Đề cương ôn tập tốt nghiệp Hóa học 12 - Chuyên đề: Nhôm và hợp chất của nhôm
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập tốt nghiệp Hóa học 12 - Chuyên đề: Nhôm và hợp chất của nhôm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_tot_nghiep_hoa_hoc_12_chuyen_de_nhom_va_hop.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập tốt nghiệp Hóa học 12 - Chuyên đề: Nhôm và hợp chất của nhôm
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA A. LÝ THUYẾT I. NHÔM II. HỢP CHẤT CỦA NHÔM B. BÀI TẬP VẬN DỤNG MỨC ĐỘ 1: BIẾT 1
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 Câu 1: Kết luận nào chính xác A.Al thuộc nhóm IA, chu kì 3 B.Al có số oxi hóa +3 trong các hợp chất C.Al dễ bị khử thành ion dương D.Al có tính lưỡng tính Câu 2: Chọn câu sai: A. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện B. Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng C. Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt D. Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg Câu 3: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch: A. NaOH loãng B. H2SO4 đặc, nguội C. H2SO4 đặc, nóng D. H2SO4 loãng Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. Mg(OH)2 B. Ca(OH)2 C. KOH D. Al(OH)3 Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng pirit. B. quặng boxit C. quặng manhetit D. quặng đôlômit Câu 6: Công thức nào sau đây của quặng boxit A.Al2O3.2SiO2. 2H2O B.Al2O3.2H2O C.3NaF.AlF3 D.K2O.Al2O3.6SiO2 Câu 7: Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là A. Màu trắng bạc. B. Là kim loại nhẹ C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu Câu 8: kết luận nào chưa chính xác A.Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có màng oxit bền bảo vệ B.Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở HNO3 và H2SO4 đặc nguội C.Bột Al trộn với bột CuO gọi là hh tecmit dùng thực hiện pư nhiệt nhôm hàn đường ray D.Al chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên Câu 9: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Al. Câu 11: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. Cu(NO3)2. B. HCl. C. NaOH. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 12: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: A. FeO, CuO, Cr2O3 B. PbO, K2O, SnO C. FeO, MgO, CuO D. Fe3O4, SnO, BaO Câu 13: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng. C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng Câu 14: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. C. (NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. D. Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. Câu 15: Rubi (hồng ngọc), Saphia là những loại ngọc rất đẹp. Chúng là: A. Tinh thể CuO có lẫn các oxit kim loại khác B. Tinh thể Cr2O3 có lẫn các oxit kim loại khác C. Tinh thể MgO có lẫn các oxit kim loại khác 2
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 D. Tinh thể Al2O3 có lẫn các oxit kim loại khác Câu 16. Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm NaAlO2 A. Al2(SO4)3 B. AlCl3 C. Al(NO3)3 D. Al(OH)3 2.MỨC ĐỘ HIỂU Câu 17 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. không có kết tủa, có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. Câu 18: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ? A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết C. Xuất hiện kết tủa và kết tủa nay không tan D. Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra Câu 19: Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loãng), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 20: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 21: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm? A. AlCl3 và Al2(SO4)3B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3D. Al(OH)3 và Al2O Câu 22 Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Nhôm là kim loại lưỡng tính B. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Câu 23: Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước Câu 25: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D. Cho Al2O3 tác dụng với nước. Câu 26: Đem hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 hòa tan hoàn toàn trong nước, thu được dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Y, thu được một kết tủa và dung dịch Z. Dung dịch Z có chứa A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. NaOH. D. NaAlO2. Câu 27: Cho 2 thí nghiệm: - TN 1: cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. - TN 2: cho dung dịch HCl loãng dư vào dung dịch NaAlO2. A. TN1 có kết tủa và TN2 không pứ.B. TN1 có kết tủa và TN2 có kết tủa tan dần. C. cả 2 TN đều có kết tủa rồi tan dần.D. Cả hai đều tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. 3
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 Câu 28: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B. chỉ có kết tủa keo trắng. C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 29 : Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 30: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng. B. Al tác dụng với CuO nung nóng. C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng. D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng. Câu 31: Có các chất bột: AlCl3, Al, Al2O3. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết? A. HCl B. NaOH C. CuSO4 D. dung AgNO3 Câu 32: Pư nào sau đây thu được kết tủa sau khi pư xảy ra hoàn toàn A.Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 B. Cho HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 C. Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 D.Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Mức 3: vận dụng Câu 33: Cho các phát biểu sau: (1) So với các kim loại khác trong cùng chu kì, nhôm có tính khử mạnh hơn. (2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. (3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu. (4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 6600 C. (5) Trong các hợp chất nhôm có số oxi hóa +3. (6) Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện. (7) Nhôm tan được trong dung dịch NH3. (8) Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. (9) Nhôm là kim loại lưỡng tính. Tổng số phát biểu đúng là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 34: Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải: (1) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch. (2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn. (3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng. (4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu. Cách làm đúng là: A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 1 và 4. D. 2 và 4. Câu 35: Trong số các phản ứng cho sau đây có mấy phản ứng viết sai: 1) 2A1+ 3MgSO → Al SO + 3Mg. 4 2( 4 )3 2) 2Al+ 6HNO3 đặc, nguội →Al(NO3 ) 3 + 3NO 2 + 3H 2 O. 3) 8Al+ 5NaOH + 3NaNO3 + 2H 2 O → 8NaAlO 2 + 3NH 3 . 4) 2Al+ 2NaOH → 2NaAlO22 + 3H . 4
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 5) 2Al+ 2H O + Ca(OH) → Ca AlO + 3H . 2 2( 2)2 2 A. 1. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 36: Cho các chất sau: - Dung dịch: CuSO4, HNO3 loãng, H2SO4 loãng, NaOH, (HNO3, H2SO4) đậm đặc nguội, FeCl2, MgCl2, NaHSO4. 0 - Chất rắn: FexOy (t ), CuO, Cr2O3. Nhôm có thể phản ứng với bao nhiêu chất ở trên? A. 9. B. 11. C. 10. D. 12. 0 Câu 37: Cho Al lần lượt vào các dung dịch: H2SO4 loãng, HNO3 (đậm đặc, t ), Ba(OH)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc, thấy sinh ra khí B có tỉ khối so với O2 nhỏ hơn 0,9. Số dung dịch phù hợp là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38: Cho bột Al từ từ đến dư vào các dung dịch riêng rẽ chứa các chất HCl, FeCl3, CuSO4; Ba(OH)2. Số lượng các phản ứng xảy ra là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 39: Criolit (Na3AlF6 hay 3NaF.AlF3) là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích: 1) Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3. 2) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3. 3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá. A. 1, 2. B. 2, 3. C. 1, 3. D. 1, 2, 3. Câu 40: Trong các ứng dụng được cho là của nhôm dưới đây, có mấy ứng dụng chưa chính xác? (1) Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ; (2) Sản xuất thiết bị điện (dây điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu). (3) Sản xuất, điều chế các kim loại quí hiếm (Au, Pt, Ag). (4) Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức. (5) Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng đế hàn gắn đường ray. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 41: Cho các nhận định sau: (a) Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 hoặc AlCl3. (b) Al khử được Cu2+ trong dung dịch. 3+ (c) Al bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3. (d) Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt. (e) Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH. (f) Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện. (g) Nhôm tan được trong dung dịch NH3. (h) Nhôm là kim loại lưỡng tính. Số nhận định đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 42: Cho các quá trình sau: 1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư. 2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. 3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. 4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. 5) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2. 6) Cho dung dịch NH4Cl dư vào dung dịch NaAlO2. 5
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 Số quá trình không thu được kết tủa là: A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 43: Có các thí nghiệm sau: (1) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong. (2) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (3) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2. (4) Cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(AlO2)2. (5) Cho từ từ HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. Tổng số thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó kết tủa tan hoàn toàn? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 44: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 45: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất có tính lưỡng tính là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 46: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2; Ba và NaHSO4. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là: A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 47: Có các hỗn hợp chất rắn (1) FeO, BaO, Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1 : 1) (2) Al, K, Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 2 : 1) (3) Na2O; Al (tỉ lệ mol 1 : 1) (4) K2O, Zn (tỉ lệ mol 1 : 1) Số hỗn hợp tan hết trong nước (dư) là: A. 0. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 48: Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng: (1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp; (2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân; (3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện; (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ; (5) Kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện. Tổng số phát biểu đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 49: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m ? A. 0,540gam B. 0,810gam C. 1,080 gam D. 1,755 gam Câu 50: Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm ? A. 27,0 gam B. 54,0 gam C. 67,5 gam D. 40,5 gam Câu 51: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 8,16 g B. 10,20 g C. 20,40 g D. 16,32 g 6
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 Câu 52: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 7,84 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 10,08 lít Câu 53: Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là? A. 62,5% B. 60% C. 20% D. 80% Câu 54 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 39 g kết tủa. Giá trị của m là? A. 45,6g B. 48,3g C. 36,7g D. 57g Câu 55: Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và bột Al trong môi trường không có không khí. Nếu cho những chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2; còn nếu cho tác dụng với HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Vậy số mol Al trong hỗn hợp X là? A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,25 mol D. 0,6 mol Câu 56 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra khoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư sinh ra 3,08 lít khí H2 ở đktc. - Phần 2: Tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,84 lít khí H2 ở đktC. Giá trị của m là?A. 22,75g B. 21,4g C. 29,4g D. 29,43g Câu 57: Cho 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH .Khi phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là: A. 34,62% B. 65,38% C. 51,92% D. 48,08% Câu 58: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là: A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 Câu 59: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lit khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bột nhôm đã tham gia phản ứng là A. 5,4 gam B. 10,4 gam C. 2,7 gam D. 16,2 gam Câu 60: Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thoát ra 10,08 lit khí ở điều kiện tiêu chuẩn, còn các phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là bao nhiêu ? A. 75% B. 80% C. 90% D. 60% Hết Đáp án Câu 1: Kết luận nào chính xác A.Al thuộc nhóm IA, chu kì 3 B.Al có số oxi hóa +3 trong các hợp chất C.Al dễ bị khử thành ion dương D.Al có tính lưỡng tính Câu 2: Chọn câu sai: 7
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 A. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện B. Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng C. Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt D. Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg Câu 3: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch: A. NaOH loãng B. H2SO4 đặc, nguội C. H2SO4 đặc, nóng D. H2SO4 loãng Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. Mg(OH)2 B. Ca(OH)2 C. KOH D. Al(OH)3 Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng pirit. B. quặng boxit C. quặng manhetit D. quặng đôlômit Câu 6: Công thức nào sau đây của quặng boxit A.Al2O3.2SiO2. 2H2O B.Al2O3.2H2O C.3NaF.AlF3 D.K2O.Al2O3.6SiO2 Câu 7: Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là A. Màu trắng bạc. B. Là kim loại nhẹ C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu Câu 8: kết luận nào chưa chính xác A.Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có màng oxit bền bảo vệ B.Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở HNO3 và H2SO4 đặc nguội C.Bột Al trộn với bột CuO gọi là hh tecmit dùng thực hiện pư nhiệt nhôm hàn đường ray D.Al chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên Câu 9: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Al. Câu 11: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. Cu(NO3)2. B. HCl. C. NaOH. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 12: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: A. FeO, CuO, Cr2O3 B. PbO, K2O, SnO C. FeO, MgO, CuO D. Fe3O4, SnO, BaO Câu 13: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng. C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng Câu 14: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. C. (NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. D. Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O. Câu 15: Rubi (hồng ngọc), Saphia là những loại ngọc rất đẹp. Chúng là: A. Tinh thể CuO có lẫn các oxit kim loại khác B. Tinh thể Cr2O3 có lẫn các oxit kim loại khác C. Tinh thể MgO có lẫn các oxit kim loại khác D. Tinh thể Al2O3 có lẫn các oxit kim loại khác Câu 16. Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm NaAlO2 A. Al2(SO4)3 B. AlCl3 C. Al(NO3)3 D. Al(OH)3 8
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 2.MỨC ĐỘ HIỂU Câu 17 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. không có kết tủa, có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. Câu 18: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ? A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết C. Xuất hiện kết tủa và kết tủa nay không tan D. Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra Câu 19: Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loãng), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 20: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 21: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm? A. AlCl3 và Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3 Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Nhôm là kim loại lưỡng tính B. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Câu 23: Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước Câu 25: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D. Cho Al2O3 tác dụng với nước. Câu 26: Đem hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 hòa tan hoàn toàn trong nước, thu được dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Y, thu được một kết tủa và dung dịch Z. Dung dịch Z có chứa A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. NaOH. D. NaAlO2. Câu 27: Cho 2 thí nghiệm: - TN 1: cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. - TN 2: cho dung dịch HCl loãng dư vào dung dịch NaAlO2. A. TN1 có kết tủa và TN2 không pứ. B. TN1 có kết tủa và TN2 có kết tủa tan dần. C. cả 2 TN đều có kết tủa rồi tan dần. D. Cả hai đều tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. Câu 28: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B. chỉ có kết tủa keo trắng. C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 29 : Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là 9
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 2AlA.+ 3. 2H O + Ca(OH) → CaB. AlO 5. + 3H . C. 2. D. 4. 2 2( 2)2 2 Câu 31: Có các chất bột: AlCl3, Al, Al2O3. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết? A. HCl B. NaOH C. CuSO4 D. dung AgNO3 Câu 32: Pư nào sau đây thu được kết tủa sau khi pư xảy ra hoàn toàn A.Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 B. Cho HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 C. Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 D.Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Mức 3: vận dụng Câu 33: Cho các phát biểu sau: (1) So với các kim loại khác trong cùng chu kì, nhôm có tính khử mạnh hơn. (2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. (3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu. (4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ (5) Trong các hợp chất nhôm có số oxi hóa +3. (6) Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện. (7) Nhôm tan được trong dung dịch NH3. (8) Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. (9) Nhôm là kim loại lưỡng tính. Tổng số phát biểu đúng là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 34: Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải: 0 (1) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng,660 để làm C. sạch. (2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn. (3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng. (4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu. Cách làm đúng là: A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 1 và 4. D. 2 và 4. Câu 35: Trong số các phản ứng cho sau đây có mấy phản ứng viết sai: 1) 2) đặc, nguội 3) 4) 5) A. 1. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 36: Cho các chất sau: - Dung 2A1 + d 3MgSOịch: CuS →O4, Al HN SOO3 loãng, + 3Mg. H2SO4 loãng, NaOH, (HNO3, H2SO4) đậm đặc nguội, FeCl2, 4 2( 4 )3 MgCl2, NaHSO4. 2Al+ 6HNO 0 →Al(NO ) + 3NO + 3H O. - Chất rắn: FexO3y (t ), CuO, Cr2O3. 3 3 2 2 Nhôm8Al có+ 5NaOH thể phả +n 3NaNOứng với3 bao + 2H nhiêu 2 O → ch 8NaAlOất ở trên? 2 + 3NH 3 . A. 9. B. 11. C. 10. D. 12. 2Al+ 2NaOH → 2NaAlO22 + 3H . 10
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 0 Câu 37: Cho Al lần lượt vào các dung dịch: H2SO4 loãng, HNO3 (đậm đặc, t ), Ba(OH)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc, thấy sinh ra khí B có tỉ khối so với O2 nhỏ hơn 0,9. Số dung dịch phù hợp là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38: Cho bột Al từ từ đến dư vào các dung dịch riêng rẽ chứa các chất HCl, FeCl3, CuSO4; Ba(OH)2. Số lượng các phản ứng xảy ra là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 39: Criolit (Na3AlF6 hay 3NaF.AlF3) là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích: 1) Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3. 2) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3. 3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá. A. 1, 2. B. 2, 3. C. 1, 3. D. 1, 2, 3. Câu 40: Trong các ứng dụng được cho là của nhôm dưới đây, có mấy ứng dụng chưa chính xác? (1) Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ; (2) Sản xuất thiết bị điện (dây điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu). (3) Sản xuất, điều chế các kim loại quí hiếm (Au, Pt, Ag). (4) Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức. (5) Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng đế hàn gắn đường ray. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 41: Cho các nhận định sau: (a) Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 hoặc AlCl3. (b) Al khử được Cu2+ trong dung dịch. 3+ (c) Al bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3. (d) Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt. (e) Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH. (f) Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện. (g) Nhôm tan được trong dung dịch NH3. (h) Nhôm là kim loại lưỡng tính. Số nhận định đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 42: Cho các quá trình sau: 1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư. 2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. 3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. 4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. 5) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2. 6) Cho dung dịch NH4Cl dư vào dung dịch NaAlO2. Số quá trình không thu được kết tủa là: A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 43: Có các thí nghiệm sau: (1) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong. (2) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (3) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2. (4) Cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(AlO2)2. (5) Cho từ từ HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. 11
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 Tổng số thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó kết tủa tan hoàn toàn? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 44: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 45: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất có tính lưỡng tính là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 46: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2; Ba và NaHSO4. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là: A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 47: Có các hỗn hợp chất rắn (1) FeO, BaO, Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1 : 1) (2) Al, K, Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 2 : 1) (3) Na2O; Al (tỉ lệ mol 1 : 1) (4) K2O, Zn (tỉ lệ mol 1 : 1) Số hỗn hợp tan hết trong nước (dư) là: A. 0. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 48: Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng: (1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp; (2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân; (3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện; (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ; (5) Kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện. Tổng số phát biểu đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 49: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m ? A. 0,540gam B. 0,810gam C. 1,080 gam D. 1,755 gam HD: nFe2O3 = 0,01 mol , nH2 = 0,03 mol 2Al + Fe2O3 → 2 Fe + Al2O3 0,02 0,01 Mol hỗn hợp sau phản ứng có Fe, Al2O3 và Al dư Cho hỗn hợp thu được tác dụng với dung dịch NaOH thì Al và Al2O3 phản ứng Al2O3 + 2NaOH → 2 NaAlO2 + H2O Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2 nAl dư = 0,02 mol => mAl ban đầu = 0,04 . 27 = 1,08 gam Câu 50: Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm ? A. 27,0 gam B. 54,0 gam C. 67,5 gam D. 40,5 gam Câu 51: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 8,16 g B. 10,20 g C. 20,40 g D. 16,32 g 12
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 Câu 52: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 7,84 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 10,08 lít Câu 53: Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là? A. 62,5% B. 60% C. 20% D. 80% Câu 54 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 39 g kết tủa. Giá trị của m là? A. 45,6g B. 48,3g C. 36,7g D. 57g Câu 55: Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe3O4 và bột Al trong môi trường không có không khí. Nếu cho những chất còn lại sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2; còn nếu cho tác dụng với HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Vậy số mol Al trong hỗn hợp X là? A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,25 mol D. 0,6 mol Câu 56 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư sinh ra 3,08 lít khí H2 ở đktc. - Phần 2: Tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,84 lít khí H2 ở đktC. Giá trị của m là? A. 22,75g B. 21,4g C. 29,4g D. 29,43g Câu 57: Cho 15,6 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch KOH .Khi phản ứng kết thúc, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Phần trăm theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là: A. 34,62% B. 65,38% C. 51,92% D. 48,08% Câu 58: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là: A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 Câu 59: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lit khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bột nhôm đã tham gia phản ứng là A. 5,4 gam B. 10,4 gam C. 2,7 gam D. 16,2 gam Câu 60: Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thoát ra 10,08 lit khí ở điều kiện tiêu chuẩn, còn các phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là bao nhiêu ? A. 75% B. 80% C. 90% D. 60% Hết 13
- Chuyên đề bài tập ôn tốt nghiệp hóa 12 14

