Đề cương ôn tập giữa học kì Địa lí 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì Địa lí 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_dia_li_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì Địa lí 12
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ MÔN ĐỊA LÝ 12 NHẬN BIẾT Câu 1: Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm? A. Đóng tàu, ô tô. B. Luyện kim. C. Năng lượng. D. Khai thác, chế biến lâm sản. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta? A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến. C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác. D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước. Câu 3: Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây? A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4: Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 5: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước? A. Tây nguyên. B. Bắc Trung bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Năm Trung bộ. Câu 6: Công nghiệp hóa chất và giấy là hướng chuyên môn hóa sản xuất của tuyến giao thông từ Hà Nội đến A. Việt Trì - Lâm Thao. B. Đông Anh - Thái Nguyên. C. Đáp Cầu - Bắc Giang. D. Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa. Câu 7: Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là A. Tp. Hồ Chí Minh. B. Biên Hòa. C. Vũng Tàu. D. Thủ Dầu Một. Câu 8: Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây? A. Hòa Bình - Cà Mau. B. Lạng Sơn - Cà Mau. C. Hòa Bình - Phú Lâm. D. Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh. Câu 9: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là A. Ninh Bình. B. Na Dương. C. Phả Lại. D. Uông Bí. Câu 10: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về. A. thuỷ điện. B. điện nguyên tử. C. nhiệt điện từ than. D. nhiệt điện từ điêzen - khí. Câu 11: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây? A. Khí đốt. B. Dầu nhập nội. C. Than. D. Năng lượng mới. Câu 12: Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản? A. Bắc Trung Bộ. B. Duyên Hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng Sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ. A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất. B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu. C. Chỉ bao gồm đến xí nghiệp riêng l . D. Hình thành từ đầu thập niên 0 của thế kỉ XX. Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta? A. Do chính phủ quyết định thành lập. B. Không có ranh giới địa lí xác định. C. Không có dân cư sinh sống. D. Chuyên sản xuất công nghiệp. Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta? A. Có ranh giới địa lí xác định. B. Đồng nhất với điểm dân cư. C. Do Quốc hội quyết định thành lập. D. Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu. Câu 15: Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta? A. Viễn thông. B. Tư vấn đầu tư. C. Chuyển giao công nghệ. D. Vận tải đường bộ.
- Câu 16: Quốc lộ bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây? A. H u Nghị. B. Lào Cai. C. Móng Cái. D. Tân Thanh. Câu 17: Quốc lộ không đi qua vùng kinh tế nào sau đây? A. Đông Nam Bộ. B. Tây Nguyên. C. Duyên Hải Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 18: Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta? A. Hà Nội - Đồng Đăng. B. Hà Nội - Lào Cai. C. Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy. D. Thống Nhất. Câu 19: Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào A. cuối năm dương lịch. B. đầu năm âm lịch. C. gi a năm dương lịch. D. gi a năm âm lịch. Câu 20: Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây? A. Thừa Thiên - Huế. B. Quảng Ninh. C. Quảng Nam. D. Thanh Hóa. Câu 21: Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong nh ng năm gần đây là A. Mỹ Latinh và Châu Phi. B. ASEAN và Châu Phi. C. Khu vực Tây Nam Á và ASEAN. D. Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu. Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta? A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế. B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng. C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa. D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm. Câu 23: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào A. hoa màu lương thực. B. phụ phẩm thủy sản. C. thức ăn công nghiệp. D. đồng cỏ tự nhiên. Câu 24: Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là A. Lào Cai. B. Lạng Sơn. C. Bắc Giang. D. Quảng Ninh. Câu 25: Tỉnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là A. Thái Nguyên. B. Lạng Sơn. C. Phú Thọ. D. Quảng Ninh. Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác. B. Phân hóa thành hai tiểu vùng. C. Dân số đông nhất so với các vùng khác. D. Giáp cả Trung Quốc và Lào. Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Giáp vùng biển giàu tiềm năng. B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất. C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào. D. Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ. Câu 28: Các tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc? A. Quảng Ninh, Lạng Sơn. B. Sơn La, Bắc Kạn. C. Cao Bằng, Lai Châu . D. Hà Giang, Lào Cai. Câu 29: Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Thuốc lá. B. Cao su. C. Cà phê. D. Chè. Câu 30: Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do A. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế. B. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường. C. tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú. D. cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí. Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng? A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán. B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước. C. Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp. D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp. Câu 32: Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển? A. Hà Nam. B. Nam Định. C. Thái Bình. D. Ninh Bình. Câu 33: Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng? A. Cát Bà. B. Trà Cổ. C. Đồ Sơn. D. Đồng Châu.
- THÔNG HIỂU Câu 34: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do A. xa các nguồn nhiên liệu than. B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn. C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc. D. gây ô nhiễm môi trường. Câu 35: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là A. chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc. B. lượng nước không ổn định trong năm. C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác. D. trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp. Câu 36: Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do A. tài nguyên khoáng sản nghèo. B. nguồn lao động có tay nghề ít. C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế. D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ. Câu 37: Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là A. tạo thị trường có sức mua lớn. B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. tăng thu nhập cho người dân. D. tạo việc làm cho người lao động. Câu 38: Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. Câu 39: Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là A. đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng tạo nguồn hàng xuất khẩu. B. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm. C. giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm. D. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng cao hơn ngành công nghiệp khai thác. Câu 40: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực A. có vốn đầu tư nước ngoài. B. Nhà nước. C. ngoài nhà nước. D. kinh tế tập thể. Câu 41: Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm A. phát huy mọi tiềm năng. B. đa dạng hóa sản phẩm. C. giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước. D. hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 42: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là A. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế. B. chế độ nước thất thường. C. lưu lượng nước sông ngòi nhỏ. D. sông ngòi ngắn và dốc. Câu 43: Điểm khác nhau cơ bản gi a nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là A. miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn. B. miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam. C. miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc. D. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí. Câu 44: Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là A. phân bố sản xuất. B. đặc điểm sản xuất. C. nguồn nguyên liệu. D. công dụng sản phẩm. Câu 45: Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng A. gây ô nhiễm môi trường. B. mất đất làm nông nghiệp. C. chênh lệch giàu nghèo lớn. D. đe dọa ngành truyền thống. Câu 46: Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước? A. Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước. B. Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất. C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất. D. Nh ng trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau. Câu 47: Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích A. sản xuất để phục vụ tiêu dùng. B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
- C. đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp. D. tạo sự hợp tác gi a các ngành công nghiệp. Câu 48: Đâu là một trong nh ng đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta? A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á. B. Hơn một nửa đã được trải nhựa. C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng. D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam. Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta? A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu. B. Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí. C. Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước. D. Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí. Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ ở nước ta? A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế. B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây. C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam. D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển. Câu 51: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió. B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng. C. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ. D. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn. Câu 52: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay? A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước. B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ. C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư. D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng. Câu 53: Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Chất lượng phục vụ tốt hơn. B. Mức sống nhân dân được nâng cao. C. Sản phẩm du lịc này càn đa dạng. D. Cơ sở vật chất được tăng cường. Câu 54: Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp A. thủy điện. B. khai khoáng. C. chế biến lâm sản. D. vật liệu xây dựng. Câu 55: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế. B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng. C. trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế. D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường. Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao. B. Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu. C. Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm. D. Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc. Câu 57: Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do A. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc. B. nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta. C. có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình. D. vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển. Câu 58: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là A. sự chênh lệch thu nhập gi a các nhóm dân cư. B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp. C. công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh. D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường. Câu 59: Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng? A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao. B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn. C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt. D. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.
- VẬN DỤNG Câu 60: Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp? A. Hạ giá thành sản phẩm. B. Tăng năng suất lao động. C. Đa dạng hóa sản phẩm. D. Nâng cao chất lượng. Câu 61: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước. B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên. C. Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên. D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao. Câu 62: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động sản xuất công nghiệp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Nhiều trung tâm công nghiệp nhất. B. Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất. C. Vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa. D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ cao. Câu 63: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng. B. nguồn nguyên liệu và lao động. C. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ. D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ. Câu 64: Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do A. sông ngòi ngắn dốc. B. cơ sở hạ tầng còn yếu. C. sự phân mùa của khí hậu. D. lưu lượng nước sông nhỏ. Câu 65: Ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết do A. nguồn nguyên liệu phong phú. B. nguồn lao động dồi dào, giá r . C. thị trường tiêu thụ rộng lớn. D. có nguồn vốn đầu tư lớn. Câu 66: Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây? A. Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú. B. Nhu cầu của thị trường tăng rất nhanh. C. Cần ít vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh. D. Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao. Câu 67: Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là do A. sự đa dạng của tài nguyên. B. các nguyên liệu nhập khẩu. C. sự phân bố của tài nguyên. D. tài nguyên có tr lượng lớn. Câu 68: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta? A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có. B. Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao. C. Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước. D. Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có. Câu 69: Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng A. tin học hóa và tự động hóa. B. tăng cường hoạt động công. C. đẩy mạnh hoạt động kinh doanh. D. giảm số lượng lao động thủ công. Câu 70: Đâu không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển? A. Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió. B. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ. C. Có các dòng biển chạy ven bờ. D. Nằm gần đường hàng hải quốc tế. Câu 71: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây? A. Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường. B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh. C. Nước ta trở thành thành viên của WTO. D. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất. Câu 72: Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 0 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do A. tác động của thị trường nước ngoài. B. cơ chế quản lí thay đổi. C. nhu cầu tiêu dùng của người dân cao. D. sự đa dạng của các mặt hàng. Câu 73: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc. B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập. C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới. D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- Câu 74: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây? A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều. B. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi. C. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít. D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế. Câu 75: Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây? A. Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên. B. Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa. C. Phát huy tốt nguồn lực của vùng. D. Đảm bảo sự phát triển bền v ng. Câu 76: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng? A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải nhập khẩu. B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp. C. Vấn đề việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở thành phố. D. Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người thấp. VẬN DỤNG CAO Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là A. giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc đang gay gắt. B. tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ. C. hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật. D. tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế. Câu 78: Các nhà máy nhiệt điện than không phát triển ở phía Nam nước ta vì A. hiệu quả kinh tế sẽ thấp. B. vốn đầu tư xây dựng lớn. C. gây ô nhiễm môi trường. D. nhu cầu về điện không cao. Câu 79: Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là A. giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm. B. giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống. C. tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên. D. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa. Câu 80: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta? A. Nâng cao trình độ của nguồn lao động. B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô. C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài. D. Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu. Câu 81: Trong hoạt động khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta, vấn đề quan trọng nhất được đặt ra là A. phải khai thác hạn chế nguồn tài nguyên này. B. tránh để xảy ra các sự cố môi trường trên biển. C. tránh xung đột với các nước chung biển Đông. D. phải theo dõi các thiên tai thường có ở biển Đông. Câu 82: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là A. vị trí địa lý. B. tài nguyên thiên nhiên. C. nguồn nhân lực trình độ cao. D. kinh tế - xã hội - môi trường. Câu 83: Điều kiện nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ tập trung công nghiệp cao ở một số vùng lãnh thổ nước ta? A. Vị trí địa lí thuận lợi. B. Dân số tăng nhanh. C. Kết cấu hạ tầng tốt. D. Thị trường tiêu thụ rộng. Câu 84: Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do A. có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển. B. nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại. C. vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài. D. ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn. Câu 85: Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.
- B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước. C. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế gi a các vùng trong nước. D. thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi. Câu 86: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển? A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng. B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi. C. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp. D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo. Câu 87: Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do A. chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu. B. giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh. C. phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp. D. nước ta chưa tự sản xuất được một số nguyên liệu. Câu 88: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tạo điều kiện phát triển công nghiệp. B. Góp phần điều tiết lũ và thủy lợi. C. Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch. D. Phát triển hệ thống giao thông đường thủy. PHẦN KỸ NĂNG KHAI THÁC ATLAT Câu Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng trung du và miền núi Bắc bộ, vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiêp ở trung tâm công nghiêp Hải Dương có nh ng ngành công nghiệp nào sau đây? A. Sản xuất vâ liêụ xây dưng, cơ khi, dêt, may B. Điê tử, dêt, may, hóa chất, phân bón C. Cơ khi, dêt, may, sản xuất vâ liêụ xây dưng, chế biến nông sản D. Hóa chất, phân bón, điê tử, chế biến nông sản Câu Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng trung du và miền núi Bắc bộ, vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết cây công nghiêp lâu năm nào sau đây là cây trồng chuyên môn hóa ởTrung du vàmiền núi Bắc Bô? A. Chè B. Càphê C. Hồ tiêu D. Cao su Câu 3 Căn cứvào Atlat Địa lí Việt Nam trang , cây công nghiêp chuyên môn hóa hàng đầu ở Đông Nam Bô là A. cao su. B. càphê. C. hồ tiêu. D. điều. Câu 4 Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hay cho biết trong cơ cấu ngành công nghiêp của trung tâm công nghiêp Biên Hòa không co ngành công nghiêp nào sau đây? A. Điê tư, dêt, may, vâ liêụ xây dưng B. Khai thac, chế biến lâm san C. Luyê kim đen, luyê kim màu D. Cơ khi, hóa chất, phân bón Câu 5 Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hay cho biết Đông Nam Bô co cang biển nao sau đây? A. Ba Ngoi B. Vung Tau C. Kiên Lương D. Cam Ranh Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hay cho biết trong cac trung tâm công nghiêp sau đây, trung tâm công nghiêp nao co it nganh công nghiêp nhất ơ Đồng bằng sông Cưu Long? A. Soc Trăng B. Kiên Lương C. Ca Mau D. Cần Thơ Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, hay cho biết trong cac trung tâm công nghiêp sau đây, trung tâm công nghiêp nào có cơ cấu ngành công nghiêp đa dạng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Cần Thơ B. Sóc Trăng C. Tân An D. Mỹ Tho Câu 8 Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang thương mại, hay cho biết quốc gia nao trong cac quốc gia sau đây co giá tri xuất khẩu đa trên 6 ti đô la Mĩ trong quan hê thương maị với Viê Nam năm 007 ? A. Thái Lan B. Liên Bang Nga C. Nhâ Bản D. Thu Điển

