Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 881 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 881 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_881_nam.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 881 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 881 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung là? A. Tụ sứ B. Tụ hóa C. Tụ xoay D. Tụ dầu Câu 2. Người ta phân Tranzito làm hai loại là ? A. Tranzito PPN và Tranzito NNP. B. Tranzito PNP và Tranzito NPN. C. Tranzito PPN và Tranzito NPP. D. Tranzito PNN và Tranzito NPP. Câu 3. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Quang điện trở. B. Điện trở biến đổi theo điện áp. C. Điện trở nhiệt. D. Điện trở cố định. Câu 4. Công dụng của Điôt bán dẫn? A. Dùng để điều khiển các thiết bị điện. B. Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung. C. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 5. Cấu tạo của tụ điện? A. Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi. B. Dùng dây kim loại, bột than. C. Câu a, b,c đúng D. Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn. Câu 6. Linh kiện điện tử có hai lớp tiếp giáp P-N là: A. Tranzito B. Tirixto C. Triac D. Diac Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai? A. Điốt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều. B. Điốt ổn áp ổn định điện áp xoay chiều. C. Điốt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua. D. Điốt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua. Câu 8. Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực? A. Điôt, tranzito, tirixto, triac. B. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac. C. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt. D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm. Câu 9. Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực? A. Tụ gốm B. Tụ hóa C. Tụ giấy D. Tụ xoay Câu 10. Trong mạch ổn áp dùng Điốt zêne? A. Mắc Điốt chịu điện áp thuận B. Mắc Điốt chịu điện áp ngược C. Mắc Điốt nối tiếp với tải (Rtải) D. Mắc Điôt song song với phụ tải Câu 11. Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong? A. Điện trở B. Điốt C. Cuộn cảm D. Tụ điện Câu 12. Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi A. UGK 0. B. UAK 0 C. UAK 0 D. UGK = 0 Câu 13. Ý nghĩa của trị số điện trở là? A. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện. B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở. C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. D. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở. Câu 14. Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có? A. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân. B. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. C. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân D. Hai hàng chân hoặc một hàng chân Câu 15. Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do? A. Do tần số dòng điện lớn B. Điện áp đặt vào lớn Công nghệ, Mã đề: 881, 10/25/2022. Trang 1 / 3
- C. Do hiện tượng cảm ứng điện từ D. Dòng điện qua cuộn cảm lớn Câu 16. Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 F. Các thông số này cho ta biết điều gì? A. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện. B. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. C. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. D. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. Câu 17. Khi cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 HZ chạy qua mạch L,C mắc nối tiếp với tụ C = 100/2πF thì dung kháng của mạch là? A. Xc = 200Ω B. Xc= 0,0002Ω C. Xc = 20Ω D. Xc = 50Ω Câu 18. Một tụ hoá có số liệu kỹ thuật 10 µF - 100V trong mạch bị hỏng. Hỏi phải dùng bao nhiêu tụ có số liệu 10µF-10V để thay thế? A. 10 tụ B. 50 tụ C. 1000 tụ D. 100 tụ Câu 19. Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn? A. Cùng dấu và cùng pha nhau. B. Ngược dấu và cùng pha nhau. C. Cùng dấu và ngược pha nhau. D. Ngược dấu và ngược pha nhau. Câu 20. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt? A. Ba điôt B. Bốn điôt C. Hai điôt D. Một điôt Câu 21. Mạch chỉnh lưu nào có yêu cầu đặc biệt về máy biến áp nguồn? A. Chỉnh lưu 2 nửa chu kì B. Chỉnh lưu cầu C. Cả 3 đáp án trên D. Chỉnh lưu 1 nửa chu kì Câu 22. Mạch chỉnh lưu gồm 2 điôt có tần số gợn sóng là? A. 0HZ B. 50HZ C. 150HZ D. 100HZ Câu 23. Mạch điện tử điều khiển là: A. Là những mạch hồi tiếp có thể có hoặc cũng có thể không có trong mạch. B. Là những mạch tự động hóa thiết bị. C. Là những mạch hồi tiếp có trong mạch. D. Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển. Câu 24. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì? A. Cả 3 đáp án đều đúng B. Hiệu suất sử dụng biến áp nguồn thấp C. Là mạch chỉnh lưu chỉ sử dụng một điôt D. Trên thực tế ít được sử dụng Câu 25. Chọn phương án đúng Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật. A. điôt B. linh kiện điện tử C. tranzito D. dây dẫn Câu 26. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào? A. Độ lớn của điện áp vào. B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. C. Trị số của các điện trở R1 và Rht D. Độ lớn của điện áp ra Câu 27. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển thường dùng linh kiện nào? A. Tranzito B. Điot C. Triac D. Tirixto Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất nhỏ B. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất lớn C. Mạch điện tử điều khiển có loại có công suất lớn và có loại có công suất nhỏ. D. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất vừa Câu 29. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp điểm để đổi điện xoay chiều thành một chiều B. Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành một chiều C. Mạch chỉnh lưu dùng ac quy để tạo ra dòng điện một chiều D. Mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện một chiều Câu 30. Mạch chỉnh lưu được dùng nhiều nhất trong thực tế? A. Cả 3 phương án trên B. mạch chỉnh nửa chu kì C. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì D. Mạch chỉnh lưu dùng 4 điot Công nghệ, Mã đề: 881, 10/25/2022. Trang 2 / 3
- Câu 31. Trong mạch nguồn một chiều thực tế người ta sử dụng loại tụ nào trong khối mạch lọc nguồn? A. Tụ hóa B. Tụ gốm C. Tụ giấy D. Tụ xoay Câu 32. Trong mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 linh kiện điện tử nào? A. 2 Điot tiếp điểm B. 2 Tranzito C. 2 Điot tiếp mặt D. 2 Tirixto Câu 33. Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển? A. Điều khiển bảng điện tử B. Mạch tạo xung C. Tín hiệu giao thông D. Báo hiệu và bảo vệ điện áp Câu 34. Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển? A. Dựa vào mức độ tự động hóa B. Cả 3 đáp án đều đúng C. Dựa vào chức năng D. Dựa vào công suất Câu 35. Biến áp nguồn trong mạch nguồn một chiều thực tế biến đổi điện áp từ 220v xuống điện áp bao nhiêu vôn? A. 18V B. 14V C. 16v D. 12V Câu 36. Đâu là ứng dụng của mạch điện tử điều khiển? A. Vệ tinh vinasat 1 B. Tàu vũ trụ con thoi C. Động cơ bước D. Cả 3 đáp án trên -------------- Hết ------------- Công nghệ, Mã đề: 881, 10/25/2022. Trang 3 / 3

