Đề cương ôn tập học kì I Toán 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Toán 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_toan_12_nam_hoc_2021_2022_truong_th.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Toán 12 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 TỔ TOÁN – TIN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - TOÁN 12 NĂM HỌC 2021 - 2022 Câu 1. Cho hàm số y= f( x) liên tục trên và có đồ thị như sau y 1 -1 1 O x -2 Hàm số y= f( x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (− ;1 − ). B. (−1;1) . C. (− ;0). D. (0; + ). Câu 2. Cho hàm số y= f( x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (− ;1) . B. (−1;1) . C. (1;+ ) . D. (0;1) . Câu 3. Cho hàm số y= f( x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (−2;1) . B. (1;3) . C. (− ;2 − ) . D. (3; + ) . Câu 4. Cho hàm số y= f( x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào? A. (−1;1) . B. (0;1) . C. (4; + ) . D. (− ;2) . Câu 5. Cho hàm số y= f( x) có đạo hàm xác định trên và có biểu thức đạo hàm f ( x) =( x +13)( x − ) . Hàm số y=+ f(23 x ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đáy? A. (−1;0) . B. (0;1) . C. (1;2) . D. (−−3; 1) . 1
- Câu 6. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm f ( x) =( x +1)23( x − 1) ( 2 − x) . Hàm số fx( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (− ;1 − ). B. (−1; 1). C. (2;+ ) . D. (1;2). mx +10 Câu 7. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên 2xm+ khoảng (0;2) ? A. 6 . B. 5 . C. 9 . D. 4 . Câu 8. Hàm số y=( x + m)33 +( x + n) − x3 (tham số mn; ) đồng biến trên khoảng (− ; + ) . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4( m22 + n) − m − n bằng −1 1 A. −16 . B. 4 . C. . D. . 16 4 Câu 9. Hàm số y= x3 −3 x + 2018đạt cực tiểu tại A. x =−1. B. x = 3. C. x =1. D. x = 0 . Câu 10. Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây SAI? A. Hàm số y f x có hai điểm cực trị. B. Nếu m 2 thì phương trình f x m có nghiệm duy nhất. C. Hàm số y f x có cực tiểu bằng 1. D. Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 2;2 bằng 2 . Câu 11. Cho hàm số y= f( x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 . B. Hàm số đạt cực đại tại x =−1. C. Hàm số đạt cực đại tại x =1. D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 . Câu 12. Cho hàm số y= f( x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại điểm A. x = 3. B. x =−3. C. x =1. D. x = 4 . 2
- Câu 13. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm f ( x) = x( x −11)23( x + ) , x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 . 1. C. 2 . D. 3 . B. 2 Câu 14. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm là f ( x) =( x2 −13)( x − ) . Số điểm cực trị của hàm số này là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 15. Cho hàm số y= f() x có bảng biến thiên như sau Số điểm cực tiểu của hàm số g( x) =+ f33( x3 x) là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16. Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y4 x32 m 2 x 3 x đạt cực trị tại hai điểm xx12, sao cho xx123 . Tổng các phần tử của S bằng A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 17. Cho hàm số y= mx42 −(2 m + 1) x + 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có một điểm cực đại. 1 1 1 1 A. − m 0. B. m − . C. − m 0. D. m − . 2 2 2 2 Câu 18. Số giá trị nguyên của tham số m 2018;2018 sao cho đồ thị hàm số y x32 x mx 2 có điểm cực tiểu nằm bên phải trục tung. A. 2019 . B. 0 . C. 2017 . D. 2018 . 9 Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số yx=+ trên đoạn −−4; 1bằng x −1 11 29 A. −5 . B. − . C. − . D. −9 . 2 5 Câu 20. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y xcos2 x trên 0; . Tính 4 S M m. 1 3 A. S . B. S 1. C. S 0 . D. S . 42 24 Câu 21. Cho hàm số y= f( x) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 . B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −2. C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = 2 . D. Hàm số có ba điểm cực trị. 3
- Câu 22. Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G( x) =−0,035 x2 ( 15 x) , trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất. A. x = 8. B. x = 5. C. x = 15. D. x =10 . Câu 23. Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C . Biết rằng khoảng cách từ đảo đến bờ biển là 10km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo nhất là 40km . Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ bên). Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km , đi đường bộ là 3 USD/km . Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? ( AB = 40km, BC =10km ) C A D B 65 15 A. 10km. B. km . C. 40km . D. km . 2 2 xm+ Câu 24. Cho hàm số y = ( m là tham số thực) thỏa mãn miny = 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng? x −1 [2;4] A. m 4 B. 34 m C. m −1 D. 13 m 2 x Câu 25. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là x 3 A. x 2 . B. x 3. C. y 1. D. y 3. 25x − Câu 26. Cho hàm số y = . Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là 4 − x 1 A. yx=4; = − 2 . B. xy==4; . C. xy=4; = − 2 . D. xy= −4; = − 2. 2 Câu 27. Đồ thị hàm số nào dưới đây có ba đường tiệm cận (đứng và ngang)? x x x + 3 12− x A. y = B. y = . C. y = D. y = . xx2 −+9 4 − x2 51x − 1+ x Câu 28. Cho hàm số y= f( x) có bảng biến thiên như sau: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 29. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào? 4
- A. y= − x32 + x −1. B. y= x42 − x −1. C. y= x32 − x −1. D. y= − x42 + x −1. Câu 30. Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị hàm số nào dưới đây? A. y= − x42 − 2 x . B. y= − x42 + 4 x . 1 C. y=− x422 x . D. y=+ x423 x . 4 Câu 31. Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số nào? x 4 2 x 23x 24x A. y . B. y . C. y . D. y . 22x x 1 x 1 x 1 Câu 32. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? A. y= − x32 −31 x − . B. y= − x32 +31 x − . C. y= x32 +31 x − . D. y= x32 −31 x − . Câu 33. Cho hàm số fx() có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 2020fx ( )−= 2019 0 là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. 5
- Câu 34. Cho hàm số y= f() x có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 2019fx ( )+= 1 0 là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 35. Cho hàm số y= f( x) như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3fx( ) −= 4 0 .là A. 1. B. 3 . C. 0 . D. 2 . Câu 36. Cho hàm số y= − x32 +31 x + có đồ thi (C). Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1) của (C) là A. yx= −9 + 20 B. 9xy+ − 28 = 0 C. y=9x+20 D. 9xy− + 28 = 0 5 Câu 37. Cho hàm số fx( ) có đồ thị (C) như hình vẽ. Tìm số nghiệm thuộc − ; của phương trình 66 fx(2sin+= 2) 1? A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 . Câu 38. Cho hàm số y= f( x) xác định trên DR=−\ 1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau: 6
- Tìm điều kiện cần và đủ của tham số m để đường thẳng d: y=+ 2 m 1 cắt đồ thị hàm số y= f( x) tại hai điểm phân biệt? A. m ( − ; − 2) 1; + ) . B. m ( − ; − 2) ( 1; + ) . C. m ( − ; − 2 ( 1; + ). D. m −( 2;1). Câu 39. Cho hàm số y= f( x) có đồ thị (C) như hình bên dưới, biết đồ thị (C) cắt trục hoành tại 5 điểm (như hình vẽ) sao cho C là tâm đối xứng của đồ thị. Xét các cặp số (ab; ) với ab, và ab sao cho đồ thị hàm số g( x) = f( x) − a f( x) − b cắt trục hoành và có đúng 3 cặp giao điểm đối xứng nhau qua điểm C . Tổng các giá trị a thỏa mãn bằng A. 15 . B. 6 . C. 12 . D. 10 . Câu 40. Xét các số thực ab0, 0sao cho phương trình ax32− x + b = 0có ít nhất hai nghiệm thự Giá trị lớn nhất của biểu thức ab2 bằng: 15 27 4 4 A. . B. . C. . D. . 4 4 27 15 −+x 1 Câu 41. Cho hàm số y = có đồ thị (C) , đường thẳng d: y=+ x m . Với mọi m ta luôn có d cắt 21x − (C) tại hai điểm phân biệt A , B . Gọi k1 , k2 lần lượt là hệ số góc tiếp tuyến với tại , . Tìm m để tổng kk12+ đạt giá trị lớn nhất. A. m =−1. B. m =−2 . C. m = 3 . D. m =−5 . 2 2 Câu 42. Cho a , b là các số thực dương. Viết biểu thức aa3 dưới dạng am và biểu thức bb3 : có dạng bn . Ta có mnbằng 1 1 4 A. . B. . C. . D. 1. 3 2 3 Câu 43. Cho a 1. Mệnh đề nào sau đây đúng? 7
- 1 3 a2 1 11 A. a 3 . B. 1. C. aa3 . D. . a 5 a aa2018 2019 2 Câu 44. Tập xác định của hàm số y=−(2 x x2 )3 là A. \.{0;2} B. (0;2). C. . . D. (− ;0) (2; + ). Câu 45. Tập xác định của hàm số: y=−( x23 2 x ) là A. D = \ 0;2. B. D = . C. D =( − ;0) ( 2; + ) . D. D = (0;2) . Câu 46. Cho hàm số yx= − 2018 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số? A. Không có tiệm cận. B. Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng. C. Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng. D. Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng. 3 2 Câu 47. Với a là các số thực dương khác 1, loga a bằng 3 2 2 A. . B. 3. C. +1. D. . 2 3 3 Câu 48. Với x là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức ln( 10xx) − ln( 5 ) bằng ln( 10x) A. ln( 5x) . B. 2 . C. . D. ln2 . ln( 5x) Câu 49. Đặt log23 3==ab ;log 5 . Khi đó log6 15 bằng ab( +1) ab+ ab2 + A. . B. ab . C. . D. . a +1 a +1 aa( +1) Câu 50. Đặt log3 2= 2a , khi đó log16 27 bằng 3a 3 2 8a A. . B. . C. . D. . 2 8a 3a 3 2 Câu 51. Tìm tập xác định D của hàm số y=log2 ( x + 5 x − 6) A. D =−( 6;1) . B. D =( − ; − 6) 1; + ) . C. D =− 6;1. D. (− ; − 6) ( 1; + ) . Câu 52. Tập xác định của hàm số yx=−log2 ( 2 3 ) là 2 2 3 A. ;.+ B. (− ;. + ) C. − ;. D. − ;. 3 3 2 Câu 53. Đạo hàm của hàm số f( x) = log2 x là 1 x ln 2 A. . B. . C. . D. x ln 2. xln 2 ln 2 x Câu 54. Tính đạo hàm của hàm số y=( x2 +2 x − 2) .5x A. yx =+( 2 2) .5x . B. yx =+(2 2) .5x . C. yx =+(2 2) .5x ln5. D. y =(2 x + 2) .5xx +( x2 + 2 x − 2) .5 ln 5 . Câu 55. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? 8
- 4 3 A. yx= B. yx= tan C. yx= D. yx= log2 2 Câu 56. Cho hàm số yx=−log2018 ( 1 ) . Khẳng định nào dưới đây sai ? A. Tập xác định là D =−( 1;1) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;0) C. Điểm O(0;0) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. D. Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng xx=1; = − 1làm các tiệm cận. 2 Câu 57. Số nghiệm của phương trình 212xx 7 5 là: A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 . 2 Câu 58. Phương trình 33x+4 x − 3= x + 1 có nghiệm là x =−1 x = 1 A. . B. . C. x =−4 . D. x = 1 x = 4 x =−4 xx Câu 59. Phương trình 9− 3.3 + 2 = 0 có 2 nghiệm x1, x2.Giá trị A=+ 2xx1 3 2 là A. 4log2 3 B. 2 C. 0 D. 3log3 2 2 Câu 60. Số nghiệm của phương trình log33 (xx 6) log ( 2) 1 là A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 xx+1 Câu 61. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 9− 2.3 +m = 0 có hai nghiệm thực xx12, thỏa mãn xx12+=1. A. m=6. B. m = -3. C. m = 3. D. m = 1 log22x− log x + 3 = m x 1; 8 Câu 62. Tìm m để phương trình 22 có nghiệm . A. 26 m . B. 23 m . C. 36 m . D. 69 m . 2 Câu 63. Nghiệm của phương trình 39xx−+34= là. A. xx==1; 3. B. xx= −1; = 3. C. xx=1; = − 2 . D. xx==1; 2. 2 Câu 64. Tìm tập nghiệm của phương trình: 24(x−1) = x . A. 4+− 3;4 3. B. −2 + 3; − 2 − 3. C. 2+− 3;2 3. D. −4 + 3; − 4 − 3. Câu 65. Cho f( x) = x.e−3x . Tập nghiệm của bất phương trình fx ( ) 0 là 1 1 1 A. 0; . B. (0;1) . C. ;+ . D. − ; . 3 3 3 2 Câu 66. Tập nghiệm của phương trình log3 (xx+ 2 + 3) = 1là A. 0;2. B. −2 . C. 0. D. 0;− 2. Câu 67. Phương trình log22(xx− 3) + log( − 1) = 3có nghiệm là một số A. chẵn. B. chia hết cho 3 . C. chia hết cho 7 . D. chia hết cho 5 . 2 Câu 68. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log66xx + log( 6) . A. S =( − ; − 2) ( 3; + ) . B. S =−( 2;3) . C. S =−( 3;2) \ 0 . D. S =−( 2;3) \ 0 . 2 Câu 69. Phương trình log22xx− 5log + 4 = 0 có hai nghiệm xx12, . Tính tích xx12. . A. 32 . B. 36 . C. 8 . D. 16 . 2 Câu 70. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22xx− 5log + 4 0 . A. S =[2;16 ] B. S =(0;2 ] [16; + ) C. (− ;2] [16; + ) D. S =( − ;1] [4; + ) 9
- Câu 71. Cho hàm số y= f( x) có bảng biến thiên như sau fx( ) Số giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình (log2 f( x) + e + 1) f( x) m có nghiệm trên khoảng (−2;1) là A. 68. B. 18. C. 229. D. 230. 11 x + Câu 72. Cho xy, là các số thức dương thoản mãn 1− log22(xy − + 2) = log + 1 Tìm giá trị nhỏ 2 y xy(1++) 10 nhất của biểu thức P = y A. 8. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 73. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 10 . B. 8 . C. 12 . D. 20 . Câu 74. Khối đa diện loại 3;5 là khối A. Hai mươi mặt đều. B. Tứ diện đều. C. Tám mặt đều. D. Lập phương. Câu 75. Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh? A. 30 cạnh. B. 12 cạnh. C. 16 cạnh. D. 20 cạnh. Câu 76. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 77. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 4 1 1 A. V= Bh . B. V= Bh . C. V= Bh . D. V= Bh . 3 3 2 Câu 78. Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo công thức 1 1 A. V= Bh . B. V= Bh . C. V= Bh . D. V= Bh . 3 3 Câu 79. Cho khối hộp chữ nhật ABCD. A B C D có diện tích các mặt ABCD, ABB A , ADD A lần lượt bằng 24 cm2 , 18 cm2 , 12 cm2 .Thể tích khối chóp B. ABD bằng A. 36 cm3 . B. 72 cm3 . C. 12 cm3 . D. 24 cm3 . Câu 80. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥ ( ABCD) , SC tạo với mặt đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD . a3 6 a3 6 a3 3 A. V = . B. Va= 3 6 . C. V = . D. V = . 9 3 3 Câu 81. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AD , cạnh SB hợp với đáy một góc 60 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S. ABCD . a3 15 a3 15 a3 5 a3 15 A. . B. . C. . D. . 2 6 4 63 10
- Câu 82. Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy là hình vuông; mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng 37a . Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD . 7 1 2 3a3 A. Va= 3 . B. Va= 3 . C. Va= 3 . D. V = . 3 3 2 Câu 83. Cho khối chóp tam giác đều S. ABC có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng a3 3 a3 5 a3 5 A. a3 5 . B. . C. . D. . 3 3 12 Câu 84. Một khối trụ có bán kính đáy R , đường cao h . Thể tích khối trụ bằng 1 A. Rh2 . B. Rh2 . C. 2 Rh2 . D. 2 Rh . 3 Câu 85. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D có diện tích các mặt ABCD , BCC B , CDD C lần lượt là 2a2 , 3a2 , 6a2 . Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD. A B C D . A. 36a3 . B. 6a3 . C. 36a6 . D. 6a2 . Câu 86. Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 10cm là 1000 A. V = cm3 . B. V =100cm3 . 3 C. V =1000cm3 . D. V = 500cm3 . Câu 87. Diện tích toàn phần của một khối lập phương là 150 cm2 . Tính thể tích của khối lập phương ? A. 125 cm3 . B. 100 . C. 25 . D. 75 . Câu 88. Cho lăng trụ ABC. A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ( ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC . Biết khoảng cách giữa hai đường a 3 thẳng AA và BC bằng . Khi đó thể tích của khối lăng trụ là 4 a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 12 3 24 6 Câu 89. Cho hình chóp S. ABCD có SA= x , các cạnh còn lại của hình chóp đều bằng 2. Giá trị của x để thể tích khối chóp đó lớn nhất là A. 22. B. 2 . C. 7 . D. 6 . Câu 90. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Một mặt phẳng không qua S và cắt các cạnh SA , SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q thỏa mãn SA= 2 SM , 2 2 SB SB SD SC= 3 SP . Tính tỉ số khi biểu thức T =+ 4 đạt giá trị nhỏ nhất. SN SN SQ SB 11 SB SB SB 9 A. = . B. = 5 . C. = 4 . D. = . SN 2 SN SN SN 2 Câu 91. Cho tam giác ABC vuông tại A . Khi quay tam giác ABC (kể cả các điểm trong) quanh cạnh AC ta được A. Khối nón. B. Mặt nón. C. Khối trụ. D. Khối cầu Câu 92. Hình chữ nhật ABCD có AB = 6, AD = 4. Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh AB , BC , CD , DA . Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN , khi đó tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn xoay có thể tích bằng A. V = 6 . B. V = 8 . C. V = 2 . D. V = 4 . Câu 93. Cho hình chóp đều S. ABC có chiều cao bằng h , góc giữa mặt bên và đáy bằng 60 . Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đỉnh S, có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 11
- 23 h2 A. Sh= 27 2 . B. S = . xq xq 3 27 h2 4 h2 C. S = . D. S = . xq 3 xq 3 Câu 94. Cho hình trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r . Thể tích của khối trụ đã cho bằng 1 A. 2 rl . B. rh2 . C. rh2 . D. rl 3 Câu 95. Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng R 3 . Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ lần lượt có giá trị là A. 2( 3+ 1) R2 và 23 R2 . B. 23 R2 và 2( 3+ 1) R2 . C. 23 R2 và 2 R2 . D. 23 R2 và 23 RR22+ . Câu 96. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác với AB2cm, AC 3cm, BAC 600 , SA ABC . Gọi BC11, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC . Tính thể tích khối cầu đi qua năm điểm ABCBC,,,,11. 28 21 76 57 77 27 A. cm3 . B. cm3 . C. cm3 . D. cm3 . 27 27 6 6 Câu 97. Diện tích của một mặt cầu bằng 16 (cm2 ) . Bán kính của mặt cầu đó là A. 2cm . B. 2cm . C. 4cm . D. 23cm . Câu 98. Cho mặt cầu có bán kính R = 4 . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng 256 A. . B. 64 . C. 4 . D. 16 . 3 Câu 99. Cho mặt cầu (S1 ) có bán kính R1 , cho mặt cầu (S2 ) có bán kính RR21= 2 . Tính tỉ số diện tích của mặt cầu (S2 ) và (S1 ) . 1 A. . B. 3 . C. 4 . D. 2 . 2 Câu 100. Cho mặt cầu (S ) tâm O có các điểm A , B , C nằm trên mặt cầu (S ) sao cho AB = 3 , AC = 4 , BC = 5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( ABC) bằng 1. Thể tích của khối cầu (S ) bằng 7 21 20 5 29 29 29 29 A. . B. . C. . D. . 2 3 6 3 12

