Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 181 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 15/05/2026 410
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 181 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_181_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 181 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ 12 (Đề thi có 03 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ................................... Mã đề thi: 181 Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha Trang có lượng mưa lớn nhất? A. Tháng XI. B. Tháng IX. C. Tháng XII. D. Tháng X. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Hà Tĩnh. D. Nghệ An. Câu 3. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Cả. B. Sông Hồng. C. Sông Thái Bình. D. Sông Đồng Nai. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 200 001 - 500 000 người? A. Tam Kỳ. B. Tuy Hòa. C. Quy Nhơn. D. Quảng Ngãi. Câu 5. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Cửu Long (trạm Mỹ Thuận) vào tháng nào? A. Tháng 9. B. Tháng 8. C. Tháng 7. D. Tháng10. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây? A. Thạch Khê. B. Phú Vang. C. LệThủy. D. Quỳ Châu. Câu 7. Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào dưới đây? A. Lạng Sơn. B. Cao Bằng. C. Điện Biên. D. Hà Giang. Câu 8. Nước ta có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước: A. Trung Quốc, Lào,Thái Lan. B. Trung Quốc, Lào, Mianma. C. Lào, Campuchia, Thái Lan. D. Trung Quốc, Lào, Campuchia. Câu 9. Địa hình nước ta thấp dần từ A. đông bắc xuống tây nam. B. đông sang tây. C. tây bắc xuống đông nam. D. bắc xuống nam. Câu 10. Loại tài nguyên vô tận trên biển Đông mà nước ta đang khai thác là A. titan. B. dầu khí. C. cát trắng. D. muối biển. Câu 11. Gió mùa mùa đông ở nước ta có hướng A. tây nam. B. đông bắc. C. đông nam. D. tây bắc. Câu 12. Lượng mưa trung bình năm ở nước ta từ A. 1700 – 2000mm. B. 1400 – 2000mm. C. 1800 – 2000mm. D. 1500 – 2000mm. Câu 13. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta đặc trưng cho vùng khí hậu A. ôn đới gió mùa. B. nhiệt đới ẩm gió mùa. C. cận nhiệt đới gió mùa. D. cận xích đạo gió mùa. Câu 14. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng A. ôn đới gió mùa. B. nhiệt đới gió mùa. C. xa van và cây bụi. D. cận nhiệt đới. Câu 15. Phần đất liền nước ta A. mở rộng đến hết vùng nội thủy. B. tiếp giáp với nhiều đại dương. C. có đường bờ biển khúc khuỷu. D. trải ra rất dài từ tây sang đông. Câu 16. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi? A. Có nhiều thiên tai như hạn hán, lũ quét, sạt lở bờ biển. B. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống. C. Thiên nhiên phân hóa đa dạng giữa miền núi với đồng bằng. D. Tài nguyên khoáng sản, sinh vật vô cùng phong phú. Câu 17. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên A. có nền nhiệt độ cao, chan hòa ảnh nắng. B. có lượng mưa và độ ẩm không khí lớn. Ðịa Lý, Mã đề: 181, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. C. khí hậu phân chia thành hai mùa rõ rệt. D. có tài nguyên thiên nhiên phong phú. Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình nước ta? A. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. B. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người. C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. Câu 19. Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta? A. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. B. Địa hình thấp, hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu. C. Có sự bất đối xứng giữa hai sườn đông – tây. D. Gồm các cánh cung mở ra ở phía bắc và phía đông. Câu 20. Hệ sinh thái nào sau đây không phải là hệ sinh thái vùng ven biển nước ta? A. Hệ sinh thái trên đất phèn. B. Hệ sinh thái rừng trên các đảo. C. Hệ sinh thái cây bụi gai. D. Hệ sinh thái rừng ngập mặn. Câu 21. Sinh vật Biển Đông có đặc điểm nào sau đây? A. tiêu biểu cho hệ sinh vật cận nhiệt đới. B. có năng suất sinh học không cao. C. phong phú về thành phần loài D. ít các loài có giá trị kinh tế cao. Câu 22. Nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự phân chia mùa khí hậu giữa các khu vực ở nước ta? A. Đất nước kéo dài trên 150 vĩ tuyến. B. Hoạt động của gió mùa. C. Địa hình bị chia cắt phức tạp. D. Ảnh hưởng của biển Đông. Câu 23. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được qui định bởi A. lượng bức xạ mặt trời lớn. B. vị trí giáp biển Đông rộng lớn. C. vị trí nằm trong khu vực gió mùa. D. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. Câu 24. Nguyên nhân chính tạo nên “gió mùa Đông Nam” vào mùa hạ ở miền Bắc nước ta là A. do gió Tín phong bán cầu Bắc. B. do ảnh hưởng của Biển Đông. C. do dải hội tụ nhiệt đới. D. do áp thấp Bắc Bộ. Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển Trung Bộ của nước ta? A. Thềm lục địa mở rộng ở giữa, thu hẹp ở hai đầu. B. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam đáy nông, mở rộng. C. Vùng biển lớn gần gấp 3 lần diện tích đất liền. D. Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có. Câu 26. Đặc điểm hình dáng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang dã làm cho A. nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển. B. đất nước ta có nhiều đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp. C. mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc. D. nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú. Câu 27. Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ. B. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan. C. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng. D. được nâng lên yếu trong vận động Tân kiến tạo. Câu 28. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu của nước ta sâu sắc hơn? A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, núi cao lan ra sát biển, bờ biển dài. B. Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ, nhiều đồng bằng châu thổ sông lớn. C. Lãnh thổ hẹp ngang, cấu trúc địa hình theo hướng tây bắc - đông nam. D. Đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp ngang với nhiều vũng, vịnh và cửa sông. Câu 29. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi thủy sản nước lợ? A. Các đảo, quần đảo ven bờ. B. Vịnh cửa sông, vịnh nước sâu. C. Các bãi biển mài mòn. D. Các bãi triều, đầm phá Câu 30. Ở nước ta, nhiệt độ trung bình về mùa hạ chênh lệch không nhiều giữa miền bắc và miền Nam là do cả hai miền đều có A. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới. B. tín phong bán cầu Bắc hoạt động. C. Mặt Trời lên thiên đỉnh. D. gió mùa mùa hạ nóng ẩm hoạt động. Câu 31. Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do Ðịa Lý, Mã đề: 181, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. A. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. B. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. C. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm. D. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc. Câu 32. Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do A. nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á. B. vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc. C. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc. D. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông. Câu 33. Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có A. các vùng biển Đông và giáp Thái Bình Dương, biển ấm, mưa nhiều. B. biển kín và rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn. C. độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giảu ôxi, nhiệt độ nước biển cao. D. các dòng biến đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. Câu 34. Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của A. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ. B. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của bão. C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ. D. gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ. Câu 35. Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của A. vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình. B. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong. C. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình. D. hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc. Câu 36. Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của A. Tín phong bán cầu Nam, vị trí ở gần Xích đạo, thời gian hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh. B. vị trí nằm ở xa Xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam vá áp thấp nhiệt đới. C. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần chí tuyến, khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh. D. vị trí trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. -------------- Hết ------------- Ðịa Lý, Mã đề: 181, 10/25/2022. Trang 3 / 3