Đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II Toán 12 - Mã đề 122 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II Toán 12 - Mã đề 122 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_tham_khao_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_12_ma_de_122_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II Toán 12 - Mã đề 122 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán - Lớp 12 ĐỀ THAM KHẢO Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi SBD......................................... Họ và tên: .. .Lớp: 122 2017 Câu 1. Cho hàm số y có đồ thị H . Số đường tiệm cận của H là? x 2 A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 . Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 2 . B. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1và đạt cực đại tại x 5. C. Giá trị cực đại của hàm số là 0 . D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2 . Câu 3. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. 1; . B. 0;1 . C. ; 1 . D. ; . Câu 4. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P : 7 z 3 y 1 0 có một vectơ pháp tuyến là: A. u 7; 3;1 . B. u 0;3; 7 . C. u 7; 3;0 . D. u 3;0;7 . Câu 5. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a, b , c a , b , c 0 . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng abc A. . B. abc . C. a b c . D. 3 a b c . 3 Câu 6. Cho các số thực dương a, b với a 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? 1 A. log2 ab 2 2log b . B. log2 ab log b . a a a 4 a 1 1 1 C. log2 ab log b . D. log2 ab log b . a 2 2 a a 2 a Câu 7. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 1;1;2 và vuông góc với mặt phẳng P : x 2 y 3 z 4 0 có phương trình là x 1 t x 1 t x 1 t x 1 t A. y 1 2 t . B. y 1 2 t . C. y 1 2 t . D. y 2 t . z 2 3 t z 2 3 t z 2 3 t z 3 2 t Câu 8. Khối cầu bán kính R 2 a có thể tích là Trang 1/6 - Mã đề 122
- 8 a3 32 a3 A. . B. 6 a 3 . C. 16 a 2 . D. . 3 3 1 Câu 9. Đạo hàm của hàm số y x2 2 x 3 3 là 1 4 1 2 A. 2x 2 x2 2 x 3 3 . B. x2 2 x 3 3 . 3 3 2 1 2 C. 2x 2 x2 2 x 3 3 . D. 2x 2 x2 2 x 3 3 . 3 Câu 10. Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số phức z . y M 3 O 1 2 x Số phức z bằng A. 3 2i . B. 3 2i . C. 2 3i . D. 2 3i . Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y cos x 6 x là A. sinx 3 x2 C . B. sinx 3 x2 C . C. sinx 6 x2 C . D. sin x C . Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm A 1;2;3 và bán kính R 6 có phương trình A. x 1 2 y 2 2 z 3 2 6 . B. x 1 2 y 2 2 z 3 2 36 . C. x 1 2 y 2 2 z 3 2 36 . D. x 1 2 y 2 2 z 3 2 36 . Câu 13. Cho khối chóp có chiều cao h 2 và diện tích mặt đáy B 6 . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 2 . B. 4 . C. 12 . D. 6 . Câu 14. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y x3 3 x 2 1. B. y x4 2 x 2 . C. y x4 2 x 2 1. D. y x3 3 x 1. 2 Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số y log3 x 4 x 3 A. D ;2 2 2 2; . B. D 2 2;1 3;2 2 . C. D 1;3 . D. D ;1 3; . k Câu 16. Kí hiệu An là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1 k n . Mệnh đề nào sau đây đúng? n! n! A. Ak . B. Ak . n n k ! n k!! n k n! n! C. Ak . D. Ak . n k!! n k n n k ! Câu 17. Giải phương trình 128 2x 3 . Trang 2/6 - Mã đề 122
- A. x 6 . B. x 10 . C. x 3. D. x 3. Câu 18. Cho hàm số y f() x có đồ thị như hình bên Số nghiệm nhỏ hơn 1 của phương trình 6f ( x ) 1 0 là A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2. 0 Câu 19. Tính tích phân I 2 x 1 dx . 1 1 A. I 2 . B. I . C. I 0 . D. I 1. 2 z 5 7 i z 2 3 i z z z Câu 20. Cho 2 số phức 1 và 2 . Tìm số phức 1 2 . A. 14. B. z 7 4 i . C. z 2 5 i . D. z 3 10 i . Câu 21. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho trên nửa khoảng ;4 là A. 1. B. 2 . C. 4 D. 3 . 2 Câu 22. Tính tích phân I 2 x 1 d x . 1 A. I . B. I 3 . C. I 1. D. I 2 . 6 Câu 23. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M 2; 1;5 , toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oy là A. 2; 1;5 . B. 0; 1;0 . C. 2;0;5 . D. 2; 1;0 . Câu 24. Cho số phức z 3 4 i . Số phức liên hợp của số phức z là A. z 4 3 i . B. z 3 4 i . C. z 3 4 i . D. z 3 4 i . Câu 25. Cho hình trụ có diện tích toàn phần bằng 8 a2 và chiều cao bằng 3a. Thể tích khối trụ đã cho là A. a3 . B. 3 a3 . C. 8 a3 . D. 6 a3 . Câu 26. Phương trình: log3 3x 2 3 có nghiệm là 25 29 11 A. x . B. 87 . C. x . D. x . 3 3 3 Câu 27. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. ex dx e x C . B. cosx d x sin x C . Trang 3/6 - Mã đề 122
- 1 C. dx ln x C . D. dx x C . x Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1;0;1 và B 1;1;0 . Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng OAB tại O có phương trình là x y z x y z x y z x y z A. . B. . C. . D. . 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Câu 29. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên? A. y 3 x x3 . B. y x3 3 x 1. C. y x3 3 x . D. y x3 3 x . Câu 30. Cho số phức z a bi a, b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. z2 z 2 . B. Điểm M a; b là điểm biểu diễn của z . C. Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz . D. Mô đun của z là một số thực dương. Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 2; 3; 1 và điểm B 4;5;1 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A. 3x y 14 0 . B. x 4 y z 7 0 . C. 3x y 7 0 . D. x 4 y z 7 0 . Câu 32. Một hộp đựng 10 chiếc thẻ được đánh số từ 0 đến 9 . Lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ, tính xác suất để 3 chữ số trên 3 chiếc thẻ được lấy ra có thể ghép thành một số chia hết cho 5 . 2 3 8 7 A. . B. . C. . D. . 5 5 15 15 Câu 33. Cho logax 3,log b x 4 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P logab x . 12 1 7 A. P . B. P . C. P 12 . D. P . 7 12 12 Câu 34. Một cấp số nhân có số hạng đầu u1 3, công bội q 2 . Biết Sn 21. Tìm n? A. n 3 . B. n 7 . C. Không có giá trị của n. D. n 10 . 3 3 3 Câu 35. Nếu f x d x 5và g x d x 1 thì f x g x 2 x d x bằng 2 2 2 A. 11. B. 4 . C. 6 . D. 8. Câu 36. Cho hình lập phương ABCD. A B C D Góc giữa hai đường thẳng CD và AC bằng A. 30 . B. 90 . C. 60 . D. 45. Câu 37. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x x3 3 x 5trên đoạn 0;2 là: A. miny 5 . B. miny 1. C. miny 7 . D. miny 3 . 0;2 0;2 0;2 0;2 Câu 38. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA () ABCD . Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ()SAC bằng Trang 4/6 - Mã đề 122
- 2a 2 a 2 A. a 2 . B. a . C. . D. . 3 2 1 Câu 39. Cho số phức z có module bằng 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T z 2 . z 2 A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 0 . x 1 Câu 40. Biết rằng phương trình log3 3 1 2x log 1 2 có hai nghiệm x1 và x2 . Hãy tính tổng 3 S 27x1 27 x 2 A. S 252. B. S 180 . C. S 9 . D. S 45. 1 Câu 41. Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số y f x . Biết rằng x 2018 FF 2020 2015 ln 6. Tính SFF 2022 2016 . A. S ln 24. B. S ln 36 C. S ln 72 . D. S ln 48 . Câu 42. Cho (S ) : ( x 1)2 ( y 2) 2 ( z 3) 2 4, I (2;1;2), A (4; 3; 4), B (4; 3; 2) . Gọi M là điểm nằm 1 trên ()S và cách đều A , B . Biết MI ( a b ), a , b , a b . Tính T b 10 a . max 13 A. 57. B. 58. C. 59. D. 56. Câu 43. Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO . Gọi AB, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng 2a , SAO 300 , SAB 60 0 .Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng 3 a2 2 A. 3 a2 2. B. 2 a2 3. C. . D. 4 a2 3. 4 Câu 44. Gọi S là tập hợp tất cả số thực m để phương trình z2 2 z 1 m 0 có nghiệm phức z thỏa mãn z 2. Tổng các phần tử của S bằng A. 7 . B. 5. C. 4 . D. 6 . Câu 45. Cho lăng trụ đứng ABCD. A B C D có đáy là hình thang vuông tại A và B , gọi E là trung điểm AD . Cho AD 2 AB 2BC 2a . Hãy tính theo a thể tích khối lăng trụ ABCD. A B C D biết khoảng 3 22 cách giữa hai đường thẳng BE và AD là a . 22 9 22 9 9 22 A. 9a3 . B. a3 . C. a3 . D. a3 . 11 2 22 Câu 46. Cho y f x là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 12;12 để hàm số g x 2 f x 1 m có 5 điểm cực trị? A. 14. B. 15. C. 12. D. 13. Trang 5/6 - Mã đề 122
- Câu 47. Cho hàm số y f x có đồ thị được cho như ở hình vẽ bên dưới. Hỏi phương trình f x3 12 x 10 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? A. 11. B. 9. C. 15. D. 8 . Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm AB 1;1; 1 , 2;0;3 , C 3;2;1 và điểm G là trọng tâm của tam giác ABC . Mặt phẳng P đi qua G ( không đi qua O ) cắt ba tia OA , OB , OC lần lượt tại các điểm A , B , C . Khối tứ diện OA B C có thể tích nhỏ nhất bằng 1 1 2 A. 1. B. . C. . D. . 3 2 3 Câu 49. Cho hai hàm số fx ax4 bx 3 cx 2 dxe với a 0và g x px2 qx 3có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số y f x đi qua gốc tọa độ và cắt đồ thị hàm số y g x tại bốn điểm có hoành độ lần lượt là 2; 1;1; m . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x g x tại điểm có hoành độ x 2có hệ số góc 15 bằng . Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x và y g x . Diện tích của hình 2 H bằng 1553 1553 1553 1553 A. . B. . C. . D. . 60 30 120 240 Câu 50. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 10 số nguyên y thỏa mãn 2 4x 7 y 26 2 x y 8192 và x y 0 ? A. 17 . B. 7 . C. 16 . D. 15 . ------------- HẾT ------------- Trang 6/6 - Mã đề 122

