Đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II Toán 12 - Mã đề 123 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II Toán 12 - Mã đề 123 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_tham_khao_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_12_ma_de_123_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II Toán 12 - Mã đề 123 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán - Lớp 12 ĐỀ THAM KHẢO Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi SBD......................................... Họ và tên: .. .Lớp: 123 Câu 1. Cho hàm số y x4 3 x 2 có đồ thị C . Số giao điểm của đồ thị C và đường thẳng y 2 là A. 4 . B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới? A. y x4 2 x 2 1. B. y x4 2 x 2 . C. y x4 2 x 2 . D. y x4 2 x 2 . Câu 3. Biết rằng điểm biểu diễn số phức z là điểm M của hình bên. Mô đun của z bằng A. 5 . B. 3 . C. 5 . D. 3 . 2 Câu 4. Kết quả của tích phân I cos xdx bằng 0 A. I 1. B. I 2 . C. I 0 . D. I 1. Câu 5. Một mặt cầu có bán kính r 3. Thể tích V của khối cầu đó bằng 4 A. . B. V 64 . C. V 12 . D. V 36 . 3 Câu 6. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số bằng Trang 1/6 - Mã đề 123
- 25 2 A. . B. . C. 6 . D. 0 . 4 2 Câu 7. Tập xác định của hàm số y log1 4 2 x là 3 A. ;2. B. 2; . C. ;2 . D. 2; . Câu 8. Khối chóp có chiều cao bằng 3 cm, diện tích đáy bằng 11 cm2 thì có thể tích bằng A. 14 cm3. B. 33 cm3. C. 8 cm3. D. 11 cm3. Câu 9. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt cầu S tâm I 2; 1;3 và đi qua điểm A 3; 4;4 . A. x 2 2 y 1 2 z 3 2 11 . B. x 2 2 y 1 2 z 3 2 11 . C. x 2 2 y 1 2 z 3 2 11 . D. x 2 2 y 1 2 z 3 2 11. Câu 10. Trong không gian Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm A 2;3;1 và vuông góc với mặt phẳng P : x 3 y z 7 0 ? x 1 2 t x 2 2 t x 2 t x 2 t A. y 3 3 t . B. y 3 3 t . C. y 3 3 t . D. y 3 3 t . z 1 t z 1 t z 1 t z 1 t 4 Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý, log2 a bằng 1 A. 2 log a . B. 4 log a . C. 4log a . D. log a . 2 2 2 4 2 2 Câu 12. Hàm số F x ex là nguyên hàm của hàm số x2 2 e A. f x 2 x ex . B. f x . 2x 2 C. f x e2x . D. f x x3ex 1. Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình x 3 y z 5 0. Mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến là A. n 1;3; 1 . B. n 3; 2; 1 . C. n 3;2;1 . D. n 2;3;1 . Câu 14. Cho số phức z 2 5 i . Tìm số phức w iz z . A. w 7 7 i . B. w 7 3 i . C. w 3 3 i . D. w 3 7 i . Câu 15. Cho số phức z 3 2 i . Tính z . A. z 5 . B. z 13 . C. z 5 . D. z 13 . Câu 16. Cho hàm số y f x , bảng xét dấu của f x như sau Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Câu 17. Tính số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử: A. 24 . B. 720 . C. 35. D. 480 . Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho điểm A 3; 1;1 . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oyz là điểm A. N 0; 1;1 . B. P 0; 1;0 . C. Q 0;0;1 . D. M 3;0;0 . x2 2 x Câu 19. Tập nghiệm S của phương trình 3 27 là Trang 2/6 - Mã đề 123
- A. S 3; 1 . B. S 1;3 . C. S 1;3. D. S 3;1 . 1 Câu 20. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y với điều kiện x 0 là x 1 A. ln x C . B. ln x C . C. ln x C . D. C . x2 Câu 21. Cho hình hộp đứng ABCD. A B C D có cạnh bên AA h và diện tích tam giác ABC bằng S . Thể tích của khối hộp ABCD. A B C D bằng 2 1 A. V 2 Sh . B. V Sh . C. V Sh . D. V Sh . 3 3 Câu 22. Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2; . B. 0;2 . C. ;0 . D. 2;2 . Câu 23. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;3 thỏa mãn f 1 2 và f 3 9. Tính 3 I f x d x . 1 A. I 7 . B. I 18. C. I 11. D. I 2 . 2 Câu 24. Tập nghiệm của phương trình log3 (x 7) 2 là A. { 15; 15}. B. { 4;4}. C. 4. D. 4 . e Câu 25. Đạo hàm của hàm số y 2 x 1 là: e e 1 A. y' 2 2 x 1 . B. y' 2 e 2 x 1 . e 1 e 1 C. y' e 2 x 1 . D. y' 2 2 x 1 . 2x 1 Câu 26. Đồ thị hàm số y có tiệm cận đứng là x 1 A. y 2 . B. x 1. C. y 1. D. x 1. Câu 27. Cho khối trụ có đường sinh l 5 và bán kính đáy r 4 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 90 . B. 80 . C. 100 . D. 16 . 2 e 2 Câu 28. Cho lnx 2. Tính giá trị biểu thức T 2ln e x ln ln 3.log3 e x . x A. T 13 . B. T 12 . C. T 7 . D. T 21. Câu 29. Cho số phức z a bi với a , b là các số thực. Khẳng định nào đúng?. Trang 3/6 - Mã đề 123
- 2 2 A. z z . B. z z 2 a . C. z. z a b . D. z z 2 bi . 3 3 3 Câu 30. Nếu f x g x d x 2 và 2g x f x d x 5 thì 2f x g x d x bằng bao nhiêu? 2 2 2 A. 1. B. 7 . C. 5 D. 5. Câu 31. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ABC . a 3 A. . B. a 3 . C. 2a 3 . D. a 6 . 2 3 Câu 32. Xét hàm số y x 1 trên đoạn 1;1. Mệnh đề nào sau đây đúng? x 2 A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1;1. B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x 1 và đạt giá trị lớn nhất tại x 1. C. Hàm số nghịch biến trên đoạn 1;1. D. Hàm số có cực trị trên khoảng 1;1 . Câu 33. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Xác suất để phương trình x2 bx 2 0 có hai nghiệm phân biệt là 1 2 5 1 A. . B. . C. . D. . 2 3 6 3 Câu 34. Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? 2x 3 2x 1 2x 2 2x 1 A. y . B. y . C. y . D. y . x 1 x 1 x 1 x 1 Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1;0;3 và B 3;2;1 . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình A. 2x y z 1 0 . B. 2x y z 1 0 . C. 2x y z 7 0 . D. 2x y z 5 0 . Câu 36. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A 2; 3;4 và vuông góc với mặt phẳng P : x 3 y 5 0 có phương trình là x 2 t x 1 2 t x 2 1 t x 2 t A. y 3 3 t . B. y 3 3 t . C. y 3 3 t . D. y 3 3 t . z 4 z 4 t z 4 z 4 5 t 1 Câu 37. Cho cấp số nhân un có u 2; u . Công bội của cấp số nhân bằng 1 2 2 A. 3 . B. 2. C. 1 . D. 1. 2 4 Câu 38. Cho hình hộp ABCD. A B C D . Giả sử tam giác AB C và A DC đều có ba góc nhọn. Góc giữa hai đường thằng AC và AD là góc nào sau đây? A. BDB . B. AB C C. DA C . D. BB D . Câu 39. Gọi M và m là nghiệm nguyên lớn nhất và nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 2x 1 x 2 1 log3 x 4 2 0 . Khi đó tích M. m bằng 5x 5 x Trang 4/6 - Mã đề 123
- A. 6 . B. 24 . C. 3 . D. 12 4 2 Câu 40. Có bao nhiêu số số thực a , biết rằng phương trình z az 1 0 có bốn nghiệm z1 , z2 , z3 , z4 thỏa 2 2 2 2 mãn z1 4 z 2 4 z 3 4 z 4 4 441? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. 7 cosx 4sin x 3 Câu 41. Hàm số f x có một nguyên hàm F x thỏa mãn F . Giá trị cosx sin x 4 8 F bằng? 2 3 ln 2 3 11ln 2 3 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 8 _ Câu 42. Cho số phức z thỏa mãn z 2 3 i 1 i z . Hỏi giá trị lớn nhất của z 1 bằng bao nhiêu? A. 3 2 26 . B. 26 13 . C. 3 2 38 . D. 38 13 . x 2 mt Câu 43. Trong không gian 0xyz cho điểm A 4;6;2 và đường thẳng d y 2 2 m t . Gọi H là hình z 2 t chiếu vuông góc của A lên d . Biết rằng khi d thay đổi thì H luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó là A. 2 . B. 3 . C. 6 . D. 1. Câu 44. Cho hình thang ABCD , có đáy AB 5 , CD 10 ; cạnh BC 4 , AD 3 . Quay hình thang trên quanh cạnh BC . Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra được. A. 82 . B. 84 . C. 64 . D. 80 . Câu 45. Cho đồ thị hàm số là nguyên hàm của f x có dạng: F( x ) ax3 bx 2 5 x d . Tính diện tích tạo bởi f x và trục hoành 70 80 20 50 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 46. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Trang 5/6 - Mã đề 123
- x 2 0 2 y 0 0 0 2 2 y 0 Số nghiệm của phương trình f2 tan x 3 0 trên đoạn ;2 là 2 A. 18. B. 24 . C. 10. D. 15 . 2a 5 Câu 47. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và BC là , 5 2a 5 a 3 giữa hai đường thẳng BC và AB là , giữa hai đường thẳng AC và BD là . Thể tích khối hộp 5 3 ABCD. A B C D bằng A. a3 . B. 8a3 . C. 4a3 . D. 2a3 . Câu 48. Cho hàm số f x ax4 bx 3 cx 2 dx e, ae 0 . Đồ thị hàm số y f' x như bên. Hàm số y 4 f x x2 có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 5. Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , xét tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối diện bằng nhau và D khác phía với O so với ABC ; đồng thời A, B , C lần lượt là giao điểm của các trục Ox , Oy , Oz và x y z : 1 (với m 2 , m 0 , m 5 ). Khoảng cách ngắn nhất từ tâm mặt cầu ngoại tiếp I m m 2 m 5 của tứ diện ABCD đến O là 13 26 A. . B. 26 . C. . D. 30 . 2 2 2 2 2 Câu 50. Cho a,, b c là các số thực thỏa mãn 22 a b c 1(1)(1)(1) a 2 b 2 c 2 4 a b c . Đặt 3a 2 b c P và gọi S là tập hợp gồm những giá trị nguyên của P . Số phần tử của tập hợp S là a b c A. 5. B. 4 . C. 3. D. Vô số. ------------- HẾT ------------- Trang 6/6 - Mã đề 123

