Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí 12
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_dia_li_12.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí 12
- ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÝ 12- CUỐI KỲ 2 1. Nhận biết ( 48 câu) Câu 1: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta? A. Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp. C. Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao. D. Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật. Câu 3: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đông Nam Bộ. Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta? A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu. C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất. Câu 5: Sản phẩm nông nghiệp nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng đồng bằng nước ta? A. sản xuất lương thực. B. cây lâu năm. C. nuôi trồng thủy sản. D. cây ngắn ngày. Câu 6: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là A. đồng bằng sông Cửu Long. B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ. C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ. D. đồng bằng sông Hồng. Câu 7: Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đồng Bằng Sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta? A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ. B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng. C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn. D. Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh. Câu 9:Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là A. Rừng phòng hộ. B. Rừng sản xuất. C. Rừng đặc dụng. D. Rừng trồng. Câu 10: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay? A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt. B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp. C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ. D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm. Câu 11: Các ngành công nghiệp chuyên môn hóa của tuyến giao thông Hà Nội đi Đáp Cầu - Bắc Giang là A. vật liệu xây dựng, phân hóa học. B. cơ khí, khai thác than. C. phân hóa học, luyện kim. D. vật liệu xây dựng, khai thác than. Câu 12: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là A. Ninh Bình. B. Na Dương. C. Phả Lại. D. Uông Bí. Câu 13: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về. A. thuỷ điện. B. điện nguyên tử. C. nhiệt điện từ than. D. nhiệt điện từ điêzen - khí. Câu 14: Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 15: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
- A. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất. B. chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển. C. phát triển không ổn định nhất. D. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại. Câu 16: Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là A. mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu. B. quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công. C. thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm. D. bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao. Câu 17: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực. B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ. C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm. D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn. Câu 18: Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho A. nhiệt điện và hóa chất. B. nhiệt điện và xuất khẩu. C. nhiệt điện và luyện kim. D. luyện kim và xuất khẩu. Câu 19: Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển A. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới. B. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới. C. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông. D. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng? A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp. B. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp. C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng. Câu 21: Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác? A. Mật độ dân số trung bình. B. GDP bình quân đầu người. C. Giá trị sản xuất công nghiệp. D. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên. Câu 22: Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây? A. Sông Hồng và sông Cầu. B. Sông Hồng và sông Thương. C. Sông Hồng và sông Lục Nam. D. Sông Hồng và sông Thái Bình. Câu 23: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là A. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm. B. phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm. C. vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản. D. hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp. Câu 24: Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở A. vùng núi biên giới Việt - Lào. B. vùng đồi núi thấp. C. đồng bằng ven biển. D. các đảo gần bờ. Câu 25: Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là A. có các ngư trường rộng lớn. B. tất cả các tỉnh đều giáp biển. C. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá. D. có các điều kiện hải văn thuận lợi. Câu 26: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Đà Nẵng, Quảng Nam. B. Quảng Ngãi, Bình Định. C. Phú Yên, Khánh Hòa. D. Ninh Thuận, Bình Thuận. Câu 27: Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên? A. Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng. B. Đẩy mạnh giao đất, giao rừng. C. Phát triển khai thác, chế biến gỗ. D. Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng. Câu 28: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây? A. Có nguồn nước dồi dào. B. Đất badan tập trung thành vùng lớn. C. Khí hậu phân hóa theo độ cao. D. Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt. Câu 29: Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ? A. Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào. B. Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.
- C. Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn. D. Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước. Câu 30: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là A. ngập lụt và triều cường. B. tài nguyên rừng đang suy giảm. C. diện tích đất phèn, đất mặn lớn. D. tài nguyên khoáng sản hạn chế. Câu 31: Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất? A. Kiên Giang. B. Đồng Tháp Mười. C. Tứ giác Long Xuyên. D. U Minh. Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết trạm khí tượng Nha Trang có gió mùa hạ thổi theo hướng nào sau đây? A. Đông nam. B. Tây nam. C. Tây bắc. D. Đông bắc. Câu 32: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết vịnh nào sau đây nằm ở phía bắc vịnh Dung Quất? A. Vịnh Xuân Đài. B. Vịnh Đà Nẵng C. Vịnh Quy Nhơn. D. Vịnh Vân Phong. Câu 33: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau đây? A. Hải Phòng. B. Nam Định. C. Hà Nội. D. Yên Bái. Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ ? A. Xa Mát. B. Cầu Treo. C. Lao Bảo. D. Tây Trang. Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hông, cho biết hồ Cấm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bắc Giang. B. Lạng Sơn. C. Thái Nguyên. D. Quảng Ninh. Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ, vùng đồng bằng Sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ? A. Long Xuyên. B. Thủ Dầu Một. C. Biên Hòa. D. Vũng Tàu. Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người? A. Bình Định. B. Cần Thơ. C. Lào Cai. D. Đồng Nai. Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên – miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ, cho biết đèo An Khê nằm trên tuyến đường ô tô nào sau đây? A. Số 19. B. Số 1. C. Số 26. D. Số 27. Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng? A. Cần Thơ. B. Biên Hòa. C. Đà Nẵng. D. Cà Mau. Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm? A. Lâm Đồng. B. Sóc Trăng. C. Bến Tre. D. Bình Thuận. Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang nông nghiệp, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây? A. Thanh Hóa. B. Sơn La. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Nam. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các hệ thống sông, cho biết sông nào chảy theo hướng tây bắc - đông nam? A. Sông Đà. B. Sông Lục Nam. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Đồng Nai. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang giao thông, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng biển? A. Cửa Lò. B. Mỹ Tho. C. Vũng Áng. D. Vũng Tàu. Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm? A. Lâm Đồng. B. Phú Yên. C. Gia Lai. D. Đắk Lắk. Câu 45: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang du lịch, cho biết nơi nào sau đây không phải là di sản văn hóa thế giới? A. Cố đô Huế. B. Phố cổ Hội An.
- C. Phong Nha - Kẻ Bàng. D. Di tích Mỹ Sơn. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có mùa mua vào thu - đông? A. TP. Hồ Chí Minh. B. Nha Trang. C. Cà Mau. D. Hà Nội. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi. C. Bình Định. D. Phú Yên. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các miền tự nhiên – Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Tây Côn Lĩnh. B. Phanxipăng. C. Pu Trà. D. Phu Luông. 2. Thông hiểu ( 36 câu) Câu 1: Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do A. có quy mô dân số đông. B. mức sống được nâng lên. C. có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh. D. nước ta có nhiều thành phần dân tộc. Câu 2: Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta? A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động. B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm. D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước. Câu 3: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa. B. hạn chế di dân ra thành thị. C. mở rộng lối sống nông thôn. D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa. Câu 4 :Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta? A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt. B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại. C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt. D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn. Câu5: Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản? A. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt. B. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến. C. Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ. D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến. Câu 6: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây? A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển. B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng. C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước. D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước. Câu 7: Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do A. gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại. B. có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu. C. gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu. D. gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn. Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta? A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực. B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư. C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa. Câu 9: Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển? A. Đường sắt. B. Đường ôtô. C. Đường biển. D. Đường hàng không. Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta? A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.
- B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng. C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa. D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm. Câu 11: Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây? A. Đất nước gia nhập WTO. B. Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986. C. Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975. D. Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì. Câu 12: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng. B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch. C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng. D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản. Câu 13: Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do A. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc. B. nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta. C. có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình. D. vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển. Câu 14: Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch. B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện. C. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn. D. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới. Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác. B. Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng. C. Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người. D. Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng? A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao. B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn. C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt. D. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú Câu 17: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do A. nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh. B. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước. C. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống. D. có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển. Câu 18: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do A. sản lượng lúa không cao. B. diện tích đồng bằng nhỏ. C. dân đông, tăng nhanh. D. năng suất lúa thấp. Câu 19: Việc hình thành cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là A. tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế. B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động. C. giúp hình thành các mô hình sản xuất mới. D. tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng. Câu 20: Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do A. thiếu tài nguyên thiên nhiên. B. thiên tai xảy ra nhiều. C. hậu quả của chiến tranh. D. cơ sở hạ tầng yếu kém. Câu 21: Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ? A. Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều. B. Bờ biển dài, có các ngư trường lớn. C. Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc. D. Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá. Câu 22: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là A. địa hình phân hoá sâu sắc. B. ảnh hưởng của gió phơn và bão. C. thiếu nước, nhất là vào mùa khô. D. nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng. Câu 23: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là A. tăng vai trò trung chuyển của vùng. B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh. C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên. D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng. Câu 24: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?
- A. Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới. B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh. C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước. D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu. Câu 25: Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp Đông Nam Bộ là A. đầu tư, phát triển công nghiệp lọc - hóa dầu. B. phát triển hạ tầng giao thông vận tải và thông tin liên lạc. C. tăng cường cơ sở năng lượng và thu hút đầu tư nước ngoài. D. hiện đại hóa tam giác tăng trưởng công nghiệp. Câu 26: Đông Nam Bộ cần phải thực hiện các biện pháp nào sau đây để phát triển bền vững công nghiệp? A. Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. B. Phát triển công nghiệp gắn với bảo vệ môi trường. C. Xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất mới. D. Phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 27: Biện pháp nào sau đây không phù hợp với cải tạo tự nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu Long? A. Đẩy mạnh khai thác thủy sản khi có lũ về. B. Lai tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn. C. Làm thủy lợi để có nước ngọt vào mùa khô rửa phèn, rửa mặn cho đất. D. Khai phá rừng ngập mặn để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản. Câu 28: Hoạt động du lịch có tiềm năng phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. mạo hiểm. B. nghỉ dưỡng. C. sinh thái. D. trải nghiệm di sản. Câu 29: Chủ động “Sống chung với lũ” để khai thác các nguồn lợi kinh tế do lũ hàng năm đem lại là đặc trưng của vùng A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng ven biển miền Trung. C. Vùng đồi núi. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 30: Cho biểu đồ: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA BRU-NÂY VÀ CAM-PU-CHIA NĂM 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử, gia tăng tự nhiên của Bru-nây và Cam- pu-chia? A. Tỉ lệ sinh của Bru-nây cao hơn Cam-pu-chia. B. Tỉ lệ tử của Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây. C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia cao hơn Bru-nây. D. Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây. Câu 31: Cho biểu đồ:
- GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam? A. Bru-nây giảm nhanh hơn Việt Nam. B. Bru-nây giảm ít hơn Việt Nam. C. Việt Nam tăng, Bru-nây giảm. D. Việt Nam giảm, Bru-nây tăng. Câu 32: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Đơn vị: triệu USD) Năm 2015 2017 2019 2020 In-đô-nê-xi-a 6457,0 5237,6 1726,6 1396,9 Ma-lai-xi-a 6854,7 7019,5 7029,4 4715,9 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi giá trị xuất khẩu dầu thô năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a? A. In-đô-nê-xi-a giảm chậm hơn Ma-lai-xi-a. B. Ma-lai-xi-a giảm ít hơn In-đô-nê-xi-a. C. In-đô-nê-xi-a giảm ít hơn Ma-lai-xi-a. D. In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng. Câu 33: Cho biểu đồ về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020: (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.
- B. Sự thay đổi cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số. C. Tốc độ tăng trưởng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số. D. Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số. Câu 34: Tỉ trọng lao động khu vực II và III ngày càng tăng chủ yếu là do A. khu vực I làm ăn không có hiệu quả. B. nước ta đang đẩy mạnh quá trình hội nhập và mở cửa. C. tác động của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá. D. khu vực II và III luôn có hiệu quả cao. Câu 35: Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ đều có nhiều điều kiện thuận lợi để A. phát triển thủy điện. B. mở rộng kinh tế biển. C. xây dựng hải cảng. D. nuôi trồng thuỷ sản. Câu 36: Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay A. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh chóng. B. làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp. C. theo hướng mở rộng các khu công nghiệp. D. theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân. 3.Vận dụng ( 24 câu) Câu 1: Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì A. nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp. B. dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng. C. sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý. D. tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta? A. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật. C. Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động. D. Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương. Câu 3: Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để A. tăng hệ số sử dụng đất. B. đa dạng hóa sản xuất. C. đẩy mạnh thâm canh. D. đảm bảo an ninh quốc phòng. Câu 4: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng. B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm. C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở. D. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông. Câu 5: Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp? A. Hạ giá thành sản phẩm. B. Tăng năng suất lao động. C. Đa dạng hóa sản phẩm. D. Nâng cao chất lượng. Câu 6: Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây? A. Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú. B. Nhu cầu của thị trường tăng rất nhanh. C. Cần ít vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh. D. Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao. Câu 7: Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là A. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn. B. địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa. C. thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém. D. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu. Câu 8: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của A. tài nguyên du lịch. B. các ngành sản xuất. C. dân cư. D. trung tâm du lịch. Câu 9: Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. sinh thái. B. nghỉ dưỡng. C. mạo hiểm. D. cộng đồng. Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới ? A. Đã hình thành hệ thống chợ. B. Hình thành một thị trường thống nhất. C. Hàng hoá ngày càng đa dạng. D. Chất lượng hàng hóa ngày càng cao. Câu 11: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
- A. dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển. B. kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước. C. nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng. D. phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước. Câu 12: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. địa hình đồi núi, đất feralit giàu dinh dưỡng. B. nguồn nước dồi dào. C. địa hình đồi núi và có một mùa đông lạnh. D. có các cao nguyên lớn. Câu 13: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng? A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu. B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc. C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí. D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. Câu 15: Tổng diện tích vùng Bắc Trung Bộ là 51,5 nghìn km 2, độ che phủ rừng là 47,8%. Diện tích đất có rừng của vùng là A. 2 461,7 km2. B. 2 461,7 ha. C. 24 617 ha. D. 24 617 km2. Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác. B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất. C. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy. D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ. Câu 17: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất. B. tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân. C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước. D. giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng. Câu 18: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. quy hoạch lại vùng chuyên canh. B. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. C. đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp. D. tìm thị trường tiêu thụ ổn định. Câu 19: Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, vấn đề cần chý ý nhất là A. không làm thu hẹp diện tích rừng. B. đầu tư mở rộng các nhà máy chế biến. C. xây dựng mạng lưới giao thông vận tải. D. tăng cường hợp tác với nước ngoài. Câu 20: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là A. tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn. B. phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường. C. quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới. D. phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 21: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng lớn nhất khi công nghiệp dầu khí phát triển mạnh? A. Du lịch biển. B. Vận tải biển. C. Dịch vụ dầu khí. D. Chế biến hải sản. Câu 22: Để nâng cao hơn vị trí vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước, Đông Nam Bộ cần A. thay đổi cơ cấu cây trồng. B. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. C. bảo vệ rừng ở vùng đầu nguồn. D. tăng cường biện pháp thủy lợi. Câu 22: Đất đai ở đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung màu mỡ do A. mạng lưới kênh rạch chằng chịt. B. diện tích lớn nhất cả nước. C. không có hệ thống đê điều. D. mùa mưa bị ngập nước. Câu 23: Để trở thành vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm hàng hóa quan trọng nhất cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long cần phải thực hiện giải pháp chủ yếu nào sau đây? A. Gắn liền giữa sử dụng hợp lý với việc cải tạo tự nhiên. B. Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu và nguồn nước. C. Kết hợp đồng bộ các giải pháp sử dụng và cải tạo tự nhiên. D. Đầu tư cho công tác thủy lợi, giữ nước ngọt trong mùa khô.
- Câu 24: Cho biểu đồ về đàn bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên qua các năm: (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô số lượng đàn bò. B. Cơ cấu số lượng đàn bò. C. Sự thay đổi cơ cấu số lượng đàn bò. D. Tốc độ tăng trưởng số lượng đàn bò. Vận dụng cao (12 câu) Câu 1: Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất. B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước. C. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước. D. thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi. Câu 2: Cán cân thanh toán quốc tế của nước ta sau năm 1992 vẫn khá cân bằng dù nhập siêu lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Nhiều nước tăng viện trợ phát triển chính thức . B. Huy động được nhiều vốn nhàn rỗi trong nước. C. Thị trường xuất, nhập khẩu được mở rộng. D. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh. Câu 3: Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển. B. nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ. C. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn. D. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa. Câu 4: Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là A. khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động. B. sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật. C. sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao. D. sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài. Câu 5: Yếu tố quan trọng nhất giúp kinh tế của Bắc Trung Bộ có bước phát triển đáng kể là A. thu hút lao động có tay nghề cao. B. thu hút các dự án đầu tư nước ngoài. C. khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên. D. sự hình thành và phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Câu 6: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm. B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn. C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
- D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 7: Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là A. đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng. B. đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới. C. chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân. D. khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ. Câu 8: Trong thời gian gần đây, những nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng hơn? A. Địa hình thấp, ba mặt giáp biển. B. Mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao. C. Ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt. D. Ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn. Câu 9: Vấn đề xâm nhập mặn đang ảnh hưởng sâu sắc đến vùng đồng bằng sông Cửu Long là do A. Lũ về hạn chế, mùa khô kéo dài. B. Lũ về nhiều, triều cường nhiều. C. Nước biển dâng. D. Địa hình thấp. Câu 10: Cho bảng số liệu: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, NĂM 2020 (Đơn vị: Nghìn ha) Loại đất Đông Nam Bộ Đồng bằng sông Cửu Long Tổng 2351,9 4081,6 Đất sản xuất nông nghiệp 1356,6 2615,6 Đất lâm nghiệp 502,7 254,0 Đất chuyên dùng 225,7 248,2 Đất ở 83,6 128,2 Đất khác 183,3 835,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Miền. C. Tròn. D. Cột. Câu 11: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2010 2015 2017 2019 2020 Khai thác 2414,4 3049,9 3420,5 3777,7 3892,9 Nuôi trồng 2728,3 3532,2 3863,7 4490,5 4633,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Miền. B. Kết hợp. C. Tròn. D. Đường. Câu 12: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Đơn vị: Triệu người) Năm 2015 2018 2020 Thành thị 30,88 32,64 35,93 Nông thôn 61,35 62,75 61,65 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Kết hợp. C. Đường. D. Cột.

