Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 803 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 803 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_803_nam.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 803 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 803 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Công dụng của tụ điện là? A. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng. B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng. C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua. D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng. Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai? A. Điốt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua. B. Điốt ổn áp ổn định điện áp xoay chiều. C. Điốt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều. D. Điốt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua. Câu 3. Công dụng của Điôt bán dẫn? A. Dùng để điều khiển các thiết bị điện. B. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển. C. Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 4. Người ta phân Tranzito làm hai loại là ? A. Tranzito PNP và Tranzito NPN. B. Tranzito PPN và Tranzito NPP. C. Tranzito PNN và Tranzito NPP. D. Tranzito PPN và Tranzito NNP. Câu 5. Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có? A. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0). B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. C. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm. D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. Câu 6. Công dụng của điện trở là? A. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. B. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện. C. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện Câu 7. Điện trở nhiệt có? A. 5 loại. B. 4 loại. C. 2 loại D. 3 loại. Câu 8. Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ ? A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng. B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K). C. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng. D. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược. Câu 9. Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác? A. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều. B. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm. C. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ. D. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó. Câu 10. TIRIXTO cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi? A. UA> UK và UK>UG B. UA> UK và UA>UG C. UA> UK và UGK UK và UG>UK Câu 11. Nếu đo điện trở thuận của điốt thì que đen đặt vào cự nào? A. Cực A và G B. Cực catot (A) C. Cực anot ( K) D. Cực G Câu 12. Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R? A. Giảm B. Giữ nguyên C. Cả ba đều sai D. Tăng Câu 13. Nếu căn cứ vào trị số thì điện trở được phân thành? A. 3 loại B. 2 loại C. 5 loại D. 4 loại Công nghệ, Mã đề: 803, 10/25/2022. Trang 1 / 3
- Câu 14. Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số A. Giảm phân nửa B. Giảm một trị số nào đó. C. Tăng gấp hai D. Tăng một trị số nào đó Câu 15. Để kiểm tra chất lượng của tụ điện, thường dùng? A. Điện kế B. Ôm kế C. Oát kế D. Vôn Câu 16. Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ? A. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở. B. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa. C. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý. D. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở. Câu 17. Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 HZ chạy qua mạch L,C mắc nối tiếp với tụ L = 1/2π mH thì cảm kháng của mạch là? A. XL = 0,05Ω B. Xl = 0,005Ω C. XL= 500Ω D. XL = 50Ω Câu 18. Biến trở VR có liên hệ gì với Triac? A. Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều B. Cả 3 đều sai C. Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều D. Khi VR giảm, Triac dẫn it Câu 19. Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn? A. Ngược dấu và cùng pha nhau. B. Ngược dấu và ngược pha nhau. C. Cùng dấu và cùng pha nhau. D. Cùng dấu và ngược pha nhau. Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng nhất? A. Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito B. Mạch khuếch đại có thể dùng Tirixto C. Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC D. Mạch khuếch đại có thể dùng IC Câu 21. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì? A. Cả 3 đáp án đều đúng B. Hiệu suất sử dụng biến áp nguồn thấp C. Trên thực tế ít được sử dụng D. Là mạch chỉnh lưu chỉ sử dụng một điôt Câu 22. Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán? A. Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-” B. Cả 3 đáp án trên đều đúng. C. Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “+” D. Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-” Câu 23. Mạch điện tử điều khiển là: A. Là những mạch hồi tiếp có thể có hoặc cũng có thể không có trong mạch. B. Là những mạch hồi tiếp có trong mạch. C. Là những mạch tự động hóa thiết bị. D. Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển. Câu 24. Mạch điện tử được phân thành mấy loại? A. 3 loại B. 4 loại C. 2 loại D. 5 loại Câu 25. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối? A. 5 khối B. 4 khối C. 6 khối D. 3 khối Câu 26. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt? A. Bốn điôt B. Một điôt C. Hai điôt D. Ba điôt Câu 27. Đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+” nghĩa là? A. Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào. B. Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào. C. Không có ý nghĩa gì, chỉ là kí hiệu ngẫu nhiên D. Cả 3 đáp án đều sai Câu 28. Trong mạch nguồn một chiều thực tế người ta sử dụng loại tụ nào trong khối mạch lọc nguồn? A. Tụ xoay B. Tụ giấy C. Tụ gốm D. Tụ hóa Câu 29. Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA? A. Thay đổi biên độ của điện áp vào. B. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi. C. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht). D. Thay đổi tần số của điện áp vào. Công nghệ, Mã đề: 803, 10/25/2022. Trang 2 / 3
- Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khuếch đại dòng điện là đưa tín hiệu có cường độ lớn vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có công suất mạnh hơn nhiều lần. B. Khuếch đại điện áp là đưa tín hiệu có biên độ nhỏ vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có biên độ lớn hơn nhiều lần. C. Cả 3 đáp án trên đều đúng D. Khuếch đại công suất là đưa tín hiệu có công suất yếu vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có công suất mạnh hơn nhiều lần. Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển. B. Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển. C. Cả 3 đáp án đều đúng D. Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển. Câu 32. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được? A. Khối 2 và khối 5. B. Khối 1 và khối 2. C. Khối 2 và khối 4. D. Khối 4 và khối 5. Câu 33. Đối với mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, khi T1 và T2 giống nhau, để thu được xung đa hài đối xứng thì? A. C1 = C2 B. R3 = R4 C. R1 = R2, R3 = R4, C1 = C2 D. R1 = R2 Câu 34. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt. B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa. C. Các tranzito sẽ bị hỏng. D. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. Câu 35. Biến áp nguồn trong mạch nguồn một chiều thực tế biến đổi điện áp từ 220v xuống điện áp bao nhiêu vôn? A. 12V B. 14V C. 16v D. 18V Câu 36. Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn. B. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều C. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào D. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ. -------------- Hết ------------- Công nghệ, Mã đề: 803, 10/25/2022. Trang 3 / 3

