Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 878 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 3 trang An Diệp 13/05/2026 320
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 878 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_12_ma_de_878_nam.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Công nghệ 12 - Mã đề 878 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:CÔNG NGHỆ 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ........................STT............. Mã đề thi: 878 Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào? A. Vật liệu làm chân của tụ điện. B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện. C. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện. D. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện. Câu 2. Loại tụ điện có thể biến đổi được điện dung là? A. Tụ xoay B. Tụ hóa C. Tụ sứ D. Tụ dầu Câu 3. Tranzito là linh kiện bán dẫn có? A. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G). C. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K). D. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E). Câu 4. Người ta phân Tranzito làm hai loại là ? A. Tranzito PNP và Tranzito NPN. B. Tranzito PPN và Tranzito NPP. C. Tranzito PNN và Tranzito NPP. D. Tranzito PPN và Tranzito NNP. Câu 5. Cấu tạo của tụ điện? A. Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi. B. Dùng dây kim loại, bột than. C. Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn. D. Câu a, b,c đúng Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. IC có hai hàng chân. B. IC có một hàng chân hoặc hai hàng chân. C. IC không có hàng chân nào. D. IC có một hàng chân. Câu 7. Cuộn cảm được phân thành những loại nào? A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần. B. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. C. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần. D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần Câu 8. Linh kiện điện tử có thể cho dòng điện ngược đi qua là? A. Tirixto B. Điốt tiếp mặt C. Điốt tiếp điểm D. Điốt zêne Câu 9. Ý nghĩa của trị số điện trở là? A. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở. B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở. C. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở. D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện. Câu 10. Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R? A. Giảm B. Tăng C. Cả ba đều sai D. Giữ nguyên Câu 11. Nếu đo điện trở thuận của điốt thì que đen đặt vào cự nào? A. Cực catot (A) B. Cực anot ( K) C. Cực G D. Cực A và G Câu 12. TIRIXTO cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi? A. UA> UK và UG>UK B. UA> UK và UA>UG C. UA> UK và UK>UG D. UA> UK và UGK<0 Câu 13. Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ ? A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng. B. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược. C. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K). D. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng. Công nghệ, Mã đề: 878, 10/25/2022. Trang 1 / 3
  2. Câu 14. Trên một tụ điện có ghi 160V - 100  F. Các thông số này cho ta biết điều gì? A. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện. B. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. C. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. D. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. Câu 15. Để kiểm tra chất lượng của tụ điện, thường dùng? A. Ôm kế B. Vôn C. Điện kế D. Oát kế Câu 16. Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có? A. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân. B. Hai hàng chân hoặc một hàng chân C. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân. D. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân Câu 17. Một tụ hoá có số liệu kỹ thuật 10 µF - 100V trong mạch bị hỏng. Hỏi phải dùng bao nhiêu tụ có số liệu 10µF-10V để thay thế? A. 50 tụ B. 100 tụ C. 1000 tụ D. 10 tụ Câu 18. Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ? A. Tăng, giảm trị số dòng điện B. Tăng, giảm trị số điện áp C. Tăng, giảm tần số nguồn điện D. Tăng, giảm thời gian dẫn Câu 19. Theo chức năng và nhiệm vụ mạch điện tử được phân thành mấy loại? A. 5 loại B. 6 loại C. 4 loại D. 3 loại Câu 20. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt? A. Một điôt B. Ba điôt C. Bốn điôt D. Hai điôt Câu 21. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối? A. 5 khối B. 4 khối C. 3 khối D. 6 khối Câu 22. Mạch chỉnh lưu nửa chu kì có tần số gợn sóng là? A. 100HZ B. 150HZ C. 0HZ D. 50HZ Câu 23. IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra? A. Hai đầu vào và một đầu ra. B. Hai đầu vào và hai đầu ra. C. Một đầu vào và một đầu ra. D. Một đầu vào và hai đầu ra. Câu 24. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào? A. Độ lớn của điện áp vào. B. Độ lớn của điện áp ra C. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. D. Trị số của các điện trở R1 và Rht Câu 25. Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt là mạch? A. Phức tạp B. Đơn giản C. Cả 3 phương án trên D. Dùng nhiều trong thực tế Câu 26. Chọn phương án sai trong câu sau: Công dụng của mạch điện tử điều khiển? A. Điều khiển các thiết bị dân dụng B. Điều khiển các trò chơi, giải trí C. Điều khiển tín hiệu. D. Điều khiển các thông số của thiết bị Câu 27. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là? A. Tăng trị số của các điện trở. B. Giảm điện dung của các tụ điện. C. Tăng điện dung của các tụ điện. D. Giảm trị số của các điện trở. Câu 28. Trong mạch nguồn một chiều thực tế người ta sử dụng loại tụ nào trong khối mạch lọc nguồn? A. Tụ giấy B. Tụ xoay C. Tụ hóa D. Tụ gốm Câu 29. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được? A. Khối 2 và khối 5. B. Khối 2 và khối 4. C. Khối 1 và khối 2. D. Khối 4 và khối 5. Câu 30. Trong mạch chỉnh lưu dùng đi ốt nào để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều? A. Đi ốt ổn áp B. Đi ốt tiếp mặt. C. Đi ốt tiếp điểm. D. Cả ba đáp án trên. Câu 31. Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA? A. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi. B. Thay đổi tần số của điện áp vào. C. Thay đổi biên độ của điện áp vào. D. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht). Công nghệ, Mã đề: 878, 10/25/2022. Trang 2 / 3
  3. Câu 32. Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là? A. Đổi điện xoay chiều có mức điện áp 220V sang mức điện áp xoay chiều cao hay thấp hơn tùy thuộc vào yêu cầu cuả tải B. Đổi điện xoay chiều có mức điện áp 220V sang mức điện áp xoay chiều cao hơn C. Đổi điện xoay chiều thành điện 1 chiều D. Đổi điện xoay chiều có mức điện áp 220V sang mức điện áp xoay chiều thấp hơn Câu 33. Trong khối mạch lọc nguồn của mạch nguồn 1 chiều sử dụng linh kiện gì? A. Điện trở, tụ điện B. Điện trở, cuộn cảm C. Điot, Tranzito D. Tụ điện, cuộn cảm Câu 34. Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ? A. Động cơ B. Bàn phím C. Bộ điều khiển D. Màn hình Câu 35. Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển? A. Điều khiển bảng điện tử B. Mạch tạo xung C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp D. Tín hiệu giao thông Câu 36. Trong một mạch chỉnh lưu cầu nếu mắc ngược chiều cả 2 Điốt thì? A. Không làm việc B. Dây thứ cấp chập mạch C. Mạch vẫn hoạt động bình thường D. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ -------------- Hết ------------- Công nghệ, Mã đề: 878, 10/25/2022. Trang 3 / 3