Đề cương ôn tập cuối học kì Địa lí 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì Địa lí 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_dia_li_12.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì Địa lí 12
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ ĐỊA LÍ 12 PHẦN 1: VẤN ĐỀ SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TỰ NHIÊN Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do A. cháy rừng. B. trồng rừng chưa hiệu quả. C. khai thác quá mức. D. chiến tranh. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ? A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên. B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái. C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn. D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi. Câu 3: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây? A. Ngăn chặn du canh, du cư. B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp. C. Bảo vệ rừng và đất rừng. D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá. Câu 4: Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành A. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa. B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm. C. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ. D. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. Câu 5: Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp chủ yếu do A. dịch bệnh. B. chiến tranh. C. khai thác bừa bãi và cháy rừng. D. cháy rừng và các thiên tai khác. Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta ? A. Bình quân trên đầu người nhỏ. B. Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít. C. Diện tích đất có rừng còn thấp. D. Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn. Câu 7: Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là A. bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc. B. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia. C. đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng. D. áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc. Câu 8 Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi? A. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh. B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm. C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút. D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt. Câu 9: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên? A. Tình trạng du canh, du cư. B. Công nghệ khai thác lạc hậu. C. Chiến tranh tàn phá. D. Khai thác quá mức. Câu 10: Loại hình nào sau đây không khuyến khích phát triển mạnh ở khu bảo tồn thiên nhiên? A. Du lịch sinh thái. B. Phục vụ nghiên cứu khoa học. C. Quản lí môi trường và giáo dục. D. Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật. Câu 11: Nguyên nhân nào sau đây làm cho lũ ở đồng bằng duyên hải miền Trung lên nhanh? A. Sông ngắn, dốc nên tập trung nước rất nhanh. B. Nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh và nhiều. C. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông. Câu 12: Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để bảo vệ đất đồi núi ở nước ta? A. Quản lí và sử dụng vốn đất rừng hợp lí. B. Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất đai. C. Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn. D. Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất đai. DÂN CƯ, LAO ĐỘNG VIỆC LÀM Câu 1: Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
- A. Nguồn lao động dồi dào. B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. Thu hút nhiều vốn đầu tư. D. Trình độ đào tạo được nâng cao. Câu 2: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây? A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế. B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh. C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh. D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường. Câu 3: Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay? A. Số dân vẫn tăng nhanh. B. Cơ cấu dân số trẻ. C. Quy mô dân số lớn. D. Nhiều thành phần dân tộc. Câu 4: Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào? A. Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội. B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường. C. Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn. D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống. Câu 5: Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do A. chính sách phát triển kinh tế. B. xóa bỏ được các hủ tục lạc hậu. C. thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. D. trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao. Câu 6: Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây? A. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào. B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán. D. Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. Câu 7: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn. B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước. C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động. D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị. Câu 8: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là A. khôi phục các nghề thủ công. B. tiến hành thâm canh, tăng vụ. C. phát triển kinh tế hộ gia đình. D. khai hoang mở rộng diện tích. Câu 9: Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do
- A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp. B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ. C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động. D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao. Câu 10 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới? A. Năng suất lao động chưa cao. B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn. C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu. D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp. NÔNG NGHIỆP I. Nhận biết Câu 1: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây? A. Đồng bằng duyên hải. B. Các đồng bằng ven sông. C. Ven các thành phố lớn. D. Các cao nguyên badan. Câu 2: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là A. cây lương thực. B. cây rau đậu. C. cây công nghiệp. D. cây ăn quả. Câu 3: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là A. ôn đới. B. nhiệt đới. C. cận nhiệt. D. xích đạo. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay? A. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc. B. Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá. C. Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao. D. Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định. Câu 6: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là A. hạn chế tình trạng du canh, du cư. B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc. C. triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng. D. giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân. Câu 7: Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta? A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản. B. Có nhiều ngư trường. C. Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh. D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ. Câu 8: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu. B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế. C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp. D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
- Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là A. phương thức sản xuất còn lạc hậu. B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít. C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp. D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế. Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển? A. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu. B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo. C. trình độ lao động chưa cao. D. con giống cho năng suất thấp. Câu 11: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do A. đẩy mạnh thâm canh. B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh. C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ. D. mở rộng diện tích canh tác. Câu 12: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt. D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y. CÔNG NGHIỆP Câu 1: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay? A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt. B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp. C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ. D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm. Câu 2: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống. B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành. C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống. D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống. Câu 3: Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay? A. Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ. B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ. C. Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư. D. Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.
- Câu 4: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành A. có thế mạnh lâu dài. B. mang lại hiệu quả cao. C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài. D. có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta? A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến. C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác. D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước. Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp? A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất. B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu. C. Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ. D. Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX. Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta? A. Do chính phủ quyết định thành lập. B. Không có ranh giới địa lí xác định. C. Không có dân cư sinh sống. D. Chuyên sản xuất công nghiệp. Câu 8: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào A. thị trường tiêu thụ rất rộng lớn. B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt. C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ. D. nguồn nguyên liệu phong phú. Câu 9: Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. thị trường thường xuyên biến động. B. sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu. C. trình độ lao động còn hạn chế. D. giá trị nhỏ trong nông nghiệp. Câu 10: Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây? A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ. B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao. C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài. D. Nguyên liệu trong nước dồi dào. Câu11: Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm A. phát huy mọi tiềm năng. B. đa dạng hóa sản phẩm. C. giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước. D. hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 12: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta? A. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt. B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
- C. Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp. D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm. DỊCH VỤ Câu 1: Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do A. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển. B. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng. C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển. D. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn. Câu 3: Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi. B. thiếu vốn đầu tư phát triển. C. dân cư phân bố không đều. D. trình độ công nghiệp hóa còn thấp. Câu 4: Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là VD A. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn. B. địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa. C. thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém. D. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu. Câu 5: Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội. B. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực. C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật. D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật. Câu 6: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay? A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước. B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ. C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư. D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng. Câu 7: Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Chất lượng phục vụ tốt hơn. B. Mức sống nhân dân được nâng cao. C. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng. D. Cơ sở vật chất được tăng cường. Câu 8: Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay? A. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.
- B. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu. C. Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh. D. Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương. Câu 9: Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn. B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến. C. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường. D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp. Câu 10: Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do A. có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển. B. nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại. C. vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài. D. ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn. ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ Câu 1: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực. B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ. C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm. D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác. B. Phân hóa thành hai tiểu vùng. C. Dân số đông nhất so với các vùng khác. D. Giáp cả Trung Quốc và Lào. Câu 3: Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng A. tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III. B. tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III. C. tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II. D. tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I. Câu 4: Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ? A. Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản. B. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi. C. Đất phù sa, đất feralit và đất badan. D. Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay. Câu 5: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là A. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
- B. phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm. C. vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản. D. hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp. Câu 6: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá. B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực. C. liền kề với các ngư trường lớn. D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng. Câu 7: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây? A. Có nguồn nước dồi dào. B. Đất badan tập trung thành vùng lớn. C. Khí hậu phân hóa theo độ cao. D. Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt. Câu 8: Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây? A. Khai thác thủy sản. B. Chăn nuôi bò sữa, gia cầm. C. Nuôi trồng thủy sản. D. Trồng cây công nghiệp hàng năm. Câu 9: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là A. ngập lụt và triều cường. B. tài nguyên rừng đang suy giảm. C. diện tích đất phèn, đất mặn lớn. D. tài nguyên khoáng sản hạn chế. Câu 10: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long? A. Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về. B. Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn. C. Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất. D. Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản. Câu 11: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là A. tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn. B. phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường. C. quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới. D. phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 12: Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do A. tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp. B. tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ. C. phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp. D. tập trung đông dân cư vào các thành phố.
- Câu 13: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. quy hoạch lại vùng chuyên canh. B. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. C. đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp. D. tìm thị trường tiêu thụ ổn định. Câu 14: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là A. thay đổi giống cây mới, phù hợp với điều kiện tự nhiên của vùng. B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại với quy mô ngày càng lớn. C. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và thành lập các nông trường. D. xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh. Câu 15: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc. B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập. C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới. D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 16: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây? A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều. B. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi. C. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít. D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế. Câu 17: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ không có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây? A. Hình thành cơ cấu theo lãnh thổ từ tây sang đông. B. Thuận lợi để phát triển ngành du lịch và dịch vụ. C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, phát tiển công nghiệp. D. Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động mới. Câu 18: Hoạt động du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển quanh năm chủ yếu do A. nhiều tua du lịch phù hợp. B. nhiều chính sách thu hút du khách. C. đội ngũ phục vụ du lịch chuyên nghiệp. D. nhiều bãi biển đẹp, nền nhiệt độ cao.

