Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 163 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 13/05/2026 340
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 163 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_163_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 163 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ 12 (Đề thi có 03 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ................................... Mã đề thi: 163 Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất sản xuất ô tô? A. Thủ Dầu Một. B. Vũng Tàu. C. TP Hồ Chí Minh. D. Biên Hòa. Câu 2. Căn cứ vào At lat Địa líViệt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc? A. TâyNguyên. B. BắcTrung Bộ. C. Nam Bộ. D. Nam Trung Bộ. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Sông Chảy. B. Sông Đà. C. Sông Lô. D. Sông Gâm. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh,thành phố nào? A. Hải Phòng. B. Nam Định. C. Quảng Ninh. D. Thái Bình. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Vùng Tây Nguyên? A. Đồng Tháp. B. An Giang. C. Bờ Y. D. Xa Mát. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm? A. Sóc Trăng. B. Bến Tre. C. Bình Thuận. D. Lâm Đồng. Câu 7. Nước ta có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước: A. Lào, Campuchia, Thái Lan. B. Trung Quốc, Lào, Mianma. C. Trung Quốc, Lào,Thái Lan. D. Trung Quốc, Lào, Campuchia. Câu 8. Đặc điểm không đúng về vùng nội thủy của nước ta? A. Có chiều rộng 200 hải lí. B. Được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền. C. Tiếp giáp với đất liền. D. Ở phía trong đường cơ sở. Câu 9. Cấu trúc địa hình của nước ta gồm hai hướng chính là A. hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung. B. hướng đông - tây và hướng vòng cung. C. hướng bắc - nam và hướng vòng cung. D. hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung. Câu 10. Hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta, nhất là dải bờ biển A. Nam Bộ. B. Bắc Bộ. C. Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 11. Gió mùa mùa hạ ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian nào? A. Tháng XII đến tháng IV. B. Tháng V đến tháng X. C. Tháng X đến tháng IV. D. Tháng IX đến tháng IV. Câu 12. Gió mùa mùa đông ở nước ta có hướng A. tây nam. B. đông bắc. C. đông nam. D. tây bắc. Câu 13. Rừng thưa nhiệt đới khô phân bố nhiều nhất ở vùng nào của nước ta? A. Tây Bắc. B. Bắc Trường Sơn. C. Đông Bắc D. Tây Nguyên. Câu 14. Thành phần loài động, thực vật của phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu thuộc vùng A. cận nhiệt và xích đạo. B. nhiệt đới và xích đạo. C. nhiệt đới và ôn đới. D. nhiệt đới và cận nhiệt. Câu 15. Việt Nam nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loài động vật, thực vật nên nước ta có A. nhiều loại gỗ quý trong rừng. B. thiên nhiên phân hóa đa dạng. C. tài nguyên khoáng sản phong phú. D. tài nguyên sinh vật phong phú. Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta? A. Trong vùng nhiều thiên tai. B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc. Ðịa Lý, Mã đề: 163, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. C. Tiếp giáp với Biển Đông. D. Ở trung tâm lục địa Á - Âu. Câu 17. Nước Việt Nam nằm ở A. gần trung tâm Đông Nam Á, khu vực nhiệt đới. B. bán đảo Trung Ân, khu vực cận nhiệt đới gió mùa. C. gần trung tâm Đông Nam Á, khu vực ôn đới. D. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động. Câu 18. Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta? A. Địa hình thấp, hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu. B. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. C. Có sự bất đối xứng giữa hai sườn đông – tây. D. Gồm các cánh cung mở ra ở phía bắc và phía đông. Câu 19. So với đồng bằng sông Hồng thì đồng bằng sông Cửu Long có A. địa hình thấp và bằng phẳng hơn. B. lịch sử khai thác sớm hơn. C. diện tích nhỏ hơn. D. diện tích đất phèn, đất mặn ít hơn. Câu 20. Những thiên tai nào là do ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam? A. Bão, ngập lụt, lũ quét, hạn hán. B. Bão, động đất, sóng thần, xâm nhập mặn. C. Bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy. D. Bão, ngập lụt, xâm nhập mặn, hạn hán. Câu 21. Do tiếp giáp với Biển Đông nên nước ta A. có tài nguyên khoáng sản, sinh vật khá phong phú. B. có mùa đông bớt lạnh khô, mùa hạ bớt nóng bức. C. có sự phân chia mùa khí hậu khác giữa các vùng. D. chịu tác động thường xuyên của các loại gió mùa. Câu 22. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được qui định bởi A. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. B. vị trí giáp biển Đông rộng lớn. C. vị trí nằm trong khu vực gió mùa. D. lượng bức xạ mặt trời lớn. Câu 23. Đất feralit có màu đỏ vàng do A. màu của đá mẹ badan. B. xác động thực vật phân hủy tạo thành. C. có sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm. D. mưa nhiểu rửa trôi các chất badơ dễ tan. Câu 24. Các khối khí di chuyển qua biển làm cho khí hậu nước ta có A. độ ẩm không khí lớn. B. địa hình nhiều đồi núi. C. nhiệt độ trung bình cao. D. sự phân mùa sâu sắc. Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển Trung Bộ của nước ta? A. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam đáy nông, mở rộng. B. Vùng biển lớn gần gấp 3 lần diện tích đất liền. C. Thềm lục địa mở rộng ở giữa, thu hẹp ở hai đầu. D. Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có. Câu 26. Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam nên A. nước ta giàu có về tài nguyên thủy sản. B. thuận lợi cho giao thông vận tải phát triển. C. nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản. D. khí hậu có sự phân hóa Bắc – Nam. Câu 27. Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do A. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển. B. mưa nhiều, rửa trôi, xói mòn mạnh C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt. D. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi. Câu 28. Ở nước ta, độ muối của nước biển thay đổi theo từng đoạn bờ biển chủ yếu do A. thay đổi của thềm lục địa và hoàn lưu khí quyển. B. thay đổi biên độ nhiệt độ và mạng lưới sông ngòi. C. chế độ thủy triều và hoạt động của các dòng biển. D. sự phân hóa chế độ mưa và mạng lưới sông ngòi. Câu 29. Vai trò chính của rừng ngập mặn ở nước ta là A. phục vụ tham quan, du lịch. B. duy trì nguồn gen thủy sản. C. chắn gió, chắn sóng, giữ đất. D. cung cấp gỗ, củi cho sinh hoạt dân cư. Câu 30. Biểu hiện rõ nhất sự tương phản về khí hậu giữa hai sườn Đông – Tây của Trường Sơn Nam vào mùa hè là A. sườn Tây mưa nhiều, sườn Đông khô nóng. B. sườn Tây lạnh ẩm, sườn Đông nóng ẩm C. sườn Tây mùa khô, sườn Đông mùa mưa. D. sườn Tây khô nóng, sườn Đông lạnh ẩm. Câu 31. Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là Ðịa Lý, Mã đề: 163, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. A. gió Tín phong bán cầu Bắc hướng đông bắc. B. gió Tín phong bán cầu Nam hướng đông bắc C. gió Tín phong bán cầu Bắc hướng tây bắc D. gió Tín phong bán cầu Nam hướng tây bắc. Câu 32. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam thấp hơn phần lãnh thổ phía Bắc là do phần lãnh thổ này A. chủ yếu là địa hình núi. B. nằm gần chí tuyến Bắc. C. có vùng biển rộng lớn. D. có vị trí gần xích đạo. Câu 33. Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát. B. sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực. C. đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo. D. các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tân kiến tạo. Câu 34. Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của A. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ. B. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ. C. gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ. D. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của bão. Câu 35. Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ nước ta là A. gió mùa Đông Bắc, dải hôi tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới. B. tín phong bán cầu Bắc, gió tây, dải hội tụ nhiệt đới và bão. C. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão. D. gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc. Câu 36. Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có nền nhiệt, ẩm cao chủ yếu do tác động của A. vị trí trong vùng nội chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão. B. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, Mặt Trời lên thiên đỉnh, frông. C. vị trí ở gần xích đạo, lượng bức xạ lớn, gió hướng tây nam, dải hội tụ. D. thời gian chiếu sáng dài, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, bão. -------------- Hết ------------- Ðịa Lý, Mã đề: 163, 10/25/2022. Trang 3 / 3