Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3

docx 6 trang An Diệp 10/05/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tin_hoc_12_nam_hoc_20.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I Tin học 12 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NHÓM TIN Môn: Tin học - Lớp 12 Năm học 2024 – 2025 (Đề cương gồm có 6 trang) I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 100% II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút. III. NỘI DUNG 3.1 Lý thuyết CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH XÃ HỘI VÀ TRI THỨC CHỦ ĐỀ 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ CHỦ ĐỀ 4: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH - HTML và cấu trúc trang WEB - Chèn tệp tin và khung nội tuyến - Tạo biểu mẫu - Định dạng văn bản - Khái niệm, vai trò của CSS - Tạo danh sách, bảng - Định dạng văn bản bằng CSS - Tạo liên kết 3.2. Bài tập A. DẠNG CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào? A. Siêu trí tuệ nhân tạo. B. Trí tuệ nhân tạo tổng quát. C. Trí tuệ nhân tạo hẹp. D. Trí tuệ nhân tạo mạnh. Câu 2: IoT là gì? A. Công nghệ thông tin. B. Học sâu. C. Internet vạn vật. D. Thị giác máy tính. Câu 3: Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau? A. Hub. B. Wireless Access Point. C. Switch. D. Router. Câu 4: Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau? A. Hub. B. Wireless Access Point. C. Switch. D. Router. Câu 5: Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào? A. IPv4 và IPv6. B. IPv2 và IPv4. C. IPv4 và IPv5. D. IPv1 và IPv3. Câu 6: Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì? A. Địa chỉ IP. B. Địa chỉ MAC. C. Địa chỉ LAN. D. Địa chỉ Server. Câu 7: Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng? A. Mạng xã hội. B. Hội nghị truyền hình. C. Thư giấy. D. FaceTime.
  2. Câu 8: Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng? A. Lịch sự. B. Thấu hiểu. C. Tôn trọng. D. Hỗ trợ. Câu 9: Em cần ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng? A. Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ. B. Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ bảng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo, C. Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương. D. Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn. Câu 10: Em cần lầm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng? A. Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn. B. Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình. C. Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác. D. Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng. Câu 11: Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào? A. Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba. B. Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp. C. Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác. D. Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác. Câu 12: Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng? A. Tham gia một cuộc họp trực tuyến. B. Tới thăm nhà họ hàng. C. Nộp bài tập bằng thư điện tử. D. Trò chuyện nhóm trên Facebook. Câu 13: HTML là gì? A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản. B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản. C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản. D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản. Câu 14: Phần mở rộng của trang HTML là A.hltm.B.hml.C.htl.D.htm. Câu 15: Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu A. "(", ")". B. "{", "}". C. " ". D. "\", "\". Câu 16: Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào? A. !-- chú thích --!. B. . C. // chú thích. D. { chú thích }. Câu 17: Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML? A. Mozilla Firefox. B. w3schools.com. C. Spotify. D. Sublime Text. Câu 18: Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là A. TextEdit. B. Sublime Text. C. HyperText. D. Notepad++. Câu 19: Phiên bản hiện tại của HTML là A. HTML4. B. HTML5. C. HTML6. D. HTML7. Câu 20: Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
  3. A. Đoạn văn bản. B. Tiêu đề trang web. C. Tiêu đề văn bản. D. Một câu trích dẫn ngắn. Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai? A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này. B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML. C. là thẻ đơn. D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường. Câu 22: Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML? A. . B. . C. . D. . Câu 23: Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web? A. . B. . C. . D. . Câu 24: Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung, cho một phần tử HTML? A. format. B. style. C. design. D. set. Câu 25: Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào? A. RBG. B. CMYK. C. RGB. D. RYB. Câu 26: Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ? A. font-style. B. font-size. C. font-type. D. font-family. Câu 27: Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML? A. . B. . C. . D. . Câu 28: Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì? A. H 2 SO 4 B. H 2 SO 4 C. H 2 SO 4 . D. H 2 SO 4 Câu 29: Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)? A. . B. . C. . D. . Câu 30: Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào? A. Lịch sử phát triển của HTML . B. Lịch sử phát triển của HTML . C. Lịch sử phát triển của HTML . D. Lịch sử phát triển của HTML . Câu 31: Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là A. . B. . C. . D. . Câu 32: Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo A. %. B. px. C. mm. D. pt. Câu 33: Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự? A. . B. . C. . D. .
  4. Câu 34: Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào? A. rowspan. B. colspan. C. colframe. D. rowsize. Câu 35: Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết? A. . B. . C. . D. . Câu 36: Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web? A. . B. . C. . D. . Câu 37: Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến? A. Thuộc tính src. B. Thuộc tính target. C. Thuộc tính class. D. Thuộc tính id. Câu 38: Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html? A. . B. . C. . D. . Câu 39: Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào? A. . B. . C. . D. . Câu 40: Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau? A. type. B. source. C. control. D. form. Câu 41: Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến? A. . B. . C. . D. . Câu 42: Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ ? A. autoplay. B. controls. C. poster. D. active. Câu 43: Cho ảnh có kích thước gốc là 960 × 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu? A. 800 × 750 pixel. B. 800 × 590 pixel. C. 800 × 625 pixel. D. 800 × 675 pixel. Câu 44: Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 45: Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu? A. name. B. label. C. textarea. D. input. Câu 46: Kiểu dữ liệu input của là A. radio. B. password. C. text. D. file. Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai? A. Thẻ là thẻ đôi. B. Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ. C. Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML. D. Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin, Câu 48: Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì? A. Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu. B. Nhập dữ liệu.
  5. C. Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây. D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào. Câu 49: Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML? A. . B. . C. . D. . Câu 50: 1 pixel bằng bao nhiêu cm? A. 2,45/96. B. 2,46/95. C. 2,49/65. D. 2,54/96. Câu 51: Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 52: Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS? A. CSS ngoại tuyến. B. CSS ngoài. C. CSS trong. D. CSS nội tuyến. Câu 53: Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào? A. {thuộc tính=giá trị;}. B. {thuộc tính: giá trị,}. C. {thuộc tính: giá trị;}. D. {thuộc tính-giá trị,}. B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI Câu 1: Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định. a. Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính. b. Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị". c. Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc. d. Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách. Câu 2: Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn. a. Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự. b. Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none. c. Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ , ngay trước thẻ . d. Sử dụng thuộc tính con width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng. Câu 3: Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh, và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác. a. Các tệp có phần mở rộng.txt đều là các siêu văn bản. b. Trong HTML, người ta sử dụng thẻ để tạo siêu liên kết. c. Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. d. Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn. Câu 4: Việc chèn ảnh vào trang web là một kỹ năng cơ bản nhưng không kém phần quan trọng trong thiết kế web. a) Để chèn ảnh vào trang web, ta chỉ có thể sử dụng định dạng ảnh PNG và JPEG. b) Thuộc tính src trong thẻ dùng để chỉ đường dẫn đến tệp ảnh. c) Thuộc tính alt trong thẻ chỉ dùng để hiển thị văn bản thay thế khi hình ảnh không tải được. d) Thuộc tính class dùng để gán một hoặc nhiều class cho một phần tử HTML, giúp chúng ta áp dụng các kiểu CSS cho phần tử đó. Câu 5: Chèn hình ảnh và video không chỉ giúp trang web của bạn đẹp mắt hơn mà còn giúp người dùng dễ dàng hiểu nội dung hơn. a) Để chèn âm thanh và video vào trang web, ta chỉ sử dụng thẻ và
  6. b) Định dạng tệp video phổ biến nhất là mp4 và webm, trong đó mp4 được hỗ trợ bởi hầu hết các trình duyệt. c) Các thuộc tính width và height chỉ áp dụng cho thẻ . d) Thuộc tính poster sử dụng được cho thẻ và Câu 6: Học sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. a) Khung nội tuyến là một khung hình chứa tài nguyên web khác trong trang web hiện tại. b) Khung nội tuyến chỉ có thể chứa nội dung từ các trang web khác, không thể chứa nội dung HTML thuần túy. c) Để tạo khung nội tuyến, ta sử dụng thẻ . d) Sử dụng khung nội tuyến không ảnh hưởng đến tốc độ tải trang. Câu 7: Học sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. a) Biểu mẫu web chỉ dùng để thu thập thông tin cá nhân của người dùng. b) Thẻ là thẻ bắt buộc để tạo một biểu mẫu web. c) Phần tử dùng để đặt nhãn cho các phần tử nhập liệu trong biểu mẫu. d) Phần tử chỉ có thể dùng để nhập văn bản. Câu 8: Học sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. a) CSS chỉ đơn thuần là một ngôn ngữ để làm đẹp cho trang web, không có tác động đến chức năng của trang. b) CSS có thể giúp cải thiện hiệu suất của một trang web. c) CSS không thể sử dụng để tạo các hiệu ứng động trên trang web. d) CSS chỉ làm việc với các phần tử HTML, không thể tác động đến các thành phần khác trên trang web.