Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 899 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 899 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_899_nam.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 899 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 899 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào? A. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện. B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện. C. Vật liệu làm chân của tụ điện. D. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện. Câu 2. Công dụng của cuộn cảm là? A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng. B. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm. C. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng. D. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng. Câu 3. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Tụ điện có điện dung cố định. B. Tụ điện tinh chỉnh. C. Tụ điện bán chỉnh. D. Tụ điện có điện dung thay đổi được. Câu 4. Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung là? A. Tụ xoay B. Tụ hóa C. Tụ sứ D. Tụ dầu Câu 5. Linh kiện điện tử có hai lớp tiếp giáp P-N là: A. Triac B. Tirixto C. Tranzito D. Diac Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai? A. Điốt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều. B. Điốt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua. C. Điốt ổn áp ổn định điện áp xoay chiều. D. Điốt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua. Câu 7. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Điện trở nhiệt. B. Điện trở cố định. C. Điện trở biến đổi theo điện áp. D. Quang điện trở. Câu 8. Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác? A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện. B. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ. C. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều. D. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện. Câu 9. Linh kiện điện tử có thể cho dòng điện ngược đi qua là? A. Điốt tiếp mặt B. Điốt tiếp điểm C. Tirixto D. Điốt zêne Câu 10. Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực? A. Tụ gốm B. Tụ hóa C. Tụ giấy D. Tụ xoay Câu 11. Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì? A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm. B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm. C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm. Câu 12. Nếu đo điện trở thuận của điốt thì que đen đặt vào cự nào? A. Cực G B. Cực anot ( K) C. Cực A và G D. Cực catot (A) Câu 13. Ý nghĩa của trị số điện cảm là? A. Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua. B. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm. Câu 14. Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số Công nghệ, Mã đề: 899, 10/25/2022. Trang 1 / 3
- A. Giảm phân nửa B. Tăng một trị số nào đó C. Giảm một trị số nào đó. D. Tăng gấp hai Câu 15. Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ? A. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa. B. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý. C. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở. D. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở. Câu 16. Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có? A. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. B. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân C. Hai hàng chân hoặc một hàng chân D. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân. Câu 17. Một tụ hoá có số liệu kỹ thuật 10 µF - 100V trong mạch bị hỏng. Hỏi phải dùng bao nhiêu tụ có số liệu 10µF-10V để thay thế? A. 10 tụ B. 1000 tụ C. 100 tụ D. 50 tụ Câu 18. Biến trở VR có liên hệ gì với Triac? A. Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều B. Cả 3 đều sai C. Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều D. Khi VR giảm, Triac dẫn it Câu 19. Mạch chỉnh lưu nào có yêu cầu đặc biệt về máy biến áp nguồn? A. Cả 3 đáp án trên B. Chỉnh lưu cầu C. Chỉnh lưu 2 nửa chu kì D. Chỉnh lưu 1 nửa chu kì Câu 20. Chức năng của mạch khuếch đại là? A. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện. B. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp. C. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 21. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối? A. 3 khối B. 6 khối C. 4 khối D. 5 khối Câu 22. Để phân loại mạch điện tử điều khiển, người ta thường sử dụng bao nhiêu cách? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23. Chọn phương án sai trong câu sau: Công dụng của mạch điện tử điều khiển? A. Điều khiển tín hiệu. B. Điều khiển các thông số của thiết bị C. Điều khiển các thiết bị dân dụng D. Điều khiển các trò chơi, giải trí Câu 24. Chọn phương án đúng Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật. A. dây dẫn B. linh kiện điện tử C. điôt D. tranzito Câu 25. Chọn đáp án đúng nhất? A. Cả 3 phương án trên B. Mạch lọc dùng tự hóa C. Mạch chỉnh lưu dùng điôt D. Biến áp nguồn dùng biến áp Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng nhất? A. Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC B. Mạch khuếch đại có thể dùng IC C. Mạch khuếch đại có thể dùng Tirixto D. Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito Câu 27. Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là? A. Đổi điện xoay chiều có mức điện áp 220V sang mức điện áp xoay chiều cao hay thấp hơn tùy thuộc vào yêu cầu cuả tải B. Đổi điện xoay chiều có mức điện áp 220V sang mức điện áp xoay chiều cao hơn C. Đổi điện xoay chiều có mức điện áp 220V sang mức điện áp xoay chiều thấp hơn D. Đổi điện xoay chiều thành điện 1 chiều Câu 28. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển thường dùng linh kiện nào? A. Điot B. Tranzito C. Tirixto D. Triac Câu 29. Trong mạch chỉnh lưu dùng đi ốt nào để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều? A. Đi ốt ổn áp B. Cả ba đáp án trên. C. Đi ốt tiếp điểm. D. Đi ốt tiếp mặt. Câu 30. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự? A. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2. B. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4. Công nghệ, Mã đề: 899, 10/25/2022. Trang 2 / 3
- C. Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. D. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung. Câu 31. Trong mạch nguồn một chiều thực tế người ta sử dụng loại tụ nào trong khối mạch lọc nguồn? A. Tụ xoay B. Tụ giấy C. Tụ gốm D. Tụ hóa Câu 32. Mạch chỉnh lưu được dùng nhiều nhất trong thực tế? A. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì B. mạch chỉnh nửa chu kì C. Cả 3 phương án trên D. Mạch chỉnh lưu dùng 4 điot Câu 33. Trong khối mạch lọc nguồn của mạch nguồn 1 chiều sử dụng linh kiện gì? A. Điện trở, tụ điện B. Tụ điện, cuộn cảm C. Điot, Tranzito D. Điện trở, cuộn cảm Câu 34. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì? A. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau. B. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau. C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau. D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau. Câu 35. Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ? A. Động cơ B. Bàn phím C. Màn hình D. Bộ điều khiển Câu 36. Chọn đáp án sai: Thiết bị nào sau đây không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển? A. Máy tính B. Nồi cơm điện C. Siêu tốc D. Cả 3 đáp án đều sai -------------- Hết ------------- Công nghệ, Mã đề: 899, 10/25/2022. Trang 3 / 3

