Ngân hàng câu hỏi ôn tập Lịch sử 12 - Trường THPT Yên Dũng số 2

pdf 17 trang An Diệp 21/06/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Lịch sử 12 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfngan_hang_cau_hoi_on_tap_lich_su_12_truong_thpt_yen_dung_so.pdf

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Lịch sử 12 - Trường THPT Yên Dũng số 2

  1. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 NGÂN HÀNG CÂU HỎẮỆ I TR C NGHI M PHẦỊỬẾỚ N: L CH S TH GI I Bài 1: SỰẬỰẾỚỚẾẾỚỨ HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M I SAU CHI N TRANH TH GI I TH HAI (1945 – 1949) Câu 1: Hộ i ngh ị Ianta (2/1945) di ễ n ra trong b ố i c ả nh Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai A. bướ c vào giai đo ạ n k ế t thúc. B. bùng nổ . C. đang diễ n ra ác li ệ t. D. đã kế t thúc hoàn toàn. Câu 2: Nguyên thủ các qu ố c gia nào tham d ự H ộ i ngh ị Ianta (2/1945)? A. Mĩ – Anh – Pháp. B. Đứ c – Pháp – Mĩ. C. Liên Xô – Anh – Pháp. D. Anh – Mĩ – Liên Xô. Câu 3: Nhiệ m v ụ c ấ p bách nào đ ặ t ra tr ướ c các n ướ c Đ ồ ng minh đ ầ u năm 1945? A. Nhanh chóng kế t thúc chi ế n tranh. B. Nhanh chóng khắ c ph ụ c h ậ u qu ả chi ế n tranh. C. Thành lậ p kh ố i Đ ồ ng minh ch ố ng phát xít. D. Đẩ y nhanh h ợ p tác kinh t ế gi ữ a các n ướ c. Câu 4: Nộ i dung nào không phả i là nhi ệụấ m v c p bách đ ặướ t ra tr c các n ướồ c Đ ng minh đ ầ u năm 1945? A. Nhanh chóng kế t thúc chi ế n tranh. B. Nhanh chóng khắ c ph ụ c h ậ u qu ả chi ế n tranh. C. Tổ ch ứ c l ạ i th ế gi ớ i sau chi ế n tranh. D. Phân chia thành quả gi ữ a các n ướ c th ắ ng tr ậ n. Câu 5: Nộ i dung nào không phả i là quy ế t đ ị nh quan tr ọ ng c ủ a H ộ i ngh ị Ianta (2/1945)? A. Tiêu diệ t t ậ n g ố c ch ủ nghĩa phát xít Đ ứ c và ch ủ nghĩa quân phi ệ t Nh ậ t B ả n. B. Thành lậ p t ổ ch ứ c Liên h ợ p qu ố c đ ể duy trì hòa bình, an ninh th ế gi ớ i. C. Thông qua Tuyên ngôn, thành lậ p kh ố i Đ ồ ng minh ch ố ng phát xít. D. Thỏ a thu ậ n vi ệ c đóng quân và phân chia khu v ự c ả nh h ưở ng ở châu Á, châu Âu. Câu 6: Theo quyế t đ ị nh c ủ a H ộ i ngh ị Ianta (tháng 2/1945), quân đ ộ i n ướ c nào s ẽ chi ế m đóng các vùng lãnh thổ Đông Đ ứ c, Đông Âu, B ắ c Tri ề u Tiên? A. Liên Xô. B. Mĩ. C. Anh. D. Pháp. Câu 7: Nộ i dung nào không đượ c thông qua t ạ i H ộ i ngh ị Ianta (tháng 2/1945)? A. Quân độ i Mĩ, Anh, Pháp chi ế m đóng mi ề n Tây n ướ c Đ ứ c, Tây Béclin. B. Quân độ i Liên Xô chi ế m đóng mi ề n Đông n ướ c Đ ứ c, Đông Béclin. C. Hồ ng quân Liên Xô chi ế m đóng mi ề n B ắ c Tri ề u Tiên, quân Mĩ chi ế m đóng Nam Tri ề u Tiên. D. Quân độ i Anh làm nhi ệ m v ụ gi ả i giáp quân Nh ậ t ở phía Nam vĩ tuy ế n 16 c ủ a Vi ệ t Nam. Câu 8: Theo quyế t đ ị nh c ủ a H ộ i ngh ị Ianta ( 2/1945), ph ạ m vi nào không thuộ c ả nh h ưở ng c ủ a Liên Xô? A. Đông Đứ c. B. Đông Âu. C. Đông Béclin. D. Tây Đứ c. Câu 9: Theo nhữ ng quy ế t đ ị nh c ủ a H ộ i ngh ị Ianta (tháng 2/1945), Mĩ không có quyề n l ợ i ở khu v ự c nào? A. Italia. B. Nhậ t B ả n. C. Đứ c. D. Bắ c Tri ề u Tiên. Câu 10: Theo thỏậủườốạộị a thu n c a các c ng qu c t i H i ngh Ianta (tháng 2/1945), Đông Nam Á thu ộạ c ph m vi ả nh h ưở ng c ủ a A. các nướ c Đông Âu. B. các nướ c Tây Âu. C. Mĩ, Anh và Liên Xô. D. Đứ c, Pháp và Nh ậ t B ả n. Câu 11: Quyế t đ ị nh nào c ủ a H ộ i ngh ị Ianta (tháng 2/1945) đ ư a đ ế n s ự phân chia hai c ự c trong quan h ệ quố c t ế sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai? A. Tiêu diệ t t ậ n g ố c ch ủ nghĩa phát xít Đ ứ c và ch ủ nghĩa quân phi ệ t Nh ậ t. B. Liên Xô là quố c gia s ẽ tham chi ế n ch ố ng phát xít Nh ậ t ở châu Á. C. Thành lậ p t ổ ch ứ c Liên h ợ p qu ố c đ ể gi ữ gìn hòa bình và an ninh th ế gi ớ i. D. Thỏ a thu ậ n vi ệ c đóng quân, phân chia ph ạ m vi ả nh h ưở ng ở châu Âu và châu Á. Câu 12: Nhữếịủộị ng quy t đ nh c a H i ngh Ianta (tháng 2/1945) có tác đ ộưếốớệ ng nh th nào đ i v i quan h quố c t ế sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai ? A. Làm nả y sinh nh ữ ng mâu thu ẫ n m ớ i gi ữ a các n ướ c đ ế qu ố c. B. Đánh dấ u s ự xác l ậ p m ộ t tr ậ t t ự th ế gi ớ i sau chi ế n tranh. 1
  2. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 C. Trở thành khuôn kh ổộậựếớớậự m t tr t t th gi i m i – tr t t hai c ự c Ianta. D. Đánh dấ u s ự xác l ậ p hoàn toàn vai trò th ố ng tr ị c ủ a đ ế qu ố c Mĩ. Câu 13: Theo thỏậạộị a thu n t i H i ngh Ianta (tháng 2/1945), nh ữố ng qu c gia nào tr ởướậ thành n c trung l p? A. Pháp và Phầ n Lan. B. Áo và Phầ n Lan. C. Áo và Hà Lan. D. Phầ n Lan và Th ổ Nhĩ Kì. Câu 14: Hộị i ngh Ianta ( 2/1945) có quy ếị t đ nh quan tr ọốớươủ ng nào đ i v i t ng lai c a Trung Qu ố c? A. Quy đị nh Trung Qu ố c c ầ n ph ả i tr ở thành m ộ t qu ố c gia th ố ng nh ấ t và dân ch ủ . B. Cảổ i t chính ph ủớự v i s tham gia c ủảộả a Đ ng C ng s n và các đ ả ng phái dân ch ủ . C. Trả l ạ i cho Trung Qu ố c vùng Mãn Châu, đ ả o Đài Loan và qu ầ n đ ả o Bành H ồ . D. Quố c t ế hóa th ươ ng c ả ng Đ ạ i Liên c ủ a Trung Qu ố c. Câu 16: Sau Chiế n tranh th ếớứ gi i th hai, m ộậựếớớượ t tr t t th gi i m i đ c hình thành v ớặể i đ c đi m bao trùm là A. thế gi ớ i chia thành hai phe TBCN – XHCN do Mĩ và Liên Xô đ ứ ng đ ầ u. B. Mĩ ra sứ c ch ạ y đua vũ trang đ ể th ự c hi ệ n m ư u đ ồ bá ch ủ toàn c ầ u. C. sựươ v n lên m ạ nh m ẽủ c a các c ườ ng qu ốể c đ xác l ậậựếớ p tr t t th gi i “đa cự c”. D. Liên Xô là thành trì đi đầ u b ả o v ệ hòa bình c ủ a các n ướ c XHCN. Câu 17: Điể m khác nhau gi ữậựự a tr t t hai c c Ianta so v ớậựếớ i tr t t th gi i theo h ệố th ng Vécxai – Oasinhtơ n là A. phả n ánh t ươ ng quan l ự c l ượ ng gi ữ a các c ườ ng qu ố c. B. đượ c hình thành g ắ n li ề n v ớ i các cu ộ c chi ế n tranh th ế gi ớ i. C. thành lậượộổứốếể p đ c m t t ch c qu c t đ giám sát và duy trì tr ậựếớ t t th gi i. D. hình thành 2 phe đố i l ậ p nhau : TBCN và XHCN. Câu 18: Nộ i dung nào sau đây ph ả n ánh đúng đi ểươồữậựự m t ng đ ng gi a tr t t hai c c Ianta và tr ậựế t t th giớ i theo h ệ th ố ng Vécxai – Oasinht ơ n? A. Đượếậ c thi t l p khi chi ế n tranh th ếớướ gi i b c vào giai đo ạố n cu i. B. Là hệ qu ả c ủ a các cu ộ c chi ế n tranh th ế gi ớ i ở th ế k ỉ XX. C. Sau khi tan rã đã đư a t ớ i s ự bùng n ổ c ủ a các cu ộ c chi ế n tranh th ế gi ớ i m ớ i. D. Hình thành hai phe đố i l ậ p nhau, TBCN và XHCN. Câu 19: Mộ t trong nh ữểố ng đi m gi ng nhau c ủậựự a tr t t hai c c Ianta và tr ậựếớ t t th gi i theo h ệố th ng Vécxai – Oasinhtơ n là A. do các nướắ c th ng tr ậ n thi ếậằ t l p nh m ph ụụợ c v l i ích t ố i đa c ủọ a h . B. diễ n ra cu ộốầữ c đ i đ u gi a hai h ệốếớ th ng th gi i trong su ốơ t h n 4 th ậỉ p k . C. đượếậ c thi t l p khi chi ế n tranh th ếớướ gi i b c vào giai đo ạế n k t thúc. D. hình thành 2 phe đố i l ậ p nhau, TBCN và XHCN. Câu 20: Đặểổậủậựếớớượ c đi m n i b t c a tr t t th gi i m i đ c hình thành trong nh ữ ng năm sau Chi ế n tranh th ế giớ i th ứ hai là A. thiếậ t l p quy ềố n th ng tr ịủ c a các n ướắ c th ng tr ậốớ n đ i v i các n ướạậ c b i tr n. B. sự xác l ậộậựếớ p m t tr t t th gi i hoàn toàn do các n ướưả c t b n thao túng. C. sự phân tuy ế n tri ệ t đ ể gi ữ a phe XHCN và TBCN. D. sựấếủ c u k t c a các n ướắ c th ng tr ậểố n đ th ng tr ị và bóc l ộ t các n ướ c thu ộị c đ a. Câu 21: “Duy trì hòa bình và an ninh thế gi ớ i, phát tri ể n m ố i quan h ệ h ữ u ngh ị gi ữ a các dân t ộ c và ti ế n hành hợ p tác qu ố c t ế ” là m ụ c đích c ủ a t ổ ch ứ c nào? A. Tổ ch ứ c ASEAN. B. Liên minh châu Âu. C. Hộ i ngh ị Ianta. D. Liên hợ p qu ố c. Câu 22: Cơ quan nào c ủ a Liên h ợốự p qu c có s tham gia đ ầủạệướ y đ đ i di n các n c thành viên và m ỗ i năm họ p m ộ t kì? A. Ban Thư kí. B. Hộ i đ ồ ng B ả o an. C. Hộ i đ ồ ng Qu ả n thác. D. Đạ i h ộ i đ ồ ng. 2
  3. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 Câu 23: Cơ quan nào c ủ a Liên h ợ p qu ố c có vai trò tr ọ ng y ế u trong vi ệ c gi ữ gìn hòa bình an ninh th ế gi ớ i? A. Tòa án Quố c t ế . B. Hộ i đ ồ ng B ả o an. C. Đạ i h ộ i đ ồ ng. D. Ban Thư kí. Câu 24: Năm Ủ y viên th ườựủổứ ng tr c c a t ch c Liên h ợốồ p qu c g m nh ữướ ng n c nào? A. Liên Xô - Mĩ - Anh - Pháp - Trung Quố c. B. Mĩ - Anh - Pháp - Đứ c - Nh ậ t. C. Trung Quố c - Nh ậ t B ả n - Ấ n Đ ộ - Hàn Qu ố c. D. Anh - Pháp - Nhậ t B ả n - Hàn Qu ố c - Mĩ. Câu 25: Vai trò quan trọ ng nh ấ t c ủ a t ổ ch ứ c Liên h ợ p qu ố c là A. duy trì hoà bình và an ninh quố c t ế . B. thúc đẩ y quan h ệ h ữ u ngh ị h ợ p tác gi ữ a t ấ t c ả các n ướ c. C. giả i quy ế t các v ụ tranh ch ấ p và xung đ ộ t khu v ự c. D. giúp đỡ các dân t ộ c v ề kinh t ế , văn hoá, giáo d ụ c, y t ế , nhân đ ạ o. Câu 26: Mộ t trong nh ữụ ng m c đích c ủổứ a t ch c Liên h ợốượ p qu c đ c nêu rõ trong Hi ếươ n ch ng là A. tiêu diệ t t ậ n g ố c ch ủ nghĩa phát xít. B. duy trì hòa bình và an ninh thế gi ớ i. C. chung số ng hòa bình gi ữ a các qu ố c gia. D. giả i quy ế t tranh ch ấ p b ằ ng bi ệ n pháp hòa bình. Câu 27: Nộ i dung nào không ph ả n ánh đúng nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a t ổ ch ứ c Liên h ợ p qu ố c? A. Tôn trọ ng toàn v ẹ n lãnh th ổ c ủ a các n ướ c. B. Tiế n hành h ợ p tác qu ố c t ế gi ữ a các n ướ c. C. Bình đẳ ng ch ủ quy ề n gi ữ a các qu ố c gia. D. Tôn trọ ng đ ộ c l ậ p chính tr ị c ủ a t ấ t c ả các n ướ c. Câu 28: Mộ t trong nh ữ ng nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a Liên h ợ p qu ố c là A. chung số ng hòa bình, v ừ a h ợ p tác v ừ a đ ấ u tranh. B. giả i quy ế t các tranh ch ấ p qu ố c t ế b ằ ng bi ệ n pháp hòa bình. C. hợ p tác phát tri ể n có hi ệ u qu ả v ề kinh t ế , văn hóa và xã h ộ i. D. tiế n hành h ợ p tác qu ố c t ế gi ữ a các n ướ c thành viên. Câu 29: Nhậ n xét nào sau đây ph ả n ánh đúng h ạếớấủổứ n ch l n nh t c a t ch c Liên h ợốệ p qu c hi n nay? A. Tệ quan liêu, tham nhũng ngày càng gia tăng. B. Nộ i b ộ các n ướ c thành viên có s ự mâu thu ẫ n và chia r ẽ l ớ n. C. Chưảếấềịệ a gi i quy t v n đ d ch b nh, vi ệợ n tr kinh t ế cho các n ướ c thành viên. D. Chư a có quy ếị t đ nh phù h ợốớộốựệở p đ i v i m t s s vi c Trung Đông, châu Âu, lr ắ c... Câu 30: Nộ i dung gây nhi ề u tranh cãi nh ấ t gi ữ a ba c ườ ng qu ố c Liên Xô, Mĩ, Anh t ạ i H ộ i ngh ị Ianta (tháng 2/1945) là gì? A. Thành lậ p t ổ ch ứ c qu ố c t ế - Liên h ợ p qu ố c. B. Giả i quy ế t h ậ u qu ả c ủ a Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai. C. Phân chia khu vự c đóng quân và ph ạ m vi ả nh h ưở ng. D. Tiêu diệ t ch ủ nghĩa phát xít Đ ứ c và ch ủ nghĩa quân phi ệ t Nh ậ t. Câu 31: Sau Chiế n tranh th ếớứớ gi i th hai, v i danh nghĩa l ựượồ c l ng Đ ng minh, quân đ ộướ i n c nào đã chiế m đóng Nh ậ t B ả n? A. Quân độ i Anh. B. Quân độ i Mĩ. C. Quân độ i Pháp. D. Quân độ i Liên Xô. Câu 32: Hộ i ngh ị Ianta (tháng 2/1945) có nh ữ ng quy ế t đ ị nh quan tr ọ ng ngoạ i tr ừ việ c A. phân chia phạ m vi ả nh h ưở ng gi ữ a ba c ườ ng qu ố c Liên Xô, Mĩ, Anh. B. tiêu diệ t t ậ n g ố c ch ủ nghĩa phát xít Đ ứ c và ch ủ nghĩa quân phi ệ t Nh ậ t. C. thiếậậựếớự t l p tr t t th gi i hai c c Ianta do Mĩ và Liên Xô đ ứầỗự ng đ u m i c c. D. thành lậ p t ổ ch ứ c Liên h ợ p qu ố c nh ằ m duy trì hòa bình và an ninh th ế gi ớ i. Bài 2. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚ C ĐÔNG ÂU (1945 - 1991) LIÊN BANG NGA (1991 - 2000) Câu 1: Nguyên nhân trự c ti ế p đòi h ỏ i Liên Xô b ắ t tay vào khôi ph ụ c kinh t ế sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là 3
  4. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 A. thu đượ c nhi ề u chi ế n phí. B. chiế m đ ượ c nhi ề u thu ộ c đ ị a. C. bị t ổ n th ấ t n ặ ng n ề trong chi ế n tranh. D. bị các n ướ c ph ươ ng Tây bao vây, c ấ m v ậ n. Câu 2: Mộ t trong nh ữ ng nhi ệ m v ụ tr ọ ng tâm c ủ a Liên Xô trong nh ữ ng năm 1945 - 1950 là A. xây dự ng c ơ s ở v ậ t ch ấ t – kĩ thu ậ t. B. khôi phụ c kinh t ế sau chi ế n tranh. C. mở r ộ ng quan h ệ đ ố i ngo ạ i. D. phá thế b ị bao vây, c ấ m v ậ n. Câu 3: Năm 1949, diễ n ra s ự ki ệ n quan tr ọ ng nào ở Liên Xô? A. Chế t ạ o thành công bom nguyên t ử . B. Phóng thành công vệ tinh nhân t ạ o. C. Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đ ấ t. D. Đư a con ng ườ i lên thám hi ể m M ặ t Trăng. Câu 4: Việ c Liên Xô ch ế t ạ o thành công bom nguyên t ử có ý nghĩa nh ư th ế nào? A. Tạ o th ế cân b ằ ng v ề l ự c l ượ ng quân s ự đ ố i v ớ i Mĩ. B. Phá vỡ th ế đ ộ c quy ề n vũ khí nguyên t ử c ủ a Mĩ. C. Trở thành qu ố c gia có vũ khí nguyên t ử l ớ n nh ấ t th ế gi ớ i. D. Tạ o th ế cân b ằ ng v ề s ả n xu ấ t vũ khí h ạ t nhân v ớ i Anh. Câu 5: Năm 1957, Liên Xô đạ t đ ượ c thành t ự u tiêu bi ể u nào v ề khoa h ọ c - kĩ thu ậ t? A. Chế t ạ o thành công bom nguyên t ử . B. Phóng thành công vệ tinh nhân t ạ o. C. Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đ ấ t. D. Đư a con ng ườ i lên thám hi ể m M ặ t Trăng. Câu 6: Sự ki ệ n nào m ở đ ầ u k ỉ nguyên chinh ph ụ c vũ tr ụ c ủ a loài ng ườ i? A. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân t ạ o. B. Vệ tinh Sputnik thoát kh ỏ i s ứ c hút c ủ a Trái Đ ấ t. C. Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đ ấ t. D. Nhà du hành vũ trụ Amstrong đi b ộ trên M ặ t Trăng. Câu 7: Thành tự u quan tr ọề ng v kinh t ế Liên Xô đ ạượừ t đ c t sau Chi ế n tranh th ếớứếử gi i th hai đ n n a đầ u nh ữ ng năm 70 c ủ a th ế k ỉ XX là gì? A. Chế t ạ o thành công bom nguyên t ử . B. Phóng thành công vệ tinh nhân t ạ o. C. Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đ ấ t. D. Trở thành c ườ ng qu ố c công nghi ệ p th ế gi ớ i. Câu 8: Chính sách đố i ngo ạ i n ổ i b ậ t c ủ a Liên Xô sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là A. đặ t quan h ệ ngo ạ i giao v ớ i t ấ t c ả các n ướ c. B. đặ t quan h ệ ngo ạ i giao v ớ i các n ướ c XHCN. C. hòa bình, tích cự c ủ ng h ộ cách m ạ ng th ế gi ớ i. D. tậ p trung thi ế t l ậ p quan h ệ ngo ạ i giao v ớ i các n ướ c l ớ n. Câu 9: Điểố m gi ng nhau c ơả b n trong công cu ộảổở c c i t Liên Xô và công cu ộả c c i cách - m ởửở c a Trung Quố c và Vi ệ t Nam là A. Tiế n hành trong đi ề u ki ệ n đ ấ t n ướ c lâm vào kh ủ ng ho ả ng. B. Coi đổ i m ớ i v ề chính tr ị và xã h ộ i là tr ọ ng tâm. C. Tiế n hành đ ổ i m ớ i đ ồ ng b ộ và toàn di ệ n v ề kinh t ế và chính tr ị . D. Thự c hi ệ n ch ế đ ộ đa đ ả ng cùng tham gia lãnh đ ạ o đ ấ t n ướ c. Câu 10: Hậ u qu ả nghiêm tr ọ ng nh ấ t t ừ s ự s ụ p đ ổ c ủ a CNXH ở Liên Xô và Đông Âu là gì? A. Hệ th ố ng XHCN không còn t ồ n t ạ i trên th ế gi ớ i. B. Chấ m d ứựồạủậựếớ t s t n t i c a tr t t th gi i hai c ự c lanta. C. Mĩ vươ n lên xác l ậ p tr ậ t t ự th ế gi ớ i “m ộ t c ự c”. D. Gây tổ n th ấ t nghiêm tr ọ ng v ề kinh t ế cho Liên bang Nga. Câu 11: Bài họ c kinh nghi ệ m rút ra cho Vi ệ t Nam t ừ s ự s ụ p đ ổ c ủ a CNXH ở Liên Xô là A. kiên đị nh con đ ườ ng xã h ộ i ch ủ nghĩa. B. tậ p trung c ả i cách h ệ th ố ng chính tr ị . C. thừ a nh ậ n ch ế đ ộ đa nguyên, đa đ ả ng. D. kiên đị nh con đ ườ ng t ư b ả n ch ủ nghĩa. Câu 12. Sau Chiế n tranh thế giớ i thứ hai, Liên Xô chú trọ ng vào ngành kinh tế nào để xây dự ng cơ sở vậ t chấ t – kĩ thuậ t củ a chủ nghĩa xã hộ i? A . Công nghiệ p nặ ng. B. Công nghiệ p nhẹ . C. Dị ch vụ – du lị ch. D. Nông nghiệ p. 4
  5. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 Câu 13. Hiế n pháp năm 1993 quy đ ị nh thể ch ế chính tr ị c ủ a Liên bang Nga hiệ n nay là A . Tổ ng th ố ng liên bang B. Quân chủ L ậ p hi ế n. C. Cộng hòa liên bang D. Liên bang xã hộ i ch ủ nghĩa. Câu 14. Chính sách đố i ngo ạ i c ủ a Liên Bang Nga t ừ năm 1991 đ ế n năm 2000 là ng ả v ề ph ươ ng Tây, khôi phụ c và phát tri ể n quan h ệ v ớ i các n ướ c A. châu Á. B. châu Âu. C. châu Phi. D. Mĩ Latinh. Câu 15. Sau khi Liên Xô tan rã (1991), Liên bang Nga thự c hi ệ n chính sách đ ố i ngo ạ i ng ả v ề ph ươ ng Tây vớ i hi v ọ ng A. thành lậ p m ộ t liên minh chính tr ị ở châu Âu. B. xây dự ng m ộ t liên minh kinh t ế l ớ n ở châu Âu. C . nhậượựủ n đ c s ng h ộề v chính tr ị và s ựệợề vi n tr v kinh t ế . D. tăng cườ ng h ợ p tác khoa h ọ c-kĩ thu ậ t v ớ i các n ướ c châu Âu. Câu 16. Mộ t trong nh ữ ng chính sách đ ố i ngo ạ i c ủ a Liên bang Nga t ừ năm 1991 đ ế n năm 2000 là A . ngả v ề ph ươ ng Tây. B. bả o v ệ hòa bình th ế gi ớ i. C.hòa bình, trung lậ p. D. quố c gia k ế t ụ c Liên Xô. Câu 17. Ý nào không phả n ánh đúng nguyên nhân khi ế n Liên Xô tr ở thành ch ỗ d ự a cho phong trào hoà bình và cách mạ ng th ế gi ớ i? A. Liên Xô luôn ủ ng h ộ phong trào gi ả i phóng dân t ộ c trên th ế gi ớ i. B . Liên Xô là nướ c duy nh ấ t trên th ế gi ớ i s ở h ữ u vũ khí h ạ t nhân. C. Liên Xô có nề n kinh t ế v ữ ng m ạ nh, khoa h ọ c – kĩ thu ậ t tiên ti ế n. D. Liên Xô chủ tr ươ ng duy trì hoà bình và an ninh th ế gi ớ i. Câu 18. Nguyên nhân khách quan dẫ n đ ế n s ự tan rã c ủ a ch ế đ ộ xã h ộ i ch ủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu là A. thiế u dân ch ủ và công b ằ ng xã h ộ i. B. chậ m b ắ t k ị p b ướ c phát tri ể n khoa h ọ c – kĩ thu ậ t. C. sự ch ố ng phá c ủ a các th ế l ự c thù đ ị ch. D. phạ m ph ả i nhi ề u sai l ầ m khi c ả i t ổ . Câu 19. Điể m khác nhau trong m ụ c đích s ử d ụ ng năng l ượ ng nguyên t ử c ủ a Liên Xô so v ớ i Mĩ là A. để duy trì hòa bình, an ninh th ế gi ớ i B. đ ể giúp đ ỡ cách m ạ ng th ế gi ớ i. C. đểốếị kh ng ch , nô d ch các n ướ c khác. D. đ ểựệưồ th c hi n m u đ bá ch ủếớ th gi i. Câu 20. Thành tự u quan tr ọ ng nh ấ t mà Liên Xô đ ạ t đ ượ c sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là A. chế t ạ o bom nguyên t ử , phá th ế đ ộ c quy ề n c ủ a Mĩ. B. là nướ c đ ầ u tiên phóng thành công v ệ tinh nhân t ạ o. C. là nướ c đ ầ u tiên phóng thành công tàu vũ tr ụ có ng ườ i lái. D. trở thành c ườ ng qu ố c công nghi ệ p đ ứ ng th ứ hai th ế gi ớ i. Bài 3+4. CÁC NƯỚ C ĐÔNG B Ắ C Á, ĐÔNG NAM Á, Ấ N Đ Ộ (1945 – NAY) Câu 1: Khu vự c Đông B ắ c Á g ồ m nh ữ ng qu ố c gia và vùng lãnh th ổ nào? A. CHDCND Triề u Tiên, Hàn Qu ố c, Nh ậ t B ả n, Mông C ổ . B. CHDCND Triề u Tiên, Hàn Qu ố c, Nh ậ t B ả n, Đài Loan. C. CHDCND Triề u Tiên, Hàn Qu ố c, Nh ậ t B ả n, Trung Qu ố c. D. CHDCND Triề u Tiên, Hàn Qu ố c, Nh ậ t B ả n, Liên bang Nga. Câu 2: Thành tựổậủ u n i b t c a các n ướ c trong khu v ự c Đông B ắử c Á n a sau th ếỉ k XX là A. sự ổ n đ ị nh v ề tình hình chính tr ị - xã h ộ i. B. sự tăng tr ưở ng nhanh chóng v ề kinh t ế . C. giả i quy ế t đ ượ c tình tr ạ ng th ấ t nghi ệ p. D. các nướ c đ ề u tr ở thành “con r ồ ng” châu Á. Câu 3: Nhữ ng qu ố c gia và vùng lãnh th ổ nào sau đây ở khu v ự c Đông B ắ c Á đ ượ c g ọ i là “con r ồ ng” kinh tế c ủ a châu Á? A. Hàn Quố c, Thái Lan, H ồ ng Kông. B. Hàn Quố c, Ma Cao, Trung Qu ố c. 5
  6. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 C. Hàn Quố c, Xingapo, Đài Loan. D. Hàn Quố c, H ồ ng Kông, Đài Loan. Câu 4: Trong nử a sau th ếỉ k XX, qu ố c gia nào ởự khu v c Đông B ắươở c Á v n lên tr thành n ề n kinh t ếư t bả n l ớ n th ứ hai th ế gi ớ i? A. Trung Quố c. B. Hàn Quố c. C. Nhậ t B ả n. D. Triề u Tiên. Câu 5: Trong bốảủộế i c nh c a cu c Chi n tranh l ạ nh, bán đ ảề o Tri u Tiên đã có s ựếổ bi n đ i chính tr ị quan trọ ng nào sau đây A. Hình thành hai nhà nướ c trong năm 1948 là Hàn Qu ố c và Tri ề u Tiên. B. Tiế n hành cu ộổ c T ng tuy ểửố n c th ng nh ấ t hai mi ềấướ n đ t n c. C. Bị các n ướưảươ c t b n ph ng Tây xâm l ượ c và bi ế n thành thu ộị c đ a. D. Tiế n hành cu ộ c cách m ạ ng XHCN trên c ả hai mi ề n Nam - B ắ c. Câu 6: Sựờủướộ ra đ i c a n c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa đã d ẫớềộ n t i nhi u tác đ ng, ngo ạừệ i tr vi c A. đư a Trung Qu ố c b ướ c vào k ỉ nguyên đ ộ c l ậ p, ti ế n lên CNXH. B. kế t thúc h ơ n 100 năm nô d ị ch c ủ a ch ủ nghĩa đ ế qu ố c. C. xóa bỏ tàn d ư phong ki ế n, m ở đ ườ ng cho CNTB phát tri ể n. D. tăng cườ ng s ứ c m ạ nh cho h ệ th ố ng XHCN. Câu 7: Nhân tốủ ch quan quy ếịựểủ t đ nh s phát tri n c a phong trào gi ả i phóng dân t ộở c châu Á sau Chi ế n tranh thế gi ớ i th ứ hai là A. sự giúp đ ỡ c ủ a l ự c l ượ ng quân Đ ồ ng minh sau chi ế n tranh. B. sự suy y ế u và chia r ẽủ c a các n ướếốởươ c đ qu c ph ng Tây. C. sự giúp đ ỡ v ề v ậ t ch ấ t và tinh th ầ n c ủ a các n ướ c XHCN. D. ý thứộậựủ c đ c l p, t ch và s ựớạủ l n m nh c a các l ựượ c l ng dân t ộ c. Câu 8: Biếổủự n đ i nào c a khu v c Đông B ắ c Á trong m ườầ i năm đ u sau Chi ế n tranh gi ớứ i th hai góp ph ầ n quan trọ ng vào vi ệ c thay đ ổ i b ả n đ ồ đ ị a – chính tr ị th ế gi ớ i? A. Trung Quố c, Hàn Qu ố c tr ở thành “con r ồ ng” châu Á. B. Nhậ t B ả n tr ở thành n ề n kinh t ế th ứ hai th ế gi ớ i. C. Hàn Quố c tr ở thành “con r ồ ng” kinh t ế châu Á. D. Sự ra đ ờ i c ủ a n ướ c C ộ ng hòa Nhân dân Trung Hoa. Câu 9: Mụ c tiêu ch ủếủ y u c a công cu ộả c c i cách, m ởử c a do Trung ươảộả ng Đ ng C ng s n Trung Qu ốề c đ ra từ tháng 12/1978 là A. biế n Trung Qu ố c thành qu ố c gia giàu m ạ nh, dân ch ủ , văn minh. B. mở r ộ ng quan h ệ h ợ p tác toàn di ệ n v ớ i các n ướ c XHCN. C. hoàn thành triệ t đ ể cu ộ c cách m ạ ng dân t ộ c dân ch ủ nhân dân. D. phát triể n kinh t ế XHCN do Nhà n ướ c đ ộ c quy ề n qu ả n lí. Câu 10: Chính sách đố i ngo ạ i c ủ a Trung Qu ố c t ừ nh ữ ng năm 80 c ủ a th ế k ỉ XX là A. coi các nướ c ở khu v ự c Mĩ Latinh là đ ố i tác chi ế n l ượ c. B. thự c hi ệ n chính sách c ấ m v ậ n kéo dài đ ố i v ớ i các n ướ c Đông Nam Á. C. mởộ r ng quan h ệữ h u ngh ịợ , h p tác v ớềướ i nhi u n c trên th ếớ gi i. D. bắ t tay v ớ i Mĩ ch ố ng l ạ i Liên Xô và các n ướ c XHCN. Câu 11: Năm 1945, mộốướ t s n c Đông Nam Á tranh th ủếốậợ y u t thu n l i nào sau đây đ ể giành đ ộậ c l p? A. Phát xít Nhậ t đ ầ u hàng Đ ồ ng minh không đi ề u ki ệ n. B. Phát xít Đứ c đ ầ u hàng Đ ồ ng minh không đi ề u ki ệ n. C. Liên Xô tiêu diệ t h ơ n m ộ t tri ệ u quân Quan Đông c ủ a Nh ậ t. D. Lự c l ượ ng quân Đ ồ ng minh gi ả i giáp quân đ ộ i Nh ậ t B ả n. Câu 12: Biếổ n đ i quan tr ọấủướ ng nh t c a các n c Đông Nam Á sau Chi ế n tranh th ếớứ gi i th hai là A. gia nhậ p t ổ ch ứ c ASEAN. B. trở thành các n ướ c công nghi ệ p m ớ i. C. giành đượ c đ ộ c l ậ p dân t ộ c. D. chố ng l ạ i ch ủ nghĩa th ự c dân cũ. 6
  7. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 Câu 13: Trong năm 1945, tậ n d ụ ng c ơ h ộ i phát xít Nh ậ t đ ầ u hàng Đ ồ ng minh, nh ữ ng qu ố c gia nào ở Đông Nam Á tuyên bố đ ộ c l ậ p? A. Việ t Nam, Lào, Inđônêxia. B. Việ t Nam, Lào, Philíppin. C. Việ t Nam, Lào, Thái Lan. D. Việ t Nam, Lào, Campuchia. Câu 14: Quố c gia nào sau đây ở Đông Nam Á tr ở thành m ộ t trong b ố n “con r ồ ng” kinh t ế c ủ a châu Á? A. Thái Lan. B. Brunây. C. Xingapo. D. Inđônêxia. Câu 15: Nhà nướ c nào sau đây đ ượ c thành l ậ p vào ngày 2/12/1975? A. Cộ ng hòa XHCN Vi ệ t Nam. B. Cộ ng hòa Inđônêxia. C. Cộ ng hòa Dân ch ủ Nhân dân Lào. D. Cộ ng hòa Nhân dân Campuchia. Câu 16: Sựệổậ ki n n i b t đánh d ấộ u cu c kháng chi ếố n ch ng Pháp c ủ a nhân dân ba n ướ c Đông D ươ ng (1945 - 1954) kế t thúc th ắ ng l ợ i là A. Hiệ p đ ị nh Gi ơ nev ơ đ ượ c kí k ế t. B. Hiệ p đ ị nh Viêng Chăn đ ượ c kí k ế t. C. Chiế n d ị ch Đi ệ n Biên Ph ủ th ắ ng l ợ i. D. Hiệ p đ ị nh Pari đ ượ c kí k ế t. Câu 17: Từ năm 1954 đ ế n năm 1970, Chính ph ủ Campuchia thi hành đ ườ ng l ố i cách m ạ ng nào sau đây? A. Hòa bình, trung lậ p, không tham gia liên minh quân s ự , chính tr ị . B. Mở r ộ ng quan h ệ h ợ p tác, h ữ u ngh ị v ớ i các n ướ c ASEAN. C. Tham gia vào các liên minh quân sự - chính tr ị trong khu v ự c. D. Đóng cử a, không h ợ p tác v ớ i các n ướ c TBCN. Câu 18: Ngay sau khi cuộ c kháng chi ế n ch ố ng Mĩ k ế t thúc th ắ ng l ợ i, nhân dân Campuchia ph ả i ti ế p t ụ c thự c hi ệ n nhi ệ m v ụ nào? A. Bướầ c đ u xây d ựếộớ ng ch đ m i. B. Ti ế n hành c ả i cách ru ộấ ng đ t trong c ảướ n c. C. Hoàn thành nhiệ m v ụ gi ả i phóng dân t ộ c. D. Đấ u tranh ch ố ng l ạ i l ự c l ượ ng Kh ơ -me đ ỏ . Câu 19: Nhóm 5 nướ c sáng l ậ p ASEAN (1967) g ồ m A. Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Xingapo và Thái Lan. B. Philíppin, Xingapo, Malaixia, Inđônêxia và Mianma. C. Xingapo, Mianma, Thái Lan, Brunây và Inđônêxia. D. Việ t Nam, Lào, Malaixia, Inđônêxia và Brunây. Câu 20: Điềệ u ki n tiên quy ếưếựậổứ t đ a đ n s thành l p t ch c ASEAN (1967) là các qu ố c gia thành viên đ ề u A. giành đượ c đ ộ c l ậ p. B. có chế đ ộ chính tr ị t ươ ng đ ồ ng. C. có nề n kinh t ế phát tri ể n. D. có nề n văn hóa dân t ộ c đ ặ c s ắ c. Câu 21: Mộ t trong nh ữ ng m ụ c tiêu quan tr ọ ng c ủ a t ổ ch ứ c ASEAN (1967) là A. xóa bỏ áp b ứ c bóc l ộ t và nghèo nàn l ạ c h ậ u. B. xây d ự ng kh ố i liên minh kinh t ế và quân s ự . C. xây dự ng kh ố i liên minh chính tr ị và quân s ự . D. tăng cườ ng h ợ p tác phát tri ể n kinh t ế và văn hóa. Câu 22: Điểươồề m t ng đ ng v nguyên t ắủ c c a Liên h ợốềả p qu c, đi u kho n trong Hi ệịơơ p đ nh Gi nev 1954 về Đông D ươ ng, Hi ệ p đ ị nh Pari 1973 v ề Vi ệ t Nam và Hi ệ p ướ c Bali 1976 là A. tôn trọ ng toàn v ẹ n lãnh th ổ và đ ộ c l ậ p chính tr ị c ủ a các n ướ c. B. tăng cườ ng h ợ p tác toàn di ệ n v ề kinh t ế , xã h ộ i, chính tr ị . C. không can thiệ p vào công vi ệ c n ộ i b ộ c ủ a nhau. D. giả i quy ế t tranh ch ấ p b ằ ng ph ươ ng pháp hòa bình. Câu 23: Nhậ n xét nào sau đây v ề Hi ệ p ướ c Bali (1976) c ủ a t ổ ch ứ c ASEAN là không đúng? A. Mở ra th ờ i kì m ớ i c ủ a t ổ ch ứ c ASEAN. B. Chấ m d ứ t hoàn toàn mâu thu ẫ n gi ữ a các n ướ c trong khu v ự c. C. Xác đị nh nguyên t ắ c c ơ b ả n trong quan h ệ gi ữ a các n ướ c. D. Củ ng c ố và tăng c ườ ng quan h ệ gi ữ a các n ướ c. Câu 24: Việ t Nam có th ể rút ra bài h ọ c kinh nghi ệ m nào t ừếượ chi n l c kinh t ếướ h ng ngo ạủ i c a nhóm 5 nướ c sáng l ậ p ASEAN? 7
  8. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 A. Chú trọ ng ngo ạ i th ươ ng, s ả n xu ấ t hàng tiêu dùng n ộ i đ ị a. B. Thu hút vố n đ ầ u t ư n ướ c ngoài, t ậ p trung s ả n xu ấ t hàng hóa. C. Coi trọ ng s ả n xu ấ t hàng hóa đ ể xu ấ t kh ẩ u, thu hút v ố n, công ngh ệ . D. Đề ra chi ếượ n l c phát tri ể n kinh t ế phù h ợấướ p đ t n c, xu th ếếớ th gi i. Câu 25: Từữ nh ng năm 90 c ủếỉ a th k XX, “m ộươớở t ch ng m i m ra trong l ịử ch s khu v ự c Đông Nam Á” vì A. vấ n đ ề Campuchia đ ượ c gi ả i quy ế t b ằ ng Hi ệ p đ ị nh Pari (10/1993). B. ASEAN từ 5 n ướ c ban đ ầ u đã phát tri ể n thành 10 n ướ c thành viên. C. quan hệữ gi a ba n ướ c Đông D ươ ng và ASEAN đ ượảệ c c i thi n tích c ự c. D. các nướ c đã kí Hi ế n ch ươ ng ASEAN thành m ộ t c ộ ng đ ồ ng v ữ ng m ạ nh. Câu 26: Tổứ ch c nào lãnh đ ạ o nhân dân Ấộấ n Đ đ u tranh giành đ ộậ c l p sau Chi ế n tranh th ếớứ gi i th hai? A. Đả ng Dân t ộ c. B. Đả ng Qu ố c đ ạ i. C. Đả ng Qu ố c dân. D. Đả ng Dân ch ủ . Câu 27: Sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai, m ụ c tiêu đ ấ u tranh c ủ a nhân dân Ấ n Đ ộ là A. chố ng th ự c dân Anh, đòi đ ộ c l ậ p dân t ộ c. B. lậ t đ ổ ch ế đ ộ phong ki ế n, giành ru ộ ng đ ấ t cho nông dân. C. sử d ụ ng b ạ o l ự c vũ trang, giành đ ộ c l ậ p dân t ộ c. D. chố ng th ự c dân Pháp, đòi đ ộ c l ậ p dân t ộ c. Câu 28: Từữữ gi a nh ng năm 70 c ủếỉ a th k XX, Ấộự n Đ đã t túc đ ượươự c l ng th c là nh ờế ti n hành cu ộ c cách mạ ng nào d ướ i đây? A. Cách mạ ng công nghi ệ p. B. Cách mạ ng ch ấ t xám. C. Cách mạ ng công nghi ệ p. D. Cách mạ ng xanh. Câu 29: Cuộ c cách m ạ ng nào sau đây giúp Ấộươở n Đ v n lên tr thành m ộ t trong nh ữướảấ ng n c s n xu t phầ n m ề m l ớ n nh ấ t th ế gi ớ i? A. Cách mạ ng xanh. B. Cách mạ ng tr ắ ng. C. Cách mạ ng nhung. D. Cách mạ ng ch ấ t xám. Câu 30: Việự c th c dân Anh đ ư a ra “ph ươ ng án Maobátt ơ n” chia đ ấướẤộ t n c n Đ thành hai qu ốựị c gia t tr - Ấ n Đ ộ và Pakixtan ch ứ ng t ỏ A. cuộ c đ ấ u tranh đòi đ ộ c l ậ p c ủ a nhân dân Ấ n Đ ộ đã th ắ ng l ợ i hoàn toàn. B. thự c dân Anh đã trao tr ả hoàn toàn đ ộ c l ậ p cho Ấ n Đ ộ . C. thự c dân Anh đã hoàn thành vi ệ c cai tr ị nhân dân Ấ n Đ ộ . D. sựượộủự nh ng b c a th c dân Anh tr ướộấ c cu c đ u tranh c ủ a nhân dân Ấộ n Đ . Câu 31: Yếố u t nào sau đây quy ếịựểủ t đ nh s phát tri n c a phong trào gi ả i phóng dân t ộủướ c c a các n c châu Á sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai? A. Sự suy y ế u c ủ a các n ướ c đ ế qu ố c ch ủ nghĩa ph ươ ng Tây. B. Ý thứộậ c đ c l p và s ựớạủ l n m nh c a các l ựượ c l ng dân t ộ c. C. Thắ ng l ợ i c ủ a phe Đ ồ ng minh trong chi ế n tranh ch ố ng phát xít. D. Hệ th ố ng XHCN hình thành và ngày càng phát tri ể n. Câu 32: Trướế c Chi n tranh th ếớứ gi i th hai, các n ướ c Đông Nam Á đ ề u là thu ộịủự c đ a c a th c dân Âu - Mĩ, ngoạ i tr ừ A. Thái Lan. B. Việ t Nam. C. Lào. D. Philíppin. Câu 33: Từ năm 1950, Ấ n Đ ộ th ự c hi ệ n chính sách đ ố i ngo ạ i A. hướ ng Đông. B. hòa bình, trung lậ p, tích c ự c. C. hướ ng Tây. D. Đông Bắ c Á. Câu 34: Sựệủựắ ki n nào c a khu v c Đông B c Á sau Chi ếếớứ n tranh th gi i th hai đã góp ph ầ n làm thay đ ổ i bả n đ ồ đ ị a - chính tr ị th ế gi ớ i? A. Nhậ t B ả n b ị quân đ ộ i Mĩ chi ế m đóng. B. Nướ c C ộ ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ ờ i. C. Nhậ t B ả n có n ề n kinh t ế l ớ n th ứ hai th ế gi ớ i. D. Đài Loan trở thành “con r ồ ng” kinh t ế châu Á. Câu 35: Quá trình mở r ộ ng thành viên c ủ a Hi ệ p h ộ i các qu ố c gia Đông Nam Á (ASEAN) di ễ n ra lâu dài và đầ y tr ở ng ạ i vì 8
  9. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 A. thờ i gian giành đ ộậủướ c l p c a các n c không đ ề u. B. n ề n kinh t ếủướ c a các n c có nhi ề u cách bi ệ t. C. khảố năng qu c phòng c ủướế a các n c y u kém. D. các n ướ c không có nhu c ầếự u liên k t khu v c. Câu 36: Điể m khác bi ệ t v ề nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a Hi ệ p h ộ i các qu ố c gia Đông Nam Á (ASEAN) so vớ i Liên h ợ p qu ố c là gi? A. Tôn trọ ng ch ủ quy ề n và toàn v ẹ n lãnh th ổ c ủ a nhau. B. Không sử d ụ ng vũ l ự c ho ặ c đe d ọ a dùng vũ l ự c v ớ i nhau. C. Giả i quy ế t các tranh ch ấ p b ằ ng bi ệ n pháp hòa bình. D. Không can thiệ p vào công vi ệ c n ộ i b ộ c ủ a nhau. Bài 5. Châu Phi và khu vự c Mĩ Latinh Câu 1: Năm 1960, vớ i 17 qu ố c gia giành đ ượ c đ ộ c l ậ p, l ị ch s ử ghi nh ậ n là A. Năm châu Phi. B. Năm châu Á. C. Năm châu Mĩ. D. Năm châu Âu. Câu 2: Lị ch s ử th ế gi ớ i ghi nh ậ n năm 1960 là “Năm châu Phi” vì A. hệ th ố ng thu ộ c đ ị a c ủ a ch ủ nghĩa th ự c dân cũ b ị s ụ p đ ổ hoàn toàn. B. chế đ ộ phân bi ệ t ch ủ ng t ộ c ở châu Phi đã b ị xóa b ỏ hoàn toàn. C. hệ th ố ng thu ộ c đ ị a c ủ a Pháp b ị s ụ p đ ổ hoàn toàn. D. có 17 nướ c châu Phi đ ượ c trao tr ả đ ộ c l ậ p. Câu 3: Sựệ ki n nào sau đây đánh d ấựụổơảủủ u s s p đ c b n c a ch nghĩa th ự c dân cũ ở châu Phi? A. 17 quố c gia giành đ ượ c đ ộ c l ậ p năm 1960. B. Cộ ng hòa Môdămbích, Ănggôla giành đ ộ c l ậ p năm 1975. C. Năm 1990, Namibia tuyên bố đ ộ c l ậ p. D. Chế đ ộ phân bi ệ t ch ủ ng t ộ c ở Nam Phi b ị xóa b ỏ năm 1993. Câu 4: Nhậ n xét nào d ướ i đây phù h ợ p v ớ i phong trào đ ấ u tranh gi ả i phóng dân t ộ c ở châu Phi sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai? A. Đặ t d ướ i s ự lãnh đ ạ o th ố ng nh ấ t c ủ a các chính đ ả ng vô s ả n. B. Diễ n ra liên t ụ c, sôi n ổ i v ớ i các hình th ứ c đ ấ u tranh khác nhau. C. Xóa bỏượệố đ c h th ng thu ộịủủ c đ a c a ch nghĩa th ự c dân m ớ i. D. Bùng nổ s ớ m nh ấ t và phát tri ể n m ạ nh t ạ i khu v ự c Nam Phi. Câu 5: Kẻủế thù ch y u trong cu ộ c cách m ạả ng gi i phóng dân t ộủườ c c a ng i dân da đen ở Nam Phi là A. chủ nghĩa th ự c dân cũ. B. chủ nghĩa th ự c dân m ớ i. C. chủ nghĩa Apácthai. D. chủ nghĩa th ự c dân cũ và m ớ i. Câu 6: Cuộấ c đ u tranh ch ốếộ ng ch đ phân bi ệủộở t ch ng t c Nam Phi đ ượọ c g i là cu ộấ c đ u tranh giả i phóng dân t ộ c vì ch ế đ ộ phân bi ệ t ch ủ ng t ộ c A. là sả n ph ẩ m c ủ a ch ủ nghĩa th ự c dân m ớ i. B. có quan hệ g ắ n bó v ớ i ch ủ nghĩa th ự c dân. C. là mộ t hình thái c ủ a ch ủ nghĩa th ự c dân. D. do chủ nghĩa đ ế qu ố c tr ự c ti ế p đ ặ t ách th ố ng tr ị . Câu 7: Vai trò nào sau đây gắ n v ớ i tên tu ổ i c ủ a Nenx ơ n Manđêla? 9
  10. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 A. Chiế n sĩ tiêu bi ể u ch ố ng ách th ố ng tr ị c ủ a ch ủ nghĩa th ự c dân. B. Lãnh tụ c ủ a phong trào gi ả i phóng dân t ộ c ở Angiêri. C. Lãnh tụ c ủ a phong trào gi ả i phóng dân t ộ c ở Ănggôla. D. Lãnh tụ c ủ a phong trào đ ấ u tranh ch ố ng ch ế đ ộ phân bi ệ t ch ủ ng t ộ c ở Nam Phi. Câu 8: Chiếắệ n th ng Đi n Biên Ph ủởệ Vi t Nam (1954) ảưởạẽấế nh h ng m nh m nh t đ n phong trào giả i phóng dân t ộ c ở n ướ c nào c ủ a châu Phi? A. Ai Cậ p. B. Tuynidy. C. Ănggôla. D. Angiêri. Câu 9: Sự phát tri ể n m ạ nh m ẽ c ủ a phong trào gi ả i phóng dân t ộ c ở Mĩ Latinh sau chi ế n tranh th ế giớ i th ứ hai đã khi ế n khu v ự c này đ ượ c m ệ nh danh là A. Lụ c đ ị a m ớ i tr ỗ i d ậ y. B. Lụ c đ ị a bùng cháy . C. Lụ c đ ị a th ứ c t ỉ nh. D. Lụ c đ ị a bão táp. Câu 10: Trướ c khi tr ở thành “sân sau” c ủ a Mĩ, các n ướ c Mĩ Latinh là thu ộ c đ ị a c ủ a A. Tây Ban Nha, Pháp, Anh. B. Đứ c, Hà Lan, Pháp. C. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. D. Anh, Pháp, Mĩ. Câu 11: Đặểổậủ c đi m n i b t c a phong trào đ ấ u tranh giành và b ảệộậủ o v đ c l p c a nhân dân Mĩ Latinh sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là ch ố ng l ạ i ch ế đ ộ A. độ c tài Batixta. B. độ c tài thân Mĩ. C. thự c dân Tây Ban Nha. D. thự c dân B ồ Đào Nha. Câu 12: Quố c gia nào đ ượ c m ệ nh danh là “Lá c ờ đ ầ u trong phong trào gi ả i phóng dân t ộ c ở Mĩ Latinh”? A. Achentina. B. Chile. C. Nicaragoa. D. Cuba. Câu 13: So vớ i cu ộ c đ ấ u tranh c ủ a nhân dân châu Phi, phong trào đ ấ u tranh cách m ạ ng c ủ a nhân dân Mĩ Latinh từ sau chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai có đi ể m gì khác bi ệ t? A. Nhân dân Mĩ Latinh đấ u tranh ch ố ng ch ủ nghĩa th ự c dân m ớ i. B. Lãnh đạ o phong trào đ ấ u tranh thu ộ c v ề giai c ấ p vô s ả n. C. Nhân dân Mĩ La-tinh đấ u tranh ch ố ng ch ủ nghĩa th ự c dân cũ. D. Diễ n ra d ướ i s ự lãnh đ ạ o c ủ a t ổ ch ứ c liên minh khu v ự c. Câu 14: Điể m khác bi ệ t c ủ a phong trào gi ả i phóng dân t ộ c ở Mĩ Latinh so v ớ i châu Phi sau Chi ế n tranh thế gi ớ i th ứ hai là A. chủ y ế u là đ ấ u tranh chính tr ị . B. hình thứ c đ ấ u tranh phong phú. C. do giai cấ p t ư s ả n lãnh đ ạ o. D. xóa bỏ ch ế đ ộ phân bi ệ t ch ủ ng t ộ c. Câu 15: Sựệủế ki n ch y u nào đã làm thay đ ổ i sâu s ắảổ c b n đ chính tr ịếớử th gi i n a sau th ếỉ k XX? A. CNXH trở thành h ệ th ố ng th ế gi ớ i. B. Trậ t t ự hai c ự c Ianta hình thành. C. Cuộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - kĩ thu ậ t. D. Sự ra đ ờ i c ủ a h ơ n 100 qu ố c gia đ ộ c l ậ p tr ẻ tu ổ i. Câu 16: Điể m khác bi ệ t gi ữ a phong trào gi ả i phóng dân t ộ c ở châu Phi so v ớ i khu v ự c Mĩ Latinh sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là A. chố ng l ạ i ch ủ nghĩa th ự c dân cũ. B. chố ng l ạ i ch ủ nghĩa th ự c dân m ớ i. C. hình thứ c đ ấ u tranh ch ủ y ế u là vũ trang. D. do Đả ng C ộ ng s ả n ở các n ướ c tr ự c ti ế p lãnh đạ o. 10
  11. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 Câu 17: Nộ i dung nào là đi ể m t ươ ng đ ồ ng gi ữ a phong trào gi ả i phóng dân t ộ c ở châu Phi và khu vự c Mĩ Latinh sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai? A. Tính chấ t qu ầ n chúng sâu r ộ ng. B. Thờ i gian giành đ ộ c l ậ p. C. Đố i t ượ ng đ ấ u tranh. D. Hình thứ c đ ấ u tranh. BÀI 6,7,8: MĨ, TÂY ÂU, NHẬẢ T B N Câu 1: Nguyên nhân nào là cơ b ả n nh ấ t thúc đ ẩ y n ề n kinh t ế Mĩ phát tri ể n nhanh chóng sau Chi ế n tranh thế gi ớ i th ứ hai? A. Áp dụ ng thành t ự u c ủ a cách m ạ ng KH – KT. B. Nhờ buôn bán vũ khí cho các n ướ c tham chi ế n C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. Tậ p trung s ả n xu ấ t và t ư b ả n cao Câu 2: Mĩ là nướ c kh ở i đ ầ u cu ộ c A. cách mạ ng công nghi ệ p B. cách mạ ng kĩ thu ậ t và công nghi ệ p C. cách mạ ng khoa h ọ c - công ngh ệ D. cách mạ ng công ngh ệ thông tin Câu 3: Mụ c tiêu bao trùm trong chính sách đ ố i ngo ạ i c ủ a Mĩ sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là A. lôi kéo, khố ng ch ế các n ướ c Tây Âu B. bao vây, tiêu diệ t Liên Xô và các n ướ c XHCN C. đàn áp phong trào cách mạ ng th ế gi ớ i D. thự c hi ệ n " chi ế n l ượ c toàn c ầ u ” Câu 4: Mĩ dự a trên c ơ s ở nào sau đây đ ể đ ề ra “Chi ế n l ượ c toàn c ầ u"? A. Sự h ợ p tác c ủ a các n ướ c t ư b ả n Tây Âu. B. Sự c ạ nh tranh quy ế t li ệ t c ủ a Tây Âu và Nh ậ t B ả n . C. Sự phát tri ể n c ủ a phong trào gi ả i phóng dân t ộ c . D. Tiề m l ự c kinh t ế , quân s ự và khoa h ọ c kĩ thu ậ t v ượ t tr ộ i. Câu 5: Từữ nh ng năm 90 c ủếỷ a th k XX , Mĩ s ửụ d ng công c ụể nào đ can thi ệ p vào công vi ệộộủ c n i b c a các nướ c? A. Tiề n v ố n đ ầ u t ư . B. Sứ c m ạ nh quân s ự . C. Khẩ u hi ệ u “ Thúc đ ẩ y dân ch ủ ". D. Chủ nghĩa kh ủ ng b ố . Câu 6: Thấạặềấủ t b i n ng n nh t c a Mĩ trong vi ệựệ c th c hi n “chi ếượ n l c toàn c ầểệ u” bi u hi n qua th ắợ ng l i củ a A. cách mạ ng Trung Qu ố c năm 1949 . B. cách mạ ng Vi ệ t Nam năm 1975. C. cách mạ ng ở Cu - ba năm 1959. D. cách mạ ng H ồ i giáo ở Iran năm 1979. Câu 7: Sau khi chiế n tranh l ạ nh k ế t thúc, Mĩ có tham v ọ ng nào sau đây? A. Thự c hi ệ n chính sách đ ố i ngo ạ i trung l ậ p. B. Vươ n lên chi ph ố i, lãnh đ ạ o toàn th ế gi ớ i. C. Dùng sứ c m ạ nh kinh t ế đ ể thao túng th ế gi ớ i. D. Chuẩ n b ị đ ề ra chi ế n l ượ c toàn c ầ u m ớ i. Câu 8: “Kế ho ạ ch Mácsan” ( 1948 ) còn đ ượ c g ọ i là k ế ho ạ ch A. Phụ c h ư ng châu Âu. B. Cạ nh tranh châu Âu. C. Phụ c h ư ng kinh t ế Châu Âu. D. Phụ c h ư ng kinh t ế Tây Âu. Câu 9: Mụ c đích c ủ a Mĩ khi th ự c hi ệ n “K ế ho ạ ch Mácsan" sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là A. từ ng b ướ c áp đ ặ t hình th ứ c ch ủ nghĩa th ự c dân ki ể u m ớ i ở châu Âu. B. tậ p h ợ p các n ướ c Tây Âu vào liên minh quân s ự ch ố ng Liên Xô. C. thúc đẩ y quá trình liên k ế t kinh t ế - chính tr ị ở khu v ự c Tây Âu. D. xoa dị u mâu thu ẫ n gi ữ a các n ướ c thu ộ c đ ị a v ớ i các n ướ c Tây Âu. Câu 10: Ba trung tâm kinh tế tài chính l ớ n c ủ a th ế gi ớ i hình thành vào th ậ p niên 70 c ủ a th ế k ỉ XX là A. Mĩ - Anh – Pháp. B. Mĩ - Liên Xô - Nhậ t B ả n. C. Mĩ - Tây Âu - Nhậ t B ả n. D. Mĩ – Trung Quố c - Liên Xô. Câu 11: Tổứ ch c kinh t ế - chính tr ịựớấ khu v c l n nh t hành tinh đ ượ c thành l ậừ p t sau Chi ế n tranh th ếớ gi i thứ 2 đ ế n nay là A. Liên hợ p qu ố c. B. APEC. C. EU. D. CENTO. 11
  12. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 Câu 12: Nộ i dung nào không ph ả n ánh đúng nguyên nhân ra đ ờ i c ủ a Liên minh châu Âu ( EU )? A. Nhu cầ u liên k ế t h ợ p tác đ ể cùng nhau phát tri ể n. B. Hợ p tác liên k ế t nh ằ m thoát kh ỏ i s ự l ệ thu ộ c vào Mĩ. C. Ả nh h ưở ng c ủ a xu th ế toàn c ầ u hóa. D. Liên kế t đ ể đ ố i tr ọ ng v ớ i các n ướ c xã h ộ i ch ủ nghĩa. Câu 13: So vớ i Hi ệ p h ộ i các qu ố c gia Đông Nam Á (ASEAN), s ự phát tri ể n c ủ a Liên minh châu Âu (EU) có điể m khác bi ệ t gì? A. Quá trình hợ p tác, m ở r ộ ng thành viên di ễ n ra khá lâu dài. B. Hạ n ch ế s ự can thi ệ p và chi ph ố i c ủ a các c ườ ng qu ố c. C. Hợ p tác, giúp đ ỡ các n ướ c trong khu v ự c phát tri ể n kinh t ế . D. Diễ n ra quá trình nh ấ t th ể hóa trong khuôn kh ổ khu v ự c. Câu 14: Nguyên nhân khách quan nào giúp các nướ c Tây Âu hoàn thành công cu ộ c khôi ph ụ c kinh t ế sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai? A. Sự suy y ế u c ủ a Liên Xô. B. Có đượ c s ự vi ệ n tr ợ c ủ a Mĩ. C. Áp dụ ng thành t ự u khoa h ọ c kĩ thu ậ t. D. Có đượ c ngu ồ n nguyên li ệ u giá r ẻ . Câu 15: Biểệ u hi n nào ch ứỏướ ng t các n c Tây Âu liên minh ch ặẽớ t ch v i Mĩ sau Chi ế n tranh th ếớứ gi i th hai? A. Trở l ạ i xâm l ượ c các thu ộ c đ ị a cũ. B. Thỏ a thu ậ n v ề vi ệ c h ạ n ch ế vũ khí chi ế n l ượ c. C. Tham gia khả i quân s ự NATO. D. Thành lậ p nhà n ướ c CHLB Đ ứ c. Câu 16: Sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai , Nh ậ t B ả n A. chị u t ổ n th ấ t n ặ ng n ề . B. giàu lên nhanh chóng. C. bị l ệ thu ộ c vào Anh. D. có nhiề u thu ộ c đ ị a. Câu 17: Nộ i dung nào sau đây không th ể hi ệ n s ự phát tri ể n “ th ầ n kì " c ủ a Nh ậ t B ả n trong nh ữ ng năm 1960 – 1973? A. Sảượ n l ng công nghi ệếơ p chi m h n 50 % t ổảượ ng s n l ng công nghi ệếớ p th gi i . B. Trở thành c ườố ng qu c kinh t ếứứ đ ng th hai trong th ếớưả gi i t b n (sau Mĩ). C. Trở thành m ộ t trong ba trung tâm kinh t ế tài chính th ế gi ớ i. D. Từướạậ n c b i tr n , khó khăn thi ếốậươ u th n , Nh t v n lên thành siêu c ườ ng kinh t ế . Câu 18: Trong nhữ ng năm 60 c ủếỉ a th k XX , s ự tăng tr ưở ng kinh t ếủậảượ c a Nh t B n đ c coi là hi ệ n tượ ng “th ầ n kì” vì A. từ n ướ c b ạ i tr ậ n đã v ươ n lên thành siêu c ườ ng kinh t ế . B. tố c đ ộ phát tri ể n c ủ a Nh ậ t B ả n v ượ t xa Mĩ và Tây Âu. C. đứ ng đ ầ u th ế gi ớ i v ề s ả n xu ấ t s ả n ph ẩ m dân d ụ ng. D. là trung tâm kinh tế tài chính duy nh ấ t th ế gi ớ i. Câu 19: Trong khoa họ c kỹ thuậ t Nhậ t đi sâu vào các ngành: A. Công nghiệ p quân sự . B. Công nghiệ p chinh phụ c vũ trụ . C. Công nghiệ p dân dụ ng. D. công nghiệ p ch ế t ạ o ng ườ i máy. Câu 20: Nhân tốếịẫớự quy t đ nh d n t i s phát tri ểủầ n c a “th n kì” Nh ậả t B n là A. coi trọ ng giáo d ụ c và khoa h ọ c - kĩ thu ậ t. B. chú trọ ng đ ầ u t ư v ố n ra n ướ c ngoài. C. thu hút vố n đ ầ u t ư t ừ bên ngoài. D. bán các bằ ng phát minh, sáng ch ế . Câu 21: Nộ i dung nào d ướ i đây không ph ảểươồề i là đi m t ng đ ng v nguyên nhân phát tri ểếủ n kinh t c a Mĩ và Nhậ t B ả n trong nh ữ ng năm 50 đ ế n đ ầ u nh ữ ng năm 70 c ủ a th ế k ỉ XX? A. Vai trò quả n lý, đi ề u ti ế t có hi ệ u qu ả c ủ a nhà n ướ c. B. Áp dụ ng ti ế n b ộ khoa h ọ c - kĩ thu ậ t vào s ả n xu ấ t. C. Lãnh thổ r ộ ng, giàu tài nguyên, nhân công d ồ i dào. D. Các tậ p đoàn t ư b ả n có s ứ c s ả n xu ấ t l ớ n c ạ nh tranh cao. 12
  13. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 Câu 22: Điể m khác nhau v ề nguyên nhân d ẫếự n đ n s phát tri ể n kinh t ếủậảớướ c a Nh t B n so v i các n c Tây Âu sau Chiế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là A. áp dụệảự ng hi u qu thành t u khoa h ọ c - kĩ thu ậậụốếố t. B. t n d ng t t các y u t bên ngoài đ ểể phát tri n. C. sự lãnh đ ạ o, qu ả n lí có hi ệ u qu ả c ủ a Nhà n ướ c. D. chi phí ngân sách cho quố c phòng th ấ p. Câu 23: Điểổậ m n i b t trong chi ếượ n l c phát tri ể n kinh t ếủậả c a Nh t B n sau Chi ế n tranh th ếớứ gi i th hai đế n này là A. đầ u t ư phát tri ể n công nghi ệ p n ặ ng và công nghi ệ p th ự c ph ẩ m B. tậ p trung phát tri ể n ngành công nghi ệ p dân d ụ ng ch ấ t l ượ ng cao C. chú trọ ng phát tri ể n ngành công nghi ệ p vũ tr ụ và h ạ t nhân D. đầ u t ư v ố n cho vi ệ c nghiên c ứ u và phát minh khoa h ọ c - kĩ thu ậ t Câu 24: Từự s thành công c ủậả a Nh t B n trong phát tri ểếậỉ n kinh t th p k 60 - 70 c ủếỉ a th k XX , có th ể rút ra bài họ c kinh nghi ệ m nào cho Vi ệ t Nam trong công cu ộ c đ ổ i m ớ i đ ấ t n ướ c hi ệ n nay ? A. Áp dụ ng hi ệ u qu ả thành t ự u khoa h ọ c – công ngh ệ vào s ả n xu ấ t B. Đầưốể u t v n đ mua b ằ ng phát minh khoa h ọủ c c a các n ướưả c t b n C. Kêu gọầư i đ u t và ngu ồệợ n vi n tr không hoàn l ạủ i c a các c ườố ng qu c D. Tậ p trung toàn b ộ ngu ồ n l ự c đ ể phát tri ể n công nghi ệ p dân d ụ ng Câu 25: Họ c thuy ế t Phuc ư đa (1977) c ủậảủươủốố a Nh t B n ch tr ng c ng c m i quan h ệớ v i các n ướ c A. Mỹ Latinh. B. Tây Âu. C. Đông Nam Á. D. Châu Á. Câu 26: Văn kiệặềả n đ t n n t ng cho quan h ệ Mĩ – Nh ậả t B n sau Chi ế n tranh th ếớứ gi i th hai là A. Hiệ p ướ c an ninh Mĩ - Nh ậ t. B. Hiệ p ướ c hòa bình Xan Phran - xi – cô. C. Hiệ p ướ c h ợ p tác kinh t ế Mĩ – Nh ậ t. D. Hiệ p đ ị nh đ ố i tác xuyên Thái Bình D ươ ng. Câu 27: Điể m gi ố ng nhau v ề nguyên nhân phát tri ể n kinh t ế c ủ a Nh ậ t B ả n, Mỹ và Tây Âu sau Chiế n tranh thế gi ớ i th ứ hai là A. lợ i d ụ ng v ố n n ướ c ngoài đ ầ u t ư vào các ngành kinh t ế then ch ố t. B. áp dụ ng hi ệ u qu ả nh ữ ng thành t ự u c ủ a khoa h ọ c - kĩ thu ậ t. C. khai thác hiệ u qu ả ngu ồ n tài nguyên , khoáng s ả n phong phú. D. chi phí cho quố c phòng và an ninh th ấ p. Câu 28: Khoả ng 20 năm sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai, Mĩ tr ở thành A. cườ ng qu ố c đ ộ c quy ề n v ề vũ khí nguyên t ử . B. trung tâm kinh tế - tài chính duy nh ấ t th ế gi ớ i. C. cườ ng qu ố c duy nh ấ t làm bá ch ủ th ế gi ớ i. D. cườ ng qu ố c duy nh ấ t chinh ph ụ c vũ tr ụ . Câu 29: Kinh tế Mỹ từ sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai đ ế n năm 1973 có đ ặ c đi ể m là A. phát triể n nhanh. B. phát tri ể n ch ậ m ch ạ p. C. bị chi ế n tranh tàn phá. D. không phát tri ể n. Câu 30: Giai đoạ n 1950 - 1973, các n ướưả c t b n Tây Âu ti ếụ p t c liên minh ch ặẽớ t ch v i Mĩ , m ặ t khác A. đa dạ ng hóa , đa ph ươ ng hóa h ơ n n ữ a quan h ệ đ ố i ngo ạ i. B. mở r ộ ng quan h ệ h ợ p tác v ớ i các n ướ c xã h ộ i ch ủ nghĩa. C. tậ p trung phát tri ể n quan h ệ h ợ p tác v ớ i các n ướ c Mỹ Latinh. D. mở r ộ ng quan h ệ h ợ p tác v ớ i các n ướ c Đông Nam Á. Câu 31: Yế u t ố nào làm thay đ ổ i chính sách đ ố i n ộ i, đ ố i ngo ạ i c ủ a Mỹ khi bướ c vào th ế k ỉ XXI ? A. Chủ nghĩa li khai. B. Chủ nghĩa kh ủ ng b ố . C. Sự suy thoái c ủ a n ề n kinh t ế . D. Sự v ươ n lên c ủ a các qu ố c gia khác. BÀI 9: QUAN HỆỐẾẾẠ QU C T TRONG VÀ SAU CHI N TRANH L NH Câu 1. Nguồ n g ố c sâu xa d ẫ n đ ế n tình tr ạ ng Chi ế n tranh l ạ nh gi ữ a hai siêu c ườ ng Xô - Mĩ là do A. CNXH trở thành h ệ th ố ng. B. sự đ ố i l ậ p v ề m ụ c tiêu và chi ế n l ượ c. C. Mĩ tự cho mình có quy ề n lãnh đ ạ o th ế gi ớ i. D. Liên Xô trở thành ch ỗ d ự a c ủ a cách m ạ ng th ế gi ớ i. 13
  14. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 Câu 2. Bả n ch ấ t c ủ a Chi ế n tranh l ạ nh do Mĩ phát đ ộ ng (1947) là A. chạ y đua vũ trang làm cho nhân lo ạ i “luôn trong tình tr ạ ng chi ế n tranh”. B. quá trình chuẩ n b ị đ ể gây ra m ộ t cu ộ c chi ế n tranh th ế gi ớ i m ớ i. C. quá trình dùng sứ c m ạ nh quân s ự đ ể đe d ọ a đ ố i ph ươ ng. D. chư a gây chi ế n tranh nh ư ng dùng chính sách vi ệ n tr ợ đ ể kh ố ng ch ế các n ướ c. Câu 3. Đặểổậủ c đi m n i b t c a quan h ệốếừ qu c t t sau CTTG2 đ ếầữ n đ u nh ng năm 70 c ủếỉ a th k XX là gì? A. Hai siêu cườ ng Xô - Mĩ đ ố i tho ạ i, h ợ p tác. B. Hòa bình, hợ p tác tr ở thành xu th ế ch ủ đ ạ o. C. Hợ p tác chính tr ị - văn hóa là xu th ế ch ủ đ ạ o. D. Hai siêu cườ ng Xô - Mĩ đ ố i đ ầ u gay g ắ t. Câu 4. Sựệ ki n nào đánh d ấốệồ u m i quan h đ ng minh ch ố ng phát xít gi ữ a Mĩ và Liên Xô b ắầỡ t đ u tan v ? A. Sự phân chia đóng quân gi ữ a Mĩ và Liên Xô t ạ i H ộ i ngh ị Ianta (1945). B. Sự ra đ ờ i c ủ a H ọ c thuy ế t Truman và Chi ế n tranh l ạ nh (1947). C. Liên Xô và các nướ c Đông Âu thành l ậ p kh ố i Hi ệ p ướ c Vácsava (1955). D. Sự ra đ ờ i c ủ a kh ố i quân s ự B ắ c Đ ạ i Tây D ươ ng - NATO (1949). Câu 5. Tâm điể m đ ố i đ ầ u gi ữ a hai c ự c Xô - Mĩ ở châu Âu sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là A. khố i quân s ự NATO. B. Kế ho ạ ch Mácsan. C. sự t ồ n t ạ i hai nhà n ướ c Đ ứ c. D. khố i Hi ệ p ướ c Vácxava. Câu 6. Nhân tố hàng đ ầ u chi ph ố i quan h ệốếừ qu c t t sau Chi ế n tranh th ếớứếầậ gi i th hai đ n đ u th p niên 90 củ a th ế k ỷ XX là gì? A. Sự ra đ ờ i c ủ a hai nhà n ướ c Đ ứ c. B. Hệ th ố ng CNXH đ ượ c m ở r ộ ng. C. Tình trạ ng chi ế n tranh L ạ nh. D. Sự ra đ ờ i và ho ạ t đ ộ ng c ủ a Liên h ợ p qu ố c. Câu 7. Đị nh ướ c Henxinki (1975) đ ượ c kí k ế t gi ữ a 33 n ướ c châu Âu, Mĩ, Canada nh ằ m A. tăng cườ ng h ợ p tác gi ữ a các n ướ c v ề giáo d ụ c, y t ế , KHKT. B. trao đổ i thành t ự u khoa h ọ c - kĩ thu ậ t, m ở r ộ ng thành viên EU. C. tạ o ra c ơ ch ế gi ả i quy ế t v ấ n đ ề an ninh, hòa bình ở châu Âu. D. giả i quy ế t v ấ n đ ề hòa bình ở Campuchia, m ở r ộ ng thành viên ASEAN. Câu 8. Hiệịềữơởủ p đ nh v nh ng c s c a quan h ệữ gi a Đông Đ ứ c và Tây Đ ứượ c đ c kí k ế t (1972) có ý nghĩa nào sau đây? A. Làm cho tình hình châu Âu bớ t căng th ẳ ng. B. Chấ m d ứ t tình tr ạ ng Chi ế n tranh l ạ nh ở châu Âu. C. Đánh dấ u s ự tái th ố ng nh ấ t c ủ a n ướ c Đ ứ c. D. Chấ m d ứ t tình tr ạ ng đ ố i đ ầ u gi ữ a hai phe ở châu Âu. Câu 9. Sự ra đ ờủổứệướắạ i c a t ch c Hi p c B c Đ i Tây D ươ ng (1949) và t ổứệướ ch c Hi p c Vácsava (1955) đã tác độ ng nh ư th ế nào đ ế n quan h ệ qu ố c t ế ? A. Đánh dấ u cu ộ c Chi ế n tranh l ạ nh chính th ứ c b ắ t đ ầ u. B. Xác lậ p c ụ c di ệ n hai c ự c, hai phe, chi ế n tranh l ạ nh bao trùm th ế gi ớ i. C. Tạ o nên s ự phân chia đ ố i l ậ p gi ữ a Đông Âu và Tây Âu. D. Đặ t nhân lo ạứướ i đ ng tr c nguy c ơủộế c a cu c chi n tranh th ếớớ gi i m i. Câu 10. Mĩ và Liên Xô chính thứ c tuyên b ố ch ấ m d ứ t Chi ế n tranh L ạ nh trong b ố i c ả nh nào? A. Mĩ và Liên Xô suy giả m th ế m ạ nh v ề nhi ề u m ặ t. B. Chủ nghĩa kh ủ ng b ố đe d ọ a hòa bình th ế gi ớ i. C. Xu thế toàn c ầ u hóa đ ượ c xác l ậ p trên th ế gi ớ i. D. Các nướ c Á, Phi v ừ a giành đ ượ c đ ộ c l ậ p. Câu 11. Trậựếớ t t th gi i nào đ ượếậ c thi t l p sau Chi ế n tranh l ạế nh k t thúc? A. Trậ t t ự th ế gi ớ i “đ ơ n c ự c”. B. Trậ t t ự th ế gi ớ i “hai c ự c”, C. Trậ t t ự th ế gi ớ i “ba c ự c”. D. Trậ t t ự th ế gi ớ i “đa c ự c”. Câu 12. Sựệảữế khác bi t căn b n gi a Chi n tranh l ạớộế nh v i các cu c chi n tranh th ếớễ gi i đã di n ra trong th ế kỉ XX là A. làm cho thế gi ớ i luôn trong tình tr ạ ng căng th ẳ ng. B. chủ y ế u di ễ n ra trong ph ạ m vi không gian gi ữ a hai n ướ c Mĩ và Liên Xô. 14
  15. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 C. diễ n ra trên m ọ i lĩnh v ự c nh ư ng không xung đ ộ t tr ự c ti ế p b ằ ng quân s ự . D. thắ ng l ợ i thu ộ c v ề c ườ ng qu ố c có s ứ c m ạ nh quân s ự . Câu 13. Hậ u qu ả nào là nghiêm tr ọ ng nh ấ t do Chi ế n tranh l ạ nh gây ra trong su ố t n ử a sau th ế k ỉ XX? A. Các nướ c tăng c ườ ng ch ạ y đua vũ trang, s ả n xu ấ t vũ khí. B. Thế gi ớ i luôn trong tình tr ạ ng căng th ẳ ng, đ ố i đ ầ u nhau. C. Nhiề u căn c ứ quân s ự đ ượ c thi ế t l ậ p trên th ế gi ớ i. D. Nhân dân các nướ c châu Á, châu Phi, ch ị u nhi ề u khó khăn. Câu 14. Xu thế chung c ủ a quan h ệ qu ố c t ế sau Chi ế n tranh l ạ nh là A. xu thế hòa bình, h ợ p tác, phát tri ể n. B. liên kế t khu v ự c đ ể tăng s ứ c m ạ nh kinh t ế , quân s ự . C. xu thế c ạ nh tranh kh ố c li ệ t đ ể cùng t ồ n t ạ i. D. xu thế kh ủ ng b ố , li khai đ ố i đ ầ u v ớ i n ướ c l ớ n. Câu 15. Sựớạ l n m nh và v ươ n lên m ạẽủ nh m c a các c ườ ng qu ốư c nh Mĩ, Nh ậả t B n, Liên bang Nga, Trung Quố c t ừ sau Chi ế n tranh l ạ nh là minh ch ứ ng cho xu th ế A. toàn cầ u hóa. B. hợ p tác qu ố c t ế . C. “5 trung tâm”. D. “đa cự c”. Câu 16. Sự tan rã c ủếộộủở a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô và các n ướ c Đông Âu tác đ ộưếế ng nh th nào đ n quan hệ qu ố c t ế ? A. Trậ t t ự đ ơ n c ự c đ ượ c xác l ậ p. B. Trậ t t ự đa c ự c đ ượ c thi ế t l ậ p. C. Trậ t t ự hai c ự c lanta s ụ p đ ổ . D. Trậ t t ự nhi ề u trung tâm đ ượ c hình thành. Câu 17. Yếố u t nào d ướ i đây tác đ ộớự ng t i s thành b ạủ i c a Mĩ trong n ỗựươ l c v n lên xác l ậậựế p tr t t th giớ i “đ ơ n c ự c” giai đo ạ n sau Chi ế n tranh l ạ nh? A. Sự m ở r ộ ng không gian đ ị a lý c ủ a h ệ th ố ng xã h ộ i ch ủ nghĩa. B. Sự hình thành c ủ a các trung tâm kinh t ế Tây Âu và Nh ậ t B ả n. C. Tươ ng quan l ựượ c l ng gi ữ a các c ườ ng qu ố c trên th ếớ gi i. D. Sự xu ấ t hi ệ n và ngày càng phát tri ể n c ủ a các công ty đ ộ c quy ề n. BÀI 10: CUỘẠỌẬỆẠ C CÁCH M NG KHOA H C KĨ THU T HI N Đ I Câu 1: Cuộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - kĩ thu ậệạừữ t hi n đ i t nh ng năm 40 c ủếỉ a th k XX có ngu ồố n g c sâu xa từ A. sự m ấ t cân b ằ ng gi ữ a tăng tr ưở ng kinh t ế và công b ằ ng xã h ộ i. B. yêu cầ u gi ả i quy ế t tình tr ạ ng kh ủ ng ho ả ng kinh t ế th ế gi ớ i. C. nhu cầ u đào t ạ o ngu ồ n nhân l ự c ch ấ t l ượ ng cao cho các qu ố c gia. D. nhữ ng đòi h ỏ i ngày càng cao c ủ a cu ộ c s ố ng và s ả n xu ấ t. Câu 2. Cuộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - công ngh ệễừữ di n ra t nh ng năm 40 c ủếỉượởầừ a th k XX đ c kh i đ u t A. nướ c Anh. B. nướ c Mĩ. C. nướ c Đ ứ c. D. nướ c Pháp. Câu 3: Thành tựủộ u nào c a cu c cách m ạ ng khoa h ọ c - công ngh ệ đã thúc đ ẩựểạẽủ y s phát tri n m nh m c a sả n xu ấ t nông nghi ệ p? A. Phát minh ra nguồ n năng l ượ ng m ớ i. B. Tìm ra phươ ng pháp sinh s ả n vô tính. C. Thành tự u c ủ a cu ộ c “cách m ạ ng xanh”. D. Thành tự u c ủ a cu ộ c “cách m ạ ng ch ấ t xám”. Câu 3: Đặ c đi ể m l ớ n nh ấ t c ủ a cu ộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - công ngh ệ là A. diễ n ra trên m ộ t s ố lĩnh v ự c quan tr ọ ng. B. diễ n ra trên t ấ t c ả các lĩnh v ự c. C. diễ n ra v ớ i qui mô và t ố c đ ộ ch ư a t ừ ng th ấ y. D. khoa họ c tr ở thành l ự c l ượ ng s ả n xu ấ t tr ự c ti ế p. Câu 4: Nộ i dung nào sau đây không phả i là tác đ ộ ng c ủ a cu ộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - công ngh ệ ? A. Mâu thuẫ n xã h ộ i đ ượ c gi ả i quy ế t tri ệ t đ ể . B. Tăng năng suấ t lao đ ộ ng, h ạ giá thành s ả n ph ẩ m. C. Nâng cao đờ i s ố ng c ủ a con ng ườ i. D. Tạ o nên s ự thay đ ổ i căn b ả n v ề c ơ c ấ u dân c ư . Câu 5: Mộ t trong nh ữ ng h ạ n ch ế c ủ a cu ộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - công ngh ệ là A. sả n xu ấ t vũ khí hi ệ n đ ạ i có s ứ c h ủ y di ệ t. B. làm thay đổ i căn b ả n c ơ c ấ u dân c ư . C. hình thành thị tr ườ ng th ế gi ớ i r ộ ng l ớ n. D. làm thay đổ i ch ấ t l ượ ng ngu ồ n nhân l ự c. Câu 6: Biể u hi ệ n nào sau đây không phả i là h ạ n ch ế c ủ a cu ộ c cu ộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - công ngh ệ ? 15
  16. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 A. Hiệ n t ượ ng Trái đ ấ t nóng d ầ n lên. B. Xuấ t hi ệ n nh ữ ng b ệ nh d ị ch m ớ i. C. Sả n xu ấ t vũ khí hi ệ n đ ạ i có s ứ c h ủ y di ệ t. D. Làm thay đổ i ch ấ t l ượ ng ngu ồ n nhân l ự c. Câu 7: Hệả qu quan tr ọủ ng c a CM khoa h ọ c - công ngh ệừầữ t đ u nh ng năm 70 c ủếỷế a th k XX đ n nay là A. xuấ t hi ệ n xu th ế toàn c ầ u hóa. B. dẫ n t ớ i nh ữ ng thay đ ổ i l ớ n v ề c ơ c ấ u dân c ư . C. xuấ t hi ệ n nh ữ ng phát minh quan tr ọ ng trong lĩnh v ự c công ngh ệ . D. đư a t ớ i s ự ra đ ờ i c ủ a các th ế h ệ máy tính đi ệ n t ử . Câu 8: Nộ i dung nào sau đây không phả i là bi ể u hi ệ n c ủ a xu th ế toàn c ầ u hóa? A. Sự phát tri ể n c ủ a quan h ệ th ươ ng m ạ i qu ố c t ế . B. Sự ra đ ờ i c ủ a các t ổ ch ứ c liên k ế t kinh t ế . C. Sự phát tri ể n c ủ a các công ty xuyên qu ố c gia. D. Việ c duy trì liên minh Mĩ - Nh ậ t. Câu 9: Sự phát tri ể n nhanh chóng c ủ a quan h ệươạốếộ th ng m i qu c t là m t trong nh ữểệủ ng bi u hi n c a xu thế A. hòa hoãn tạ m th ờ i. B. hợ p tác và đ ấ u tranh. C. đa dạ ng hóa. D. toàn cầ u hóa. Câu 10: Mộ t trong nh ữ ng h ạ n ch ế c ủ a xu th ế toàn c ầ u hóa là A. nguy cơ xâm ph ạ m n ề n đ ộ c l ậ p t ự ch ủ c ủ a các qu ố c gia. B. cơ c ấ u kinh t ế c ủ a các n ướ c có s ự chuy ể n bi ế n. C. tạ o ra s ự thay đ ổ i l ớ n v ề c ơ c ấ u dân c ư . D. thúc đẩ y s ự phát tri ể n và xã h ộ i hóa c ủ a l ự c l ượ ng s ả n xu ấ t. Câu 11: Biể u hi ệ n nào sau đây là tác đ ộ ng tiêu c ự c c ủ a toàn c ầ u hóa? A. Sự phát tri ể n c ủ a các công ty xuyên qu ố c gia. B. Sự sáp nh ậ p và h ợ p nh ấ t các công ty thành nh ữ ng t ậ p đoàn l ớ n. C. Sựểếạẽ chuy n bi n m nh m và căn b ảủơấề n c a c c u n n kinh t ế . D. Làm trầ m tr ọ ng thêm s ự b ấ t công trong xã h ộ i. Câu 12: Nộ i dung nào không ph ả n ánh đúng nh ữờơ ng th i c mà xu th ếầặốớướ toàn c u hóa đ t ra đ i v i các n c đang phát triể n? A. Tiế p thu nh ữ ng thành t ự u khoa h ọ c - công ngh ệ hi ệ n đ ạ i. B. Mở r ộ ng quan h ệ h ợ p tác, chi ế m lĩnh th ị tr ườ ng,... C. Các mâu thuẫ n xã h ộ i đ ượ c gi ả i quy ế t tri ệ t đ ể . D. Khai thác vố n đ ầ u t ư , h ọ c h ỏ i kinh nghi ệ m qu ả n lí. Câu 13: Bướ c vào th ế k ỷ XXI, xu th ế chung c ủ a th ế gi ớ i hi ệ n nay là A. hòa bình, ổ n đ ị nh, cùng h ợ p tác phát tri ể n. B. cạ nh tranh quy ế t li ệ t trên t ấ t c ả các lĩnh v ự c. C. thiếậậựếớ t l p tr t t th gi i “m ộựủ t c c” c a các c ườ ng qu ố c. D. hòa nhậ p mà không hòa tan v ề văn hóa. Câu 14: Toàn cầ u hóa là A. hệ qu ả cu ộ c cách m ạ ng khoa h ọ c - kĩ thu ậ t hi ệ n đ ạ i. B. kếảủệởộ t qu c a vi c m r ng các t ổứ ch c liên k ếốế t qu c t . C. kếảủệố t qu c a vi c th ng nh ấịườữ t th tr ng gi a các n ướ c đang phát tri ể n. D. hệảủệởộ qu c a vi c m r ng quan h ệươ th ng m ạữ i gi a các c ườ ng qu ố c. Câu 15: Nộ i dung nào d ướ i đây không phả n ánh đúng nh ữ ng tác đ ộ ng tích c ự c c ủ a cu ộ c cách m ạ ng khoa họ c - kĩ thu ậ t hi ệ n đ ạ i? A. Tăng năng suấ t lao đ ộạ ng, t o ra kh ốượủảậấổồ i l ng c a c i v t ch t kh ng l . B. Nâng cao mứ c s ố ng và ch ấ t l ượ ng cu ộ c s ố ng c ủ a con ng ườ i. C. Giảếệểấềễ i quy t tri t đ v n đ ô nhi m môi tr ườ ng, bùng n ổ dân s ố . D. Hình thành mộ t th ị tr ườ ng th ế gi ớ i v ớ i xu th ế toàn c ầ u hóa. Câu 16. Cuộ c chi ế n tranh l ạ nh mang l ạ i y ế u t ố tích c ự c nào cho th ế gi ớ i? A. Không tàn phá thế gi ớ i v ớ i nh ữ ng h ậ u qu ả n ặ ng n ề . 16
  17. Ngân hàng câu hỏ i TN LS thế gi ớ i Sử 12 THPT Yên Dũng s ố 2 B. Kích thích khoa họ c kĩ thu ậ t phát tri ể n. C. Giúp thế gi ớ i nh ậ n rõ âm mưu củ a Mĩ. D. Nhiề u nước vươn lên thành nước công nghi ệ p m ớ i. Câu 17. Điề u ki ệ n khách quan thúc đ ẩ y phong trào gi ả i phóng dân t ộ c trên th ế gi ớ i phát tri ể n và giành thắ ng l ợ i sau Chi ế n tranh th ế gi ớ i th ứ hai là gì? A. Ý chí đấ u tranh c ủ a các dân t ộ c. B. Sự tr ưở ng thành c ủ a các l ự c l ượ ng xã h ộ i. C. Sự suy y ế u c ủ a ch ủ nghĩa đ ế qu ố c. D. Xu thế hòa bình, h ợ p tác cùng phát tri ể n. 17