Đề cương ôn tập giữa học kì I Hóa học Lớp 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Hóa học Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_lop_12.pdf
Bo_So_do_Tu_DUY_ToNG_oN_Ly_THUYeT_oN_THI_HK1_HoA_12_0d2ad37e85.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Hóa học Lớp 12
- Chất lỏng dễ bay hơi, nhẹ hơn nước, không tan trong nước, có mùi đặc trưng (làm nước hoa) CTTQ : no , đơn chức : CnH2nO2 (n≥2) *thêm 1 chức hay 1 lk 흅 thì mất 2H → không no, 1 lk đôi: C H O (n≥3) - no, hai chức: C H O ESTE n 2n-2 2 n 2n-2 4 Isoamyl axetat Benzyl axetat (hoa nhài) Geranyl axetat -COO- Tên các gốc thường gặp Tên IUPAC (tên thay thế) Gốc (RCOO-) Danh pháp Tên R’ + tên axit (bỏ “ic” thay= “at”) CH3-CH2-COOCH3: metyl axetat Gốc R’ : Thủy phân ’ ’ +mt axit : RCOOR +H2O RCOOH + R OH Tính chất của ’ ’ c +mt bazơ (xà phòng hóa): RCOOR + NaOH →RCOONa + R OH ứ nhóm –COO- *Các TH đặc biệt : ch + R’ là gốc -CH=C . : thì thu anđehyt, gốc –C=C- :thu xeton + C6H5- (-C6H4 .): thu muối phenol este ba este - este hóa: ) ĐIỀU CHẾ - Este của phenol: (vì este dễ bay hơi nên phải làm lạnh để thu được este dạng lỏng) - vinyl axetat : CH3COOH + C2H2 Chất béo - là trieste (triglyxerit, triaxyl) của axit béo (đơn, dài, số C từ 12 đến 24) với glyxerol (C3H5(OH)3) (RCOO)3C3H5 - Muối của Na, K với axit béo : xà phòng - Chất béo ôi, thiu: do oxy hóa lk C=C Triglyxerit, triaxylglixerol C15H31 : pamitic C17H35: stearic H Chất béo không no ⎯⎯⎯⎯→2 chất béo no Một số axit béo C17H33 : oleic (1 lk đôi) hydrohoùa thường gặp C17H31 : linoleic (2 lk đôi) (dầu thực vật) (bơm mỡ động vật) Chất béo không no tốt cho sức khỏe hơn C 17 H 29 : linolenic (3 lk đôi) Quá trính làm bơ, phomai Lipip hỗn hợp chất béo, sáp, photphoric 1
- CÂU HỎI CỦNG CỐ CHƯƠNG 1: ESTE – CHẤT BÉO Câu 1: Công thức của etyl fomat là A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 2: Công thức của etyl axetat là A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 3: Công thức của metyl fomat là A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 4: Công thức của metyl axetat là A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 5: Công thức của metyl propionat là A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 6: Công thức của axit panmitic là A. C17H33COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH. Câu 7: Công thức của axit oleic là A. C17H33COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH. Câu 8: Công thức của axit stearic là A. C17H33COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH. Câu 9: Công thức của axit axetic là A. C17H33COOH. B. C17H35COOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH. Câu 10: Tên gọi của este có mùi hoa nhài là A. isoamyl axetat B. benzyl axetat. C. metyl axetat D. phenyl axetat. Câu 11: Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. C2H5COOC6H5. Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat? A. CaCO3. B. MgCl2. C. NaOH. D. Fe(OH)2. Câu 13: Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây? A. HCOONa. B. CH3COONa. C. C2H5ONa. D. C2H5COONa. Câu 14: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa. Câu 15: Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với A. Dung dịch AgNO3/NH3. B. Na kim loại. o C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, t ). D. Nước Brom. Câu 16: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là A. C3H7OH. B. C2H5OH. C. CH3OH. D. C3H5OH. Câu 17: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là: 2
- A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3. Câu 18: Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. HCOOCH3. B. (COOCH3)2. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC6H5. Câu 19: Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol. X là A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)C3H5. C. C17H33COOCH3. D. (C17H33COO)3C3H5. Câu 20: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là A. C17H33COONa. B. CH3COONa. C. C17H35COONa. D. C15H31COONa. THÔNG HIỂU Câu 21: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau: Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là A. CH3COOH và C2H5OH. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. Câu 21. Este có công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tham gia phản ứng tráng bạc? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 22. Một este X có công thức phân tử là C3H6O2 có tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của của este đó là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOCH3. Câu 23. Thuỷ phân este C4H8O2 thu được axit X và ancol Y. Oxi hoá Y với xúc tác thích hợp thu được X. Este có CTCT là A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH2-CH2-CH3. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH(CH3)2. Câu 24. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH2CH=CH2. D. HCOOCH=CH-CH3. Câu 25. Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là A. 1. B. 2. C. 3 D. 4. 3
- Câu 26. Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 27. Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là A. C6H5COONa và CH3OH. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3COONa và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5OH. Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom. C. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm. VẬN DỤNG Câu 29. Xà phòng hoá một hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là: A. 9. B. 6. C. 12. D. 15. Câu 30. X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở. Thuỷ phân X thu được glixerol và 2 axit đơn chức A, B (trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon). Kết luận nào sau đây đúng? A. X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên. B. X làm mất màu nước brom. C. Phân tử X có 1 liên kết . D. A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp. Câu 31. Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không tác dụng với Na. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn điều kiện trên là A. 7. B. 10. C. 8. D. 6. Câu 32. Este X có các đặc điểm sau : - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là : o A. Chất Y tan vô hạn trong nước. B. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken. C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. D. Chất Z điều chế trực tiếp được axits axetic Câu 34. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là 4
- A. 300 ml. B. 400 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. Câu 35. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 10,4 gam. B. 3,28 gam. C. 8,2 gam. D. 8,56 gam. Câu 36. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl propionat. D. isopropyl axetat. Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat và hai hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,45 mol O2, tạo ra 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,05 mol X vào dung dịch Br2 dư trong CCl4 thì số mol Br2 phản ứng tối đa là A. 0,03 mol. B. 0,05 mol. C. 0,15 mol. D. 0,45 mol. Câu 38. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 14,80. B. 10,20. C. 12,30. D. 8,20. Câu 39. Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch KOH lấy dư. Sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị m bằng A. 18,20 gam. B. 15,35 gam. C. 14,96 gam. D. 20,23 gam. Câu 40. Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là A. 50,0 gam. B. 53,2 gam. C. 42,2 gam. D. 34,2 gam. CÂU HỎI THÍ NGHIỆM Câu 41. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng. (b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm. (c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH. (d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 5
- Câu 42. Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau: Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều. Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10 - 15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh. Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh. Cho các phát biểu sau: (a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa. (b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp. (c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa. (d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín. (e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 43. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat. - Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai. - Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội. Cho các phát biểu sau: (a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp. (b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng). (c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa. (d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 44. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên. C. Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH. D. Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra. Câu 45. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. 6
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm. C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH. D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp 7
- chất rắn, kết tinh không màu, tan trong nước, vị ngọt. Trong mật - Glucose làm thuốc tăng lực, tráng ruột phích. Saccarose pha ong (30%), máu người (0,1%) chế thuốc, làm bánh kẹo Glucose - Chuyển hóa tinh bột trong cơ thể : -có nhiều OH liên tiếp → t/d Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam Tinh bột→đextrin→mantose→glucose (dự trữ ở gan: glicogen) đường nho -chức CHO→ tác dụng AgNO3/NH3, Br2 (glucose bị oxy hóa) -hồ tinh bột gặp I2 tạo dung dịch xanh tím -5 nhóm OH→ tác dụng anhydric axetic (CH3CO)2O ) 3 풕풉ủ풚 풑풉â풏 풍ê풏 풆풏 C6H10O5)n ሱۛۛۛۛۛۛሮ C6H12O6 ሱۛۛۛۛሮ 2CO2 + 2C2H5OH) ng bazơ Monosaccarit , NH ờ - C6H12O6 2Ag (glucose, frutose bị oxy hoá) (OH C6H12O6 + H2 → C6H14O6 (sobitol) (glucose bị khử) C6H12O6 nôi trư Glucose + Br2 → axit glucomic (glucose bị oxy hoá) -chứa nhóm xeton (-CO-), có phản ứng tương tự glucose nhưng Frutose không tác dụng được dung dịch Brom (dùng phân biệt glucose, frutose) đường mật trong mật ong (40%) - gồm một gốc glucose và một gốc frutose liên kết qua O - tham gia phản ứng thủy phân (có axit H+ xúc tác) và tác dụng y phân trong axit ủ Cu(OH)2 (tạo dung dịch xanh lam) th Saccarose CACBO Disaccarit đường mía HYDRAT - gồm hai gốc glucose tạo thành - tham gia phản ứng thủy phân (có axit H+ xúc tác) Gluxit, saccarit C12H22O11 mantose hợ p chất tạ p chức, có công thức chung là đường mạch nha -tính chất tương tự glucose Cn(H2O)m thư ờng chứa nhóm OH - hỗn hợp amilozơ (không nhánh, 1,4-glycozit) và amilopectin (có (ancol) nhánh, gồm 1,4 , 1,6 glycozit) Tinh bột -do glucose tạo thành + - tham gia phản ứng thủy phân (có axit H xúc tác) không tan trong nước lạnh, tan Polysaccarit trong nước nóng (hồ tinh bột -do glucose tạo thành và có 3 nhóm OH- tự do - tham gia phản ứng thủy phân (có axit H+ xúc tác) (C6H10O5)n Tinh bột và xenlulose Xenlulose không phải đồng phân [C6H7O2(OH)3]n -tác dụng axit axetic tạo tơ axetat, tác dụng HNO3 tạo xenlulose dạng sợi , không 9tan trong nước trinitrat [C6H7O2(ONO2)3]n (thuốc súng không khói)
- CÂU HỎI CỦNG CỐ CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ. Câu 2: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh A. glucozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ. Câu 3: Saccarozơ thuộc loại A. polisaccarit. B. đisaccarit. C. đa chức. D. monosaccarit. Câu 4: Đồng phân của glucozơ là A. Xenlulozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Sobitol. Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. xenlulozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ Câu 6: Trong phân tử của cacbohIđrat luôn có A. nhóm chức ancol. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức anđehit. D. nhóm chức axit. Câu 7: Glucozơ không thuộc loại A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit. Câu 8: Chất nào sau đây không tan trong nước? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ. Câu 9: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là A. tinh bột. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. xenlulozơ. o Câu 10: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (t ) , không xảy ra phản ứng tráng bạc A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. metylfomat. Câu 11: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là A. I2. B. Cu(OH)2. C. AgNO3/NH3. D. Br2. Câu 12: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là: A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ. C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ. Câu 13: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những monosaccarit mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là: A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và tinh bột. C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ. Câu 14: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là: A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và tinh bột. C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và xenlulozơ. Câu 15: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là: A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ. C. glucozơ và xenlulozơ. D. glucozơ và fructozơ. 10
- Câu 16: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là: A. xenlulozơ và glucozơ. B. glucozơ và tinh bột. C. xenlulozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ. Câu 17: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Y tác dụng với Br2 tạo dung dịch có môi trường axit. B. Y có phản ứng tráng bạc. C. 1 mol Y tác dụng tối đa 1 mol H2. D. Trong 1 mắt xích của phân tử X có tổng số nguyên tử là 24. Câu 18: Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là A.Saccarozơ và fructozơ B.Xenlulozơ và glucozơ. C.Tinh bột và glucozơ D.Xenlulozơ và fructozơ. Câu 19: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là A. 225. B. 180. C. 112,5. D. 120. Câu 20: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là: A. 20 gam. B. 60 gam. C. 40 gam. D. 80 gam. Câu 21: Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị gần với m nhất là A. 7,5. B. 6,5. C. 9,5. D. 8,5. Câu 22: Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này chứa 60% glucozơ, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Để sản xuất 100 lít rượu vang 10o cần khối lượng nho là A. 20,59 kg. B. 26,09 kg. C. 27,46 kg. D. 10,29 kg. Câu 23: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là A. 20,0. B. 13,5. C. 15,0. D. 30,0. Câu 24: Khi thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong dung dịch axit H2SO4 loãng (hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 80%), thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH rồi thực hiện phản ứng tráng bạc (bằng AgNO3 trong NH3) thu được tối đa m gam kim loại Ag. Giá trị của m là: A. 34,56. B. 86,4. C. 121,5. D. 69,12. Câu 25: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 11,20. B. 8,96. C. 4,48. D. 5,60. 11
- Tên gốc chức Tên IUPAC (tên thay thế) Tên gốc R + amin AMIN Tên hydrocacbon + amin Danh pháp CH3-CH2-NH2: etylamin chứa N CH3-CH2-NH-CH3: N-metyletanamin CH3-NH-CH3 : dimetylamin Gây mùi tanh của cá→dùng axit để khử (giấm, - C6H5NH2 : anilin (phenylamin) chất lỏng không màu, hóa đen ngoài không khí,hầu chanh) (d ựa vào tính chất hóa học) hoặc dùng bia như không tan trong nước, nặng hơn nước (vì 5% ancol bốc hơi sẽ kèm theo mùi tanh) - CH3NH2 , C2H5NH2 , CH3NHCH3 , (CH3)3N : chất khí mùi khai, tan trong nước , độc CTTQ : - amin đơn chức (RN) - no, đơn chức : CnH2n+3N -Tính bazơ (do cặp e tự do trên N) + làm quỳ hóa xanh (trừ anilin) + tác dụng axit : RNH2 + HCl → RNH3Cl RNH2 + HNO3 → RNH3NO3 Amin bậc I Tính chất *amin có tính chất giống NH3 : tạo hydroxit kết tủa khi tác dụng muối của kim loại. Thay thế R vào các nhóm amin * phản ứng riêng của anilin (giống phenol C6H5OH) vị trí (1), (2), (3) Amin bậc II C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 ↓+ 3HBr (kết tủa trắng) Amin bậc III Số vị trí-amino + tên axit + Nếu dùng thì tên axit đọc theo tên thường Tên thay thế + Nếu dùng 1, 2, 3 thì tên axit đọc theo tên thay thế NH2-CH2-COOH: amino axetic (2-amino etanoic) AMINO AXIT Glyxin (: H2N-CH2-COOH Alanin : H2N-CH(CH3)-COOH (NH 2)n-R-(COOH)m Valin (M=117): NH2-C4H8-COOH Lysin (M=146): (NH2)2-C5H9-COOH Tên amino axit Axit glutamic : H2N-C3H5-(COOH)2 ( ) thường gặp (muối mono Na glutamat: làm bột ngọt, axit glutamic làm thuốc bổ thần kinh, methionin: bổ gan) * 휶-amino axit (aminoaxit tự nhiên, cấu tạo tế bào) : NH2 và COOH cùng gắn trên một C -là chất rắn kết tinh không màu, tan 1.Tính lưỡng tính: tác dụng axit, bazơ trong nướ c (do tồn tại dạng ion lưỡng H2N-R-COOH + HCl → ClH3N-R-COOH H2N-R-COOH + HNO3 → HOOC-R-NH3NO3 cực), nhiệ t độ sôi, nóng chảy cao. H2N-R-COOH + NaOH → H2N-RCOONa + H2O CTTQ : - amino axit no 1 nhóm NH2, Tính chất 2. Tính chất nhóm COOH : tác dụng ancol (R’OH) tạo este của amino axit: 1 nhóm COOH H2N-R-COOH + R’OH → H2N-R-COOR’ + H2O H2N-R-COOH (CnH2n+1O2N) 3. Phản ứng trùng ngưng: NH2-R-COOH (-NH-R-CO)n + nH2O 13
- dạng sợi: dạng cầu : - Do 휶-amino axit tạo thành qua liên kết peptit (CO-NH) tóc, lông, móng hồng cầu . - Trong peptit: Aminoaxit đầu (Đầu N : chứa NH2), aminoaxit không tan tan đuôi (đầu C: chứa COOH) - Tên : tên gốc axyl (đầu N) + tên aminoaxit đuôi C (giữ nguyên) Ví dụ: NH2-CH2-CONH-CH2-COOH : GlyxylGlyxin (Gly-Gly) PEPTIT- PROTEIN 1.Phản ứng thủy phân + mt axit : peptit + H2O 휶-amino axit nhi mu bazơ, + mt bazơ : peptit + NaOH → muối 휶-amino axit + H2O ệ t đ 2. Phản ứng màu biure ộ , axit, , axit, Peptit + Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím (trừ đipeptit) ố i 3 + HNO tạo sản phẩm màu vàng Oligopeptit: từ 2-10 gốc −amino axit Có n gốc amino Polypeptit: từ 11- 50 gốc amino axit axit thì có (n-1) liên kết đông tụ Protein: từ trên 50 gốc amino axit peptit 1. Tác dụng (AgNO3/NH3) tạo Ag (tráng bạc, gương): RCHO, HCOOR, gluco, fructo, manto AgNO3/NH3 tạo tủa vàng: nối ba đầu mạch R-C≡CH (axetylen, propin, vinylaxetylen) 2. Tác dụng Br2 (mất màu): nối =, nối ≡ , gluco, manto, CHO, HCOOR Tác dụng được với H2 mất màu, tạo kết tủa trắng : phenol , anilin 3. Tác dụng Cu(OH)2 màu xanh lam: axit RCOOH, glucose, frutose, saccarose, mantose, glyxerol (C3H5(OH)3), etylenglycol (C2H4(OH)2) 4. Thủy phân trong axit , bazơ : este, protein, peptit, các loại nilon (amit) , tơ lapsan axit : tinh bột, xenlulose, manto, saccaro 5. Thứ tự bazơ : C6H5NH2 < NH3 < amin bậc 1 < amin bậc 2 < NaOH 6. Đổi màu quỳ + hóa đỏ : muối amoniclorua, muối clorua , amino axit có COOH > NH2 (axit glutamic) + hóa xanh : muối natri, amin (trừ anilin), amino axit có COOH < NH2 (lysin) + không đổi : amino axit số COOH = số NH2, phenol, anilin 7. Nhận biết • Quỳ tím (nếu thấy có amin, axit ) • Dung dịch brom (nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no) • Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom. • Cu(OH)2 ( nếu thấy có Glucozơ , Glixerol, anđehit, peptit... ) • Phân biệt giữa đipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) • Nhận biết protein (lòng trắng trứng ) : + dùng Cu(OH)2 : có màu tím + dùng HNO3 : có màu vàng. 8. Tác dụng NaOH : axit RCOOH , este , amino axit, muối amoni của amin, peptit (protein), phenol 9. Nhiệt độ sôi: amino axit > axit > phenol>ancol > este, andehyt, xeton, ete 0 (M càng lớn thì tsôi càng cao) 14
- CÂU HỎI CỦNG CỐ CHƯƠNG 3 : AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN Câu 1: Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimetylamin là A. C2H5NH2. B. CH3NH3 C. (CH3)3N. D. (CH3)2NH. Câu 2: Etylamin có công thức phân tử là A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH. Câu 3: Metylamin có công thức phân tử là A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH. Câu 4: Đimetylamin có công thức phân tử là A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH. Câu 5: Anilin (phenyl amin) có công thức là A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH. Câu 6: Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C3H9N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Số đồng phân amin bậc 3 của hợp chất C4H11N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C3H9N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9: Số đồng phân amin bậc 2 của hợp chất C4H11N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10: Cá có mùi tanh do có chứa một số amin như trimetylamin, Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với A. vôi tôi. B. giấm ăn. C. đường. D. muối ăn. Câu 11: Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là A. glyxin. B. alanin. C. valin. D. lysin. Câu 12: Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là A. glyxin. B. alanin. C. valin. D. lysin. Câu 13: Amino axit H2N[CH2]4CH(NH2)COOH có tên gọi là A. glyxin. B. lysin. C. alanin. D. valin. Câu 14: Amino axit (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên gọi là A. glyxin. B. lysin. C. alanin. D. valin. Câu 15: Amino axit HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH có tên gọi là A. glyxin. B. axit glutamic. C. alanin. D. valin. Câu 16: Glyxin (H2NCH2COOH) còn có tên là A. axit α-amino axetic. B. axit β-amino propionic. C. axit α-amino butyric. D. axit α-amino propionic. Câu 17: Amino axit có số nhóm amino (-NH2) lớn hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là A. Lysin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Axit glutamic. Câu 18: Alanin là chất có công thức phân tử A. C6H7N. B. C2H5O2N. C. C7H9N. D. C3H7O2N. Câu 19: Glyxin là chất có công thức phân tử A. C6H7N. B. C2H5O2N. C. C7H9N. D. C3H7O2N. Câu 20: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm A. NO2. B. NH2. C. COOH. D. CHO. Câu 21: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu N chứa nhóm
- A. NO2. B. NH2. C. COOH. D. CHO. Câu 22: Số đipeptit có thể tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 23: Hỗn hợp Gly, Ala có thể tạo thành bao nhiêu loại đipeptit? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 24: Tính lưỡng tính của H2NCH2COOH được thể hiện thông qua phản ứng với hai dung dịch nào sau đây? A. HCl, NaOH. B. Na2CO3, HCl. C. HNO3, CH3COOH. D. NaOH, NH3. Câu 25: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 26: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. KNO3. C. NaCl. D. NaNO3. Câu 27: Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. KCl. C. NaNO3. D. NaOH. Câu 28: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là A. axit cacboxylic. B. α-amino axit. C. este. D. β-amino axit. Câu 29: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH A. Metylamin. B. Trimetylamin. C. Axit glutamic. D. Anilin. Câu 30: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với A. Mg(OH)2. B. Cu(OH)2. C. KCl. D. NaCl. Câu 31: Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường? A. Tripeptit. B. Glixerol. C. Đipeptit. D. Saccarozơ. Câu 32: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím? A. metylamin. B. axit axetic. C. Lysin. D. anilin. Câu 33: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Anilin. B. Glyxin. C. Valin. D. Metylamin. Câu 34: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ? A. Metylamin. B. Glyxin. C. Lysin. D. Axit glutamic. Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì sản phẩm thu được có tỉ lệ mol n : n= 8: 9. CO22 H O Công thức phân tử của amin là A. C4H11N. B. C4H9N. C. C3H9N. D. C3H7N. Câu 36: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 200. B. 100. C. 320. D. 50. Câu 37: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. C3H5N. B. C2H7N. C. C3H7N. D. CH5N. Câu 38: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là A. 1,3. B. 1,5. C. 1,25. D. 1,36. Câu 39: Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm axit) vào 100 ml HCl 0,2M, thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
- Câu 40: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 49,125 B. 28,650 C. 34,650 D. 55,125

