Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 172 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 13/05/2026 320
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 172 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_172_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 172 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ 12 (Đề thi có 03 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ................................... Mã đề thi: 172 Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông? A. Hải Phòng. B. Hải Dương. C. Quảng Ngãi. D. Nam Định. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây? A. Quảng Trị. B. Quảng Bình. C. Hà Tĩnh. D. Nghệ An. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sôngThái Bình? A. Sông Cầu. B. Sông Cả. C. Sông Mã. D. Sông Chu. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60 đến 70%? A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Thừa Thiên - Huế. D. Hà Tĩnh. Câu 5. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Hồng. B. Sông Cả. C. Sông Thái Bình. D. Sông Đồng Nai. Câu 6. Căn cứ vào At lat Địa líViệt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc? A. BắcTrung Bộ. B. Nam Trung Bộ. C. Nam Bộ. D. TâyNguyên. Câu 7. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất A. cận nhiệt đới gió mùa. B. nhiệt đới ẩm gió mùa. C. cận xích đạo gió mùa. D. ôn đới gió mùa. Câu 8. Nước ta có vị trí ở A. bán cầu Nam. B. bán cầu Tây. C. vùng nội chí tuyến D. vùng ngoại chí tuyến. Câu 9. Cấu trúc địa hình với “ bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Đông Bắc Câu 10. Dạng địa hình nào sau đây không phải là địa hình ven biển của nước ta? A. Đồng bằng. B. Đảo ven bờ. C. Vịnh cửa sông. D. Tam giác châu. Câu 11. Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất A. khô nóng. B. nóng ẩm. C. lạnh khô. D. lạnh ẩm. Câu 12. Gió phơn Tây Nam có tính chất A. nóng ẩm. B. lạnh ẩm. C. lạnh khô. D. khô nóng. Câu 13. Từ tháng XI đến tháng IV năm sau, khu vực từ Đà Nẵng trở vào Nam chủ yếu chịu tác động của A. gió mùa Đông Bắc. B. Tín phong bán cầu Bắc. C. gió mùa Đông Nam. D. gió mùa Tây Nam. Câu 14. Ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta, trong rừng chiếm ưu thế là thành phần loài A. cận nhiệt đới. B. hàn đới. C. nhiệt đới. D. ôn đới. Câu 15. Lãnh hải Việt Nam có chiều rộng A. 200 hải lí tính từ đường cơ sở về phía biển. B. 12 hải lí tính từ đường cơ sở về phía đất liền. C. 200 hải lí tính từ đường cơ sở về phía đất liền. D. 12 hải lí tính từ đường cơ sở về phía biển. Câu 16. Bộ phận nào của vùng biển nước ta có chiều rộng 12 hải lí? A. Vùng lãnh hải và vùng thềm lục địa. B. Vùng lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế. C. Vùng lãnh hải và vùng nội thủy. D. Vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải. Câu 17. Vùng đất của nước ta A. thu hẹp theo chiều bắc - nam. B. mở rộng đến hết nội thủy. C. lớn hơn vùng biển nhiều lần. D. có đường biên giới kéo dài. Ðịa Lý, Mã đề: 172, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình nước ta? A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. B. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người. C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. Câu 19. Đặc điểm nổi bật của đồng bằng sông Cửu Long là A. gồm các khu ruộng cao bạc màu. B. diện tích rộng khoảng 15 000 km². C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. D. bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông. Câu 20. Dạng địa hình ven biển nào sau đây rất thuận lợi cho việc xây dựng cảng biển? A. Các đảo ven bờ. B. Các vũng, vịnh nước sâu. C. Các bờ biển mài mòn. D. Các tam giác châu. Câu 21. Hệ sinh thái nào sau đây không phải là hệ sinh thái vùng ven biển nước ta? A. Hệ sinh thái trên đất phèn. B. Hệ sinh thái rừng ngập mặn. C. Hệ sinh thái rừng trên các đảo. D. Hệ sinh thái cây bụi gai. Câu 22. Đặc điểm của đất feralit là A. thường có màu đen, xốp, thoát nước tốt. B. thường có màu nâu, khô, thích hợp với trồng lúa. C. thường có màu đen, chua, nghèo mùn. D. thường có màu đỏ vàng, chua, nghèo mùn. Câu 23. Nhân tố nào sau đây làm cho đất feralit ở nước ta thường bị chua? A. Mưa nhiều làm rửa trôi các chất ba dơ dễ tan. B. Đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng. C. Có chứa nhiều ô xít sắt và ô xít nhôm. D. Quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh. Câu 24. Đất feralit có màu đỏ vàng do A. xác động thực vật phân hủy tạo thành. B. có sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm. C. mưa nhiểu rửa trôi các chất badơ dễ tan. D. màu của đá mẹ badan. Câu 25. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng đồng bằng ven biển Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta? A. Có các dạng địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ nhau B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. C. Mở rộng với các bãi triều thấp, phẳng. D. Dạng địa hình cồn cát, đầm phá khá phổ biến. Câu 26. Nước ta có thể mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới là do vị trí địa lí nằm A. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn. B. liền kề cùng với nhiều nước có nét tương đồng về lịch sử, văn hóa. C. trên ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế quan trọng. D. trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa. Câu 27. Địa hình vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc có đặc điểm nào giống nhau? A. Nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam. B. Hướng núi chính là tây bắc - đông nam. C. Đồi núi thấp chiếm ưu thế. D. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên ba dan. Câu 28. Tác động của Biển Đông đến các khối khí qua biển vào nước ta ở nửa cuối mùa đông làm biến đổi các khối khí này theo hướng A. tăng nhiệt độ và tăng lượng hơi ẩm. B. tăng nhiệt độ và giảm lượng hơi ẩm. C. giảm hơi ẩm và giảm nhiệt độ. D. giảm nhiệt độ và tăng lượng hơi ẩm. Câu 29. Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi nhất cả nước để xây dựng các cảng biển dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây? A. Có nhiều vịnh nước sâu rộng, kín gió. B. Vị trí gần các tuyến hàng hải quốc tế. C. Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng. D. Đường bờ biển dài, có nhiều đầm phá. Câu 30. Ở nước ta, nhiệt độ trung bình về mùa hạ chênh lệch không nhiều giữa miền bắc và miền Nam là do cả hai miền đều có A. Mặt Trời lên thiên đỉnh. B. gió mùa mùa hạ nóng ẩm hoạt động. C. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới. D. tín phong bán cầu Bắc hoạt động. Câu 31. Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do A. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm. B. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. Ðịa Lý, Mã đề: 172, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. D. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc. Câu 32. Rừng cây họ Dầu ở phần lãnh thổ phía Nam phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do A. nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ. B. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao. C. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt. D. đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn. Câu 33. Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có A. các dòng biến đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. B. các vùng biển Đông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều. C. độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giảu ôxi, nhiệt độ nước biển cao. D. biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn. Câu 34. Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên mùa mưa ở Trung Bộ nước ta? A. Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới. B. Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão. C. Gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới. D. Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão. Câu 35. Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình. B. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình. C. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong. D. hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc. Câu 36. Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của A. gió mùa Đông bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung. B. gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi. C. bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi. D. vị trí gần hay xa biển và độ cao của đỉnh núi, hướng của các dãy núi. -------------- Hết ------------- Ðịa Lý, Mã đề: 172, 10/25/2022. Trang 3 / 3