. Al2O3, Mg, Cu C. MgO, Cu D. Al2O3, MgO Câu 55: Nung nóng hỗn hợp gồm Mg(NO3)2, CaCO3, Ba(OH)2, Na2SO4. Khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Y chứa các chất nào sau đây? A. Mg(NO3)2, CaO, BaO, Na2O B. MgO, CaCO3, BaO, Na2SO4 C. MgO, CaO, BaO, Na2SO4 D. MgO, CaO, BaO, Na2O VD-toán CB Câu 56. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là A. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam. Câu 57. Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca (OH)2 thu được 3 gam kết tủA. Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại mang đun nóng thu thêm được 2 gam kết tủa nữA. Giá trị của a là A. 0,05 mol. B. 0,06 mol. C. 0,07 mol. D. 0,08 mol. Câu 58. Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát rA. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: A. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50,3 gam. D. 24,7 gam. Câu 59: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
- A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít. Câu 60: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%. Câu 61: Cho 9,14 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (đktc), dung dịch X và 2,54 gam chất rắn Y. Khối lượng muối trong X là: A. 32,15 gam. B. 31,45 gam. C. 33,25 gam. D. 30,35gam. Câu 62. Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra 6,72 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba. Câu 63. Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam kali vào 362 gam nước là kết quả nào sau đây? A. 15,47 %. B. 13,97 %. C. 14 %. D. 14,04 %. Câu 64. Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy, thu được 4,48 lít khí (đktc) ở anot và 15,6 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối kim loại kiềm đó là A. CsCl B. LiCl C. KCl D. NaCl Câu 65. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs. Khó Câu 66: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủA. Giá trị của x là A. 2,00. B. 0,75. C. 1,00. D. 1,25 Câu 67: Cho hỗn hợp gồm 1,2mol Mg và x mol Zn vào dd chứa 2mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn, thu được một dd chứa 3 ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên? A. 1,2 B. 2 C. 1,5 D. 1,8 Câu 68: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau. - Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc). - Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là: A. 0,39; 0,54; 1,40. B. 0,78; 0,54; 1,12. C. 0,39; 0,54; 0,56. D. 0,78; 1,08; 0,56. Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5 Câu 70: Hấp thụ hoàn toàn 2,24lit CO2 (đkc) vào 100ml dd gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/ lit, sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được dd Y. Cho toàn bộ dd Y pứ với dd BaCl2 dư thu được 11,82gam kết tủa. Giá trị của x là A. 1 B. 1,2 C. 1,4 D. 1,6

