Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 12 - Mã đề 724 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 2 trang An Diệp 06/06/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 12 - Mã đề 724 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_724_nam_hoc.doc
  • docHDC Dia li 12.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng học kì I Địa lí 12 - Mã đề 724 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: ĐỊA LÍ 12 - THPT Đề gồm 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề 724 Số báo danh:............................................................................... Ghi chú: Học sinh không được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,5 ĐIỂM) Câu 1: Ở nước ta, các cao nguyên badan phân bố chủ yếu ở A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 2: Một trong những khoáng sản nổi bật ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. sắt. B. dầu khí. C. chì - kẽm. D. than. Câu 3: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng A. 35 nghìn km2. B. 15 nghìn km2. C. 20 nghìn km2. D. 40 nghìn km2. Câu 4: Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa sườn Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của các yếu tố nào sau đây? A. Tín phong bán cầu Bắc và các dòng biển. B. Vị trí địa lí và các dạng địa hình ven biển. C. Dải hội tụ nhiệt đới và dãy núi Bạch Mã. D. Các loại gió và dãy núi Trường Sơn Nam. Câu 5: Ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. dãy núi Bạch Mã. B. dãy núi Hoàng Liên Sơn.. C. thung lũng sông Hồng. D. dãy núi Con Voi. Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh? A. Hình thành ở những vùng núi thấp mưa nhiều. B. Rừng phát triển kém, đơn giản về thành phần loài. C. Giới động vật nhiệt đới đa dạng và phong phú. D. Rừng có cấu trúc nhiều tầng với 3 tầng gỗ chính. Câu 7: Vùng biển nào sau đây của nước ta có diện tích lớn nhất? A. Lãnh hải. B. Vùng tiếp giáp lãnh hải. C. Nội thủy. D. Vùng đặc quyền kinh tế. Câu 8: Vịnh biển Vân Phong thuộc tỉnh A. Ninh Thuận. B. Khánh Hòa. C. Phú Yên. D. Bình Thuận. Câu 9: So với đồng bằng sông Cửu Long thì đồng bằng sông Hồng có A. diện tích rộng lớn hơn. B. địa hình thấp và phẳng hơn. C. lịch sử khai thác sớm hơn. D. kênh rạch dày đặc hơn. Câu 10: Ở miền Nam nước ta, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới A. 600 - 700m. B. 1600 - 1700m. C. 1900 - 2000m. D. 900 - 1000m. Câu 11: Thành phần loài nào sau đây chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta? A. Cận nhiệt đới. B. Xích đạo. C. Nhiệt đới. D. Ôn đới. Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về gió mùa Đông Bắc ở nước ta? A. Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc. B. Thổi liên tục trong suốt mùa đông. C. Hầu như bị chặn lại ở dãy Bạch Mã. D. Cuối mùa lạnh ẩm, có mưa phùn. Câu 13: Thung lũng sông nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam? A. Sông Cả. B. Sông Lục Nam. C. Sông Thương. D. Sông Cầu. Trang 1/2 - Mã đề thi 724
  2. Câu 14: Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Diện tích đang tăng nhanh. B. Tập trung ở ven biển Nam Bộ. C. Có nhiều loài gỗ quý hiếm. D. Chủ yếu là sinh vật nước ngọt. Câu 15: Sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây? A. Mạng lưới dày đặc. B. Phần lớn là sông nhỏ. C. Nhiều nước, giàu phù sa. D. Chế độ nước điều hòa. Câu 16: Ở vùng núi Đông Bắc, các khối núi đá vôi đồ sộ nằm chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Thượng nguồn sông Thương. B. Khu vực trung tâm của vùng. C. Thượng nguồn sông Chảy. D. Khu vực Hà Giang, Cao Bằng. Câu 17: Vùng núi nào ở nước ta có đặc điểm:“gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam”? A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Trường Sơn Bắc. D. Tây Bắc. Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta? A. Nằm ở bán cầu Tây. B. Nằm ở bán cầu Bắc. C. Thuộc múi giờ số 7. D. Trong vùng nội chí tuyến. Câu 19: Đồng bằng Quảng Nam được bồi tụ phù sa của sông A. sông Thu Bồn. B. sông Cả. C. sông Mã. D. sông Đà Rằng. Câu 20: Vùng đất nước ta có tổng diện tích là A. 1 triệu km2. B. 331212 km2. C. 330 991 km2. D. 10 triệu km2. Câu 21: Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Ít chịu tác động của gió Tín phong. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. C. Khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt. D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 25oC. Câu 22: Vùng núi cao ở Tây Bắc nước ta có cảnh quan thiên nhiên A. cận nhiệt đới gió mùa. B. nhiệt đới ẩm gió mùa. C. giống như vùng ôn đới. D. cận xích đạo gió mùa. Câu 23: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do A. có sự tích tụ nhiều xác động vật và thực vật. B. được phong hóa chủ yếu từ các đá mẹ axít. C. có sự tích tụ ôxit sắt (Fe2O3), ôxit nhôm (Al2O3). D. bị rửa trôi các chất badơ dễ tan (Ca2+, Mg2+, K+). Câu 24: Vào thời gian nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc có tính chất A. lạnh khô. B. nóng khô. C. lạnh ẩm. D. nóng ẩm. Câu 25: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta tập trung nhiều loài thú lông dày là do A. mùa mưa kéo dài. B. mùa khô sâu sắc. C. có mùa đông lạnh. D. có nhiều núi cao. II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (2,5 ĐIỂM) Căn cứ vào bảng số liệu sau, nhận xét và giải thích về số giờ nắng và nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm ở nước ta năm 2018. SỐ GIỜ NẮNG VÀ NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA NĂM 2018 Địa điểm Số giờ nắng (giờ) Nhiệt độ (0C) Hà Nội 1325,0 25,9 Huế 2190,0 26,4 Nha Trang 2731,4 27,9 Cà Mau 2063,9 28,1 (Nguồn số liệu theo Website: ------------------ ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề thi 724