Trắc nghiệm Hóa học 12 - Chuyên đề: Vô cơ
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Hóa học 12 - Chuyên đề: Vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
trac_nghiem_hoa_hoc_12_chuyen_de_vo_co.docx
Nội dung tài liệu: Trắc nghiệm Hóa học 12 - Chuyên đề: Vô cơ
- TỔNG HỢP MỆNH ĐỀ ĐÚNG / SAI – VÔ CƠ 2023 MỆNH ĐỀ ĐÁP ÁN 1. Sục khí CO2 tới dư vào dd NaAlO 2 thu Đúng: CO2 + H2O + NaAlO2 Al(OH)3 + NaHCO3. được kết tủa keo trắng. Cho dd Fe(NO ) vào dd H SO 3Fe2+ + 4H+ + 3Fe3+ + NO + 2H O 2. 3 2 2 4 loãng, Đúng: NO3 2 thu được khí. 3. dd NaOH dư làm mềm được nước cứng Sai: NaOH chỉ làm mềm nước cứng tạm thời toàn phần. 4. Bạc được sử dụng để sản xuất “giấy bạc” Sai: Dùng Al để sản xuất “giấy bạc” gói, bọc thực phẩm. gói, bọc thực phẩm. 5. Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám Đúng: Gang trắng chứa rất ít cacbon, rất ít silic, chứa nhiều Fe3C, rất cứng và nên được dùng để luyện thép. giòn, được dùng để luyện thép. Gang xám chứa nhiều cacbon và silic, kém cứng và kém giòn hơn gang trắng. 6. Cho dd NH3 vào dd AlCl3 có xuất hiện kết Đúng: 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl tủa. 7. Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Sai: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 Cu. 8. Hỗn hợp Na 2O và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan Đúng: Na2O + H2O → 2NaOH; Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2 hết trong nước dư. + + 9. Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 Đúng: NaHCO3 kết hợp với H dư thừa trong dạ dày → Na + CO2 + H2O đều được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày. là những chất không gây hại cho cơ thể. Nhờ đó làm giảm nồng độ H + trong dạ dày. 10.Trong công nghiệp, Al được sản xuất Sai: Điện phân nóng chảy Al2O3 với criolit. bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3. CO không khử được MgO thành Mg. Đúng: CO khử được oxit KL đứng sau Al, không khử được MgO. 11.Hỗn hợp Na, Ba tan hoàn toàn trong nước Đúng: Do tạo các bazơ tan NaOH, Ba(OH)2. dư. 12.Miếng gang để trong không khí ẩm có Đúng: Có cặp điện cực Fe-C và môi trường điện li nên có ăn mòn điện hóa. xảy ra ăn mòn điện hóa. 13.Cho dd Ba(OH)2 dư tác dụng với Sai: Chỉ thu được kết tủa có 1 chất: Al2(SO4)3 thu được hỗn hợp kết tủa. Ba(OH)2 dư + Al2(SO4)3 → Ba(AlO2)2 + BaSO4 + H2O Có thể dùng Na CO để làm mềm nước 2+ 2 14. 2 3 Đúng: Do M + CO3 → MCO3. cứng. + 15.Điện phân dd AgNO3 (điện cực trơ), thu Sai: Thu được O2 ở anot: 2H2O → 4H + 4e + O2. được khí O2 ở catot. 16.Các KL kiềm đều tác dụng với nước ở Đúng: Các KL kiềm đều khử được nước dễ dàng, giải phóng khí H2 nhiệt độ thường. M + H2O → MOH + 1/2H2 17.Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất Đúng: Hg có thể nóng chảy ngay tại nhiệt độ phòng. là Hg. 18.Đun nóng có thể làm mềm nước có tính 2+ 2+ - 2 Sai: Đun nóng nước cứng vĩnh cửu (Mg , Ca , Cl , SO4 ) không loại bỏ được cứng vĩnh cửu. Mg2+, Ca2+. 19.Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan Đúng: Na2O + H2O → 2NaOH hết trong nước dư. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 20.Tất cả các KL thuộc nhóm IA đều dễ tan Đúng: Các KL kiềm đều khử được nước dễ dàng, giải phóng khí H2 trong nước tạo dd bazơ tương ứng. M + H2O → MOH + 1/2H2 21.Cho FeCl2 vào dd AgNO3 dư thu được Đúng: hỗn hợp chất rắn. Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag; Ag+ + Cl- → AgCl 22.Au là KL có khả năng dẫn điện tốt nhất. Sai: Ag là KL có khả năng dẫn điện tốt nhất. 3+ 23.Phèn chua được dùng để làm trong nước Đúng: Phèn chua KAl(SO4)2.12H2O chứa Al bị thủy phân tạo kết tủa keo đục. Al(OH)3 kết dính các chất bẩn lơ lửng và lắng xuống. 24.Có thể dùng lượng vừa đủ dd HCl để làm Sai: HCl không tạo kết tủa với Ca2+, Mg2+. mềm nước cứng tạm thời. 25.Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) có Đúng: Cu + Fe2O3 + 6HCl → CuCl2 + 2FeCl2 + 3H2O thể tan hoàn toàn dd HCl dư. 26.Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IIA đều Sai: Be không phản ứng, Mg phản ứng chậm tạo bazơ ít tan. dễ tan trong nước tạo dd bazơ tương ứng. 27.Fe(NO3)2 bị AgNO3 trong dd oxi hóa Đúng: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag thành Fe3+.
- 28.Ở điều kiện thường, các KL đều ở trạng Sai: Hg ở trạng thái lỏng điều kiện thường. thái rắn. 29.Al, Al2O3 và Al(OH)3 đều tan được trong Đúng: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2 dd NaOH. Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O; Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O 30.Có thể dùng lượng vừa đủ dd Ca(OH)2 để Đúng: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 → MCO3 + CaCO3 + H2O làm mềm nước cứng tạm thời. 31.Cho Fe3O4 dư vào dd HCl thu được dd Đúng: Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O chứa hỗn hợp 2 muối. 32.Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh Đúng: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằnghàm lượng %P2O5 tương giá bằng hàm lượng %P2O5. ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó. 33.Điện phân NaCl nóng chảy, thu được khí Đúng:NaCl → Na (catot) + Cl2 (anot) clo ở anot. 34.Nhúng thanh Zn vào dd chứa CuSO4 và Đúng: Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa. Cu bám vào Zn tạo cặp điện cực Zn-Cu cùng tiếp xúc với môi trường điện li nên có ăn mòn điện hóa. 35.Kim loại dẫn điện tốt nhất là Au. Sai: Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag. 36.Có thể dùng giấm ăn để làm tan cặn trong Đúng: CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O phích hoặc ấm đun nước. 37.Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau Đúng: Cu + Fe3O4 + 8HCl → CuCl2 + 3FeCl2 + 4H2O tan hết trong lượng dd HCl dư. 38.Cho bột Cu vào lượng dư dd FeCl 3, thu Sai: Thu được dd chứa 3 muối là CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư: được dd chứa hai muối. Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 39.Dung dịch amoniac làm phenolphtalein Đúng: Dung dịch NH 3 có môi trường kiềm nên làm phenolphtalein từ không từ không màu chuyển sang màu hồng. màu chuyển sang màu hồng. 40.Cho Mg tác dụng với lượng dư dd FeCl3 Sai: Mg + FeCl3 dư →MgCl2 + FeCl2 thu được KL Fe. 41.Kim loại vàng có tính dẻo kém hơn KL Sai: Au dẻo hơn Al Al. 42.Đun nóng có thể làm mềm nước có tính Đúng: M(HCO3)2 → MCO3 + CO2 + H2O cứng tạm thời. 43.Cho dd KHSO4 dư vào dd Ba(HCO3)2 thu Sai: Thu được 1 kết tủa + 1 khí: được 2 kết tủa và 1 khí thoát ra. KHSO4 + Ba(HCO3)2 → K2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O 44.Hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng 2 Đúng: Na + H2O → NaOH + 1/2H2 : 1) tan hết trong nước dư. Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 1,5H2. NaOH còn dư nên Al tan hết. Đun nóng dd chứa NaHCO và CaCl có t0 45. 3 2 Đúng: NaHCO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl + CO2 + H2O xuất hiện kết tủa. 46.Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, Đúng: CaSO4.H2O thạch cao nung thường dùng để đúc tượng, đúc các mẫu chi bó bột khi gãy xương. tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương, 47.Khi cho Cu tác dụng với dd Fe2(SO4)3 dư, Đúng: 3 muối là CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 dư. sau phản ứng thu được dd chứa 3 muối. 48.Hỗn hợp tecmit dùng để hàn gắn đường Đúng: Phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Fe 2O3 tỏa nhiệt lớn, được ứng dụng ray tàu hỏa có thành phần là Al và Fe2O3. trong hàn gắn đường ray tàu hỏa. 49.Cho dd NH3 vào dd AlCl3 có xuất hiện Đúng: 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl kết tủa. 50.Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Sai: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 Cu. 51.Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan Đúng:Na2O + H2O → 2NaOH hết trong nước dư. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2 + 52.Điện phân dd AgNO3 (điện cực trơ), thu Sai: Thu được O2 ở anot: 2H2O → 4H + 4e + O2 được khí O2 ở catot. 53.Các KL kiềm đều tác dụng với nước ở Đúng:Các KL kiềm đều khử được nước dễ dàng, giải phóng khí H2 nhiệt độ thường. M + H2O → MOH + 1/2H2 54.Nhúng thanh Zn vào dd chứa CuSO4 thấy Đúng: Vì 1 mol Zn tan vào dd nặng hơn 1 mol Cu tách ra. khối lượng dd tăng lên. 55.Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất Đúng: Hg ở trạng thái lỏng ngay tại điều kiện thường. là Hg. 2+ + 3+ 56.Cho dd AgNO3 dư vào dd FeCl2 thu được Sai: Thu được kết tủa gồm AgCl và Ag Fe + Ag → Fe + Ag kết tủa chỉ chứa một chất. Ag+ + Cl- → AgCl 57.Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau Sai: Fe3O4 và Cu đều không tan trong H2O
- tan hết trong lượng nước dư. 58.Cho bột Cu vào lượng dư dd FeCl 3, thu Sai: Thu được dd chứa 3 muối: CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư được dd chứa hai muối. Cho FeCl vào dd hỗn hợp KMnO và - + 2+ 59. 2 4 Đúng: Cl + H + MnO4 → Cl2 + Mn + H2O; H2SO4 (loãng) thấy có khí bay ra. 2+ + 3+ 2+ Fe + H + MnO4 → Fe + Mn + H2O 60.Cho Mg tác dụng với lượng dư dd FeCl 3 Sai: Mg + FeCl3 dư → MgCl2 + FeCl2 thu được KL Fe. 61.Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra sự ăn mòn Sai: Đây là sự ăn mòn hóa học. điện hóa. 62.Đun nóng có thể làm mềm nước có tính Sai: Đun nóng chỉ làm mềm được nước cứng tạm thời. cứng vĩnh cửu. 63.Tính khử của Fe mạnh hơn Cu. Đúng: Theo dãy hoạt động hóa học, Fe có tính khử mạnh hơn Cu (Fe > H + > Cu) 64.Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr. Đúng: Theo thang Morh, độ cứng của Cr khoảng 9/10 (cứng nhất trong số các KL). 65.Một dây Al nối với dây Cu được thả vào Đúng: Có đủ 3 điều kiện: cặp điện cực Al-Cu, môi trường điện li (dd HCl) và dd HCl sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa. chúng tiếp xúc với nhau nên có ăn mòn điện hóa. 66.Amoni clorua là 1 loại phân đạm + Đúng: NH4Cl thuộc loại đạm amoni, cung cấp Nito dưới dạng NH4 . 67.Fe tan được trong dd FeCl3 Đúng: Fe + FeCl3 → FeCl2 68.Na2O tan trong nước ở nhiệt độ thường Sai: Na2O tan trong nước nhưng không có khí thoát ra: và có khí thoát ra Na2O + H2O → NaOH 69.NO là khí chính gây hiệu ứng nhà kính Sai: CO2, CH4 là các khí chính gây hiệu ứng nhà kính 70.Cho dd HCl vào dd KHCO3 có khí mùi Sai: Có khí không mùi thoát ra: khai thoát ra KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O 71.Ở nhiệt độ cao, CO khử được Fe2O3. Đúng: CO + Fe2O3 → Fe + CO2 Tro thực vật chứa K CO cũng là một loại + 2 + 72. 2 3 Đúng: K2CO3 → 2K + CO3 . Cung cấp ion K . phân kali. 73.Thành phần chính của supephotphat kép Đúng: Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2 Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2 và là Ca(H2PO4)2. CaSO4. 74.Nhỏ dd HCl vào dd Ca(HCO3)2, thu được Đúng: 2HCl + Ca(HCO3)2 → CaCl2 + CO2 + H2O khí CO2. 75.Để lâu miếng gang trong không khí ẩm Đúng: Có cặp điện cực Fe-C và môi trường điện li nên có ăn mòn điện hóa. có xảy ra ăn mòn điện hoá học. 76.Sục khí CO2 vào dd Ca(HCO3)2, thu được Sai: Vì CO2 không tác dụng với Ca(HCO3)2 kết tủa. 77.Tất cả KL kiềm thổ đều tan trong nước ở Sai: Be không tan trong nước nhiệt độ thường. 78.Quặng boxit có thành phần chính là Sai: Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3. Na3AlF6. 79.Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Đúng: Al có tính khử mạnh, Cl2 có tính oxi hóa mạnh. Chúng phản ứng tỏa nhiệt clo. mạnh ngay ở điều kiện thường → bốc cháy. 80.Thạch cao sống có công thức là Sai: Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O. CaSO4.H2O. 81.Đun nóng có thể làm mềm nước có tính Sai: Đun nóng chỉ có thể làm mềm nước cứng tạm thời. cứng vĩnh cửu. 82.Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dd. Sai: Cu khử Fe3+: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. 83.Cho dd NH3 vào dd AlCl3 có xuất hiện Đúng: Tạo kết tủa Al(OH)3. Al(OH)3 không tan và không tạo phức với NH3 dư. kết tủa. 84.Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan Đúng: nNaOH = 2(mol) > nAl = 1(mol) nên hỗn hợp tan hết, trong dd gồm hết trong nước dư. NaAlO2 và NaOH dư. 85.Cho viên Zn vào dd HCl thì viên Zn bị ăn Đúng: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. mòn hóa học. Không có hai điện cực khác nhau về bản chất → sự ăn mòn hóa học. 3+ 2+ 86.Cho Mg tác dụng với dd FeCl3 dư, thu Sai: FeCl3 dư nên Mg chỉ khử Fe thành Fe được KL Fe 2+ - 87.Cho KL Ba tác dụng với dd CuSO4 thu Sai: Ba phản ứng với H2O trước, tạo Ba(OH)2. Cu + 2OH → Cu(OH)2 được KL Cu. 2+ + 3+ 88.Cho AgNO3 tác dụng với dd FeCl2 thu Đúng: Fe + Ag → Fe + Ag được KL Ag
- 89.Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có Đúng: Có cặp điện cực Fe-C và môi trường điện li nên có ăn mòn điện hóa. xảy ra ăn mòn điện hóa học 90.Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân Đúng: Hg + S → HgS ở điều kiện thường. HgS dạng rắn, dễ thu hồi và ít độc khi nhiệt kế bị vỡ hơn Hg. 91.Ở điều kiện thường, các KL đều có khối Sai: Ở điều kiện thường một số KL có khối lượng riêng nhỏ hơn nước là Li lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của (0,534 g/cm3). nước. 92.Tính chất hóa học đặc trưng của KL là Đúng: Kim loại dễ mất đi electron ở lớp ngoài cùng → thể hiện tính khử. tính khử. 93.Các KL đều chỉ có một số oxi hoá duy Sai: Ví dụ Fe có nhiều oxit như FeO, Fe2O3, Fe3O4. nhất trong các hợp chất. 94.Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và Đúng: H2 khử được các oxit KL đứng sau Al, tạo thành KL tương ứng. CuO nung nóng, thu được Fe và Cu. Tro + 2 + 95. thực vật cũng là một loại phân kali vì Đúng: K2CO3 → 2K + CO3 . Cung cấp ion K . có chứa K2CO3. 96.Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) Đúng: Sắt là yếu tố quan trọng cấu tạo nên Hemoglobin, một dạng protein là của máu. thành phần chính tạo nên hồng cầu. Chính sắt có trong hemoglobin làm nên màu đỏ của máu, một thành phần quan trọng của cơ thể. 97.Các nguyên tố ở nhóm IA đều là KL. Sai: H không phải KL cũng không phải PK, từ Li về cuối là KL kiềm. 98.Tính dẫn điện của KL tăng dần theo thứ Sai: Tính dẫn điện của KL giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe. tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe. 2+ - 2+ 99.Kim loại Na khử được ion Cu trong dd Sai: Na khử H2O trước, tạo NaOH. Sau đó OH phản ứng với Cu tạo Cu(OH)2. thành Cu. 100. Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào Sai: Al bị ăn mòn hóa học. dd chứa Na2SO4 và H2SO4. 101. Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau phản ứng Đúng: Thu được dd chứa Fe(NO3)3 và AgNO3. thu được dd chứa hai muối. 102. Cho Mg vào dd FeCl3 dư, sau phản ứng Sai: Mg + FeCl3 dư MgCl2 + FeCl2 thu được Fe. 103. Sục khí NH3 tới dư vào dd AlCl 3, thu Đúng: 3NH3 + AlCl3 + 3H2O Al(OH)3↓ + 3NH4Cl. được kết tủa trắng. 104. Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Al2(SO4)3, Đúng: 4Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 3BaSO4 ↓ + Ba(AlO2)2 + 4H2O. sau phản ứng thu được ↓ trắng. 105. Tất cả các phản ứng hóa học có KL Đúng: Tính chất đặc trưng của Kim loại là tính khử. Trong các phản ứng, KL tham gia đều là phản ứng oxh-k. thể hiện tính khử. 106. Vàng là KL dẻo nhất, Ag là KL dẫn Đúng: Au là KL dẻo nhất, có thể dát mỏng đến mức ánh sáng xuyên qua được. điện tốt nhất. Ag là KL dẫn điện tốt nhất. 107. Al, Fe, Cr bị thụ động trong dd HNO 3, Đúng: Al, Fe, Cr bị thụ động trong dd HNO3, đặc nguội và H2SO4 đặc nguội → đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. không thể phản ứng được. 108. Kim loại có tính chất hóa học đặc trưng Đúng: M → Mn+ + ne là tính khử 109.Ăn mòn hóa học có phát sinh dòng điện Sai: Ăn mòn hóa học không phát sinh dòng điện + 110. Điện phân dd CuSO4 với các điện cực Đúng: 2H2O → O2 + 4H + 4e trơ thì ở anot xảy ra quá trình oxi hóa nước 111. Điện phân nóng chảy KCl với điện cực Đúng: KCl → K (catot) + Cl2 (anot) trơ, thu được KL K ở catot. 112. Thành phần chính của phân ure là Sai: Thành phần chính của urê là (NH2)2CO (NH4)2HPO4. 113. Hợp kim Zn-Cu nhúng trong dd HCl Đúng: Do có đủ các điều kiện để ăn mòn điện hóa xảy ra: Có 2 điện cực (Zn- xảy ra ăn mòn điện hoá học. Cu) tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với môi trường điện li (dd HCl) 114. Sục khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2 thu Sai: CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2. được ↓ . 115. Điện phân dd CaCl2, thu được Ca ở Sai: Điện phân nóng cháy CaCl2 thu được Ca ở catot. catot. 116. Than hoạt tính được sử dụng nhiều Đúng: Cacbon hoạt tính có khả năng hấp phụ các chất độc tốt, không gây hại trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế. đến cơ thể con người nếu dùng đúng lượng. Cho Ba(HCO ) vào dd KHSO sinh ra 2+ 2 117. 3 2 4 Đúng: Ba + SO4 → BaSO4 kết tủa và khí. + H + HCO3 → H2O + CO2 2+ 118. Cho lá Fe vào dd CuSO4 có xảy ra ăn Đúng: Ban đầu, Fe đẩy Cu ra khỏi dd.
- mòn điện hóa. Khi này, Cu bám vào lá Fe, tạo 2 điện cực khác nhau về bản chất và tiếp xúc với nhau trong môi trường điện ly (dd muối) → xảy ra ăn mòn điện hóa. 119.Để bảo quản KL natri, người ta ngâm Sai: Bảo quản Na bằng dầu hỏa. chúng trong etanol. 120. Có thể dùng thùng nhôm đựng axit Đúng: Nhôm bị thụ động hóa bởi H2SO4 đặc, nguội. sunfuric đặc, nguội. 121. Dùng dd HNO3 có thể phân biệt được Đúng: Fe2O3 tan trong HNO3 xảy ra phản ứng trao đổi còn Fe3O4 tan trong HNO3 Fe2O3 và Fe3O4. xảy ra phản ứng oxh-k đồng thời có khí thoát ra. 122. Lưỡi cầy bằng gang cắm trong ruộng Đúng: Thỏa mãn cả ba điều kiện của ăn mòn điện hóa học. ngập nước có xảy ra ăn mòn điện hóa. 123. Supephotphat kép là một loại phân Sai: Supephotphat kép là một loại phân lân, cung cấp photpho cho cây trồng. đạm. 124. Kim loại Cu tan được trong dd Đúng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Fe2(SO4)3. 125. Phèn chua được ứng dụng trong ngành Đúng: Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm thuộc da, công nghiệp giấy. màu trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục, Cho dd NH HCO vào dd NaOH, - 126. 4 3 có khí Đúng: NH4 + OH € NH3 + H2O mùi khai thoát ra. Cây trồng hấp thụ phân đạm dưới dạng 127. Đúng: Thực vật hấp thụ đạm từ đất dưới dạng ion NH4 và NO3 NH4 và NO3 . 128. Bột đá vôi được sử dụng chủ yếu trong Đúng: Đá vôi được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đá cẩm thạch và là xây dựng. thành phần của sản xuất xi măng hoặc vôi. 129. Cho Al vào dd NaOH dư, thu được kết Sai: Phản ứng của Al và NaOH, H2O tạo sản phẩm là NaAlO2 và khí H2. tủa keo trắng. 130. Cắt miếng tôn (Fe tráng Zn) để ngoài Đúng: Có đủ các điều kiện để ăn mòn điện hóa xảy ra: Có 2 điện cực (Zn-Fe) không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa. tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với môi trường điện li. 131. Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dd AgNO 3 Đúng: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag dư, thu được kết tủa Ag. Na CO là hóa chất được dùng để làm 2+ 2 132. 2 3 Đúng: Do M + CO3 → MCO3. mềm nước cứng vĩnh cửu. 133. Nitrophotka là một loại phân bón hỗn Đúng: Nitrophotka: (NH4)2HPO4 và KNO3. hợp. 134. Có thể dùng sơn hoặc dầu mỡ để bảo vệ Đúng: Đây là phương pháp bảo vệ bề mặt. KL chống bị gỉ. 135. Phân đạm có tác dụng kích thích quá Đúng: Phân đạm có tác dụng kích thích các quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ trình sinh trưởng của cây. của protein thực vật giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả. 136. Cho một lượng nhỏ Ca vào dd Đúng: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 NaHCO3, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O 137. Phèn chua có công dụng làm cho giấy Đúng: Phèn chua, nhôm sunfat thường được sử dụng cho vào giấy cùng với không bị nhòe mực khi viết. muối ăn. Từ đó, nhôm clorua sẽ được tạo thành nhờ phản ứng thủy phân mạnh làm nên hiđroxit. Đây là chất sẽ giúp kết dính các sợi xenlulozơ lại với nhau giúp giấy không bị nhòe mực khi viết. 138. Thành phần chính của gỉ sắt là Đúng: Gỉ sắt là sắt bị oxy hóa, có thành phần chính là Fe2O3.nH2O. Fe2O3.nH2O. 139.Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh Sai: Vì độ dinh dưỡng phân lân tính bằng %P2O5. giá theo tỉ lệ % khối lượng P. 140. Cho NaOH dư vào mẫu nước cứng toàn 2+ - Đúng: M + HCO3 + OH → MCO3 + H2O (M: Mg, Ca) phần thu được kết tủa. 2+ - Mg + OH → Mg(OH)2 141. Các KL kiềm đều tan trong nước ở nhiệt Đúng: Các KL kiềm đều khử được nước dễ dàng, giải phóng khí H2 độ thường. M + H2O → MOH + 1/2H2 142. Cho thanh sắt vào dd Fe(NO3)3 chỉ xảy Đúng: Do không có đủ 2 điện cực nên chỉ có ăn mòn hóa học. ra ăn mòn hóa học. 143. Cho NaHCO3 vào dd BaCl2, đun nóng Đúng: NaHCO3 + BaCl2 đun nóng → BaCO3 + NaCl + CO2 + H2O thu được cả kết tủa và khí. 144. Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình Đúng: Trong quá trình ăn mòn, KL bị oxi hóa thành các ion Mn+. ăn mòn KL thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử. - 145. Điện phân (với đc trơ) dd NaCl, tại anot Đúng: 2Cl → Cl2 + 2e xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
- Cho phèn chua dư vào dd Ba(OH) , thu 2+ 2 3+ - 146. 2 Đúng: Ba + SO4 → BaSO4 Al + 3OH → Al(OH)3 được kết tủa gồm hai chất. 147. Ở nhiệt độ thường, Fe tan trong dd Sai: H2SO4 đặc. Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng 2 Sai:Phải có thêm cation Ca2+ và Mg2+ 148. Nước chứa nhiều anion Cl và SO4 được gọi là nước cứng vĩnh cửu. 149. Cho dd AgNO3 dư vào dd FeCl2 sau Đúng: AgNO3 + FeCl2 → AgCl + Ag + Fe(NO3)3 phản ứng thu được hai chất kết tủa. 150. Kim loại Cu tác dụng với dd hỗn hợp + 2+ Đúng: Cu + H + NO3 → Cu + NO + H2O NaNO3 và H2SO4 (loãng). 151. Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng Sai: Fe3O4 và Cu đều không tan trong H2O nhau tan hết trong nước. 152. Cho bột Cu vào lượng dư dd FeCl 3 thu Sai: Thu được dd chứa 3 muối CuCl2, FeCl2, FeCl3. được dd chứa hai muối. 153. Hỗn hợp Al và Na 2O (tỉ lệ mol tương Đúng: 2Al + Na2O + 3H2O → 2NaAlO2 + 3H2 ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư. 154. Các nguyên tố ở nhóm IA đều là KL. Sai: Trừ H không phải KL 155. Tính dẫn điện của Al tốt hơn Cu nên Sai: Al dẫn điện kém Cu nhưng Al vẫn được dùng làm dây dẫn vì nhẹ hơn. được làm đây dẫn điện. 2+ 156. Kim loại Na khử được ion Cu trong Sai: Na khử H2O trong dd trước dd thành Cu. 157. Fe bị oxi hoá bởi dd HNO 3 đặc, nguội Sai: Fe bị thụ động trong HNO3 đặc nguội lên số oxi hoá +3. 158. Cho dd KHSO4 vào dd Ba(HCO3)2 có Đúng: KHSO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O xuất hiện kết tủa và khí thoát ra. 159. Cho khí H2 dư qua Fe2O3 và CuO nung Đúng: H2 khử được các oxit KL đứng sau Al, tạo thành KL tương ứng. nóng, thu được Fe và Cu. 160. Cho KL Ba tác dụng với dd CuSO4, thu Sai: Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 được KL Cu. Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2 161. Cho AgNO3 tác dụng với dd FeCl3, thu Sai: FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl được KL Ag. 162. Để gang trong không khí ẩm lâu ngày Đúng: Cặp điện cực Fe – C có xảy ra ăn mòn điện hóa học. 163. Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân Đúng: Hg + S → HgS xảy ra ở điều kiện thường. khi nhiệt kế bị vỡ. 164. Kim loại Fe phản ứng được với dd Đúng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 H2SO4 loãng, nguội. Fe thụ động trong H2SO4 đặc nguội. 165. Cho dd NaOH vào nước cứng vĩnh cửu Sai: Nước cứng vĩnh cửu không tạo kết tủa với dd NaOH. thấy hiện kết tủa. 166. Kim loại không bị ăn mòn hoá học. Sai: Kim loại tinh khiết vẫn bị ăn mòn do vẫn phản ứng được với nhiều chất khác. 167. KNO3 được dùng làm phân bón và chế Đúng: KNO3 được dùng làm phân kali và dùng trong chế tạo thuốc nổ đen. tạo thuốc nổ đen. 168.Vỏ các loài ốc, sò, hến có chứa muối Đúng: CaCO3 có nhiều trong vỏ các loài ốc, sò, hến; hang động núi đá vôi ; canxi cacbonat. 169. Nhỏ phenophtalein vào dd amoniac Đúng: Dung dịch NH3 có tính bazo, làm hồng phenolphtalein. đậm đặc thấy dd chuyển sang màu hồng. - NH3 + H2O € NH4 + OH 170. Cho mẫu nhỏ Na vào dd CuSO 4, thấy Sai: Cho Na vào dd CuSO4, xuất hiện kết tủa xanh lam Cu(OH)2. xuất hiện kết tủa màu đỏ. Sai: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. 171. Nước chứa nhiều ion HCO3 là nước cứng tạm thời. 172. Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu Đúng: CH3COOCH3 + 3,5O2 → 3CO2 + 3H2O được số mol CO2 bằng số mol H2O. 173. Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng Đúng: H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O được với dung dịch NaOH. 174. Trong phân tử, các amino axit đều chỉ Sai: Có thể có nhiều hơn 1 nhóm mỗi loại -NH2, - COOH. có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. 175. Trong một phân tử triolein có 3 LK π. Sai: Triolein (C17H33COO)3C3H5 có 6 LK π, gồm 3C=C và 3C=O
- Đúng: Poli(metyl metacrylat) có đặc tính trong suốt cho ánh sáng truyền qua tốt 176. Poli (metyl metacrylat) được dùng chế (trên 90%) nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. tạo thủy tinh hữu cơ. PMMA cứng và rất bền nhiệt. 177. Oxi hóa glucozơ bằng H 2 (xúc tác Ni, Sai: Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol. t°) thu được sobitol. 178. Trimetylamin là amin bậc ba. Đúng: Thay thế 3H trong NH3 bằng 3 gốc hiđrocacbon→ amin bậc 3. 179. Có thể dùng phản ứng màu biure để Đúng: phân biệt Ala- Ala và Ala-Ala-Ala. (Ala)2 không tạo màu tím, (Ala)3 có tạo màu tím. 180. Phenol (C6H5OH) tan rất tốt trong nước Đúng:C6H5OH + NaOH → C6H5ONa (tan) + H2O lạnh. 181. Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi Sai: Chất béo lỏng chứa C=C ở gốc axit nên dễ bị oxi hóa bởi O2 không khí hơn không khí hơn chất béo rắn. chất béo rắn. 182. Cao su là loại vật liệu polime có tính Đúng: Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi (có thể biến dạng khi có lực đàn hồi. bên ngoài và trở lại trạng thái ban đầu khi lực đó thôi tác dụng). Cao su có tính đàn hồi vì phân tử polime cao su có cấu trúc mạch không phân nhánh hình sợi với cấu hình cis ở các mắt xích. 183. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng Sai: Tơ nitron điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH-CN trùng ngưng. 184. Peptit Gly-Ala tham gia phản ứng màu Sai: Đipeptit không tham gia phản ứng màu biure. biure. Sai: Alanin tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên có dạng tinh thể (thể rắn) điều kiện 185.Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng. thường. 186.Ở điều kiện thích hợp, tripanmitin tham Sai: Tripanmitin là chất béo no gia phản ứng cộng H2. 187. Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với Đúng: H2SO4 đặc háo nước mạnh làm saccarozơ bị mất nước hóa thành than H2SO4 đặc. (đen). 188.Ở điều kiện thường, glucozơ và Đúng: Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, không saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong màu, dễ tan trong nước. nước. 189. Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 Sai: Tripeptit mạch hở có 2 LK peptit. LK peptit. 190. Dầu, mỡ sau khi rán, có thể được dùng Đúng: Dầu ăn, mỡ rán đã qua sử dụng nếu được thu gom và tái chế đúng quy để tái chế thành nhiên liệu. trình thì có thể được tái chế thành dầu diesel sinh học, vừa mang lại hiệu quả kinh tế vừa bảo vệ môi trường. 191. Trong công nghiệp, tinh bột được dùng Đúng: Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ, để sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán. hồ dán. 192. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng Sai: Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH-Cl phản ứng trùng ngưng. 193. Dung dịch anilin không làm đổi màu Đúng: Anilin có tính bazo nhưng rất yếu, không làm đổi màu phenolphtalein. phenolphtalein. 194. Glucozơ là monosaccarit duy nhất có Sai: Nho chín chứa glucozơ, fructozơ. trong quả nho chín. 195. Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn axit Sai: C2H5OH có nhiệt độ sôi thấp hơn CH 3COOH do C2H5OH có phân tử khối axetic. nhỏ hơn, LK H liên phân tử kém bền hơn CH3COOH. 196. Dung dịch valin làm quỳ tím hóa xanh. Sai: Val có môi trường trung tính → không đổi màu quỳ. 197. Quần áo dệt bằng tơ tằm không nên là Đúng: Tơ tằm kém bền với nhiệt, nhiệt độ cao sẽ làm tơ tằm bị nhăn, thủng. ủi ở nhiệt độ cao. 198. Mặt cắt quả chuối xanh tạo màu xanh Đúng: Chuối xanh chứa tinh bột nên tạo màu xanh tím với iot. tím với iot. 199. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím Đúng: Axit glutamic là H2N-C3H5(COOH)2 có 2COOH và 1NH2 nên làm quỳ chuyển sang màu hồng. tím chuyển sang màu hồng. 200. Thủy phân saccarozơ trong môi trường Sai: Saccarozơ không bị thủy phân trong kiềm. kiềm thu được glucozơ và fructozơ. 201.Mỡ heo và dầu dừa đều có thành phần Đúng: Mỡ heo (mỡ động vật) có thành phần chính là chất béo bão hòa. chính là chất béo. Dầu dừa (dầu thực vật) có thành phần chính là chất béo chưa bão hòa. 202. Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala- Sai: Có 2 + 2 + 4 – 2 = 6 oxi. Glu có 4 nguyên tử oxi. 203. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp. Đúng: Tơ axetat có nguồn gốc từ polime thiên nhiên là xenlulozơ. Quá trình sản xuất rượu vang từ quả nho xảy Đúng: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
- 204. Thủy phân saccarozơ trong môi trường Sai: Saccarozơ không bị thủy phân trong kiềm. kiềm thu được glucozơ và fructozơ. 205. Ở điều kiện thường, chất béo Đúng: (C17H33COO)3C3H5 là chất béo không no nên ở trạng thái lỏng. (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng. 206. Fructozơ là monosaccarit duy nhất có Sai: Mật ong chứa nhiều fructozo (40%) và glucozo (30%) trong mật ong. 207. Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có Sai: Dầu mỡ bôi trơn có thành phần hidrocacbon thành phần chính là chất béo. 208. Thành phần chính của giấy chính là Đúng: Xenlulozơ thường được dùng trực tiếp (kéo sợi dệt vải, làm đồ gỗ,...) xenlulozơ. hoặc chế biến thành giấy. Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh. 209. Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc Sai: Amilozo có cấu trúc không phân nhánh mạch phân nhánh. 210. Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi Đúng: Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. chuối chín) có chứa isoamyl axetat. 211. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá Đúng: Dùng phản ứng cộng H2, có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo chất béo lỏng thành chất béo rắn. rắn. 212. Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, Sai: Thủy phân hoàn toàn saccarozơ tạo glucozơ, fructozơ. tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit. 213.Độ ngọt của mật ong chủ yếu do Sai: Độ ngọt của mật ong chủ yếu do fructozơ gây ra. glucozơ gây ra. 214. Một số polime như polietilen, Đúng: Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo. Một số polime có tính dẻo poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) là: PE, PVC, PMMA, PP, PS, được dùng làm chất dẻo. 215. Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn Sai: Dầu bôi trơn không tan trong axit, dầu thực vật tan một phần trong axit do đều không tan trong nước nhưng tan trong phản ứng thủy phân. các dung dịch axit. 216. Các chất (C17H33COO)3C3H5, Sai: (C15H31COO)3C3H5 là chất béo không no, thể rắn điều kiện thường. (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường. 217. Dầu mỡ để lâu bị ôi do chất béo bị oxi Đúng: Dầu mỡ đề lâu dễ bị ôi thiu là do nối đôi C = C của gốc axit béo không hoá bởi oxi trong không khí. no bị oxi hóa chậm bởi oxi trong không khí tạo thành peoxit, chất này bị thủy phân thành các sản phẩm có mùi khó chịu. 218. Đậu hũ (đậu phụ) là sản phẩm của quá Đúng: Nước đậu nành chứa protein hòa tan sẽ bị đông tụ bởi axit tạo đậu phụ. trình đông tụ protêin thực vật. 219. Metan (CH4) là thành phần chính của Đúng: Khí thiên nhiên có thể chứa đến 85% metan và khoảng 10% etan, và cũng khí thiên nhiên. có chứa số lượng nhỏ hơn propan, butan, pentan, và các ankan khác. 220. Nước ép của quả nho chín có phản ứng Sai: Nước ép nho chín chứa chủ yếu nước và một số loại đường, hầu như không màu biurê. có protein hòa tan nên không có phản ứng màu biurê. 221. Xenlulozơ là thành phần chính của tơ Sai: Thành phần chính của tơ tằm là protein đơn giản. tằm. 222. Nước quả chanh khử được mùi tanh của Đúng: Nước chanh chứa axit, mùi tanh của cá do một số amin gây ra. Khi gặp cá. nước chanh, amin sẽ chuyển thành dạng muối dễ rửa trôi, làm mất mùi tanh và có mùi thơm của chanh. 223. Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu Đúng cơ nên được dùng làm dung môi. 224. Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi Sai, vải này kém bền do -CONH- dễ bị thủy phân trong axit hoặc bazơ. trường bazơ hoặc môi trường axit. 225. Sản phẩm của phản ứng thủy phân Đúng saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương 226. Tinh bột, tripanmitin đều bị thủy phân Sai, tinh bột không bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng. trong môi trường kiềm, đun nóng. Sai, glyxin tồn tại dạng ion lưỡng cực nên có nhiều tính chất vật lí giống hợp 227. Nhiệt độ nóng chảy của glyxin thấp hơn chất ion như nhiệt độ nóng chảy cao, cao hơn nhiều so với etyl axetat. etyl axetat. 228. Phenol là một axit yếu nhưng có tính Sai, phenol có tính axit yếu, yếu hơn cả H 2CO3: C6H5ONa + CO2 + H2O → axit mạnh hơn axit cacbonic. C6H5OH + NaHCO3 229. Các este khi thủy phân trong môi Sai, có nhiều este không tạo ancol như HCOOC6H5, CH3COOCH=CH2
- trường kiềm đều tạo muối và ancol. 230. Tripeptit Gly-Gly-Glu có 6 nguyên tử Đúng, số O = 2 + 2 + 4 – 2 = 6 oxi trong phân tử. 231. Mật ong có khả năng phản ứng với dung Đúng, mật ong chứa nhiều glucozơ nên làm mất màu Br2. dịch nước brom. 232. Polietilen được điều chế bằng phản ứng Sai, điều chế bằng trùng hợp trùng ngưng. 233.Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. Sai, anilin là chất lỏng 234. Tinh bột thuộc loại polisaccarit. Đúng 235.Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia Đúng phản ứng cộng H2. 236. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu Đúng biure. 237. LK peptit là LK -CO-NH- giữa hai đơn Đúng vị α-aminoaxit. 238. Các dung dịch glyxin, alanin và lysin Sai, Lys làm quỳ tím hóa xanh. đều không làm đổi màu quỳ tím. 239. Dung dịch formol dùng để bảo quản Sai, formol độc nên dùng để bảo quản xác, không dùng trong thực phẩm. thực phẩm (thịt, cá ). 240. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu Sai, đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren thu được cao su buna-S. huỳnh thu được cao su buna-S. 241. Dầu, mỡ sau khi rán, có thể được dùng Đúng để tái chế thành nhiên liệu. 242. Trong công nghiệp, tinh bột được dùng Đúng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán. 243. 1 mol đipeptit Glu-Lys tác dụng tối đa Đúng: Glu-Lys + H2O + 3HCl → GluHCl + Lys(HCl)2. với dung dịch chứa 3 mol HCl. 244. Ở điều kiện thường, chất béo Đúng, (C17H33COO)3C3H5 là chất béo không no nên ở trạng thái lỏng. (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng. 245. Glucozơ được dùng để tráng gương, Đúng: Ứng dụng chính của Glucozơ là chất dinh dưỡng và thuốc tăng lực. Ngoài tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực. ra, Glucozơ chuyển hóa từ saccarozơ còn dùng để tráng gương, tráng ruột phích,... 246. Thành phần chính của cồn 75° mà trong Sai: Thành phần chính là etanol (chiếm 75% thể tích). y tế thường dùng để sát trùng là metanol. 247.Để ủ hoa quả nhanh chín và an toàn Đúng: C2H2 thường tạo ra từ đất đèn, có lẫn nhiều tạp chất sinh ra các khí độc hơn, có thể thay thế C2H2 bằng C2H4. hại nên dùng C2H4 sẽ tốt hơn. 248. Thủy phân triolein, thu được etylen Sai: Thủy phân triolein thu được glyxerol glicol. 249. Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và Đúng: Axit glutamic giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh kinh do thiếu hụt axit glutamic, gồm mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt Axit (mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt,. ) glutamic còn được dùng để điều trị các tình trạng suy sụp thần kinh, mệt mỏi, suy nhược thể lực và tinh thần do làm việc quá độ hoặc trong thời kỳ dưỡng bệnh. 250. Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi Sai: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ trùng ngưng. hexametylenđiamin và axit ađipic. 251. Chất béo là trieste của etylen glycol với Sai: Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo. axit béo. 252. Các dung dịch protein đều có phản ứng Đúng: Các dung dịch protein đều chứa các chuỗi peptit có >2 LK peptit. màu biure. 253. Chỉ có một este đơn chức tham gia phản Sai: Tất cả este đơn chức của axit fomic đều tráng gương. ứng tráng bạc. 254.Để điều chế nilon-6 có thể thực hiện Đúng: Trùng ngưng NH2-(CH2)5-COOH hoặc trùng hợp caprolactam. phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. 255. Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu Đúng: Vì chất béo là trieste của glyxerol với axit béo nên thủy phân bất kì chất được glixerol. béo nào cũng thu được glixerol. 256. Triolein tác dụng được với H 2 (xúc tác Sai: Triolein (C17H33COO)3C3H5 không phản ứng với Cu(OH)2. Ni, t°), dung dịch Br2, Cu(OH)2. 257. Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro Đúng: Tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 có %H = 12,16% trong tripanmitin là 12,16%. 258. Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm Đúng: Mùi tanh do amin, giấm tạo muối tan với amin nên dễ rửa trôi. mùi tanh của hải sản.
- - 259. Trong môi trường kiềm, dạng tồn tại Sai: Trong môi trường kiềm glyxin chuyển thành anion NH2-CH2-COO chủ yếu của glyxin là dạng lưỡng cực. 260. Tơ tằm, tinh bột, bông là các polime Đúng: Polime thiên nhiên: có sẵn trong tự nhiên. Thí dụ như tinh bột, xenlulozơ, thiên nhiên. protein, tơ tằm, cao su thiên nhiên,... 261. Nhỏ dung dịch iot vào vết cắt quả chuối Đúng: Chuối xanh chứa nhiều tinh bột xanh, xuất hiện màu xanh tím. 262. Các loại tơ tổng hợp đều được điều chế Sai: Có thể từ trùng hợp (như tơ olon). bằng phản ứng trùng ngưng. 263. Thủy phân este trong môi trường axit Sai: Thủy phân trong kiềm mới là xà phòng hóa được gọi là phản ứng xà phòng hóa. 264. Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala- Đúng: Ala-Ala-Ala tạo màu tím Ala và Ala-Ala-Ala. 265. Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi Đúng: Do chất béo lỏng có C=C nên dễ bị oxi hóa ở vị trí này tạo peoxit. không khí hơn chất béo rắn. C H NH có tên thay thế là anilin. Tùy cấu tạo của , nếu là phenyl thì C H NH có tên thay 266. 6 5 2 Sai: C6 H5 C6 H5 6 5 2 thế là benzenamin. 267. Xenlulozơ không tan trong nước nhưng Sai: Xenlulozơ không tan trong nước và không tan trong dung môi hữu cơ như tan nhiều trong dung môi hữu cơ như etanol, etanol, ete, benzen. ete, benzen. 268. Trong môi trường axit, fructozơ chuyển Sai: Trong môi trường kiềm fructozơ chuyển thành glucozơ. thành glucozơ. 269.Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất Sai: Etyl axetat ít tan trong nước. lỏng, tan nhiều trong nước. 270. Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit. Sai: Tơ nitron không có nhóm amit. 271. Công thức phân tử của Glu-Ala-Lys có Đúng: Số N = 1 + 1 + 2 = 4 và số O = 4 + 2 + 2 – 2 = 6 4 nguyên tử nitơ và 6 nguyên tử oxi. 272. Muối đinatri glutamat là thành phần Sai: Muối mononatri glutamat là thành phần chính của mì chính (bột ngọt). chính của mì chính (bột ngọt). 273. Xenlulozơ điaxetat được dùng làm Sai: Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. thuốc súng không khói. 274. Trong cơ thể người, chất béo là nguồn Đúng: chất béo trong khẩu phần ăn của con người có 2 vai trò chính là cung cấp cung cấp và dự trữ năng lượng. năng lượng và hấp thu vận chuyển các vitamin tan trong dầu mỡ. Chất béo cũng có vai trò trong dự trữ năng lượng, điều hòa hoạt động, bảo vệ cơ thể trước những thay đổi về nhiệt độ 275. 1 mol Glu-Val-Lys phản ứng tối đa với Sai: Glu-Val-Lys + 2H2O + 4HCl → GluHCl + ValHCl dung dịch chứa 3 mol HCl. + Lys(HCl)2 276. Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy Sai: Dầu thực vật có thành phần chính là chất béo, dầu bôi trơn có thành phần đều có thành phần chính là chất béo. chính là hidrocacbon. 277. Triolein có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn Đúng: Triolein là chất béo không no nên có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn tristearin. tristearin là chất béo no. 278. Cho axit glutamic phản ứng với NaOH Sai: Bột ngọt làm từ muối mononatri glutamat (nGlu : nNaOH = 1 : 1) dư được muối làm bột ngọt (mì chính). 279. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch Sai: Xenlulozơ không bị thủy phân trong kiềm. kiềm đun nóng tạo ra glucozơ. 280. Khi đun nóng, 1 mol phenyl axetat phản Đúng: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O ứng tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch. 281. Lòng trắng trứng có hiện tượng đông tụ Đúng: Lòng trắng trứng chứa rất nhiều protein nên bị đông tụ khi đun nóng. khi đun nóng. 282. Công thức phân tử C4H9O2N có hai Đúng: CH3—CH2—CH(NH2)—COOH (CH3)2C(NH2)—COOH đồng phân α- amino axit. 283. Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 Đúng: n-peptit có (n-1) LK peptit. LK peptit. 284. Lực bazơ của metylamin mạnh hơn Sai: CH3NH2 có tính bazơ yếu hơn (CH3)2NH. đimetylamin. 285. Sản phẩm trùng ngưng metyl Sai: Sản phẩm trùng hợp metyl metacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ. metacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ. 286. Tơ nilon-6 có chứa LK peptit. Sai: Tơ nilon-6 không chứa LK peptit, có chứa liên nhóm amit. 287. Trong công nghiệp dược phẩm, Đúng: Saccarozơ là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo,đồ hộp; pha chế thuốc; là saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. chất để thủy phân lấy glucozơ tráng ruột phích, 288. Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa Đúng: Metylamin CH3NH2 có tính bazơ mạnh hơn NH 3 nên dung dịch của nó xanh. làm quỳ tím hóa xanh.
- 289. Nước ép của quả nho chín có khả năng Đúng: Nước ép nho chín chứa glucozơ nên có khả năng tham gia phản ứng tráng tham gia phản ứng tráng bạc. bạc. 290. Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala- Đúng: Gly-Ala-Gly là C7H13N3O4 Gly có bốn nguyên tử oxi. 291. Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có Sai: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, không nhất thiết có hiđro. cacbon và hiđro. 292. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu Sai: Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren thu được cao su buna-S. huỳnh thu được cao su buna-S. 293.Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia Đúng: Triolein (C17H33COO)3C3H5 có 3C=C nên có tham gia phản ứng cộng H2. phản ứng cộng H2. 294. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. Sai: Amilozơ mạch không phân nhánh. 295. Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống Sai: Đipeptit chỉ có 1 LK peptit → không tạo phức màu tím. nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím. 296. Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Đúng: Glucozơ bị oxi hóa thành muối gluconat. AgNO3 trong NH3 đun nóng. 297. Trong thành phần của xăng sinh học E5 Đúng, xăng sinh học là xăng A92 pha thêm etanol có etanol. 298. Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH Đúng: Mỡ lợn có thành phần chính là chất béo, khi đun với NaOH đặc, thu được đặc, thu được xà phòng. xà phòng. 299. Nhỏ vài giọt dung dịch I 2 vào hồ tinh Đúng: Do tinh bột có cấu tạo mạch dạng xoắn có lỗ rỗng nên khi nhỏ iốt vào bột thấy xuất hiện màu xanh tím. dung dịch hồ tinh bột, dung dịch sẽ hấp thụ iot cho màu xanh tím 300. Fructozơ chuyển thành glucozơ trong Sai: Chỉ chuyển hóa trong môi trường kiềm môi trường axit hoặc môi trường kiềm 301.Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn Sai: Anilin dạng lỏng điều kiện thường 302. Nhỏ vài giọt chanh nước vào cốc sữa bò Đúng: Các protein bị đông tụ khi gặp axit thấy xuất hiện kết tủa 303. 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với Sai: 1 mol Gly-Ala-Glu + 4NaOH 3 mol NaOH 304. Hexapeptit X no, mạch hở có 13 Đúng: X là (Gly)5(Ala) (6 đồng phân do dịch Ala từ đầu N đến đuôi C) nguyên tử C trong phân tử thì X sẽ có 6 đồng phân cầu tạo. 305. Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều Sai: Có cả các hợp chất đơn chức hoặc đa chức (ví dụ chất béo là este đa chức) là các hợp chất tạp chức. 306. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp. Đúng: Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp. Ví dụ: tơ poliamit, tơ polieste. 307. Trong giấm ăn có chứa axit axetic. Đúng: Giấm ăn là CH3COOH 2-5%. 308. Khi tham gia phản ứng hiđro hóa, Đúng: CH3CHO + H2 → CH3CH2OH andehit axetic bị khử thành ancol etylic. 309. Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc Sai: Tinh bột và xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm. xenlulozơ trong môi trường kiềm, đều thu được glucozơ. 310. Có thể tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa Sai: Quá trình đốt cháy tạo nhiều khói độc và tro độc. bằng cách đốt cháy vì không gây ô nhiễm môi trường. 311. Các monome dùng để tổng hợp tơ Đúng: Các monome là HOOC-(CH2)4-COOH và H2N- (CH2)6-NH2 đều có 6C nilon-6,6 đều có 6 nguyên tử C. 312. Dung dịch các amino axit đều làm quì Sai: Tùy tương quan số lượng nhóm NH2 và COOH mà dung dịch amino axit có tím hóa hồng. môi trường kiềm, trung tính hoặc axit. 313. Metylamin có lực bazơ mạnh hơn Đúng: Gốc no -CH3 làm tăng tính bazơ, gốc thơm -C6H5 làm giảm tính bazơ. anilin. 314. Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala- Sai: Gly-Ala-Glu + 4NaOH → GlyNa + AlaNa + GluNa2 + 2H2O Glu cần 3 mol NaOH. 315. Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Đúng: Ag+ là chất oxi hóa (số oxi hóa giảm từ +1 xuống 0). AgNO3 trong NH3 đun nóng. 316. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với lưu Sai: Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren thu được cao su buna-S. huỳnh thu được cao su buna-S. 317. Đun nóng tristearin với dung dịch Đúng: Chất béo bị thủy phân trong môi trường kiềm. NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân. 318. Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch Đúng: Do xảy ra phản ứng thế 3Br vào vòng benzen, sản phẩm thế là chất kết phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa trắng. tủa trắng.
- 319. Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) Đúng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. 320. Trieste (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là Sai, (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là triolein. tristearin. 321. Xenlulozơ trinitrat có chứa 14,14% Đúng, [C6H7O2(ONO2)3]n có %N = 42n/297n = 14,14% nitơ. 322. Cao su thiên nhiên có thành phần chính Sai, cao su thiên nhiên có thành phần chính là poliisopren. là isopren. 323. Xenlulozơ không tan trong nước nhưng Sai, xenlulozơ không tan trong nước nhưng không tan trong các dung môi hữu tan nhiều trong nhiều dung môi hữu cơ thông cơ thông thường. thường. 324. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, Đúng: Lưu ý: Chất béo là Lipit (đúng) Lipit là chất béo (sai) photpho lipit. 325. Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất Đúng: Poliacrilonitrin có tính dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường to olon, làm sợi “len" đan áo ấm. được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. 326. Đun chất béo với dung dịch Ca(OH)2 Sai: Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit béo. Muối canxi của axit béo trong thùng kín ở nhiệt độ cao, thu được xà không tan, không thuộc loại xà phòng. phòng. 327. Túi nilon làm từ nhựa polietilen rất khó Đúng: PE rất bền trong các môi trường như axit, bazo, nên rất khó bị phân bị phân hủy, gây ô nhiễm cho môi trường. hủy. 328. Đipeptit Glu-Lys tác dụng với dung Sai: Glu-Lys có 3N nên tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 3. dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2. 329. Dung dịch alanin tạo kết tủa trắng với Sai: Alanin không phản ứng với Br2. nước brom. 330. Tơ tằm kém bền trong môi trường axit Đúng: Tơ tằm chứa -CONH- dễ bị thủy phân trong môi trường axit và môi và môi trường kiềm. trường kiềm. 331. Glyxin tác dụng được với Đúng: Tạo NH3Cl-CH2-COOC2H5 C2H5OH/HCl, đun nóng. 332. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) Sai: Anilin là chất lỏng, phenol là chất rắn ở điều kiện thường. đều là chất lỏng ở điều kiện thường, không tan trong nước.

