Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cong_nghe_12_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 12 - Năm học 2023-2024
- CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024 MÔN : CÔNG NGHỆ 12 BÀI 13: KHÁI NIỆM MẠCH ĐIỆN TỬ ĐIỀU KHIỂN Câu 1: Chọn đáp án sai: Thiết bị nào sau đây không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển? A. Máy giặt B. Bếp từ C. Máy sấy tóc D. Bếp ga mini Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất: A. Những mạch có chức năng điều khiển gọi là mạch điện tử điều khiển. B. Những mạch điện có chức năng điều khiển gọi là mạch điện tử điều khiển. C. Những mạch điện tử dùng trong sản xuất tự động hóa được gọi là mạch điện tử điều khiển. D. Những mạch điện tử có chức năng điều khiển gọi là mạch điện tử điều khiển. Câu 3: Mạch điện tử điều khiển không có công dụng nào sau đây? A. Điều khiển tín hiệu B. Điều khiển trò chơi, giải trí C. Điều khiển thiết bị dân dụng D. Làm trang trí bằng bảng điện tử Câu 4: Theo mức độ tự động hóa, mạch điện tử điều khiển chia làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5: Lựa chọn đáp án sai trong các đáp án sau: Điều khiển tự động các máy móc có các ưu điểm so với điều khiển bằng tay là: A. Quy mô điều khiển lớn hơn B. Độ chính xác cao và tốc độ nhanh C. Nâng cao chất lượng sản phẩm D. Giá thành máy móc được giảm xuống. BÀI 14: MẠCH ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU Câu 6: Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử dùng để: A. Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu B. Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch C. Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu D. Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu Câu 7: Tín hiệu nào sau đây là công dụng thông báo thiết bị khi gặp sự cố: A. Tín hiệu chuông thông báo cửa máy giặt chưa đóng kín khi máy làm việc. B. Tín hiệu đèn báo chế độ nấu hoặc giữ ấm trên nồi cơm. C. Tín hiệu còi báo hiệu có tàu sắt đi ngang qua đường bộ. D. Tín hiệu đèn báo âm lượng casset, báo nguồn của thiết bị điện tử. Câu 8: Tín hiệu nào sau đây là công dụng thông báo các thông tin cần thực hiện theo hiệu lệnh: A. Tín hiệu chuông thông báo cửa máy giặt chưa đóng kín khi máy làm việc. B. Tín hiệu đèn báo chế độ nấu hoặc giữ ấm trên nồi cơm. C. Tín hiệu còi báo hiệu có tàu sắt đi ngang qua đường bộ. D. Tín hiệu đèn báo âm lượng casset, báo nguồn của thiết bị. 1
- Câu 9: Đâu là sơ đồ khối của một mạch điều khiển tín hiệu A. Nhận lệnh Xử lí Khuếch đại Chấp hành B. Khuếch đại Xử lí Nhận lệnh Chấp hành Chấp hành C. Nhận lệnh Khuếch đại Xử lí D. Nhận lệnh Chấp hành Xử lí Khuếch đại Câu 10: chọn câu sai : Trong mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp A.Tác dụng của Đ1 là chỉnh lưu, cấp dòng một chiều nuôi mạch điều khiển B. Tác dụng của tụ C là lọc nguồn sau chỉnh lưu C. K2 là tiếp điểm thường mở, K1 là tiếp điểm thường đóng D. Con chạy của VR càng cao (càng xa R1) thì ngưỡng bảo vệ điện áp càng cao. Câu 11: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, Đ2, T1, T2, R3 có ở khối nào trong các khối sau: A. Nhận lệnh B. Khuếch đại C. Xử lí D. Chấp hành Câu 12: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, khối nhận lệnh có các linh kiện điện tử sau: A. Đ2; T1;T2 B. Đ1; C C. R1; R2; Đ0 D. C1; C2 Câu 13: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, khối xử lí có các linh kiện điện tử sau: A. Đ2; T1;T2; C B. Đ1; C; VR C. R1; R2; Đ0; VR D. C1; C2; T2 Câu 14: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ: A. Hạ điện áp từ 220V → 40V B. Hạ điện áp từ 240V → 200V C. Hạ điện áp từ 220V → 15V D. Hạ điện áp từ 240V → 220V BÀI 15: MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 PHA Câu 15: Trong các động cơ sau, đâu là động cơ một pha không thay đổi tốc độ: A. Quạt trần B. Quạt bàn C. Quạt treo tường D. Máy bơm nước gia đình Câu 16: Triac trong mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha có tác dụng gì: A. Điều khiển điện áp trên quạt B. Điều khiển thời gian dẫn của tụ C. Điều khiển thời gian mở của Diac D. Hạn chế dòng điện Câu 17: Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta: A. Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số B. Thay đổi điện áp, thay đổi tần số C. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp Câu 18: Khi sử dụng Triac để điều khiển tốc độ động cơ, cần tác động vào thông số nào của nguồn điện cấp cho động cơ: A. Dòng điện B. Điện áp C. Công suất D. Điện năng tiêu thụ. 2
- Câu 19: Đối với mạch điều khiển động cơ 1 pha bằng Triac, linh kiện có chức năng điều khiển điện áp trên quạt là: A. Ta B. Da C. R D. VR Câu 20: Đối với mạch điều khiển động cơ 1 pha bằng Triac, linh kiện có chức năng định ngưỡng điện áp để Triac dẫn là: A. Ta B. Da C. R D. VR Câu 21: Đối với mạch điều khiển động cơ 1 pha bằng Triac, linh kiện có chức năng điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của Triac là: A. Ta B. Da C. R D. VR Câu 22: Đối với mạch điều khiển động cơ 1 pha bằng Triac, linh kiện có chức năng tạo điện áp ngưỡng để mở thông Triac và mở thông Diac là: A. Ta B. Da C. R D. C Câu 23: Đối với mạch điều khiển động cơ 1 pha bằng Triac, nhược điểm của mạch là: A. Mạch có kích thước quá lớn và cồng kềnh B. Điều khiển các loại tải khác nhau C. Mạch bị thiếu chính xác khi sử dụng lâu dài D. Linh kiện không có sẵn trên thị trường nên khó sửa chữa. Câu 24: Đối với mạch điều khiển động cơ 1 pha bằng Triac, ưu điểm của mạch là: A. Mạch có kích thước lớn và công suất làm việc lớn B. Điều khiển được các loại tải khác nhau C. Mạch dễ tự động hóa và có chất lượng cao. D. Khi làm việc trong thời gian lâu mạch thường phát ra tiếng ù ù BÀI 17: KHÁI NIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ VIỄN THÔNG Câu 25: Các khối cơ bản của phần thu trong hệ thống thông tin và viễn thông gồm: A. 2 khôi. B. 3 khối. C. 4 khối. D. 5 khối Câu 26: Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm: A. 4 khối B. 3 khối C. 5 khối D. 6 khối Câu 27: Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là: A. Nhận thông tin B. Nguồn thông tin C. Xử lí tin D. Đường truyền Câu 28: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm: A. Phần truyền dẫn thông tin. B. Phát và truyền thông tin. C. Phần thu và đường truyền thông tin. D. Phát và thu thông tin. Câu 29: Trong hệ thống thông tin viễn thông, việc biến đổi tín hiệu trở về dạng tín hiệu ban đầu được thực hiện ở khối: A. Khối nhận thông tin. B. Khối giải điều chế, giải mã. C. Khối xử lí tin. D. Khối điều chế, mã hóa. Câu 30: Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở: A. Môi trường truyền tin B. Mã hoá tin C. Xử lý tin D. Nhận thông tin 3
- Câu 31: Đâu là cách truyền tin sơ khai nhất trong các cách sau: A. Bồ câu đưa thư B. Điện thoại C. Dùng tiếng trống D. Bưu điện Câu 32: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Điện thoại di động và điện thoại cố định giống nhau ở điểm nào? A. Cùng để truyền thông tin B. Cùng để nhận thông tin C. Cùng truyền và nhận thông tin D. Cùng có nhiều chức năng sử dụng. Câu 33: Truyền thông tin nội bộ của một công ti được coi là: A. Hệ thống thông tin B. Hệ thống viễn thông C. Hệ thống truyền tin D. Hệ thống nhận tin Câu 34: Lựa chọn đáp án đúng nhất: A. Điều chế, mã hóa là biến đổi tín hiệu trở về dạng ban đầu B. Phần thu thông tin có nhiệm vụ đưa nguồn thông tin cần phát tới nơi cần thu thông tin đó C. Giải điều chế và giải mã là biến đổi tín hiệu trở về dạng ban đầu D. Phần phát thông tin có nhiệm vụ biến đổi tín hiệu trở về dạng ban đầu rồi đưa ra thiết bị đầu cuối. Câu 35: Lựa chọn đáp án đúng nhất: A. Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông B. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông tin đi xa bằng dây dẫn C. Hệ thống thông tin là hệ thống truyền những thông tin cần thiết đi xa bằng sóng vô tuyến D. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện. BÀI 18: MÁY TĂNG ÂM Câu 36: Lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: A. Máy tăng âm là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh. B. Máy tăng âm là thiết bị khuếch đại tín hiệu âm sắc. C. Máy tăng âm là thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh. D. Máy tăng âm là thiết bị điện tử thu sóng điện từ từ đài phát. Câu 37: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là: A. Tín hiệu âm tần. B. Tín hiệu cao tần. C. Tín hiệu trung tần. D. Tín hiệu ngoại sai. Câu 38: Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối mạch nào quyết định: A. Mạch tiền khuếch đại. B. Mạch trung gian kích. C. Mạch âm sắc. D. Mạch khuếch đại công suất. Câu 39: Sơ đồ khối của máy tăng âm gồm mấy khối chính? A. 4 khối B. 5 khối C. 6 khối D. 7 khối Câu 40: Nguồn nuôi của máy tăng âm là gì: A. Nguồn điện xoay chiều B. Nguồn điện một chiều. C. Nguồn điện xoay chiều 1 pha. D. Cả nguồn điện 1 chiều và xoay chiều. Câu 41: Khối mạch nào trong máy tăng âm điều chỉnh được độ trầm bổng của âm thanh: A. Mạch tiền khuếch đại. B. Mạch trung gian kích. 4
- C. Mạch âm sắc. D. Mạch khuếch đại công suất. Câu 42: Máy tăng âm thường được dùng trong trường hợp nào sau đây A. Giáo viên giảng dạy trên lớp học B. Khi gia đình hát Karaoke. C. Khi nghe nhạc bằng điện thoại di động. D. Khi livetreams bán hàng. BÀI 21: MÁY THU THANH Câu 43: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: “Để truyền được tín hiệu âm tần đi xa, phải . vào một sóng cao tần. Có thể được thực hiện bằng cách điều chế (AM) hoặc điều chế . (FM)” A. Điều chế - biên độ - công suất. B. Bức xạ - Biên độ - Tần số. C. Điều chế - biên độ - tần số. D. Bức xạ - Tần số - Biên độ. Câu 44: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Trong điều chế AM, sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi”: A. Biên độ B. Tần số. C. Công suất. D. Điện áp. Câu 45: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Trong điều chế FM, sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi”: A. Biên độ B. Tần số. C. Công suất. D. Điện áp. Câu 46: Ở máy thu thanh, khối tách sóng có nhiệm vụ: A. Lọc tín hiệu âm tần ra khỏi sóng trung tần. B. Lọc tín hiệu cao tần ra khỏi sóng trung tần C. Gộp tín hiệu âm tần với sóng trung tần D. Lọc tín hiệu cao tần ra khỏi sóng trung tần Câu 47: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM: A. Xử lý tín hiệu. B. Mã hóa tín hiệu. C. Truyền tín hiệu. D. Điều chế tín hiệu. Câu 48: Sóng trung tần ở máy thu thanh AM có trị số khoảng: A. 465 Hz B. 565 kHz C. 365 Hz D. 665 kHz Câu 49: Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là: A. Tín hiệu cao tần. B. Tín hiệu một chiều. C. Tín hiệu âm tần. D. Tín hiệu trung tần Câu 50: Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là: A. Tín hiệu cao tần B. Tín hiệu âm tần C. Tín hiệu trung tần D. Tín hiệu âm tần, trung tần BÀI 22: MÁY THU HÌNH Câu 51: Các mầu cơ bản trong máy thu hình mầu là: A. Đỏ, lục, lam. B. Đỏ, tím, vàng. C. Đỏ, lục, cam. D. Đỏ, tím, lam. Câu 52: Nhiệm vụ của khối vi xử lý và điều khiển trong máy thu hình: A. Nhận lệnh điều khiển từ xa hay phím bấm B. Nhận và tái tạo lại tín hiệu 5
- C. Nhận tín hiệu hình ảnh màu, tín hiệu quét D. Khuếch đại sơ bộ và tách sóng Câu 53: Máy thu hình gồm mấy loại: A. 3 . B. 4 . C. 2. D. 5 . Câu 54: Nhiệm vụ của khối cao tần, trung tần trong máy thu hình: A. Nhận tín hiệu cao tần từ ăng ten B. Nhận tín hiệu từ sóng âm thanh C. Nhận tín hiệu hình ảnh D. Tách lấy các xung đồng bộ Câu 55: Sơ đồ khối của máy thu hình gồm : A. 6 khối. B. 7 khối. C. 4 khối. D. 5 khối. II. TỰ LUẬN Câu 1: Hãy trình bày khái niệm và công dụng của mạch điện tử điều khiển? Mỗi công dụng hãy lấy một số ví dụ ứng dụng tương ứng. Câu 2: Trình bày khái niệm và công dụng của mạch điều khiển tín hiệu, lấy các ví dụ ứng dụng. Câu 3: Vẽ sơ đồ khối và nêu nhiệm vụ của các khối trong máy tăng âm Câu 4: Vẽ sơ đồ khối và nêu nhiệm vụ các khối của máy thu thanh Câu 5: Trình bày khái niệm hệ thống thông tin và hệ thống viễn thông? Hãy vẽ sơ đồ khối và nêu chức năng các khối của phần phát thông tin (và phần thu thông tin) 6

