Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 893 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 13/05/2026 290
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 893 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_893_nam.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 893 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 893 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Tranzito là linh kiện bán dẫn có? A. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K). B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). C. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G). D. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). Câu 2. Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có? A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm. B. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0). C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. D. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng. Câu 3. Công dụng của Điôt bán dẫn? A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. B. Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung. C. Dùng để điều khiển các thiết bị điện. D. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển. Câu 4. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Tụ điện có điện dung cố định. B. Tụ điện có điện dung thay đổi được. C. Tụ điện bán chỉnh. D. Tụ điện tinh chỉnh. Câu 5. Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào? A. Tranzito. B. Tirixto. C. Điôt ổn áp (Điôt zene). D. Điôt chỉnh lưu. Câu 6. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Điện trở biến đổi theo điện áp. B. Điện trở cố định. C. Quang điện trở. D. Điện trở nhiệt. Câu 7. Cuộn cảm được phân thành những loại nào? A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. B. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. C. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần. D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần Câu 8. Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ ? A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng. B. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược. C. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng. D. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K). Câu 9. Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác? A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ. B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó. C. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm. D. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều. Câu 10. Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì? A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm. B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm. C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm. Câu 11. Ý nghĩa của trị số điện dung là? A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện. Công nghệ, Mã đề: 893, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện. C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện. D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện. Câu 12. Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi A. UGK = 0 B. UAK 0 C. UGK 0. D. UAK 0 Câu 13. Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R? A. Giảm B. Cả ba đều sai C. Tăng D. Giữ nguyên Câu 14. Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do? A. Do tần số dòng điện lớn B. Do hiện tượng cảm ứng điện từ C. Dòng điện qua cuộn cảm lớn D. Điện áp đặt vào lớn Câu 15. Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có? A. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân. B. Hai hàng chân hoặc một hàng chân C. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân D. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. Câu 16. Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ? A. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở. B. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở. C. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý. D. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa. Câu 17. Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ? A. Tăng, giảm trị số dòng điện B. Tăng, giảm thời gian dẫn C. Tăng, giảm trị số điện áp D. Tăng, giảm tần số nguồn điện Câu 18. Đo Tirixto bằng đồng hồ vạn năng dùng thang đo? A. x1Ω B. Đáp án khác C. x100Ω D. x10Ω Câu 19. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì? A. Hiệu suất sử dụng biến áp nguồn thấp B. Là mạch chỉnh lưu chỉ sử dụng một điôt C. Cả 3 đáp án đều đúng D. Trên thực tế ít được sử dụng Câu 20. Để phân loại mạch điện tử điều khiển, người ta thường sử dụng bao nhiêu cách? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 21. Chọn phương án đúng Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật. A. linh kiện điện tử B. tranzito C. điôt D. dây dẫn Câu 22. Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn? A. Cùng dấu và cùng pha nhau. B. Ngược dấu và cùng pha nhau. C. Cùng dấu và ngược pha nhau. D. Ngược dấu và ngược pha nhau. Câu 23. IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra? A. Hai đầu vào và hai đầu ra. B. Hai đầu vào và một đầu ra. C. Một đầu vào và một đầu ra. D. Một đầu vào và hai đầu ra. Câu 24. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt? A. Một điôt B. Ba điôt C. Bốn điôt D. Hai điôt Câu 25. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối? A. 6 khối B. 4 khối C. 3 khối D. 5 khối Câu 26. Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán? A. Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “+” B. Cả 3 đáp án trên đều đúng. C. Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-” D. Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-” Câu 27. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào? A. Tranzito, điôt và tụ điện. B. Tranzito, điện trở và tụ điện C. Tranzito, đèn LED và tụ điện. D. Tirixto, điện trở và tụ điện. Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất vừa B. Mạch điện tử điều khiển có loại có công suất lớn và có loại có công suất nhỏ. C. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất nhỏ Công nghệ, Mã đề: 893, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. D. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất lớn Câu 29. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự? A. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung. B. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4. C. Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. D. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2. Câu 30. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển thường dùng linh kiện nào? A. Triac B. Tranzito C. Tirixto D. Điot Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển. B. Cả 3 đáp án đều đúng C. Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển. D. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển. Câu 32. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khuếch đại công suất là đưa tín hiệu có công suất yếu vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có công suất mạnh hơn nhiều lần. B. Khuếch đại dòng điện là đưa tín hiệu có cường độ lớn vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có công suất mạnh hơn nhiều lần. C. Cả 3 đáp án trên đều đúng D. Khuếch đại điện áp là đưa tín hiệu có biên độ nhỏ vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có biên độ lớn hơn nhiều lần. Câu 33. Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển? A. Điều khiển bảng điện tử B. Tín hiệu giao thông C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp D. Mạch tạo xung Câu 34. Trong khối mạch lọc nguồn của mạch nguồn 1 chiều sử dụng linh kiện gì? A. Điện trở, tụ điện B. Điện trở, cuộn cảm C. Tụ điện, cuộn cảm D. Điot, Tranzito Câu 35. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt. B. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. C. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa. D. Các tranzito sẽ bị hỏng. Câu 36. Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều B. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ. C. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn. D. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào -------------- Hết ------------- Công nghệ, Mã đề: 893, 10/25/2022. Trang 3 / 3