Đề kiểm tra định kì giữa học kì I GDCD 12 - Mã đề 245 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I GDCD 12 - Mã đề 245 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_gdcd_12_ma_de_245_nam_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I GDCD 12 - Mã đề 245 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GDCD- LỚP 12 (Đề thi có 04 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ................................... Mã đề thi: 245 Câu 1. Văn bản nào dưới đây là văn bản pháp luật? A. Quyết định của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam B. Nghị quyết của Quốc hội. C. Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam D. Điều lệ của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. Câu 2. Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức A. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức. B. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em. C. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức D. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội Câu 3. Pháp luật được áp dụng nhiều lần, nhiều nơi, tất cả mọi lĩnh vực là đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính quyền lực bắt buộc chung B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. D. Tính cưỡng chế. Câu 4. Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện A. tính cưỡng chế. B. tính xác định chặt chẽ về hình thức. C. quy phạm phổ biến D. tính bắt buộc chung. Câu 5. Điền từ còn thiếu vào dấu : “Trách nhiệm pháp lý là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả từ hành vi vi phạm pháp luật của mình”. A. bất lợi. B. phức tạp. C. sai trái. D. không tốt. Câu 6. Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật là làm những việc mà pháp luật A. quy định phải làm. B. quy định cần làm. C. không cấm. D. cho phép làm. Câu 7. Trách nhiệm pháp lí là A. nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình. B. buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật. C. cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả không mong muốn từ hành vi trái pháp luật của mình. D. giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh, hoặc kiềm chế những việc làm trái pháp luật. Câu 8. Thực hiện pháp luật là hành vi A. hợp pháp của mọi người. B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức. C. trái pháp luật của mọi người. D. hợp pháp của cá nhân trong xã hội. Câu 9. Hành vi trái pháp luật có thể là A. hành động và không hành động. B. tuân thủ và không tuân thủ GDCD, Mã đề: 245, 10/27/2022. Trang 1 / 4
- C. thực hiện và không thực hiện D. làm và không làm Câu 10. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là A. tuân thủ pháp luật. B. thực hiện pháp luật. C. thi hành pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 11. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện A. công dân bình đẳng về trách nhiệm B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ C. công dân bình đẳng về quyền. D. công dân bình đẳng về cơ hội. Câu 12. Công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình trong tìm kiếm, lựa chọn việc làm là A. bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động. B. Bình đẳng trong kinh doanh. C. bình đẳng trong thực hiện quyền lao động. D. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. Câu 13. Bình đẳng trong hôn nhân là bình đẳng giữa A. vợ chồng và các thành viên trong gia đình. B. cha mẹ và con. C. các thành viên trong gia đình. D. vợ và chồng. Câu 14. Văn bản nào dưới đây là văn bản pháp luật? A. Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam. B. Luật lao động. C. Nghị quyết của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. D. Nghị quyết của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Câu 15. Bản chất nào của pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống của con người, được chấp nhận coi là chuẩn mực, là quy tắc xử sự chung? A. Bản chất văn hóa của pháp luật. B. Bản chất giáo dục của pháp luật. C. Bản chất giai cấp của pháp luật D. Bản chất xã hội của pháp luật. Câu 16. Đặc trưng nào làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật? A. Tính nhân dân. B. Tính quyền lực bắt buộc chung C. Tính quy phạm phổ biến.. D. Tinh xác định chặt chẽ về mặt hình thức. Câu 17. Anh S đi xe máy nhưng không mang bằng lái xe. Cảnh sát giao thông đã xử phạt anh S. Hành vi của Cảnh sát giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính bắt buộc thực hiện. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 18. Công dân có hành vi không chấp hành các quy định của pháp luật về gian cách xă hội là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Tuân thủ pháp luật. B. Thực hiện quy chế. C. Sử dụng pháp luật D. Thi hành pháp luật. Câu 19. Bồi thường thiệt hại về vật chất khi có hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân được áp dụng với người có hành vi vi phạm A. dân sự. B. kỉ luật C. hình sự. D. hành chính. Câu 20. Bên thuê nhà không trả tiền đúng thời điểm, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên cho thuê. Đó là hành vi vi phạm pháp luật GDCD, Mã đề: 245, 10/27/2022. Trang 2 / 4
- A. Hành chính B. Hình Sự C. Kỉ luật. D. Dân Sự. Câu 21. Việc xử lí người vi phạm pháp luật căn cứ vào A. tính chất, mức độ nguy hiểm của hành vi và hậu quả do hành vi đó qây ra. B. mức độ thiệt hại. C. thành phần địa vị xã hội của người vi phạm. D. thái độ thành khẩn của người vi phạm. Câu 22. Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây? A. Thu hồi giấy phép kinh doanh. B. ủy quyền giao nhận hàng hóa. C. Thay đổi nội dung di chúc. D. Xóa bỏ các loại cạnh tranh. Câu 23. Trong việc điều chỉnh hành vi con người, pháp luật khác đạo đức ở điểm nào dưới đây? A. Tự nguyện. B. Xã hội lên án. C. Bắt buộc. D. Tự giác. Câu 24. Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội? A. Hỗ trợ người già neo đơn B. Lựa chọn loại hình bảo hiểm C. Tham gia bảo vệ tổ quốc D. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản Câu 25. Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật? A. Nam thanh niên thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của luật nghĩa vụ quân sự. B. Công làm đơn khiếu nại theo quy định của luật khiếu nại. C. Công dân tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật. D. Công dân đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật. Câu 26. Cảnh sát giao thông xử phạt A khi A vi phạm luật giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật? A. Tính quyền lực bắt buộc chung. B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. C. Tính cưỡng chế. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 27. X vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt là thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. C. Tính cưỡng chế. D. Tính quyền lực bắt buộc chung. Câu 28. Anh G buôn bán và tàng trữ pháo nổ. Anh G phải chịu trách nhiệm A. kỷ luật. B. hành chính. C. hình sự. D. dân sự . Câu 29. Khi thuê nhà của ông A, ông B đã tự ý sữa chữa mà không hỏi ý kiến của ông A. Vậy ông B đã vi phạm pháp luật nào dưới đây? A. Hình sự. B. Kỉ luật. C. Dân sự. D. Hành chính. Câu 30. Em T 12 tuổi đi xe đạp điện vượt đèn đỏ. Hành vi của em T xét theo các dấu hiệu của vi phạp pháp luật là hành vi nào sau đây ? A. Hành vi trái pháp luật. B. Hành vi vi phạm pháp luật. C. Hành vi trái pháp luật và vi phạm đạo đức. D. Hành vi vi phạm đạo đức. Câu 31. Ông S xây nhà lấn vào đất của gia đình nha ông K hàng xóm, việc làm của ông S đã vi phạm pháp luật A. kỷ luật. B. hành chính. C. dân sự . D. hình sự. Câu 32. Biểu hiện nào dưới đây thể hiện bình đẳng về trách nhiệm pháp lí? A. Công dân khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật. GDCD, Mã đề: 245, 10/27/2022. Trang 3 / 4
- B. Những người không hiểu biết về pháp luật khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật thì không bị xử lí theo quy định của pháp luật. C. Chỉ có công dân đủ 18 tuổi trở lên thực hành vi vi phạm pháp luật mới bị xử lí theo quy định của pháp luật. D. Những người có chức vụ khi vi phạm pháp luật thì không bị xử lí theo quy của pháp luật. Câu 33. Giám đốc công ty A đã chuyển chị B sang làm việc thuộc danh mục được pháp luật quy định “không được sử dụng lao động nữ” trong khi công ty vẫn có lao động nam để đảm nhiệm công việc này. Quyết định của giám đốc công ty đã xâm phạm tới A. quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ. B. quyền đẳng trong giao kết hợp đồng lao động. C. quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động. D. quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. Câu 34. Sau khi đến cơ quan làm việc, L rủ H (Cùng phòng) đi ăn sáng. Vừa ngồi xuống ghế ở quán của chị N, L đã cằn nhằn với H: Sáng ra đã bực mình, tôi vừa bị lão K (Trưởng phòng) quát bà ạ. H nói: Dọa kỷ luật về vụ đi ăn sáng thế này chứ gì. Rồi hai người nhỏ to nói xấu ông K. Bất bình với thái độ của chị L, K nhưng lại sợ mất khách nên chị N không nói gì mà tối về lại chia sẻ câu chuyện đó lên FB và chê bai ý thức, thái độ của chị L, H. Hỏi: Ai là người vi phạm kỉ luật? A. Chỉ ông K. B. Chị H, L. C. Ông K, chị N. D. Chị L, H, N. Câu 35. Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Nhưng sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Quá bức xúc anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê X đánh trọng thương giám đốc. Trong trường hợp trên những ai đã vi phạm pháp luật? A. Ông M và X. B. Ông M, anh T và X. C. Anh T và X. D. Ông M, anh T, X và chị L. Câu 36. Vào ca trực của mình tại trạm thủy nông, anh A, B rủ anh C, D (là lao động tự do) đến liên hoan. Ăn xong, anh A và B say rượu nên nằm ngủ ngay trên sàn nhà, còn anh C và D thu dọn bát đĩa. Thấy nhiều đèn nhấp nháy, anh C tò mò bấm thừ, không ngờ chạm phải cầu dao vận hành cửa xả lũ. Lượng nước lớn, tốc độ xả nhanh đã gây ngập làm thiệt hại người và tài sản quanh vùng. Hoảng sợ, anh C và D bỏ trốn, Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm kỉ luật? A. Anh A, B, C và D B. Anh C và D C. Anh B, C và D D. Anh A, B -------------- Hết ------------- GDCD, Mã đề: 245, 10/27/2022. Trang 4 / 4

