Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 5 trang An Diệp 31/03/2026 310
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_684_nam_hoc_2020_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Địa lí 12 - Mã đề 684 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Môn: ĐỊA LÝ 12 Thời gian làm bài: 50 phút; Mã đề thi: 684 (40 câu trắc nghiệm) Họ và tên: Lớp ..; SBD: . Câu 1: Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành A. mang lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường. B. dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài. C. Có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác. D. có thể mạnh lâu dài. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Gồm hai vùng Tây Bắc và Đông Bắc. B. Có 15 tỉnh. C. Số dân lớn nhất nước ta. D. Diện tích lớn nhất nước ta. Câu 3: Điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta? A. Phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay. B. Cơ sở lưu trú, nghỉ dưỡng ngày càng phát triển C. Hình thành từ những năm 60 cửa thế kỉ XX. D. Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta? A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh B. Lao động trình độ cao chiếm đông đảo C. Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu D. Chất lượng lao động đang được nâng lên Câu 5: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do A. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh. B. đẩy mạnh thâm canh. C. mở rộng diện tích canh tác. D. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ. Câu 6: Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là: A. Hải Phòng - Quảng Ninh (ngư trường vịnh Bắc Bộ). B. Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa. C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu. D. Cà Mau - Kiên Giang (ngư trường vịnh Thái Lan). Câu 7: Nhân tố chính quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nên nông nghiệp nước ta là A. khí hậu nhiệt đới ẩm. B. đất Feralit . C. địa hình đa dạng. D. nguồn nước phong phú. Câu 8: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta, nhóm cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là A. Cây rau đậu. B. cây công nghiệp. C. Cây lương thực. D. cây ăn quả. Câu 9: Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là: A. khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ. B. đất badan và khí hậu cận xích đạo. C. nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên. D. đất badan và nguồn nước sông hồ. Câu 10: Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm A. TP. Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội B. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ. C. Hà Nội, Hạ Long, TP. Hồ Chí Minh D. Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh Câu 11: Cho bảng số liệu: XUẤT NHẬP HÀNG HÓA CỦA VIỆT NAM Trang 1/5 - Mã đề thi 684
  2. (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2005 2010 2015 2017 Xuất khẩu 32.4 72.2 162.0 215.1 Nhập khẩu 37.0 84.8 165.6 213.2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, năm nào sau đây của Việt Nam xuất siêu? A. 2017. B. 2015. C. 2010. D. 2005. Câu 12: Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát triển mạnh mẽ chủ yếu do A. thị trường mở rộng. B. lao động dồi dào. C. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm. D. đất đai thích hợp. Câu 13: Tuyến đường xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là A. quốc lộ 1. B. đường sắt Thống Nhất. C. đường 14. D. đường Hồ Chí Minh. Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là A. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm. B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn. C. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng. D. quá trình công nghiệp hóa. Câu 15: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có A. Nhiều trung tâm công nghiệp hơn. B. Tài nguyên khoáng sản phong phú hơn. C. Cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn. D. Trữ năng thuỷ điện lớn hơn. Câu 16: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu phổ biến của nước ta? A. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp B. Hàng nông - lâm - thuỷ sản C. Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu). D. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản Câu 17: Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển kinh tế biển và du lịch. B. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn. C. Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện. D. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới. Câu 18: Công cuộc đổi mới kinh tế xã hội nước ta bắt đầu từ năm A. 1986 B. 1976 C. 1987 D. 1996 Câu 19: Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hoá lớn nhất là đường A. ô tô B. sắt C. hàng không D. biển Câu 20: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm 2010 2014 2017 Muối biển (nghìn tấn) 975,3 905,6 854,3 Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 380,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. B. Tròn. C. Cột. D. Đường. Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây là: A. chính sách phát triển nuôi trồng thuỷ sản của nhà nước. Trang 2/5 - Mã đề thi 684
  3. B. thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn. C. giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển. D. điều kiện nuôi rất thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến. Câu 22: Cho biểu đồ: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2019 (Đơn vị: %) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm. B. Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng. C. Tỉ trọng kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng lớn nhất và tăng. Câu 23: Công nghiệp năng lượng bao gồm các phân ngành: A. khai thác than và sản xuất điện B. khai thác dầu khí và thuỷ điện C. khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện D. nhiệt điện và thuỷ điện. Câu 24: Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và mỉền núi Bắc Bộ bao gồm nhiều ngành là: A. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống. B. Sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước. C. Chính sách phát triển miền núi của Nhà nước. D. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng. Câu 25: Năm 2019, nước ta có dân số là 96,5 triệu người ,diện tích tự nhiên phần đất liền là 331212 km2 , vậy mật độ dân số nước ta là A. 283,8 người/km2 B. 373,8 người/km C. 241,9 người/km2 D. 291,4 người/km2 Câu 26: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là A. có nhiều loại khác nhau B. đều có quy mô rất lớn. C. phân bố đồng đều cả nước D. cơ sở hạ tầng hiện đại. Câu 27: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp? A. Giá trị sản xuất cao hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm. B. Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển. C. Năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm. D. Có nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm. Câu 28: Cho biểu đồ về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005 - 2016: Trang 3/5 - Mã đề thi 684
  4. (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa của nước ta. B. Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta. C. Quy mô sản lượng lúa các vụ của nước ta. D. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa của nước ta. Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ? A. Phần lớn dân số ở thành thị B. Số dân nước ta đang tăng nhanh C. Cơ cấu dân số đang thay đổi D. Việt Nam là nước đông dân Câu 30: Yếu tố nào không phải là chủ trương của xu thế dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội của nước ta? A. Xoá bỏ cơ chế quản lí tập trung bao cấp. B. Để người dân được toàn quyền trong mọi sinh hoạt và sản xuất. C. Nâng cao nhận thức của người dân về quyền lợi và nghĩa vụ. D. Trao dần cho dân quyền tự chủ trong sản xuất và đời sống. Câu 31: Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm: A. 1993 B. 1995 C. 1994 D. 1996 Câu 32: Sự thiếu đồng bộ của các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng, vị trí địa lí đã làm cho hoạt động công nghiệp A. phát triển và phân bố không đều. B. không tạo ra được sản phẩm. C. chỉ phát triển khai khoáng. D. chỉ phát triển công nghiệp chế biến. Câu 33: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là A. xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. B. hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị. C. phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn. D. phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư. Câu 34: Điểm cần lưu ý trong việc xây dựng các nhà máy thuỷ điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về mặt môi trường là: A. Tăng cường hiệu quả kinh tế. B. Gắn kết với sự phát triển công nghiệp của vùng. C. Đảm bảo an toàn trong mùa mưa lũ. D. Chú ý đến những thay đổi không nhỏ của môi trường. Câu 35: Những ngành nào sau đây không phải là công nghiệp trọng điểm của nước ta? A. Vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử. B. Hoá chất, khai thác quặng mỏ. Trang 4/5 - Mã đề thi 684
  5. C. Năng lượng, hoá chất - phân bón - thực phẩm. D. Chế biến lương thực - thực phẩm; dệt - may. Câu 36: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng cao lên là nhờ A. tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong các trường phổ thông. B. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển. C. việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước D. những thành tựu quan trọng trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế. Câu 37: Kết quả lớn nhất đạt được trên lĩnh vực hội nhập mở cửa của nước ta thể hiện: A. Du lịch phát triển mạnh B. Xuất khẩu lao động ngày càng tăng C. Thúc đẩy nông nghiệp phát triển D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều Câu 38: Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên? A. tăng cường sản xuất hàng hoá B. mở rộng và đa dạng hoá thị trường. C. nâng cao năng suất lao động. D. tổ chức sản xuất hợp lí. Câu 39: Tây Nguyên là vùng A. giàu tài nguyên khoáng sản. B. có độ che phủ rừng thấp. C. có trữ năng thuỷ điện khá. D. có một mùa đông lạnh. Câu 40: Ý nghĩa nào sau đây không đúng với hồ thuỷ điện ở Tây Nguyên? A. sử dụng cho mục đích du lịch. B. đem lại nguồn nước tưới quan trọng trong mùa khô. C. phát triển nuôi trồng thuỷ sản. D. thúc đẩy công nghiệp phát triển mạnh mẽ. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 684