Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 148 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 13/05/2026 340
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 148 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_dia_li_12_ma_de_148_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 12 - Mã đề 148 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ 12 (Đề thi có 03 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ................................... Mã đề thi: 148 Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha Trang có lượng mưa lớn nhất? A. Tháng IX. B. Tháng X. C. Tháng XII. D. Tháng XI. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sôngThái Bình? A. Sông Cầu. B. Sông Chu. C. Sông Cả. D. Sông Mã. Câu 3. Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp Trung Quốc? A. Quảng Ninh. B. Nghệ An. C. Gia Lai. D. Nam Định. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Di Linh? A. Núi Braian. B. Núi Lang Bian. C. Núi Nam Decbri. D. Núi Chư Pha. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết trạm khí tượng Sa Pa thuộc̣̣ vùng khí hâụ nào dưới đây? A. Nam Trung Bộ. B. Tây Bắc Bộ. C. BắcTrung Bộ. D. Đông BắcBộ. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông? A. Nam Định. B. Quảng Ngãi. C. Hải Dương. D. Hải Phòng. Câu 7. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất A. cận nhiệt đới gió mùa. B. ôn đới gió mùa. C. nhiệt đới ẩm gió mùa. D. cận xích đạo gió mùa. Câu 8. Điểm cực Đông phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào dưới đây? A. Điện Biên. B. Khánh Hòa. C. Phú Yên. D. Cà Mau. Câu 9. Cấu trúc địa hình với “ bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo” thuộc vùng núi A. Đông Bắc B. Trường Sơn Nam. C. Trường Sơn Bắc. D. Tây Bắc. Câu 10. Sinh vật Biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển A. nhiệt đới B. cận nhiệt đới. C. cận xích đạo. D. ôn đới. Câu 11. Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta là A. trên 200C (trừ vùng núi cao). B. trên 250C (trừ vùng núi cao). C. dưới 250C (trừ vùng núi cao). D. dưới 200C (trừ vùng núi cao). Câu 12. Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất A. lạnh khô. B. khô nóng. C. lạnh ẩm. D. nóng ẩm. Câu 13. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng A. cận nhiệt đới. B. xa van và cây bụi. C. nhiệt đới gió mùa. D. ôn đới gió mùa. Câu 14. Vùng núi cao Tây Bắc nước ta có cảnh quan thiên nhiên A. nhiệt đới ẩm gió mùa. B. cận nhiệt đới gió mùa. C. giống như vùng ôn đới. D. cận xích đạo gió mùa. Câu 15. Nội thủy là A. vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở về đất liền. B. vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở. C. vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía ngoài đường cơ sở. D. vùng biển tiếp giáp với lãnh hải, phía ngoài đường cơ sở. Câu 16. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi? A. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống. B. Có nhiều thiên tai như hạn hán, lũ quét, sạt lở bờ biển. C. Tài nguyên khoáng sản, sinh vật vô cùng phong phú. D. Thiên nhiên phân hóa đa dạng giữa miền núi với đồng bằng. Ðịa Lý, Mã đề: 148, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. Câu 17. Phần đất liền nước ta A. có đường bờ biển khúc khuỷu. B. trải ra rất dài từ tây sang đông. C. tiếp giáp với nhiều đại dương. D. mở rộng đến hết vùng nội thủy. Câu 18. Đặc điểm nổi bật của đồng bằng sông Cửu Long là A. diện tích rộng khoảng 15 000 km². B. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. C. bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông. D. gồm các khu ruộng cao bạc màu. Câu 19. Nhận định nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc ở nước ta? A. Địa hình cao nhất cả nước. B. Địa hình thấp, hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu. C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích. D. Gồm các bề mặt cao nguyên ba dan. Câu 20. Sinh vật Biển Đông có đặc điểm nào sau đây? A. ít các loài có giá trị kinh tế cao. B. phong phú về thành phần loài C. tiêu biểu cho hệ sinh vật cận nhiệt đới. D. có năng suất sinh học không cao. Câu 21. Những thiên tai nào là do ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam? A. Bão, động đất, sóng thần, xâm nhập mặn. B. Bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy. C. Bão, ngập lụt, lũ quét, hạn hán. D. Bão, ngập lụt, xâm nhập mặn, hạn hán. Câu 22. Nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự phân chia mùa khí hậu giữa các khu vực ở nước ta? A. Đất nước kéo dài trên 150 vĩ tuyến. B. Ảnh hưởng của biển Đông. C. Hoạt động của gió mùa. D. Địa hình bị chia cắt phức tạp. Câu 23. Gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta có A. nhiều thiên tai lũ quét, lở đất. B. thời tiết lạnh ẩm, mưa nhiều. C. nhiệt độ đồng nhất khắp nơi. D. một mùa đông lạnh và ít mưa. Câu 24. Đặc điểm của chế độ gió mùa Tây Nam đến nước ta là A. mang ẩm và gây ra mưa phùn. B. mang nhiều hơi ẩm gây mưa. C. mang nhiều hơi nóng và khô. D. mang hơi lạnh và khô. Câu 25. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng đồng bằng ven biển Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta? A. Mở rộng với các bãi triều thấp, phẳng. B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ. C. Có các dạng địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ nhau D. Dạng địa hình cồn cát, đầm phá khá phổ biến. Câu 26. Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam nên A. khí hậu có sự phân hóa Bắc – Nam. B. nước ta giàu có về tài nguyên thủy sản. C. nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản. D. thuận lợi cho giao thông vận tải phát triển. Câu 27. Điểm khác nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là A. Hướng các dãy núi. B. Có nhiều khối núi cao đồ sộ. C. Hướng nghiêng của địa hình. D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế. Câu 28. Nguyên nhân nào làm cho sinh vật biển Đông phong phú, giàu thành phần loài? A. Do có diện tích rộng. B. Do biển ấm quanh năm, nhiếu ánh sáng, giàu ôxi. C. Do có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động. D. Do nước biển có độ mặn thấp. Câu 29. Ở nước ta, độ muối của nước biển thay đổi theo từng đoạn bờ biển chủ yếu do A. sự phân hóa chế độ mưa và mạng lưới sông ngòi. B. thay đổi biên độ nhiệt độ và mạng lưới sông ngòi. C. thay đổi của thềm lục địa và hoàn lưu khí quyển. D. chế độ thủy triều và hoạt động của các dòng biển. Câu 30. Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là A. gió Tín phong bán cầu Nam hướng đông bắc B. gió Tín phong bán cầu Bắc hướng đông bắc. C. gió Tín phong bán cầu Bắc hướng tây bắc D. gió Tín phong bán cầu Nam hướng tây bắc. Câu 31. Nguyên nhân chủ yếu làm gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là A. nước ta nằm gần trung tâm của gió mùa mùa đông. B. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp. C. nước ta nằm trong vành đai nội chí tuyến. D. địa hình có dạng cánh cung đón gió. Ðịa Lý, Mã đề: 148, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. Câu 32. Rừng cây họ Dầu ở phần lãnh thổ phía Nam phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do A. đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn. B. nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ. C. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt. D. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao. Câu 33. Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên biển Đông có A. khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú. B. bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn. C. khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa. D. dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn. Câu 34. Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của A. gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ. B. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ. C. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của bão. D. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ. Câu 35. Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của A. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới. B. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến. C. dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam tử Bắc Ấn Độ Dương đến. D. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc. Câu 36. Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của A. Tín phong bán cầu Nam, vị trí ở gần Xích đạo, thời gian hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh. B. vị trí trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. C. vị trí nằm ở xa Xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam vá áp thấp nhiệt đới. D. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần chí tuyến, khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh. -------------- Hết ------------- Ðịa Lý, Mã đề: 148, 10/25/2022. Trang 3 / 3