Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 8 trang An Diệp 22/04/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_gdcd_lop_12_nam_hoc_2021.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD Lớp 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II NHÓM : GDCD Môn: GDCD lớp 12 Năm học 2021 – 2022 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan :100% II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 50 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết. -Học sinh ôn tập các bài sau:(Phần giảm tải không thi) - Pháp luật và thực hiện pháp luật - Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội. - Pháp luật với sự phát triển của công dân. - Công dân với các quyền tự do cơ bản. - Công dân với các quyền dân chủ. - Pháp luật với sự phát triển của công dân. - Pháp luật với sự phát triển bền vững của đất nước 2. Một số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo Câu 1. Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền A. ứng cử. B. bầu cử. C. tố cáo. D. khiếu nại. Câu 2. Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà nước càng được củng cố là một nội dung thuộc A. ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo. B. nội dung quyền khiếu nại, tố cáo. C. khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo. ` D. cách thức khiếu nại, tố cáo. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân? A. Công ty tư nhân có quyền khiếu nại. B. Công ty tư nhân không có quyền khiếu nại. C. Người tàn tật không có quyền khiếu nại. D. Người không biết chữ không có quyền khiếu nại Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân? A. Cá nhân có quyền khiếu nại. B. Tổ chức chính trị xã hội có quyền khiếu nại. C. Người tàn tật không có quyền khiếu nại. D. Người bị xử phạt hành chính không có quyền KN. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân? A. Người tố cáo có quyền nhờ luật sư. B. Người tố cáo không có quyền nhờ luật sư. C. Người tố cáo dưới 18 tuổi được nhờ luật sư. D. Người nghèo không được nhờ luật sư. Câu 6. Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó là trái luật? A. Quyền tố cáo. B. Quyền ứng cử. C. Quyền bầu cử. D. Quyền khiếu nại. Câu 7. Công dân có quyền được khuyến khích bồi dưỡng để phát triển A. kĩ năng B. trí tuệ C. tư duy. D. tài năng. Câu 8. Công dân được vui chơi, giải trí, tham gia vào các công trình văn hóa là thể hiện quyền nào dưới dây của công dân? A. Quyền học tập. B. Quyền sáng tạo. C. Quyền phát triển. D. Quyền tham gia. Câu 9. Những người có tài được tạo điều kiện để làm việc và cống hiến cho đất nước là nội dung của quyền nào sau đây? A. Quyền học tập. B. Quyền sáng tạo. C. Quyền phát triển. D. Quyền tham gia. 1
  2. Câu 10. Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng của công dân thuộc nhóm quyền nào dưới đây? A. Quyền học tập. B. Quyền sáng tạo. C. Quyền phát triển. D. Quyền tham gia. Câu 11. Một trong những nội dung thuộc quyền được phát triển của công dân là A. công dân quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng . B. công dân được học ở các trường đại học. C. công dân được học ở nơi nào mình thích. D. công dân được học ở môn nào mình thích. Câu 12. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền được phát triển của công dân? A. những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền học vượt lớp. B. những học sinh nghèo được miễn giảm học phí . C. những học sinh xuất sắc có thể được học ở trường chuyên. D. những học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia được tuyển thẳng vào đại học. Câu 13. Biểu hiện nào sau đây thuộc quyền phát triển? A. Học sinh học xuất sắc được vào các trường chuyên. B. Học sinh nghèo được giúp đỡ về vật chất để học. C. Học sinh dân tộc thiểu số được ưu tiên trong tuyển chọn. D. Học sinh con nghèo được nhận học bổng. Câu 14. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được phát triển của công dân? A. Công dân được sống trong môi trường xã hội lành mạnh. B. Công dân được sống trong môi trường tự nhiên có lợi. C. Công dân được sống trong môi trường tự nhiên, xã hội lành mạnh. D. Công dân được sống trong môi trường tự nhiên và xã hội có lợi. Câu 15. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được đăng kí kinh doanh? A. 17 tuổi. B. 18 tuổi. C. 20 tuổi. D. 21 tuổi. Câu 16. Ở nước ta, đối tượng nào dưới đây có quyền thành lập doanh nghiệp? A. Tất cả mọi người. B. Tổ chức cá nhân theo quy định của luật doanh nghiệp. C. Người làm trong các cơ quan nhà nước. D. Người không phải là cán bộ công chức nhà nước. Câu 17. Hoạt động nào sau đây không cần đăng kí kinh doanh? A. Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp. B. Doanh nghiệp tư nhân. C. Hợp tác xã sản xuất rau sạch. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn. Câu 18. Biểu hiện của quyền tự do kinh doanh là A. kinh doanh khi có đủ điều kiện. B. kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm. C. quyết định thực hiện kinh doanh bất kì mặt hàng nào. D. quyết định mở rộng qui mô và hình thức kinh doanh. Câu 19. Để giải quyết việc làm cho người lao động, pháp luật khuyến khích các nhà sản xuất, kinh doanh bằng nhiều giải pháp để A. mở rộng thị trường kinh doanh. B. tạo ra nhiều việc làm mới. C. xuất khẩu lao động. D. đào tạo nghề cho lao động. Câu 20. Nhà nước ban hành các qui định về ưu đãi thuế cho doanh nghiệp nhằm mục đích khuyến khích doanh nghiệp A. giúp cho người lao động tăng thu nhập. B. có khả năng sử dụng nhiều lao động. C. sản xuất kinh doanh mở rộng qui mô. D. các chủ thể kinh tế ngày một phát triển làm giàu. Câu 21. Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào 2
  3. A. uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp. B. ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh. C. thời gian kinh doanh của doanh nghiệp. D. khả năng kinh doanh của doanh nghiệp. Câu 22. Nhà nước sử dụng công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế – xã hội của đất nước ? A. Tỉ giá ngoại tệ B. Thuế C. Lãi suất ngân hàng. D. Tín dụng. Câu 23. Thuế tính trên khoản tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế nào sau đây? A. Thu nhập. B. Tiêu thụ đặc biệt. C. Giá trị gia tăng. D. Thu nhập cá nhân Câu 24. Hiến pháp nước ta quy định, đối với công dân, bảo vệ Tổ quốc là A . việc làm của công dân. B . nghĩa vụ của mọi công dân. C . quyền của mọi công dân. D . nghĩa vụ và quyền của công dân. Câu 25. Tham gia củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là trách nhiệm, nghĩa vụ của A. mọi công dân. B. lực lượng quan đội và công an. C. lực lượng quân đội chủ lực. D. mọi cơ quan tổ chức và công dân. Câu 26. Theo luật nghĩa vụ quân sự 2015 ( bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2016) thanh niên đã bị phạt tiền trốn tránh nghĩa vụ quân sự mà còn tái phạm sẽ bị A . phạt hành chính. B . xử phạt hình sự. C . xử phạt dân sự. D . xử phạt kỉ luật. Câu 27. Hành vi của công dân Việt Nam cấu kết với nước ngoài nhằm gây nguy hại cho độc lập chủ quyền thống nhất lãnh thổ Việt Nam, lực lượng quốc phòng, chế độ xã hội XHCN và nhà nước CHXHCNVN là A. tội phản bội tổ quốc. B. tội bạo loạn. C. tội khủng bố. D. tội phá rối an ninh. Câu 28. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức? A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 29. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật? A. Tính quyền lực bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính cưỡng chế. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. Câu 30. Bản chất xã hội của pháp luật phản ánh A. nhu cầu của một bộ phận nhân dân trong xã hội. B. nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. C. nghĩa vụ của một bộ phận nhân dân trong xã hội. D. nhu cầu của dân nghèo trong xã hội. Câu 31. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là A. thực hiện pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 32. Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 33. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới A. các quy tắc quản lý nhà nước. B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân. C. các quan hệ lao động. D. Các quan hệ công vụ nhà nước. Câu 34. Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật? A. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ. B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép. 3
  4. C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm. D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm. Câu 35. Khi nào công dân bị xem xét về độ tuổi, trạng thái tâm lí, lỗi, mức độ hành khẩn, mục đích, hậu quả của hành vi? A. Khi tham gia pháp luật. B. Khi vi phạm pháp luật. C. Khi làm nhân chứng. D. Khi thực hiện pháp luật. Câu 36. Hình thức xử phạt nào sau đây không đúng khi cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính A. cải tạo không giam giữ. B. tịch thu tang vật vi phạm. C. phạt tiền. D. cảnh cáo. Câu 37 . Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật? A. nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật. B. pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội. C. quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ. D. pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước. Câu 38. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức A. đạo đức tiến bộ sẽ tác động tích cực đến pháp luật. B. pháp luật tiến bộ sẽ tác động tích cực đến đạo đức . C. pháp luật tiến bộ thì đạo đức xuống cấp. D. một số quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đạo đức. Câu 39. E bắt trộm gà bị công an xử phạt hành chính là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính cưỡng chế. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 40. Ông G vượt đèn đỏ. Vậy ông G không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào? A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 41. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăng cường cho Uỷ ban nhân dân các huyện miền núi. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 42. Công dân dù làm việc gì, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ. B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí. C. công dân bình đẳng về kinh tế. D. công dân bình đẳng về chính trị. Câu 43. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người. B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người. C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người. D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người. Câu 44. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện qua A. thỏa thuận lao động. B. hợp đồng lao động. C. việc sử dụng lao động. D. quyền được lao động. Câu 45. Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là A. bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh nếu muốn. B. bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa mà không cần xin phép. C. khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, công dân đều bình đẳng theo quy định của pháp luật. D. mọi hoạt động kinh tế phát sinh lợi nhuận đều phải xin giấy phép. Câu 46. Nội dung nào sau đây không phải là quyền bình đẳng trong kinh doanh? A. Quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh. B. Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định pháp luật. C. Quyền chủ động mở rộng quy mô và ngành nghề. 4
  5. D. Quyền tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm. Câu 47. Ý nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động? A. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động. B. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động. C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động. Câu 48: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân? A. Quyền học tập không hạn chế. B. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào. C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời. D. Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền. Câu 49: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân? A. Mọi công dân đều có quyền học tập hạn chế. B. Mọi công dân đều có quyền học tập từ thấp đến cao. C. Mọi công dân đều có quyền học tập bất kì ngành nghề nào. D. Mọi công dân đều có quyền học tập suốt đời. Câu 50: Quyền học tập của công dân còn có ý nghĩa là mọi công dân đều A. bị cấm học ngành mà mình không thích. B. không có quyền học suốt đời. C. được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập. D. phải học tới một trình độ nhất định. Câu 51: Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập. Điều này thể hiện điều gì? A. Công bằng xã hội trong giáo dục. B. Bất bình đẳng trong giáo dục. C. Định hướng đổi mới giáo dục. D. Chủ trương phát triển giáo dục. Câu 52: Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện quyền bình đẳng về điều kiện gì? A. Điều kiện chăm sóc về thể chất. B. Điều kiện học tập không hạn chế. C. Điều kiện tham gia các hoạt động văn hóa. D. Điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa. Câu 53: Dân tộc thiểu số có quyền được học tập mà không sợ bị phân biệt bởi vấn đề dân tộc là gì? A. Quyền học không hạn chế. B. Quyền học bất cứ ngành nghề nào. C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời. D. Quyền bình đẳng trong giáo dục. Câu 54: Y Liên là dân tộc Bana có quyền học tập mà không sợ bị phân biệt bởi vấn đề dân tộc là việc làm thực hiện A. quyền học không hạn chế. B. quyền học bất cứ ngành nghề nào. C. quyền học thường xuyên, học suốt đời. D. quyền bình đẳng trong giáo dục Câu 55: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây? A. Bảo vệ quốc phòng, an ninh. B. Kiểm soát ngân sách quốc gia. C. Trợ giá cho vùng khó khăn. D. Đồng loạt nâng cấp sản phẩm. Câu 56: Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề đã được cơ quan có thẩm quyền cấp phép là thực hiện nội dung cơ bản của pháp luật về A. thu hút chuyên gia. B. quy trình hợp tác, C. phát triển kinh tế. D. hoàn trả tài sản. Câu 57: Nghĩa vụ nào sau đây được xem là rất quan trọng của công dân khi đã thực hiện tốt các hoạt động kinh doanh của mình là gì? A. thực hiện chính sách an sinh xã hội. B. nộp thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật. C. thực hiện chính sách xóa đói, giảm nghèo. D. nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân. Câu 58: Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây đầu tiên trong hoạt động sản xuất kinh doanh của mình đối với Nhà nước và xã hội? A. Bảo vệ uy tín thương hiệu. 5
  6. B. Cải tiến kĩ thuật sản xuất. C. Bảo vệ môi trường. D. Sản xuất mặt hàng mà nhà nước yêu cầu. Câu 59: Nhà nước sử dụng các công cụ chủ yếu nào để khuyến khích các hoạt động kinh doanh trong những ngành nghề có lợi cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước? A. Thuế. B. Tỉ giá ngoại tệ C. Lãi suất ngân hàng D. Tín dụng. Câu 60: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây? A. Phát hành cổ phiếu. B. Tư vấn chuyên gia. C. Thanh lí tài sản. D. Bảo vệ môi trường. Câu 61: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong lĩnh vực A. nhân lực. B. lao động. C. việc làm. D. kinh doanh. Câu 62: Nếu kinh doanh ở những ngành nghề, lĩnh vực mà nhà nước khuyến khích thì doanh nghiệp có thể A. Được miễn giảm thuê. B. Không được ưu đã. C. Không được miễn giảm thuê. D. Phải nộp thuế nhiều hơn. Câu 63: Những tác phẩm, công trình khoa học của công dân đã đăng kí bản quyền được Nhà nước và pháp luật A. chuyển giao. B. chuyển nhượng. C. bảo vệ. D. bảo mật. Câu 64: Ðâu không phải là nội dung quyền sáng tạo của công dân ? A. Quyền sở hữu công nghiệp. B. Quyền được hưởng đời sống vật chất đầy đủ. C. Quyền hoạt động khoa học và công nghệ. D. Quyền tác giả. Câu 65: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây? A. Giám sát quy hoạch đô thị. B. Hợp lý hóa sản xuất. C. Sử dụng dịch vụ truyền thông. D. Kiểm tra sản phẩm. Câu 66: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây? A. Bảo hành trọn gói sản phẩm. B. Sử dụng hộp thư điện tử. C. Chuyển quyền nhân thân. D. Đưa ra phát minh, sáng chế. Câu 67: Công dân thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào dưới đây? A. Bình đẳng về cơ hội tìm việc làm. B. Lựa chọn hình thức học phù hợp. C. Có mức sống đầy đủ về vật chất. D. Tự do nghiên cứu khoa học, kĩ thuật. Câu 68: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân? A. Quyền học tập không hạn chế. B. Quyền học bất cứ ngành, nghề nào. C. Quyền học thường xuyên, học suốt đời. D. Quyền học tập khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền. Câu 69: Quan điểm nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân? A. Mọi công dân đều có quyền học tập hạn chế. B. Mọi công dân đều có quyền học tập từ thấp đến cao. C. Mọi công dân đều có quyền học tập bất kì ngành nghề nào. D. Mọi công dân đều có quyền học tập suốt đời. Câu 70: Quyền học tập của công dân còn có ý nghĩa là mọi công dân đều A. bị cấm học ngành mà mình không thích. B. không có quyền học suốt đời. C. được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập. D. phải học tới một trình độ nhất định. Câu 72: Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với A. đạo đức. B. xã hội. C. chính trị. D. kinh tế. 6
  7. Câu 72: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức? A. Khi đạo đức thành pháp luật sẽ được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước. B. Pháp luật bảo vệ đạo đức và một số quy định bắt nguồn từ đạo đức. C. Đạo đức là cơ sở duy nhất để pháp luật tồn tại, phát triển. D. Pháp luật sẽ tác động tích cực hoặc tiêu cực tới các quy phạm đạo đức. Câu 73: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức A. một số quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đạo đức. B. pháp luật tiến bộ sẽ ảnh hưởng tích cực đến đạo đức. C. pháp luật tiến bộ thì đạo đức sẽ xuống cấp. Câu 74: Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức A. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức. B. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức. C. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội. D. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em. Câu 76: Thực hiện pháp luật là hành vi A. hợp pháp của cá nhân, tổ chức. B. không hợp pháp của cá nhân, tổ chức. C. trái pháp luật của cá nhân, tổ chức. D. hợp pháp của cá nhân trong xã hội. Câu 77: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép? A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sử dụng pháp luật. Câu 78: Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là hình thức thực hiện nào của pháp luật? A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sử dụng pháp luật. Câu 79: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện? A. Áp dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Sử dụng pháp luật. Câu 80: Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật? A. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép. B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm. C. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm. Câu 81: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm thì phải A. hủy bỏ mọi thông tin. B. chịu trách nhiệm hình sự. C. chịu khiếu nại vượt cấp. D. hủy bỏ đơn tố cáo. Câu 82: Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện là biểu hiện của A. vi phạm pháp luật. B. vi phạm hành chính. C. vi phạm hình sự. D. vi phạm dân sự. Câu 83: Vi phạm pháp luật là do người có năng lực pháp lý, có lỗi thực hiện. Dấu hiệu nào còn thiếu để xác định hành vi vi phạm pháp luật? A. Có tri thức thức thực hiện. B. Hành vi trái pháp luật. C. Có ý chí thực hiện. D. Có khả năng gánh chịu hậu quả thực hiện. Câu 84: Hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là A. xâm phạm pháp luật. B. trái pháp luật. C. vi phạm pháp luật. D. tuân thủ pháp luật. Câu 85: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng không nhằm mục đích nào dưới đây? 7
  8. A. Tuyên truyền cho công dân ý thức tôn trọng pháp luật. B. Buộc người vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật. C. Răn đe những người khác. D. Tạo nguồn thu cho ngân sách. Câu 86: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm thì phải A. hủy bỏ mọi thông tin. B. chịu trách nhiệm hình sự. C. chịu khiếu nại vượt cấp. D. hủy bỏ đơn tố cáo. Câu 87: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và A. giao dịch dân sự. B. trao đổi hàng hóa. C. chuyển nhượng tài sản. D. công vụ nhà nước. Câu 88: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm thấp hơn tội phạm, xâm phạm các A. quy tắc quản lí xã hội. B. quy tắc quản lí của nhà nước. C. quy tắc kỉ luật lao động. D. nguyên tắc quản lí hành chính. Câu 89: Công dân có hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản thuộc loại vi phạm nào sau đây? A. Vi phạm công vụ B. Vi phạm quy chế C. Vi phạm hành chính D. Vi phạm dân sự Câu 90: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi nào dưới đây? A. Từ 15 tuổi trở lên. B. Từ 16 tuổi trở lên. C. Từ đủ 14 tuổi trở lên. D. Từ đủ 16 tuổi trở lên. Câu 91: Những hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, vi phạm đến các quy tắc quản lý của nhà nước là gì? A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm hành chính. C. Vi phạm dân sự. D. Vi phạm kỷ luật. Câu 92: Sau khi viết bài phản ánh hiện tượng bảo kê tại khu chợ đầu mối X lên mạng xã hội, chị A thường xuyên bị ông B là chủ một đường dây cho vay nặng lãi nhắn tin dọa giết cả nhà khiến chị hoảng loạn tinh thần phải nằm viện điều trị dài ngày. Ông B đã vi phạm pháp luật nào dưới đây? A. Hình sự. B. Hành chính. C. Kỉ luật. D. Dân sự. Câu 93: Anh M và anh K hướng dẫn cho anh N và anh V sử dụng thiết bị đọc trộm thông tin ở thẻ ATM và làm thẻ giả để lấy trộm tiền của nhiều người. Một hôm, khi anh N và anh V đang rút tiền thì bị công an bắt quả tang. Anh N chạy thoát còn anh V bị đưa về trụ sở công an. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự? A. Anh K, anh N. B. Anh M, anh K, anh V, anh N. C. Anh N, anh V. D. Anh M, anh K, anh V. Câu 94: Ông A cho ông B vay 100 triệu đồng để kinh doanh và giao hẹn sau 2 năm sẽ trả. Vì kinh doanh thua lỗ nên ông B chưa trả hết nợ. Ông A đã thuê anh C và anh D đến đập phá đồ đạc và lấy xe máy của ông B để trừ nợ. Ông H là hàng xóm sang can ngăn thì bị anh C đánh trọng thương vùng đầu. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự? A. Ông A, anh C, anh D. B. Ông B, anh D, ông H. C. Ông A, ông B, anh D. D. Ông A, ông B, anh C, anh D. 8