Tài liệu ôn tập Hóa học 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2

pdf 317 trang An Diệp 23/07/2026 291
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập Hóa học 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_hoa_hoc_12_nam_hoc_2021_2022_truong_thpt_yen.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập Hóa học 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2

  1. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 Tổ: Hóa Sinh  . . Năm học: 2021-2022 Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 1
  2. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 BỔ TRỢ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN 1. Tính số mol khi biết khối lượng (m) m m n = → m = n . M → M = M n 2. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM), thể tích dung dịch (Vdd): n n n = CM . Vdd → CM = → Vdd = V CM 3. Tính số mol khi biết thể tích khí (V) ở đktc: V n = → V = n . 22,4 22,4 4. Tính số mol khi biết nồng độ % (C%), khối lượng dung dịch (mdd): mct n.M C%.mdd C%.mdd mct .100% C% = .100% .100% n ; → mct = ; → mdd = mdd mdd 100%.M 100% C% 5. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM); khối lượng dung dịch (mdd); khối lượng riêng (Dg/ml): mdd mdd mdd Ta có: D = (Vdd đơn vị là ml) Vdd (ml) (l) Vdd D D.1000 mdd n.D.1000 → n = CM. Vdd = CM . → CM = D.1000 mdd 6. Tính số mol khi biết C%, Vdd (ml), Dg/ml: m n.M Ta có: C% = ct .100% .100% mdd D.Vdd C%.D.Vdd C%.D.Vdd n → mct = 100%.M 100% 7. Công thức tính % khối lượng, số mol hay thể tích: Cho hỗn hợp A và B. m m Ta có: %A = A .100% hay %B = B .100% mhh mhh 8. Tỉ khối hơi của A so với B. (Tính khối lượng phân tử của A) M A d A / B → MA = dA/B . MB M B CT TÍNH HÓA HỮU CƠ 1. Tính số liên kết của CxHyOzNtClm: Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 2
  3. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 2 + n .(x - 2)  ii 2 + 2x + t - y - m k = = (n: số nguyên tử; x: hóa trị) 22 k=0: chỉ có lk đơn k=1: 1 lk đôi = 1 vòng k=2: 1 lk ba=2 lk đôi = 2 vòng 2. Dựa vào phản ứng cháy: n 2n CO 2 HO2 Số C = Số H= n = n -n n = n -n Ankan(Ancol) H22 O CO Ankin CO22 H O n A n A * Lưu ý: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, khi cháy cho: n - n = k.n CO22 H O A thì A có số = (k+1) 3. Tính số đồng phân của: n-2 - Ancol no, đơn chức (CnH2n+1OH): 2 (1<n<6 n-3 - Anđehit đơn chức, no (CnH2nO) : 2 (2<n<7) n – 3 - Axit no đơn chức, mạch hở CnH2nO2 2 (2<n<7) n-2 - Este no, đơn chức (CnH2nO2): 2 (1<n<5) n-1 - Amin đơn chức, no (CnH2n+3N): 2 (1<n<5) - Ete đơn chức, no (CnH2n+2O): ½ (n-1)(n-2) (2<n<5) 4. Số Trieste tạo bởi glixerol và n axit béo ½ n2(n+1) 5. Tính số n peptit tối đa tạo bởi x amino axit khác nhau: xn 6. Tính số ete tạo bởi n ancol đơn chức: ½ n(n+1) n 7. Số nhóm este = NaOH n este nHCl nNaOH 8. Amino axit A có CTPT (NH2)x-R-(COOH)y x= y= nA nA Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 3
  4. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 Chương I: ESTE - LIPIT Bài 1: ESTE ********* I.KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN 1. Khái niệm: . ... .. Vd: ..................................................................................................................................................................... - CTC este đơn chức: ............. R là ................................................ R’......................... - CTC este no, đơn chức, mạch hở: .................................................... - CTPT .............. . * Este đa chức tạo ra từ: a) R(COOH)n và R’OH là: ....... b) RCOOH và R’(OH)m là: .. c) R(COOH)n và R’(OH)m là: 2. Danh pháp : .................................................................................................... Tên gốc axit Tên gốc hidrocacbon HCOO- : ................................................. -CH3 :........................................................................... CH3COO- : ............................................. -C2H5 :.......................................................................... C2H5COO- : ........................................... -CH2CH2CH3 :.............................................................. -CH(CH3)2 : .................................................................. C6H5COO- : ........................................... -C6H5 :......................................................................... -CH2C6H5:................................................................... CH2=CHCOO- : ................................ ....... -CH=CH2 :................................................................... CH2=C(CH3)COO- : ............................... (CH3)2CHCH2CH2-: ................................................... Vd: HCOOC2H5:..............................................; CH3COOCH=CH2: ................................................................. C6H5COOCH3: ..; CH3COOC6H5: ....................................................................... Metylfomat: ................................. Etylaxetat: ................................ Propylfomat:................................... Axit cacboxylic: Ancol: Este: CTC: CTC: CTC: Axit fomic: Ancol metylic: Metylfomat: Axit axetic: Ancol etylic: Etylaxetat: Axit propionic: Ancol propylic: Propylfomat: Axit butiric: Ancol isopropylic: Metylpropionat: Axit arcylic: Ancol benzylic: Metylbenzoat: Axit metacrylic: Etilenglicol: Phenylaxetat: Axit benzoic: Glixerol: Vinylaxetat: Axit oxalic: Etylacrylat: Metylmetacrylat: Isopropylaxetat: 3. Đồng phân: CnH2nO2 có .. . Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 4
  5. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 a/ Este no, đơn chức: . CTPT CH2O2 C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C5H10O2 Số đp axit Số đp este Vd1: C2H4O2 ............................................................................................ .......................................................................................................................... ......................................................................................................................... Vd2:C3H6O2 ........................................................................................................... . ...................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Vd3: C4H8O2 ............................................................................................... ............................................................................................... ....................................................................................................... ...................................................................................................... Vd4 :C5H10O2 ...................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... ....................................................................................................... .......................................................................................................... ........................................................................................................ ............... ...................................................................................................... ............... .......................................................................................... ........................................................................................................ b/ Este không no đơn chức: ................................................ CTPT C3H4O2 C4H6O2 C5H8O2 Este no,đơn chức M Vd1: C3H4O2 ............... ................................................................................... Vd2: C4H6O2 ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. Vd3: C5H8O2 Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 5
  6. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 c/ Este thơm,đơn chức . Vd1: C7H6O2 Vd2:C8H8O2 .. .......... .. d/ Este no đa chức: *Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức R-(COOH)n và ancol đơn chức R’OH Ht , o R-(COOH)n + nR’OH  ........................................................... Vd: Từ HOOC-COOH và hỗn hợp 2 ancol CH3OH, C2H5OH → este? ... .. ... .. ... .. ... .. * Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đơn chức R-COOH và ancol đa chức R’(OH)m mR-COOH + R’(OH)m .................................................................... Vd: Từ HOCH2-CH2OH và hỗn hợp 2 axit HCOOH, CH3CO OH → este? ... .. ... .. ... .. ... .. * Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức R-(COOH)n và ancol đa chức R’(OH)m mR-(COOH)n + nR’(OH)m ..................................................................... Vd: Từ HOOC-COOH và HOCH2-CH2OH→ este? ... .. ... .. ... .. ... .. e/ Este vòng no: . Vd1: C3H4O2 ............................................................................................................................................ Vd2: C4H6O2 .......................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................ . ............................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................ 4. Tính chất vật lí: - - Nhiệt độ sôi : este.....ancol.....axit cacboxylic - Độ tan trong nước : . Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 6
  7. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 - Mùi Ht , o  II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1. Phản ứng thủy phân a. Thủy phân trong môi trường axit ( ) .. ..... Vd: HCOOC2H5 + H2O + CH3COOC2H5 + H2O + ... / TQ: RCOOR + H2O + ....................... Chú ý : RCOOCH=CH2 - R + H2O RCOOH + RCH2CHO Axit + anđehit Vd : CH3COOCH=CH2 + H2O + ..... 0 b.Thủy phân trong môi trường kiềm: ( ....)  H2 O, t .... .............. Vd: HCOOC2H5 + NaOH ...... +....... .......... CH3COOC2H5 + NaOH ...+. .... TQ: RCOOR/ + NaOH ........................................... ..................................................................................................................................... CTPT CHO2Na C2H3O2Na C3H5O2Na C4H7O2Na CTCT M *Chú ý: (1) ESTE + BAZƠ 1 LOẠI MUỐI + 1 LOẠI ANCOL 0 RCOO-R’ + NaOH  t . ROOC–COOR + 2NaOH RCOO-CH2-CH2-OOCR + NaOH .. (RCOO)3C3H5 + NaOH . Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 7
  8. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 R(COO)2R’+ NaOH . (2) ESTE + BAZƠ 1 MUỐI + 1 ANĐEHIT RCOO–CH=CH2 + NaOH .. RCOO–CH=CHCH3 + NaOH (3) ESTE + BAZƠ 2 MUỐI + NƯỚC RCOO–C6H5 + 2NaOH . (4) ESTE + BAZƠ 1 MUỐI + 2 ANCOL R1OOC- R-COOR2 + 2NaOH . (5) ESTE + BAZƠ 2 MUỐI + 1 ANCOL R1COO- R-OOCR2 + 2NaOH . (6) ESTE + BAZƠ 3 MUỐI + 1 ANCOL 1 R COO-CH2 2 R COO- CH + NaOH . 3 R COO- CH2 (7) ESTE + BAZƠ 1 MUỐI CnH2n-C=O + NaOH . O Một số chú ý: o RCOO-R’ + NaOH  t RCOONa + R’-OH a mol b mol Nếu: a > b Rắn: R-COONa (b mol); Nếu: a < b Rắn: R-COONa (a mol) & NaOH dư: ( b – a ) mol. Tác dụng với NaOH (1 : 2) Este 2 chức Tác dụng với NaOH (1 : 3) Este 3 chức Este đơn CxHyO2 tác dụng với NaOH (1 : 2) Este đơn chức của phenol Este HCOOR’ tham gia phản ứng tráng gương HCOOR’ 2Ag Este có số C 3 và M 100 Este đơn chức. + Este fomat (.................), muối fomat (...................................................) tham gia pư ....................... ............ .................; ............................................................................................................... 2. Phản ứng ở gốc hidrocacbon a. Phản ứng cộng: Ni, t0 - Cộng H2  . CH3COOCH =CH2 + H2 . TQ: . 0 - Cộng dd Br2 (t thường): có hiện tượng . t0 CH3COOCH =CH2 + Br 2 → b. Phản ứng trùng hợp xt, t0 CH2=C(CH3)COOCH3  p ............................. .. ...... Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 8
  9. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 3. Phản ứng cháy:  Este no, đơn chức mạch hở: t0 TQ: ................ + (...............)O2  .................+ .......................... . → .. → .. → .  Este không no có một nối đôi, đơn chức mạch hở: TQ: ................ + (...............)O2 .................+ .......................... . → .. → .. → Ht , o   Este no, hai chức mạch hở: 35n 0 C H O O  t nCO ( n 1) H O nn2 2 42 2 2 2 nn và n n n CO22 H O Este CO22 H O CTPT C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C5H10O2 M III. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ 1. Điều chế : *Pp chung :..................................................................................................................................................... TQ: RCOOH + R’OH ................................................................................................................... Vd: CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH .. ........................................................................................................................................................................... * Chú ý: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng (tức chuyển dịch cân bằng về phía tạo thành este) cần phải: + . . + ... . .. + . .. ... 2. Ứng dụng: ... ............ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐẾ 1. ESTE: CẤ U TẠO _ ĐỒ NG PHÂN _ DANH PHÁ P Câu 1.Etyl fomat có công thức là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 2. Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi của X là A. metyl acrylat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 3. Chất nào sau đây là este? A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. CH3COOC2H5. Câu 4 Vinyl axetat có công thức là Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 9
  10. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2. Câu 5. Metyl acrylat có công thứ c cấu taọ thu goṇ là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3. Câu 6. Số đồng phân este ứ ng vớ i CTPT C3H6O2 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7. Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 8. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 11. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 12. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 13. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 14. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của ancol metylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 15. Công thức chung của este tạo bởi 1 axit cacboxylic no, đơn chức và 1 ancol no, đơn chức (cả axit và ancol đều mạch hở) là: A.CnH2n + 2O2 B.CnH2n - 2O2 C.CnH2nO3 D.CnH2n + 1COOCmH2m + 1 Câu 16. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT: A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.C3H7COOH D.C2H5COOH Câu 17. Cho công thức cấu tạo este sau: C6H5COO-CH=CH2. Tên gọi tương ứng là : A. phenylvinylat B. Vinylbenzoat C. Etyl vinylat D. Vinyl phenylat Câu 18. Isopropyl axetat là tên gọi của este nào sau đây : A. HCOOC3H7 B. C2H5COOC2H5 C. CH3COOCH2CH2CH3 D. CH3COOCH(CH3)2 Câu 19. Số đồng phân có thể có ứng với CTPT C3H6O2 là : A. 7 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 20. Số đồng phân có thể tác dụng với dd NaOH ứng với CTPT C4H8O2 là : A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 21. Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần? A.CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B.CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 C.CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D.CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH Câu 22. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. C4H9OH B . C3H7OH C . CH3COOCH3 D. C6H5OH Câu 23. Chất X có cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X A. metyl fomat B. metyl axetat C. etyl axetat D. etyl fomat Câu 24. Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat ? A. CH3COOH, CH3OH B. HCOOH, CH3OH C. HCOOH, C2H5OH D. CH3COOH, C2H5OH Câu 25. Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 A. Propyl axetat B. Vinyl axetat C. Etyl axetat D. Phenyl axetat Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 10
  11. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 CHỦ ĐẾ 2 : TÍNH CHẤ T ESTE Câu 1. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 2. Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là A. CH3COOCH3. B. C2H5COOH. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 3. Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5. Câu 4. Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 5. Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3COOH. C. CH3OH và CH3COOH. D. CH3COOH và CH3ONa. Câu 6. Este HCOOCH3 phản ứ ng vớ i dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. HCOOH và CH3ONa. B. HCOONa và CH3OH. C. CH3ONa và HCOONa. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 7. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 8. Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). CTCT thu goṇ của X là A. HCOOC2H5. B. HO-C2H4-CHO. C. C2H5COOH. D.CH3COOCH3. Câu 9. Thủ y phân este X trong môi trường kiềm, thu đươc̣ natri axetat và ancol etylic. Công thứ c của X là A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D.CH3COOCH3. Câu 10. Este X phản ứ ng vớ i dd NaOH, đun nóng taọ ra ancol metylic và natri axetat. Công thứ c của X là A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D.CH3COOCH3. Câu 11. Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là: A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat. Câu 12. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 13. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 14. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 15. Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este E là A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 16. Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3? Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 11
  12. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 A. CH3COO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 17. Cho các chất sau: . CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4). Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa? A. (1)(3)(4) B. (3) (4) C. (1)(4) D. (4) Câu 18. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C4H8O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là bao nhiêu? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 19. Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5.X, Y, Z lần lượt là: A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Câu 20. Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với những chất nào sau đây? + A. H2/Ni B. Na C. H2O/H D. Cả A, C Câu 21. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hh có pứ tráng gương. CTCT của este có thể là: A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH2-CH=CH2C. HCOOCH=CH-CH3 D. B và C Câu 22. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được: A. axit axetic và ancol vinylic B.axit axetic và anđehit axetic C.axit axetic và ancol etylic D.axit axetic và axetilen Câu 23. Cho este X (C8H8O2) td với lượng dư dd KOH thu được 2 muối hữu cơ và nước. X có tên gọi là: A.metyl benzoat B.benzyl fomat C.phenyl fomat D.phenyl axetat Câu 24. Chất X có CTPT C4H8O2, khi cho X tdụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là: A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5 Câu 25. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH A. HCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOCH3 D. HCOOC2H5 CHỦ ĐẾ 3. ESTE: ĐIỀ U CHẾ Câu 1. Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. este hóa. D. xà phòng hóa. Câu 2. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C2H5NH2. C. HCOOH và NaOH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 3. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng A. xà phòng hóa. B. este hóa. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 4. Phản ứ ng giữa axit vớ i ancol taọ thành este đươc̣ goị là A. phản ứ ng trung hòa. B. phản ứ ng ngưng tu.̣ C. phản ứ ng kết hơp.̣ D. phản ứ ng este hóa. Câu 5. Propyl fomat được điều chế từ A. axit fomic và ancol etylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. Câu 6. Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH. Câu 7. Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 12
  13. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. C2H2. D. C6H5OH. Câu 8. Từ metan điều chế metyl fomat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ứng? A. 2. B. 3 C. 4. D. 5. Câu 9. Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa là A. thực hiện trong môi trường kiềm. B. dùng H2SO4 đặc làm xúc tác. C. lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác. D. thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ. Câu 10. Vinyl axetat được điều chế từ A. axit axetic và ancol etylic. B. axit axetic và ancol vinylic. C. axit axetic và axetilen. D. axit axetic và ancol metylic. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn. B. Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol C. Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol Câu 12. Cho pứ: CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O. Để pứ xảy ra với hiệu suất cao thì: A. Tăng thêm lượng axit hoặc ancol B. Thêm axit sufuric đặc C. Chưng cất este ra khỏi hh D. A, B, C đều đúng Câu 13. Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hóa: A. CH3COONa và C6H5OH B. CH3COOH và C6H5NH2 C. CH3COOH và C2H5OH D. CH3COOH và C6H5CHO CHỦ ĐẾ 4. LUYỆN TẬP: TỔNG HỢP Câu 1. Chất X có CTPT C2H4O2, cho chất X tác dung̣ vớ i dung dịch NaOH taọ ra muố i và nước. Chất X thuôc̣ loaị A. ancol no đa chứ c. B. Axit no đơn chứ c. C. este no đơn chứ c. D. Axit không no đơn chứ c. Câu 2. Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 3. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 u. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3. Câu 4. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomat. Câu 5. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 6. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 13
  14. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 Câu 7. Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) CH3COOCH3, (3) C2H5OH, (4) C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là A. (1), (2), (3), (4). B. (2), (3), (1), (4). C. (4), (3), (2), (1). D. (3), (1), (2), (4). Câu 8. Cho các chất sau: (1) CH3CH2OH, (2) CH3COOH, (3) HCOOC2H5. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là A. (2), (3), (1). B. (1), (2), (3). C. (3), (1), (2). D. (2), (1), (3). Câu 9. Cho các chất sau: (1) ancol etylic, (2) axit axetic, (3) nước, (4) metyl fomat. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là A. (1)>(4)>(3)>(2). B. (1)>(2)>(3)>(4). C. (1)>(3)>(2)>(4). D. (2)>(3)>(1)>(4). 15000 C , LLN Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng: C3H6O2 X Y  C2H2. X, Y lần lượt là A. CH3COONa, CH4. B. CH4, CH3COOH. C. HCOONa, CH4. D. CH3COONa, C2H6. Câu 11. Cho dãy các chất : CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là : A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 B. MÔṬ SỐ BÀ I TẬP TOÁ N CHỦ ĐẾ 1. XÁ C ĐỊNH CẤ U TẠO ESTE TỪ ĐẶC ĐIỂ M CẤ U TẠO Câu 1. Este X đươc̣ điều chế từ ancol metylic có tỷ khố i so vớ i oxi là 2,3125. Công thứ c của X là A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 2. Trong phân tử este (X) đơn chứ c, no, macḥ hở có thành phần oxi chiếm 36,36% về khố i lương.̣ Số đồng phân cấu taọ của (X) là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 3. Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 Câu 4. Este E được điều chế từ ancol etylic có tỷ khố i so vớ i không khí là 3,034. Công thứ c của E là A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 5. Este Z được điều chế từ ancol metylic có tỷ khố i so vớ i oxi là 2,75. Công thứ c của Z là A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 6. Tỉ khối hơi của một este no đơn chức X so với hiđro là 30 . Công thức phân tử của X là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C5H10O2. D. C4H8O2 Câu 7. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 1,85g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7g N2 (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là : A. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 C. C2H5COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 CHỦ ĐẾ 2. PHẢ N Ứ NG ĐỐ T CHÁ Y nn CnH2nO2 (n 2). Đốt cháy este  CO22 H O este no, đơn chức, mạch hở có CTC  32n C H O O nCO nH O Hoặc nn2 22 2 2 2 32n 1 n n (14n + 32) n n 2 m n n n n Este CHOnn22 O2 CO2 HO2 1 3n 2 n n Từ pư .. n CTPT cần tìm. n2. n n n este O2 CO 2 H 2 O Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn môṭ este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O. Để thủ y phân hoàn toàn 6,0 gam este X cần dùng dung dịch chứ a 0,1 mol NaOH. Công thức phân tử của este là Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 14
  15. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2. Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. CTPT của este là A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2. Câu 3. Đốt cháy este no, đơn chức A phải dùng 0,35 mol O2. Sau phản ứng thu được 0,3 mol CO2. CTPT của A là A. C2H4O2 B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C5H10O2. Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H2O. Công thức phân tử este là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5. Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn môṭ este đơn chứ c thi ̀ số mol CO2 sinh ra bằng số mol oxi đem đốt. Tên goị của este là A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl fomat. Câu 8. Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là A. 0,1 và 0,1. B. 0,1 và 0,01. C. 0,01 và 0,1. D. 0,01 và 0,01. Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra tương ứng là A. 12,4 gam. B. 20,0 gam. C. 10,0 gam. D. 24,8 gam. Câu 11.Đốt cháy hoàn toàn x mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa một liên kết đôi), đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Giá trị của x là A. 0,05. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,20. Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi (đktc). Giá trị của V A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 5,60. Câu 13. Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại: A. No, đơn chức B. Vòng, đơn chức C. No, hai chức D. Không no, đơn Câu 14. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. CTPT của este là: A. C4H6O4 B. C4H6O2 C. C3H6O2 D. C2H4O2 Câu 15. Đốt cháy htoàn 7,4 gam hh 2 este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTCT của 2 este là: A. CH3COOCH3; HCOOC2H5 B. CH3COO-CH2CH2-OCOCH3; C2H5OCO-COOC2H5 C. CH2=CH-COOCH3; HCOOCH2-CH=CH2 D. A, B, C Câu 16. X Đốt cháy hoàn toàn 0.15 mol một este X, thu được 10.08 lit CO2 (đktc) và 8.1 gam H2O . CTPT tử của X A. C3H6O22 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C2H4O Câu 17. Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 . Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0.8 mol H2O và m gam CO2 . Giá trị của m là A. 17.92 B. 17.60 C. 35.20 D. 70.40 CHỦ ĐẾ 3. PHẢ N Ứ NG THỦ Y PHÂN Thủy phân este trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hoá) Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 15
  16. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH HS Cần biết  nRCOOR'' n NaOH n RCOONa n R OH Để tìm CTPT chất hữu cơ, HS chỉ cần tính M của chất hữu cơ ; để tìm CTCT đúng HS dựa vào khối lượng muối hoặc khối lượng ancol... Ví dụ: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là: A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat. HS Cần biết  nEste = nNaOH = n Muối = 0,1 mol MEste = 88 là C4H8O2 & MMuối = 82 là CH3COONa CTCT của Este là CH3COOC2H5 (etyl axetat) Câu 1. Cho 3,7 gam este no, đơn chứ c, macḥ hở tác dung̣ hết vớ i dung dịch KOH, thu đươc̣ 2,3 gam ancol etylic. Công thứ c của este là A. C2H5COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. C2H5COOCH3. D.CH3COOC2H5. Câu 2. Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 Câu 3. Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được muối của axit hữu cơ Y và 4,6 gam ancol Z. Tên gọi của X là: A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat. Câu 4. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat. Câu 5. Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 23. Tên của X là A. Etyl axetat. B. Metyl axetat. C. Metyl propionat D. Propyl fomat. Câu 6. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. Etyl axetat. B. Metyl axetat. C. Propyl fomat D. Metyl fomat. Câu 7. Đun nóng 0,15 mol HCOOCH3 trong dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối HCOONa. Giá trị của m là A. 10,2. B. 13,6. C. 8,2. D. 6,8. Câu 8. Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2. Câu 9. Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối luợng muối HCOONa thu được là A. 4,1 gam. B. 6,8 gam. C. 3,4 gam. D. 8,2 gam. Câu 10. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu đuợc dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 19,2. B. 9,6. C. 8,2. D. 16,4. Câu 11. Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứ ng vớ i dd NaOH (dư), đun nóng. Khố i lương̣ muố i CH3COONa thu đươc̣ là A. 12,3 gam. B. 16,4 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam. Câu 12. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 3,28 g B. 8,56 g C. 10,20 g D. 8,25 g. Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 16
  17. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 Câu 13. Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X pứ vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH. E thuộc loại este: A. đơn chức B. hai chức C. ba chức D. không xác định Câu 14. Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối. Công thức của X là: A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5 Câu 15. Cho 4,4 gam một este no, đơn chức tác dụng hết với NaOH thu 4,8 gam muối natri. CTCT của este A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. CH3COOCH3 Câu 16. X là một este đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5. Nếu đem đi đun 4,4g X với dd NaOH thì thu được 4,1g muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 Cần biết: R-COO-R’ + NaOH R-COONa + R’-OH a mol b mol Nếu: a > b Rắn: R-COONa (b mol); Nếu: a < b Rắn: R-COONa (a mol) & NaOH dư: ( b – a ) mol. Câu 1. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 50ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 4,1 g B. 8,5 g C. 10,2 g D. 8,2 g. Câu 2. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. Câu 3. Đun nóng 0.1 mol este đơn chức X với 135ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9.6 gam chất rắn khan . Công thức cấu tạo của X là : A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. CH3COOC2H5 Câu 4. Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd có khối lượng rắn là: A. 3,28g B. 8,2g C. 8,56g D. 10,4g Câu 5. Cho 13,6g phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 8,2g B. 10,2g C. 29,8g D. 21,8g CHỦ ĐẾ 4. PHẢ N Ứ NG ESTE HOÁ x Toán liên quan đến hiệu suất: R-COOH + R’OH  RCOO-R’ + H2O a b H 100% b Ban đầu (mol) a b x Cân bằng (mol) (a-x) (b-x) x x a b H 100% a Câu 1. Cho 6 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 75% B. 25% C. 50% D. 55% Câu 2. Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 4,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau phản ứng thu được 4,4 g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 75% B. 25% C. 50% D. 55% Câu 3. Cho 6 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), với hiệu suất đạt 80%. Sau phản ứng thu được m gam este. Giá trị của m là A. 2,16g B. 7,04g C. 14,08g D. 4,80 g Câu 4. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 17
  18. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75% Câu 5. Đun nóng 30kg axit axetic với 92kg ancol etylic (có H2SO4 làm xt). Khối lượng etylaxetat tạo thành với H%= 75% là : A. 38,5kg B. 33,0kg C. 30,5kg D. 25,65kg Câu 6. Để điều chế este metyl metacrylat người ta cho 17,2g axit tương ứng và 9,6g ancol tương ứng tác dụng với nhau trong điều kiện thích hợp thu được 14g este. Hiệu suất của phản ứng là: A. 75% B. 70% C. 65% D. 60% Câu 7. Thực hiện phản ứng este hóa m gam axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol etylic (xt H2SO4 đặc), thu được 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là A. 2,1g B. 1,2g C. 1,1g D. 1,4 g Câu 8. Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc xt) đến khi phản ứng kết thúc thu được 11 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50% *************************************************************************************** Bài 2 : LIPIT ******* I. Khái niệm - Lipit là . .. - Cấu tạo: phần lớn lipit là ........................ phức tạp, bao gồm: + . (gọi là )tp chính là + ..................................................................... + ..................................................................... + ..................................................................... II. Chất béo: 1.Khái niệm: - Chất béo là ...................... ................................... với các .gọi chung là *Công thức trieste tạo bởi glixerol và n axit béo là: . . *CTC:.................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... - Axit béo là axit . có . ( ) .............................................................................................................................................................................. *Một số axit béo và chất béo thường gặp: Axit béo CTCT Chất béo CTCT Axit panmitic Tripanmitin *Trạng thái tự nhiên:......................................................................................................................................... .. 2. Tính chất vật lí: + . Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 18
  19. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 + . + . 3) Tính chất hóa học a) Phản ứng thủy phân - Thủy phân trong môi trường axit ( ) .. + . (RCOO)3C3H5 + H2O + ................ (C17H35COO)3C3H5 + H2O + ........... *Chú ý: Số trieste thủy phân tạo ra 2 axit là: .;3 axit là . C3H5(OH)3 + k CH3COOH →X + kH2O Hoặc C3H5(OH)3 + RCOOH→(RCOO)x C3H5(OH)y+ kH2O Ht , o - Thủy phân trong môi  trường bazơ( ....................................) ... + ................................. to (RCOO)3C3H5 + NaOH  ........................................................................ (C17H35COO)3C3H5 + NaOH ................................................................. ...................................................................................................... b) Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng ..... .. Ni t 0 (C17H33COO)3C3H5 + H2  ......................................................................... ........................................................................................................................ c) Phản ứng oxi hóa .. * Công thức: nCB= ................................... ............................................. Nối đôi C=C trong gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành ...., chất này bị phân hủy thành các ............................... có ................gây......................................... III. Vai trò của chất béo 1 Vai trò của chất béo trong cơ thể - Chất béo là 1 trong những thành phần cơ bản trong thức ăn của người , vai trò quan trọng trong quá trình dinh dưỡng - Chất béo nhờ men trong dịch tụy, dịch tràng thủy phân tạo glixerol & các axit béo (nhờ mật biến thành dạng tan ) cùng đến thành ruột tổng hợp thành chất béo mới đi vào máu & đến các mô mỡ -Từ các mô này , chất béo có thể đi tới mô và cơ quan khác, bị thủy phân và bị oxi hóa chậm CO2,H2O và giải phóng năng lượng cung cấp cho sự hoạt động của cơ thể - Khi ăn nhiều chất béo hoặc chất béo trong cơ thể không bị oxi hóa hết sẽ tích tụ lại thành những mô mỡ 2.Ứng dụng: - ...................................................................................................................................................................... - ..................................................................................................................................................................... - ..................................................................................................................................................................... *Chú ý : Phân biệt dầu bôi trơn máy (hidrocacbon) với dầu thực vật bằng cách : ......................................... ............................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ * Tính khối lượng xà phòng thu được khi xà phòng hóa: (RCOO)3C3H5 (Chất béo) + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3 (1) RCOOH (tự do) + KOH → RCOOK + H2O (2) Béo + KOH → muối (xà phòng) + C3H5(OH)3 + H2O (3) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho phương trình số (3) để tính khối lượng xà phòng Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 19
  20. Trường THPT Yên Dũng số 2 Bài học Hóa 12CB. Cô Huyền hóa- yd2 mbéo + mKOH = mxà phòng + mnước + mglixerol CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ B. Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố C. Chất béo là este của glyxerol với axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. Câu 2. Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì: A. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B. Chứa chủ yếu các gốc axit thơm. C. Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no D. Một lí do khác Câu 3. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là: A. phản ứng thuận nghịch B. Phản ứng xà phòng hóa C. phản ứng không thuận nghịch D. Phản úng cho nhận e Câu 4. Để biến 1 số dầu thành mở rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. hidro hóa (xúc tác Ni) B. Cô cạn ở nhiệt độ cao C. làm lạnh D. Xà phòng hoá Câu 5. Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ? A. NH3 và CO2. B. H2O và CO2. C. NH3 và H2O. D. NH3, CO2 và H2O. Câu 6. Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là: A. C17H35COONa và glixerol B. C15H31COONa và glixerol C. C17H35COOH và glixerol D. C15H31COOH và etanol Câu 7. Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit fomic. B. Axit oleic. C. Axit acrylic. D. Axit axetic. Câu 8 Chất không phải axit béo là A. axit axetic. B. axit panmitic. C. axit stearic. D. axit oleic. Câu 9. Chất béo là trieste của axit béo vớ i A. etylen glycol. B. glixerol. C. etanol. D. phenol. Câu 10. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức. Câu 11. Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 12. Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H33COONa và glixerol. Câu 13. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 14. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 15. Dầu mỡ trong tự nhiên có thành phần chính là A. este của axit panmitic và các đồng đẳng. B. muối của axit béo. C. các triglixerit. D. este của ancol với các axit béo. Câu 16. Dãy các axít béo là Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 20