Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ Lớp 12 - Năm học 2022-2023

pdf 5 trang An Diệp 13/06/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ Lớp 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_lop_12_nam_hoc_2022.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ Lớp 12 - Năm học 2022-2023

  1. ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 I. Trắc nghiệm. Câu 1:Hãy cho biết, có loại giống cây trồng nào? A. Giống thuần chủng B. Giống đốichứng C. Giống ưu thếlaiD. Cả 3 đáp ántrên Câu 2:Thế nào là giống thuần chủng? A. Là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định. B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địaphương C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹchúng. D. Cả 3 đáp ántrên Câu 3: Thế nào là giống đối chứng? A. Là giống ban đầu trước khi được chọnlọc. B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địaphương C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹchúng. D. Cả 3 đáp ántrên Câu 4:Thế nào là giống ưu thế lai? A. Là giống ban đầu trước khi được chọnlọc. B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địaphương C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹchúng. D. Cả 3 đáp ántrên Câu 6:Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là: A. Nhanh đạt mục tiêu chọngiống B. Dễ thựchiện, ít tốn kém C. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giốnggốc D. Khó thực hiện Câu 7:Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là: A. Chậm đạt mục tiêu chọngiống B. Khó thựchiện C. Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giốnggốc D. Không đánh giá được đặc điểm di truyền từng cá thể Câu 8:Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là: A. Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọngiống B. Tốn ít thờigian C. Không tốn diện tíchđất D. Năng suất ổn định Câu 9:Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc cá thể: A. Cây nhân giống vô tính B. Cây tự thụphấn C. Cây giaophấn D. Cây nhân giống vô tính và cây tự thụphấn Câu 10:Bước 1 của quy trình nhân giống hữu tính là: A. Chọn lọc hạt giống tác giả B. Gieo trồng, chămsóc C. Thuhoạch D. Chọn lọc, làm sạch, phơi khôhạt
  2. Câu 11:Bước 2 của quy trình nhân giống hữu tính là: A. Chọn lọc hạt giống tác giả B. Gieo trồng, chămsóc C. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng D. Sản xuất hạt giống nguyên chủng Câu 12:Có phương pháp nhân giống vô tính chính nào? A. Giâmcành, chiết cành, gieo hạt. B. Chiếtcành, ghép áp cành, gieo hạt C. Chiết cành, ghép, giâm cành, gieo hạt D. Chiết cành, ghép, giâm cành, nuôi cấy mô Câu 13: Đâu là giống tạo bằng phương pháp gây đột biến A. Giống táo má hồngB. Giống ngô LYN10 C. Giống lúa vàng D. Giống lúa PC6 Câu 14:Bước 3 của quy trình giâm cành là: A. Chọn cành mẹ B. Cắt cành giâm C. Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ D. Cắm cành giâm vào nền giâm Câu 15: Đâu là giống tạo bằng phương pháp công nghệ gene A. Giống táo má hồngB. Giống ngô LYN10 C. Giống lúa vàng D. Giống lúa PC6 Câu 16: Biện pháp nào Sau đây là biện pháp canh ác trong phòng trừ Sâu bệnh hại cây trồng? A. Gieo trồng đúng thời vụ B. Sử dụng giống kháng bệnh C. Sử dụng thuốc hóa học D. Bắt bằng vợt Câu 17: Sử dụng vợt bắt Sâu hại là biện pháp A. Điều hòa B. Sinh học C. Hoá học D. Cơ giới, vật lý Câu 18: Để góp phần thực hiện tốt biện pháp Sinh học chúng ta cần làm gì? A. Áp dụng các biện pháp phòng trừ hợp lí B. Khống chế sự phát triển của các loài thiên địch C. Bảo vệ các loài thiên địch, gây nuôi và bảo vệ các loài côn trùng có ích D. Tạo ra nhiều nguồn thức ăn cho các loài sinh vật có ích Câu 19: Đâu là chế phẩm vi khuẩn trừ Sâu? A. Chế phẩm BtB. Chế phẩm NPV C. Chế phẩm nấm xanh MetarhiziumD. Chế phẩm nấm Trichoderma Câu 20: Đâu là chế phẩm viruS trừ Sâu? A. Chế phẩm BtB. Chế phẩm NPV C. Chế phẩm nấm xanh MetarhiziumD. Chế phẩm nấm Trichoderma Câu 21:Đâu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác? A. Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài B. Không gây ô nhiễm môi trường C. An toàn cho sức khỏe người sản xuất D. Hiệu quả cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch Câu 22:Đâu là nội dung của biện pháp canh tác? A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng. B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại. C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
  3. D. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại. Câu 23:Đâu là nội dung của biện pháp cơ giới, vật lí? A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng. B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại. C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại. D. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại. Câu 24.Đâu là nội dung của biện pháp Sinh học? A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng. B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại. C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại. D. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại. Câu 25:Bước làm đất, bón lót có công việc chính như: A. Cày, bừa đấtB. Lên luống C. Bón phân lótD. Cả 3 đáp án trên Câu 26: Sâu tơ hại rau có đặc điểm Sau: A. Nhộng của sâu tơ được bọc trong lớp kén tơ mỏng màu trắng. B. Nhộng của sâu tơ được bọc trong lớp kén tơ mỏng màu xanh đậm. C. Nhộng màu nâu đỏ bóng, cuối có gai nhọn D. Nhộng màu nâu đen bóng, cuối có gai dài Câu 27: Sâu tơ hại rau có đặc điểm Sau: A. Nhộng của sâu tơ được bọc trong lớp kén tơ mỏng màu trắng. B. Nhộng của sâu tơ được bọc trong lớp kén tơ mỏng màu xanh đậm. C. Nhộng màu nâu đỏ bóng, cuối có gai nhọn D. Nhộng màu nâu đen bóng, cuối có gai dài Câu 28: Rầy nâu trứng có đặc điểm Sau: A. Trứng hình bầu dục hơi tròn, đẻ rời rạc dưới mặt lá. B. Trứng đẻ thành ổ giống hình nải chuối, màu trắng đục. C. Trứng hình cầu, có phủ lông tơ mỏng, màu trắng xanh. D. Trứng có màu trắng, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn. Câu 29: Ruồi đục quả trứng có đặc điểm Sau: A. Trứng hình bầu dục hơi tròn, đẻ rời rạc dưới mặt lá. B. Trứng đẻ thành ổ giống hình nải chuối, màu trắng đục. C. Trứng hình cầu, có phủ lông tơ mỏng, màu trắng xanh. D. Trứng có màu trắng, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn Câu 30: Sâu keo mùa thu trứng có đặc điểm Sau: A. Trứng hình bầu dục hơi tròn, đẻ rời rạc dưới mặt lá. B. Trứng đẻ thành ổ giống hình nải chuối, màu trắng đục. C. Trứng hình cầu, có phủ lông tơ mỏng, màu trắng xanh. D. Trứng có màu trắng, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn. Câu 31:Loài nào Sau đây được gọi là thiên địch A. Bọ cánh cứng B. Châu chấuC. Bọ ba khoang D. Bọ xít Câu 32: Đặc điểm gây hại của rầy nâu hại lúa? A. Chích hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo B. Chích hút nhựa cây cắt đứt đường vận chuyển dinh dưỡng của cây
  4. C. Chích hút mật hoa làm cho cây không thụ phấn D. Chích hút nhựa cây và ăn lá cây Câu 33: Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì? A. nấm ColletotrichumB. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus C. nấm Pyricularia oryzaeD. vi khuẩn Xanthomonas oryzae Câu 34: Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì? A. nấm ColletotrichumB. vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus C. nấm Pyricularia oryzaeD. vi khuẩn Xanthomonas oryzae Câu 35: Bệnh thán thư xuất hiện trong điều kiện A. độ ẩm cao, nhiệt độ cao. B. độ ẩm cao, sương muối nhiều. C. độ ẩm thấp, sương muối nhiều. D. độ ẩm thấp, sương muối ít. Câu 36: Đặc điểm của bệnh vàng lá greening là A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng. B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt. C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ. D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ. Câu 37: Đặc điểm của bệnh đạo ôn hại lúa là A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng. B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt. C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ. D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ. Câu 38: Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là A. quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng. B. lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt. C. qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ. D. khi cây bệnh, cành và lá héo rũ. Câu 39. Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ Sâu hại cây trồng là: A. Nấm túi B. Nấm sợi C. Nấm men D. Nấm đảm Câu 40. Chế phẩm Bt là gì? A. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu B. Chế phẩm nấm trừ sâu C. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu D. Chế phẩm virus trừ sâu Câu 41. Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể Sẽ: A. Mềm nhũn rồi chết B. Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột C. Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết D. Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết Câu 42. Sau khi nuốt phải bào tử có tinh thể prôtêin độc sâu bọ sẽ bị tê liệt và chết sau:
  5. A. 1 ngày B. 1 tuần C. Khoảng 5-6 ngày D. 2-4 ngày Câu 43. Chế phẩm virut được Sản xuất trên môi trường nào: A. Sâu trưởng thành B. Sâu non C. Nấm phấn trắng D. Côn trùng Câu 44. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì? A. Làm đất, bón phân lót B. Gieo hạt, trồng cây con C. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh D. Thu hoạch Câu 45. Yêu cầu của thu hoạch Sản phẩm trồng trọt là: A. Đúng thời điểm B. Đúng phương pháp C. Nhanh gọn, cẩn thận D. Cả 3 đáp án trên II. TỰ LUẬN Câu 1: Nêu điểm giống và khác nhau giữa phương pháp gây đột biến và phương pháp chuyển gene? Câu 2:Phân biệt đặc điểm gây hại và biện pháp phòng trừ một loại sâu, bệnh hại cây trồng thường gặp (Ruồi đục thân, sâu đục thân ngô; bệnh đạo ôn...)? Câu 3:Hãy cho biết thành phần chính, cơ chế diệt trừ, đối tượng diệt trừ của 3 loại chế phẩm vi sinh vật trừ sâu, bệnh hại cây trồng? Câu 4: Trong phương pháp bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh, để làm giảm hoạt động hô hấp của trồng trọt thì nồng độ CO2 và O2 được điều chỉnh tăng hay giảm? Câu 5. Theo em , việc sử dụng máy bay không người lái đẻ phun thuốc trừ sâu bện và bón phân trong trồng trọt có ý nghĩa như thế nào? Câu 6. Mô tả kỹ thuật làm đấtcho một loại cây trồng phổ biến ở địa phương em