Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 12 - Mã đề 723 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 2 trang An Diệp 06/06/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 12 - Mã đề 723 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_723_nam_hoc.doc
  • docHDC Dia li 12.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 12 - Mã đề 723 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: ĐỊA LÍ 12 - THPT Đề gồm 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề 723 Số báo danh:............................................................................... Ghi chú: Học sinh không được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,5 ĐIỂM) Câu 1: Vùng biển nào của nước ta được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền? A. Vùng đặc quyền kinh tế. B. Nội thủy. C. Lãnh hải. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải. Câu 2: Ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là A. dãy núi Bạch Mã. B. thung lũng sông Hồng. C. dãy núi Con Voi. D. dãy núi Hoàng Liên Sơn. Câu 3: Một trong những khoáng sản nổi bật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. sắt. B. than. C. chì - kẽm. D. dầu khí. Câu 4: Vùng núi nào ở nước ta có đặc điểm:“thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu”? A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 5: Thung lũng sông nào sau đây có hướng vòng cung? A. Sông Hồng. B. Sông Đà. C. Sông Lục Nam. D. Sông Mã. Câu 6: Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng A. 15 nghìn km2. B. 20 nghìn km2. C. 35 nghìn km2. D. 40 nghìn km2. Câu 7: Vào thời gian nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc có tính chất A. nóng khô. B. lạnh khô. C. nóng ẩm. D. lạnh ẩm. Câu 8: Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Nhiều nước quanh năm. B. Mạng lưới dày đặc. C. Chủ yếu là sông lớn. D. Chế độ nước điều hòa. Câu 9: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái A. cận nhiệt đới gió mùa. B. nhiệt đới gió mùa. C. cận xích đạo gió mùa. D. ôn đới gió mùa. Câu 10: Đồng bằng Nghệ An được bồi tụ phù sa của sông A. Đà Rằng. B. Mã. C. Thu Bồn. D. Cả. Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi chế độ nhiệt theo chiều Bắc - Nam? A. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần. B. Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần. C. Biên độ nhiệt năm giảm dần. D. Nhiệt độ trung bình tháng I giảm dần. Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta? A. Khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt. B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. D. Ít chịu tác động của gió Tín phong. Câu 13: Do ảnh hưởng của Biển Đông nên khí hậu nước ta A. có một mùa mưa đồng nhất trên cả nước. B. có nền nhiệt độ cao trên phạm vi cả nước. C. mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương. D. mang nhiều đặc tính của khí hậu nhiệt đới. Câu 14: Vịnh biển Cam Ranh thuộc tỉnh A. Phú Yên. B. Ninh Thuận. C. Bình Thuận. D. Khánh Hòa. Câu 15: Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Diện tích đang tăng nhanh. B. Tập trung ở ven biển Trung Bộ. C. Có nhiều loài gỗ quý hiếm. D. Cho năng suất sinh học cao. Trang 1/2 - Mã đề thi 723
  2. Câu 16: Quy luật phi địa đới của thiên nhiên nước ta được thể hiện rõ nhất qua đặc điểm nào sau đây? A. Nhiệt độ trung bình năm cao trên 200C. B. Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm. C. Đất feralit đỏ vàng chiếm phần lớn diện tích. D. Khí hậu phân hóa mạnh theo độ cao địa hình. Câu 17: Thành phần loài động, thực vật ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu thuộc vùng A. ôn đới và cận nhiệt. B. nhiệt đới và ôn đới. C. cận nhiệt và xích đạo. D. nhiệt đới và xích đạo. Câu 18: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở A. Bắc Trung Bộ. B. Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 19: So với đồng bằng sông Cửu Long thì đồng bằng sông Hồng có A. lịch sử khai thác muộn hơn. B. hệ thống đê sông nhiều hơn. C. nhiều đất phèn, đất mặn hơn. D. địa hình thấp và phẳng hơn. Câu 20: Thiên nhiên ở vùng đồi núi nước ta phân hóa theo chiều Đông - Tây chủ yếu do tác động của A. gió mùa với hướng của các dãy núi. B. độ cao và hướng của các dãy núi. C. gió mùa Đông Bắc qua Biển Đông. D. độ cao địa hình và các dòng biển. Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về khí hậu Việt Nam? A. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới. B. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa. C. Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng. D. Khí hậu có sự phân hoá đa dạng. Câu 22: Ở vùng núi Đông Bắc, những đỉnh núi cao trên 2000m nằm chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Khu vực Hà Giang, Cao Bằng. B. Khu vực trung tâm của vùng. C. Thượng nguồn sông Thương. D. Thượng nguồn sông Chảy. Câu 23: Ở miền Bắc nước ta, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới A. 600 - 700m. B. 1600 - 1700m. C. 1900 - 2000m. D. 900 - 1000m. Câu 24: Vùng biển nước ta ở Biển Đông có diện tích khoảng A. 1 triệu km2. B. 331212 km2. C. 10 triệu km2. D. 330 991 km2. Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta? A. Thuộc múi giờ số 7. B. Nằm ở bán cầu Nam. C. Trong vùng nội chí tuyến. D. Nằm ở bán cầu Đông. II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (2,5 ĐIỂM) Căn cứ vào bảng số liệu sau, nhận xét và giải thích về số giờ nắng và nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm ở nước ta năm 2018. SỐ GIỜ NẮNG VÀ NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA NĂM 2018 Địa điểm Số giờ nắng (giờ) Nhiệt độ (0C) Hà Nội 1325,0 25,9 Huế 2190,0 26,4 Nha Trang 2731,4 27,9 Cà Mau 2063,9 28,1 (Nguồn số liệu theo Website: ------------------ ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 723